Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng gia đình đầy đủ nhất

Mục lục

tu vung tieng trung chu de do dung gia dinh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng gia đình là nhóm từ rất gần gũi và thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày. Từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp đến phòng tắm, mỗi không gian đều có rất nhiều đồ vật quen thuộc mà người học tiếng Trung nên nắm vững.

Học từ vựng theo từng nhóm đồ dùng không chỉ giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn mà còn dễ áp dụng vào các mẫu câu thực tế.

Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Trung về đồ dùng gia đình thông dụng, kèm chữ Hán – Pinyin – nghĩa tiếng Việt – câu ví dụ để bạn dễ học và ghi nhớ.

Đồ dùng gia đình trong tiếng Trung là gì?

“Đồ dùng gia đình” trong tiếng Trung có thể diễn đạt là:

家居用品
jiājū yòngpǐn
Nghĩa: Đồ dùng gia đình, đồ dùng trong nhà.

Ngoài ra, người học còn thường gặp một số cách diễn đạt liên quan:

  • 家具 / jiājù / đồ nội thất
  • 家用电器 / jiāyòng diànqì / đồ điện gia dụng
  • 生活用品 / shēnghuó yòngpǐn / đồ dùng sinh hoạt
  • 日用品 / rìyòngpǐn / đồ dùng hằng ngày

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng phòng khách

Phòng khách trong tiếng Trung là 客厅 / kètīng.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 沙发 shāfā Ghế sofa
2 茶几 chájī Bàn trà
3 电视 diànshì Tivi
4 电视柜 diànshìguì Kệ tivi
5 空调 kōngtiáo Điều hòa
6 风扇 fēngshàn Quạt
7 灯 dēng Đèn
8 台灯 táidēng Đèn bàn
9 吊灯 diàodēng Đèn treo
10 地毯 dìtǎn Thảm
11 窗帘 chuānglián Rèm cửa
12 柜子 guìzi Tủ
13 书架 shūjià Giá sách
14 花瓶 huāpíng Bình hoa
15 遥控器 yáokòngqì Điều khiển từ xa
16 插座 chāzuò Ổ cắm điện

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng phòng ngủ

Phòng ngủ trong tiếng Trung là 卧室 / wòshì.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 床 chuáng Giường
2 枕头 zhěntou Gối
3 被子 bèizi Chăn
4 床单 chuángdān Ga giường
5 床垫 chuángdiàn Đệm
6 衣柜 yīguì Tủ quần áo
7 衣架 yījià Móc treo quần áo
8 镜子 jìngzi Gương
9 梳妆台 shūzhuāngtái Bàn trang điểm
10 闹钟 nàozhōng Đồng hồ báo thức
11 台灯 táidēng Đèn bàn
12 书桌 shūzhuō Bàn học
13 椅子 yǐzi Ghế
14 抽屉 chōuti Ngăn kéo
15 毛毯 máotǎn Chăn mỏng

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng nhà bếp

Nhà bếp trong tiếng Trung là 厨房 / chúfáng. Đây là một trong những nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng gia đình thường xuyên được sử dụng nhất.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh
2 微波炉 wēibōlú Lò vi sóng
3 烤箱 kǎoxiāng Lò nướng
4 电饭锅 diànfànguō Nồi cơm điện
5 锅 guō Nồi, chảo
6 平底锅 píngdǐguō Chảo
7 菜刀 càidāo Dao làm bếp
8 刀 dāo Dao
9 砧板 zhēnbǎn Thớt
10 碗 wǎn Bát
11 盘子 pánzi Đĩa
12 筷子 kuàizi Đũa
13 勺子 sháozi Thìa
14 杯子 bēizi Cốc
15 水壶 shuǐhú Ấm nước
16 洗碗机 xǐwǎnjī Máy rửa bát
17 煤气灶 méiqìzào Bếp gas
18 电磁炉 diàncílú Bếp từ
19 抽油烟机 chōuyóuyānjī Máy hút mùi
20 垃圾桶 lājītǒng Thùng rác

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng phòng tắm

Phòng tắm trong tiếng Trung có thể nói là 浴室 / yùshì. Nhà vệ sinh thường được gọi là 卫生间 / wèishēngjiān.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 毛巾 máojīn Khăn mặt
2 浴巾 yùjīn Khăn tắm
3 牙刷 yáshuā Bàn chải đánh răng
4 牙膏 yágāo Kem đánh răng
5 香皂 xiāngzào Xà phòng
6 洗发水 xǐfàshuǐ Dầu gội
7 沐浴露 mùyùlù Sữa tắm
8 洗面奶 xǐmiànnǎi Sữa rửa mặt
9 梳子 shūzi Lược
10 吹风机 chuīfēngjī Máy sấy tóc
11 淋浴 línyù Tắm vòi sen, vòi sen
12 浴缸 yùgāng Bồn tắm
13 马桶 mǎtǒng Bồn cầu
14 卫生纸 wèishēngzhǐ Giấy vệ sinh
15 洗衣机 xǐyījī Máy giặt

Từ vựng tiếng Trung về đồ điện gia dụng

“Đồ điện gia dụng” trong tiếng Trung là 家用电器 / jiāyòng diànqì.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 电视机 diànshìjī Tivi
2 冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh
3 空调 kōngtiáo Điều hòa
4 洗衣机 xǐyījī Máy giặt
5 电风扇 diànfēngshàn Quạt điện
6 吸尘器 xīchénqì Máy hút bụi
7 电饭锅 diànfànguō Nồi cơm điện
8 微波炉 wēibōlú Lò vi sóng
9 烤箱 kǎoxiāng Lò nướng
10 热水器 rèshuǐqì Bình nóng lạnh
11 饮水机 yǐnshuǐjī Máy nước uống
12 电水壶 diànshuǐhú Ấm điện
13 吹风机 chuīfēngjī Máy sấy tóc
14 加湿器 jiāshīqì Máy tạo ẩm
15 空气净化器 kōngqì jìnghuàqì Máy lọc không khí

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng vệ sinh nhà cửa

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 扫帚 sàozhou Chổi
2 拖把 tuōbǎ Cây lau nhà
3 簸箕 bòji Hót rác
4 抹布 mābù Giẻ lau
5 垃圾桶 lājītǒng Thùng rác
6 垃圾袋 lājīdài Túi rác
7 洗衣粉 xǐyīfěn Bột giặt
8 洗衣液 xǐyīyè Nước giặt
9 洗洁精 xǐjiéjīng Nước rửa bát
10 清洁剂 qīngjiéjì Chất tẩy rửa
11 吸尘器 xīchénqì Máy hút bụi

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng gia đình thông dụng từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm đến các thiết bị điện gia dụng.

Nếu bạn đang muốn xây dựng vốn từ vựng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, luyện giao tiếp hoặc chinh phục HSK, Trung tâm tiếng Trung 520 đồng hành cùng bạn với lộ trình học phù hợp theo từng trình độ.

Học tiếng Trung bài bản cùng Trung tâm tiếng Trung 520

Đừng chỉ học thuộc từ vựng. Hãy học cách sử dụng tiếng Trung đúng ngữ cảnh, đúng ngữ pháp và hình thành phản xạ giao tiếp tự nhiên.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x