Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Trung Thu đầy đủ, dễ học và dễ nhớ

Mục lục

Tết Trung Thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng trong văn hóa Trung Hoa. Nhắc đến Trung Thu, người ta thường nghĩ ngay đến trăng tròn, bánh Trung Thu, đèn lồng, Hằng Nga và đặc biệt là ý nghĩa đoàn viên, sum họp gia đình.

Với người học tiếng Trung, đây cũng là một chủ đề từ vựng rất thực tế. Những từ như 中秋节, 月饼, 月亮, 灯笼, 赏月, 团圆 thường xuất hiện trong giao tiếp, bài đọc và các nội dung liên quan đến văn hóa Trung Quốc.

Cùng Trung tâm tiếng Trung 520 học trọn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Trung Thu kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và mẫu câu dễ áp dụng ngay dưới đây.

Tết Trung Thu tiếng Trung là gì?

tu vung tieng trung chu de tet trung thu

Tết Trung Thu trong tiếng Trung là:

中秋节 – Zhōngqiū Jié – Tết Trung Thu

Trong đó:

  • 中 – zhōng: giữa
  • 秋 – qiū: mùa thu
  • 节 – jié: ngày lễ, lễ hội

Vì vậy, 中秋节 có thể hiểu là “lễ hội giữa mùa thu”.

Tết Trung Thu diễn ra vào ngày 15 tháng 8 âm lịch. Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, hình ảnh mặt trăng tròn thường gắn với sự trọn vẹn và đoàn tụ.

Từ vựng tiếng Trung về Tết Trung Thu cơ bản

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 中秋节 Zhōngqiū Jié Tết Trung Thu
2 中秋 zhōngqiū Trung Thu
3 月亮 yuèliang Mặt trăng
4 月光 yuèguāng Ánh trăng
5 满月 mǎnyuè Trăng tròn
6 团圆 tuányuán Đoàn viên
7 团聚 tuánjù Sum họp
8 家人 jiārén Người nhà
9 家庭 jiātíng Gia đình
10 农历 nónglì Âm lịch
11 八月十五 bā yuè shíwǔ Ngày 15 tháng 8
12 月宫 yuègōng Cung trăng
13 嫦娥 Cháng’é Hằng Nga
14 后羿 Hòuyì Hậu Nghệ
15 玉兔 yùtù Thỏ Ngọc
16 桂花 guìhuā Hoa quế
17 传说 chuánshuō Truyền thuyết
18 传统节日 chuántǒng jiérì Lễ hội truyền thống

 

Từ vựng về các hoạt động trong Tết Trung Thu

Một trong những nét đẹp của Trung Thu Trung Quốc là các hoạt động gắn với gia đình, mặt trăng và ẩm thực truyền thống.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
赏月 shǎngyuè Ngắm trăng
吃月饼 chī yuèbǐng Ăn bánh Trung Thu
赏花灯 shǎng huādēng Ngắm đèn trang trí
猜灯谜 cāi dēngmí Đoán câu đố đèn lồng
提灯笼 tí dēnglong Xách đèn lồng
点灯笼 diǎn dēnglong Thắp đèn lồng
回家 huíjiā Về nhà
聚餐 jùcān Cùng dùng bữa
送礼 sònglǐ Tặng quà
送月饼 sòng yuèbǐng Tặng bánh Trung Thu
喝茶 hē chá Uống trà
过中秋节 guò Zhōngqiū Jié Đón Tết Trung Thu

 

Từ vựng tiếng Trung về đèn lồng Trung Thu

Đèn lồng là một hình ảnh rất dễ nhận biết trong các hoạt động lễ hội.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
灯笼 dēnglong Đèn lồng
花灯 huādēng Đèn trang trí, đèn hoa
红灯笼 hóng dēnglong Đèn lồng đỏ
兔子灯 tùzi dēng Đèn hình con thỏ
彩灯 cǎidēng Đèn màu
蜡烛 làzhú Nến
灯谜 dēngmí Câu đố đèn lồng
装饰 zhuāngshì Trang trí
礼物 lǐwù Quà tặng

 

Từ vựng về bánh Trung Thu

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
月饼 yuèbǐng Bánh Trung Thu
月饼馅 yuèbǐng xiàn Nhân bánh Trung Thu
蛋黄 dànhuáng Lòng đỏ trứng
莲蓉 liánróng Nhân sen
豆沙 dòushā Nhân đậu đỏ
五仁 wǔrén Nhân ngũ hạt
甜月饼 tián yuèbǐng Bánh Trung Thu ngọt
咸月饼 xián yuèbǐng Bánh Trung Thu mặn
礼盒 lǐhé Hộp quà
月饼礼盒 yuèbǐng lǐhé Hộp quà bánh Trung Thu

 

Những câu chúc Trung Thu bằng tiếng Trung

中秋节快乐!

Zhōngqiū Jié kuàilè!
Chúc Tết Trung Thu vui vẻ!

祝你中秋节快乐!

Zhù nǐ Zhōngqiū Jié kuàilè!
Chúc bạn Tết Trung Thu vui vẻ!

祝你和家人团团圆圆!

Zhù nǐ hé jiārén tuántuán yuányuán!
Chúc bạn và gia đình luôn đoàn viên, sum vầy!

祝大家中秋快乐,幸福美满!

Zhù dàjiā Zhōngqiū kuàilè, xìngfú měimǎn!
Chúc mọi người Trung Thu vui vẻ, hạnh phúc viên mãn!

Trung tâm tiếng Trung 520 chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x