
HSK 1 Là Gì?
HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) là kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung quốc tế dành cho người học tiếng Trung không phải người bản ngữ. Trong hệ thống HSK, HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất, phù hợp với những người mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung.
Việc học từ vựng HSK 1 đóng vai trò vô cùng quan trọng bởi đây là nền tảng giúp người học xây dựng khả năng nghe, nói, đọc và viết. Khi nắm vững vốn từ HSK 1, bạn có thể tự giới thiệu bản thân, giao tiếp trong các tình huống đơn giản hằng ngày và tạo tiền đề để học lên HSK 2, HSK 3 và các cấp độ cao hơn.
Tại Tiếng Trung 520, chúng tôi nhận thấy rằng phần lớn người mới học thường gặp khó khăn trong việc ghi nhớ chữ Hán. Chính vì vậy, phương pháp học từ vựng bằng hình ảnh trực quan đang được áp dụng rộng rãi và mang lại hiệu quả rất cao.
Từ Vựng Hoa Quả, Các Loại Hạt Và Nước Hoa Quả Bằng Tiếng Trung
Vì Sao Nên Học Từ Vựng HSK 1 Bằng Hình Ảnh?

Não bộ con người có xu hướng ghi nhớ hình ảnh nhanh hơn chữ viết. Khi kết hợp chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và hình ảnh minh họa, người học có thể:
* Ghi nhớ từ vựng nhanh hơn.
* Hạn chế tình trạng học trước quên sau.
* Tăng khả năng liên tưởng khi giao tiếp.
* Học tiếng Trung thú vị và bớt nhàm chán hơn.
* Cải thiện khả năng nhận diện chữ Hán ngay từ giai đoạn đầu.
Đó cũng là lý do Tiếng Trung 520 xây dựng bảng từ vựng HSK 1 có hình ảnh ghi nhớ nhằm hỗ trợ học viên tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng hơn.
Bảng 350 từ vựng HSK 1 dễ học kèm hình ảnh ghi nhớ
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ các từ vựng HSK 1 thông dụng, bao gồm chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và hình ảnh minh họa giúp bạn học nhanh, nhớ lâu và dễ dàng ôn tập.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt | Hình ảnh ghi nhớ |
| 1 | 爱 | ài | Động từ | yêu, thích | ❤️ |
| 2 | 八 | bā | Số từ | số tám | 8️⃣ |
| 3 | 爸爸 | bàba | Danh từ | bố, ba | 👨 |
| 4 | 杯子 | bēizi | Danh từ | cái cốc | 🥤 |
| 5 | 北京 | Běijīng | Danh từ | Bắc Kinh | 🏙️ |
| 6 | 本 | běn | Lượng từ | quyển | 📘 |
| 7 | 不 | bù | Phó từ | không | ❌ |
| 8 | 不客气 | bú kèqi | Cụm từ | không có gì | 🙏 |
| 9 | 菜 | cài | Danh từ | món ăn, rau | 🥬 |
| 10 | 茶 | chá | Danh từ | trà | 🍵 |
| 11 | 吃 | chī | Động từ | ăn | 🍚 |
| 12 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | taxi | 🚕 |
| 13 | 大 | dà | Tính từ | to, lớn | 🐘 |
| 14 | 打电话 | dǎ diànhuà | Động từ | gọi điện thoại | 📞 |
| 15 | 的 | de | Trợ từ | của | 🔗 |
| 16 | 点 | diǎn | Lượng từ | giờ, điểm | 🕐 |
| 17 | 电脑 | diànnǎo | Danh từ | máy tính | 💻 |
| 18 | 电视 | diànshì | Danh từ | tivi | 📺 |
| 19 | 电影 | diànyǐng | Danh từ | phim | 🎬 |
| 20 | 东西 | dōngxi | Danh từ | đồ vật | 📦 |
| 21 | 都 | dōu | Phó từ | đều | 👥 |
| 22 | 读 | dú | Động từ | đọc | 📖 |
| 23 | 对不起 | duìbuqǐ | Cụm từ | xin lỗi | 🙇 |
| 24 | 多 | duō | Tính từ | nhiều | ➕ |
| 25 | 多少 | duōshao | Đại từ | bao nhiêu | ❓ |
| 26 | 儿子 | érzi | Danh từ | con trai | 👦 |
| 27 | 二 | èr | Số từ | số hai | 2️⃣ |
| 28 | 饭店 | fàndiàn | Danh từ | nhà hàng, khách sạn | 🍽️ |
| 29 | 飞机 | fēijī | Danh từ | máy bay | ✈️ |
| 30 | 分钟 | fēnzhōng | Danh từ | phút | ⏱️ |
| 31 | 高兴 | gāoxìng | Tính từ | vui vẻ | 😄 |
| 32 | 个 | gè | Lượng từ | cái, người | ☝️ |
| 33 | 工作 | gōngzuò | Động từ / Danh từ | làm việc, công việc | 💼 |
| 34 | 狗 | gǒu | Danh từ | chó | 🐶 |
| 35 | 汉语 | Hànyǔ | Danh từ | tiếng Trung | 🇨🇳 |
| 36 | 好 | hǎo | Tính từ | tốt, khỏe | 👍 |
| 37 | 号 | hào | Danh từ | ngày, số | 🔢 |
| 38 | 喝 | hē | Động từ | uống | 🥤 |
| 39 | 和 | hé | Liên từ | và | 🤝 |
| 40 | 很 | hěn | Phó từ | rất | ⭐ |
| 41 | 后面 | hòumian | Danh từ | phía sau | ⬅️ |
| 42 | 回 | huí | Động từ | trở về | ↩️ |
| 43 | 会 | huì | Động từ | biết, có thể | ✅ |
| 44 | 几 | jǐ | Đại từ | mấy | ❓ |
| 45 | 家 | jiā | Danh từ / Lượng từ | nhà, gia đình | 🏠 |
| 46 | 叫 | jiào | Động từ | gọi, tên là | 📣 |
| 47 | 今天 | jīntiān | Danh từ | hôm nay | 📅 |
| 48 | 九 | jiǔ | Số từ | số chín | 9️⃣ |
| 49 | 开 | kāi | Động từ | mở, lái | 🔓 |
| 50 | 看 | kàn | Động từ | xem, nhìn | 👀 |
| 51 | 看见 | kànjiàn | Động từ | nhìn thấy | 👁️ |
| 52 | 块 | kuài | Lượng từ | đồng, miếng | 💰 |
| 53 | 来 | lái | Động từ | đến | ➡️ |
| 54 | 老师 | lǎoshī | Danh từ | giáo viên | 👩🏫 |
| 55 | 了 | le | Trợ từ | rồi | ✅ |
| 56 | 冷 | lěng | Tính từ | lạnh | 🥶 |
| 57 | 里 | lǐ | Danh từ | trong, bên trong | 📥 |
| 58 | 六 | liù | Số từ | số sáu | 6️⃣ |
| 59 | 妈妈 | māma | Danh từ | mẹ | 👩 |
| 60 | 吗 | ma | Trợ từ | không, à | ❓ |
| 61 | 买 | mǎi | Động từ | mua | 🛒 |
| 62 | 猫 | māo | Danh từ | mèo | 🐱 |
| 63 | 没关系 | méi guānxi | Cụm từ | không sao | 👌 |
| 64 | 没有 | méiyǒu | Động từ / Phó từ | không có, chưa | 🚫 |
| 65 | 米饭 | mǐfàn | Danh từ | cơm | 🍚 |
| 66 | 明天 | míngtiān | Danh từ | ngày mai | 📆 |
| 67 | 名字 | míngzi | Danh từ | tên | 🏷️ |
| 68 | 哪 | nǎ | Đại từ | nào | ❓ |
| 69 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | ở đâu | 📍 |
| 70 | 那 | nà | Đại từ | kia, đó | 👉 |
| 71 | 呢 | ne | Trợ từ | thế còn, nhỉ | 💬 |
| 72 | 能 | néng | Động từ khuyết thiếu | có thể | 💪 |
| 73 | 你 | nǐ | Đại từ | bạn | 🧑 |
| 74 | 年 | nián | Danh từ | năm | 📅 |
| 75 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | con gái | 👧 |
| 76 | 朋友 | péngyou | Danh từ | bạn bè | 👫 |
| 77 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | xinh đẹp | 🌸 |
| 78 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | quả táo | 🍎 |
| 79 | 七 | qī | Số từ | số bảy | 7️⃣ |
| 80 | 钱 | qián | Danh từ | tiền | 💵 |
| 81 | 前面 | qiánmian | Danh từ | phía trước | ➡️ |
| 82 | 请 | qǐng | Động từ | mời, xin | 🙏 |
| 83 | 去 | qù | Động từ | đi | 🚶 |
| 84 | 热 | rè | Tính từ | nóng | 🔥 |
| 85 | 人 | rén | Danh từ | người | 🧍 |
| 86 | 认识 | rènshi | Động từ | quen biết | 🤝 |
| 87 | 三 | sān | Số từ | số ba | 3️⃣ |
| 88 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | cửa hàng | 🏪 |
| 89 | 上 | shàng | Danh từ / Động từ | trên, lên | ⬆️ |
| 90 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | buổi sáng | 🌅 |
| 91 | 少 | shǎo | Tính từ | ít | ➖ |
| 92 | 谁 | shéi | Đại từ | ai | ❓ |
| 93 | 什么 | shénme | Đại từ | cái gì | ❓ |
| 94 | 十 | shí | Số từ | số mười | 🔟 |
| 95 | 时候 | shíhou | Danh từ | lúc, thời điểm | ⏰ |
| 96 | 是 | shì | Động từ | là | ✅ |
| 97 | 书 | shū | Danh từ | sách | 📚 |
| 98 | 水 | shuǐ | Danh từ | nước | 💧 |
| 99 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | trái cây | 🍉 |
| 100 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | ngủ | 😴 |
| 101 | 说 | shuō | Động từ | nói | 🗣️ |
| 102 | 四 | sì | Số từ | số bốn | 4️⃣ |
| 103 | 岁 | suì | Lượng từ | tuổi | 🎂 |
| 104 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy | 👨 |
| 105 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy | 👩 |
| 106 | 太 | tài | Phó từ | quá | ⚠️ |
| 107 | 天气 | tiānqì | Danh từ | thời tiết | 🌤️ |
| 108 | 听 | tīng | Động từ | nghe | 👂 |
| 109 | 同学 | tóngxué | Danh từ | bạn học | 👩🎓 |
| 110 | 喂 | wèi | Thán từ | alo | 📞 |
| 111 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi | 🙋 |
| 112 | 我们 | wǒmen | Đại từ | chúng tôi | 👥 |
| 113 | 五 | wǔ | Số từ | số năm | 5️⃣ |
| 114 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích | 😊 |
| 115 | 下 | xià | Danh từ / Động từ | dưới, xuống | ⬇️ |
| 116 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | buổi chiều | 🌇 |
| 117 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | mưa | 🌧️ |
| 118 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | ông, ngài | 👨 |
| 119 | 现在 | xiànzài | Danh từ | bây giờ | ⌚ |
| 120 | 想 | xiǎng | Động từ | muốn, nghĩ | 💭 |
| 121 | 小 | xiǎo | Tính từ | nhỏ | 🐭 |
| 122 | 小姐 | xiǎojiě | Danh từ | cô, tiểu thư | 👩 |
| 123 | 些 | xiē | Lượng từ | một vài | 🔢 |
| 124 | 写 | xiě | Động từ | viết | ✍️ |
| 125 | 谢谢 | xièxie | Cụm từ | cảm ơn | 🙏 |
| 126 | 星期 | xīngqī | Danh từ | tuần, thứ | 📅 |
| 127 | 学生 | xuéshēng | Danh từ | học sinh | 👨🎓 |
| 128 | 学习 | xuéxí | Động từ | học tập | 📖 |
| 129 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | trường học | 🏫 |
| 130 | 一 | yī | Số từ | số một | 1️⃣ |
| 131 | 一点儿 | yìdiǎnr | Số lượng | một chút | 🤏 |
| 132 | 衣服 | yīfu | Danh từ | quần áo | 👕 |
| 133 | 医生 | yīshēng | Danh từ | bác sĩ | 🧑⚕️ |
| 134 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | bệnh viện | 🏥 |
| 135 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | cái ghế | 🪑 |
| 136 | 有 | yǒu | Động từ | có | ✅ |
| 137 | 月 | yuè | Danh từ | tháng, mặt trăng | 🌙 |
| 138 | 再见 | zàijiàn | Cụm từ | tạm biệt | 👋 |
| 139 | 在 | zài | Động từ / Giới từ | ở, đang | 📍 |
| 140 | 怎么 | zěnme | Đại từ | thế nào | ❓ |
| 141 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | thế nào, ra sao | ❓ |
| 142 | 这 | zhè | Đại từ | này | 👈 |
| 143 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc | 🇨🇳 |
| 144 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | buổi trưa | ☀️ |
| 145 | 住 | zhù | Động từ | ở, cư trú | 🏠 |
| 146 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn | 🪑 |
| 147 | 字 | zì | Danh từ | chữ | 🔤 |
| 148 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | hôm qua | 📆 |
| 149 | 坐 | zuò | Động từ | ngồi | 🪑 |
| 150 | 做 | zuò | Động từ | làm | 🛠️ |
| 151 | 吧 | ba | Trợ từ | nhé | 💬 |
| 152 | 白 | bái | Tính từ | trắng | ⚪ |
| 153 | 百 | bǎi | Số từ | một trăm | 💯 |
| 154 | 半 | bàn | Số từ | một nửa | ◐ |
| 155 | 帮助 | bāngzhù | Động từ | giúp đỡ | 🤝 |
| 156 | 包子 | bāozi | Danh từ | bánh bao | 🥟 |
| 157 | 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | báo | 📰 |
| 158 | 比 | bǐ | Giới từ | so với | ⚖️ |
| 159 | 别 | bié | Phó từ | đừng | 🚫 |
| 160 | 长 | cháng | Tính từ | dài | 📏 |
| 161 | 唱歌 | chàng gē | Động từ | hát | 🎤 |
| 162 | 车 | chē | Danh từ | xe | 🚗 |
| 163 | 穿 | chuān | Động từ | mặc | 👕 |
| 164 | 船 | chuán | Danh từ | thuyền | ⛵ |
| 165 | 次 | cì | Lượng từ | lần | 🔁 |
| 166 | 从 | cóng | Giới từ | từ | ➡️ |
| 167 | 错 | cuò | Tính từ | sai | ❌ |
| 168 | 打篮球 | dǎ lánqiú | Động từ | chơi bóng rổ | 🏀 |
| 169 | 大家 | dàjiā | Đại từ | mọi người | 👥 |
| 170 | 到 | dào | Động từ | đến | 📍 |
| 171 | 得 | de | Trợ từ | được, trợ từ bổ ngữ | 📝 |
| 172 | 等 | děng | Động từ | đợi | ⏳ |
| 173 | 弟弟 | dìdi | Danh từ | em trai | 👦 |
| 174 | 第一 | dì yī | Số từ | thứ nhất | 🥇 |
| 175 | 懂 | dǒng | Động từ | hiểu | 💡 |
| 176 | 房间 | fángjiān | Danh từ | phòng | 🚪 |
| 177 | 非常 | fēicháng | Phó từ | rất, vô cùng | ⭐ |
| 178 | 服务员 | fúwùyuán | Danh từ | nhân viên phục vụ | 🤵 |
| 179 | 高 | gāo | Tính từ | cao | ⬆️ |
| 180 | 告诉 | gàosu | Động từ | nói cho biết | 🗣️ |
| 181 | 哥哥 | gēge | Danh từ | anh trai | 👨 |
| 182 | 给 | gěi | Động từ / Giới từ | cho, đưa cho | 🎁 |
| 183 | 公共汽车 | gōnggòng qìchē | Danh từ | xe buýt | 🚌 |
| 184 | 公司 | gōngsī | Danh từ | công ty | 🏢 |
| 185 | 贵 | guì | Tính từ | đắt | 💰 |
| 186 | 过 | guo | Trợ từ | đã từng | ✅ |
| 187 | 还 | hái | Phó từ | còn, vẫn | ➕ |
| 188 | 孩子 | háizi | Danh từ | trẻ con | 🧒 |
| 189 | 好吃 | hǎochī | Tính từ | ngon | 😋 |
| 190 | 黑 | hēi | Tính từ | đen | ⚫ |
| 191 | 红 | hóng | Tính từ | đỏ | 🔴 |
| 192 | 火车站 | huǒchēzhàn | Danh từ | ga tàu hỏa | 🚉 |
| 193 | 机场 | jīchǎng | Danh từ | sân bay | 🛫 |
| 194 | 鸡蛋 | jīdàn | Danh từ | trứng gà | 🥚 |
| 195 | 件 | jiàn | Lượng từ | cái, chiếc | 👕 |
| 196 | 教室 | jiàoshì | Danh từ | phòng học | 🏫 |
| 197 | 姐姐 | jiějie | Danh từ | chị gái | 👩 |
| 198 | 介绍 | jièshào | Động từ | giới thiệu | 🙋 |
| 199 | 进 | jìn | Động từ | vào | ➡️ |
| 200 | 近 | jìn | Tính từ | gần | 📍 |
| 201 | 就 | jiù | Phó từ | liền, thì | ⚡ |
| 202 | 觉得 | juéde | Động từ | cảm thấy | 🤔 |
| 203 | 咖啡 | kāfēi | Danh từ | cà phê | ☕ |
| 204 | 开始 | kāishǐ | Động từ | bắt đầu | ▶️ |
| 205 | 考试 | kǎoshì | Danh từ / Động từ | thi, kỳ thi | 📝 |
| 206 | 可能 | kěnéng | Động từ / Phó từ | có thể, có khả năng | 🤔 |
| 207 | 可以 | kěyǐ | Động từ khuyết thiếu | có thể | ✅ |
| 208 | 课 | kè | Danh từ | bài học, tiết học | 📘 |
| 209 | 快乐 | kuàilè | Tính từ | vui vẻ | 😄 |
| 210 | 累 | lèi | Tính từ | mệt | 😩 |
| 211 | 离 | lí | Giới từ | cách, rời khỏi | ↔️ |
| 212 | 两 | liǎng | Số từ | hai | 2️⃣ |
| 213 | 零 | líng | Số từ | số không | 0️⃣ |
| 214 | 路 | lù | Danh từ | đường | 🛣️ |
| 215 | 旅游 | lǚyóu | Động từ | du lịch | 🧳 |
| 216 | 卖 | mài | Động từ | bán | 🏷️ |
| 217 | 慢 | màn | Tính từ | chậm | 🐢 |
| 218 | 忙 | máng | Tính từ | bận | 💼 |
| 219 | 每 | měi | Đại từ | mỗi | 🔁 |
| 220 | 妹妹 | mèimei | Danh từ | em gái | 👧 |
| 221 | 门 | mén | Danh từ | cửa | 🚪 |
| 222 | 米 | mǐ | Lượng từ | mét | 📏 |
| 223 | 面条 | miàntiáo | Danh từ | mì | 🍜 |
| 224 | 明白 | míngbai | Động từ / Tính từ | hiểu, rõ | 💡 |
| 225 | 拿 | ná | Động từ | cầm, lấy | ✋ |
| 226 | 那儿 | nàr | Đại từ | chỗ kia | 👉 |
| 227 | 奶奶 | nǎinai | Danh từ | bà nội | 👵 |
| 228 | 男 | nán | Tính từ | nam | ♂️ |
| 229 | 难 | nán | Tính từ | khó | 🧩 |
| 230 | 呢 | ne | Trợ từ | nhỉ, còn | 💬 |
| 231 | 你们 | nǐmen | Đại từ | các bạn | 👥 |
| 232 | 您 | nín | Đại từ | ngài, ông/bà | 🙇 |
| 233 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | sữa bò | 🥛 |
| 234 | 女 | nǚ | Tính từ | nữ | ♀️ |
| 235 | 旁边 | pángbiān | Danh từ | bên cạnh | ↔️ |
| 236 | 跑步 | pǎobù | Động từ | chạy bộ | 🏃 |
| 237 | 便宜 | piányi | Tính từ | rẻ | 🏷️ |
| 238 | 票 | piào | Danh từ | vé | 🎫 |
| 239 | 妻子 | qīzi | Danh từ | vợ | 👩 |
| 240 | 起床 | qǐchuáng | Động từ | thức dậy | ⏰ |
| 241 | 千 | qiān | Số từ | một nghìn | 🔢 |
| 242 | 铅笔 | qiānbǐ | Danh từ | bút chì | ✏️ |
| 243 | 晴 | qíng | Tính từ | trời nắng | ☀️ |
| 244 | 请问 | qǐngwèn | Cụm từ | xin hỏi | 🙋 |
| 245 | 让 | ràng | Động từ | để, cho phép | 👉 |
| 246 | 日 | rì | Danh từ | ngày | ☀️ |
| 247 | 上班 | shàngbān | Động từ | đi làm | 💼 |
| 248 | 身体 | shēntǐ | Danh từ | cơ thể, sức khỏe | 💪 |
| 249 | 生病 | shēngbìng | Động từ | bị bệnh | 🤒 |
| 250 | 生日 | shēngrì | Danh từ | sinh nhật | 🎂 |
| 251 | 时间 | shíjiān | Danh từ | thời gian | ⏰ |
| 252 | 事情 | shìqing | Danh từ | sự việc | 📝 |
| 253 | 手表 | shǒubiǎo | Danh từ | đồng hồ đeo tay | ⌚ |
| 254 | 手机 | shǒujī | Danh từ | điện thoại di động | 📱 |
| 255 | 说话 | shuōhuà | Động từ | nói chuyện | 💬 |
| 256 | 送 | sòng | Động từ | tặng, đưa tiễn | 🎁 |
| 257 | 它 | tā | Đại từ | nó | 🐾 |
| 258 | 他们 | tāmen | Đại từ | họ | 👥 |
| 259 | 踢足球 | tī zúqiú | Động từ | đá bóng | ⚽ |
| 260 | 题 | tí | Danh từ | đề bài, câu hỏi | ❓ |
| 261 | 跳舞 | tiàowǔ | Động từ | nhảy múa | 💃 |
| 262 | 外 | wài | Danh từ | bên ngoài | 🏞️ |
| 263 | 完 | wán | Động từ | xong, hoàn thành | ✅ |
| 264 | 玩 | wán | Động từ | chơi | 🎮 |
| 265 | 晚上 | wǎnshang | Danh từ | buổi tối | 🌙 |
| 266 | 为什么 | wèishénme | Đại từ | tại sao | ❓ |
| 267 | 问 | wèn | Động từ | hỏi | ❓ |
| 268 | 问题 | wèntí | Danh từ | vấn đề, câu hỏi | ❔ |
| 269 | 西瓜 | xīguā | Danh từ | dưa hấu | 🍉 |
| 270 | 希望 | xīwàng | Động từ / Danh từ | hy vọng | 🌟 |
| 271 | 洗 | xǐ | Động từ | rửa, giặt | 🧼 |
| 272 | 小孩 | xiǎohái | Danh từ | trẻ nhỏ | 🧒 |
| 273 | 笑 | xiào | Động từ | cười | 😄 |
| 274 | 新 | xīn | Tính từ | mới | 🆕 |
| 275 | 姓 | xìng | Động từ / Danh từ | họ, mang họ | 🏷️ |
| 276 | 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ ngơi | 🛌 |
| 277 | 雪 | xuě | Danh từ | tuyết | ❄️ |
| 278 | 颜色 | yánsè | Danh từ | màu sắc | 🎨 |
| 279 | 眼睛 | yǎnjing | Danh từ | mắt | 👀 |
| 280 | 羊肉 | yángròu | Danh từ | thịt dê | 🐐 |
| 281 | 药 | yào | Danh từ | thuốc | 💊 |
| 282 | 要 | yào | Động từ | muốn, cần | 🙋 |
| 283 | 也 | yě | Phó từ | cũng | ➕ |
| 284 | 一起 | yìqǐ | Phó từ | cùng nhau | 👫 |
| 285 | 意思 | yìsi | Danh từ | ý nghĩa | 💡 |
| 286 | 因为 | yīnwèi | Liên từ | bởi vì | ➡️ |
| 287 | 阴 | yīn | Tính từ | âm u, nhiều mây | ☁️ |
| 288 | 右边 | yòubian | Danh từ | bên phải | ➡️ |
| 289 | 鱼 | yú | Danh từ | cá | 🐟 |
| 290 | 远 | yuǎn | Tính từ | xa | 🛣️ |
| 291 | 运动 | yùndòng | Động từ / Danh từ | vận động, thể thao | 🏃 |
| 292 | 再 | zài | Phó từ | lại, thêm | 🔁 |
| 293 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | buổi sáng sớm | 🌅 |
| 294 | 丈夫 | zhàngfu | Danh từ | chồng | 👨 |
| 295 | 找 | zhǎo | Động từ | tìm | 🔍 |
| 296 | 着 | zhe | Trợ từ | đang, trạng thái tiếp diễn | ▶️ |
| 297 | 真 | zhēn | Phó từ | thật, rất | ✅ |
| 298 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | đang | ▶️ |
| 299 | 知道 | zhīdào | Động từ | biết | 💡 |
| 300 | 准备 | zhǔnbèi | Động từ | chuẩn bị | 🎒 |
| 301 | 自行车 | zìxíngchē | Danh từ | xe đạp | 🚲 |
| 302 | 走 | zǒu | Động từ | đi, đi bộ | 🚶 |
| 303 | 最 | zuì | Phó từ | nhất | 🏆 |
| 304 | 左边 | zuǒbian | Danh từ | bên trái | ⬅️ |
| 305 | 错 | cuò | Tính từ | sai | ❌ |
| 306 | 蓝 | lán | Tính từ | màu xanh lam | 🔵 |
| 307 | 绿 | lǜ | Tính từ | màu xanh lá | 🟢 |
| 308 | 黄 | huáng | Tính từ | màu vàng | 🟡 |
| 309 | 黑板 | hēibǎn | Danh từ | bảng đen | ⬛ |
| 310 | 笔 | bǐ | Danh từ | bút | 🖊️ |
| 311 | 纸 | zhǐ | Danh từ | giấy | 📄 |
| 312 | 图书馆 | túshūguǎn | Danh từ | thư viện | 📚 |
| 313 | 厕所 | cèsuǒ | Danh từ | nhà vệ sinh | 🚻 |
| 314 | 门口 | ménkǒu | Danh từ | cửa ra vào | 🚪 |
| 315 | 楼 | lóu | Danh từ | tòa nhà, tầng lầu | 🏢 |
| 316 | 楼上 | lóushàng | Danh từ | tầng trên | ⬆️ |
| 317 | 楼下 | lóuxià | Danh từ | tầng dưới | ⬇️ |
| 318 | 厨房 | chúfáng | Danh từ | nhà bếp | 🍳 |
| 319 | 客厅 | kètīng | Danh từ | phòng khách | 🛋️ |
| 320 | 卧室 | wòshì | Danh từ | phòng ngủ | 🛏️ |
| 321 | 早饭 | zǎofàn | Danh từ | bữa sáng | 🍳 |
| 322 | 午饭 | wǔfàn | Danh từ | bữa trưa | 🍱 |
| 323 | 晚饭 | wǎnfàn | Danh từ | bữa tối | 🍽️ |
| 324 | 面包 | miànbāo | Danh từ | bánh mì | 🍞 |
| 325 | 饺子 | jiǎozi | Danh từ | sủi cảo | 🥟 |
| 326 | 牛肉 | niúròu | Danh từ | thịt bò | 🥩 |
| 327 | 猪肉 | zhūròu | Danh từ | thịt lợn | 🥓 |
| 328 | 鸡肉 | jīròu | Danh từ | thịt gà | 🍗 |
| 329 | 水果店 | shuǐguǒdiàn | Danh từ | cửa hàng trái cây | 🍎 |
| 330 | 书店 | shūdiàn | Danh từ | hiệu sách | 📚 |
| 331 | 超市 | chāoshì | Danh từ | siêu thị | 🛒 |
| 332 | 电影院 | diànyǐngyuàn | Danh từ | rạp chiếu phim | 🎦 |
| 333 | 公园 | gōngyuán | Danh từ | công viên | 🌳 |
| 334 | 汉字 | Hànzì | Danh từ | chữ Hán | 🈶 |
| 335 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | tiếng Trung | 🇨🇳 |
| 336 | 练习 | liànxí | Động từ / Danh từ | luyện tập, bài tập | 📝 |
| 337 | 读书 | dúshū | Động từ | đọc sách, đi học | 📖 |
| 338 | 上课 | shàngkè | Động từ | vào lớp, học | 🏫 |
| 339 | 下课 | xiàkè | Động từ | tan học | 🔔 |
| 340 | 下班 | xiàbān | Động từ | tan làm | 🏠 |
| 341 | 回家 | huíjiā | Động từ | về nhà | 🏠 |
| 342 | 出 | chū | Động từ | ra, đi ra | 🚪 |
| 343 | 出去 | chūqù | Động từ | đi ra ngoài | 🏃 |
| 344 | 进来 | jìnlái | Động từ | đi vào | ➡️ |
| 345 | 站 | zhàn | Động từ | đứng | 🧍 |
| 346 | 快 | kuài | Tính từ | nhanh | ⚡ |
| 347 | 短 | duǎn | Tính từ | ngắn | 📏 |
| 348 | 胖 | pàng | Tính từ | béo | 🐼 |
| 349 | 瘦 | shòu | Tính từ | gầy | 🦴 |
| 350 | 矮 | ǎi | Tính từ | thấp, lùn | 🐭 |
Cách Học 350 Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả
Học Theo Chủ Đề
Thay vì học ngẫu nhiên, hãy chia từ vựng thành các nhóm như:
* Chào hỏi
* Gia đình
* Trường học
* Số đếm
* Thời gian
* Màu sắc
* Động từ cơ bản
Cách học này giúp não bộ tạo liên kết và ghi nhớ tốt hơn.
Kết Hợp Flashcard
Mỗi thẻ học nên bao gồm:
* Chữ Hán
* Pinyin
* Nghĩa tiếng Việt
* Hình ảnh minh họa
* Ví dụ đơn giản
Bạn có thể sử dụng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để học mọi lúc mọi nơi.
Áp Dụng Phương Pháp Nghe – Nói – Đọc – Viết
Để ghi nhớ sâu hơn, hãy luyện tập đồng thời bốn kỹ năng:
* Nghe cách phát âm chuẩn.
* Đọc to từ vựng.
* Nhận diện mặt chữ.
* Viết lại chữ Hán.
Đây là phương pháp được Tiếng Trung 520 áp dụng trong các khóa học dành cho người mới bắt đầu.
Ôn Tập Theo Chu Kỳ
Bạn nên ôn lại từ vựng theo lịch:
* Sau 1 ngày.
* Sau 3 ngày.
* Sau 7 ngày.
* Sau 14 ngày.
Việc lặp lại đúng thời điểm giúp tăng khả năng ghi nhớ lâu dài và hạn chế quên từ.
Học Tiếng Trung Bài Bản Cùng Tiếng Trung 520
Việc ghi nhớ 350 từ vựng HSK 1 là bước khởi đầu quan trọng, nhưng để sử dụng tiếng Trung thành thạo, bạn cần kết hợp học phát âm, ngữ pháp, giao tiếp và luyện tập thực tế. Nhiều người học có thể nhớ từ vựng khá nhanh nhưng lại gặp khó khăn khi ghép câu, nghe hội thoại hoặc giao tiếp với người bản ngữ.
Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học bài bản từ con số 0, Khóa Sơ Cấp HSK 1 – HSK 2 tại Tiếng Trung 520 sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc về phát âm Pinyin, từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp thực tế. Chương trình được thiết kế dành riêng cho người mới bắt đầu với lộ trình rõ ràng, thực hành thường xuyên và hỗ trợ sát sao từ giảng viên.
Tại khóa học, bạn sẽ được:
* Học phát âm chuẩn ngay từ đầu theo hệ thống Pinyin.
* Nắm vững từ vựng và ngữ pháp HSK 1 – HSK 2.
* Luyện nghe – nói thông qua các tình huống giao tiếp thực tế.
* Xây dựng phản xạ tiếng Trung tự nhiên.
* Tự tin giao tiếp và sẵn sàng chinh phục các cấp độ HSK cao hơn.
👉 Xem chi tiết chương trình học tại: [Khóa Sơ Cấp HSK 1 – HSK 2 | Tiếng Trung 520]
Đừng chỉ dừng lại ở việc học thuộc từ vựng. Hãy biến những từ đã học thành khả năng giao tiếp thực tế để sử dụng tiếng Trung tự tin trong học tập, công việc và cuộc sống cùng Tiếng Trung 520.
Hãy lưu lại bảng 350 từ vựng HSK 1 kèm hình ảnh ghi nhớ của Tiếng Trung 520 để ôn tập mỗi ngày. Chỉ cần kiên trì học đều đặn, bạn sẽ nhanh chóng làm chủ những kiến thức cơ bản và tự tin bước tiếp trên con đường học tiếng Trung.
- Hotline: 0398.681.050
- Website: https://tiengtrung520.vn
- Facebook: Tiếng Trung 520 (QQchinese)
