350+ Từ Vựng HSK 1 Dễ Học Kèm Hình Ảnh Ghi Nhớ Mới Nhất

Mục lục
350+ Từ Vựng HSK 1 Dễ Học Kèm Hình Ảnh
350+ Từ Vựng HSK 1 Dễ Học Kèm Hình Ảnh

HSK 1 Là Gì?

HSK (Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì) là kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung quốc tế dành cho người học tiếng Trung không phải người bản ngữ. Trong hệ thống HSK, HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất, phù hợp với những người mới bắt đầu làm quen với tiếng Trung.

Việc học từ vựng HSK 1 đóng vai trò vô cùng quan trọng bởi đây là nền tảng giúp người học xây dựng khả năng nghe, nói, đọc và viết. Khi nắm vững vốn từ HSK 1, bạn có thể tự giới thiệu bản thân, giao tiếp trong các tình huống đơn giản hằng ngày và tạo tiền đề để học lên HSK 2, HSK 3 và các cấp độ cao hơn.

Tại Tiếng Trung 520, chúng tôi nhận thấy rằng phần lớn người mới học thường gặp khó khăn trong việc ghi nhớ chữ Hán. Chính vì vậy, phương pháp học từ vựng bằng hình ảnh trực quan đang được áp dụng rộng rãi và mang lại hiệu quả rất cao.

Từ Vựng Hoa Quả, Các Loại Hạt Và Nước Hoa Quả Bằng Tiếng Trung

Vì Sao Nên Học Từ Vựng HSK 1 Bằng Hình Ảnh?

350+ Từ Vựng HSK 1 Dễ Học Kèm Hình Ảnh
350+ Từ Vựng HSK 1 Dễ Học Kèm Hình Ảnh

Não bộ con người có xu hướng ghi nhớ hình ảnh nhanh hơn chữ viết. Khi kết hợp chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và hình ảnh minh họa, người học có thể:

* Ghi nhớ từ vựng nhanh hơn.
* Hạn chế tình trạng học trước quên sau.
* Tăng khả năng liên tưởng khi giao tiếp.
* Học tiếng Trung thú vị và bớt nhàm chán hơn.
* Cải thiện khả năng nhận diện chữ Hán ngay từ giai đoạn đầu.

Đó cũng là lý do Tiếng Trung 520 xây dựng bảng từ vựng HSK 1 có hình ảnh ghi nhớ nhằm hỗ trợ học viên tiếp cận tiếng Trung một cách dễ dàng hơn.

Bảng 350 từ vựng HSK 1 dễ học kèm hình ảnh ghi nhớ

Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ các từ vựng HSK 1 thông dụng, bao gồm chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và hình ảnh minh họa giúp bạn học nhanh, nhớ lâu và dễ dàng ôn tập.

STT Chữ Hán Pinyin Từ loại Nghĩa tiếng Việt Hình ảnh ghi nhớ
1 ài Động từ yêu, thích ❤️
2 Số từ số tám 8️⃣
3 爸爸 bàba Danh từ bố, ba 👨
4 杯子 bēizi Danh từ cái cốc 🥤
5 北京 Běijīng Danh từ Bắc Kinh 🏙️
6 běn Lượng từ quyển 📘
7 Phó từ không
8 不客气 bú kèqi Cụm từ không có gì 🙏
9 cài Danh từ món ăn, rau 🥬
10 chá Danh từ trà 🍵
11 chī Động từ ăn 🍚
12 出租车 chūzūchē Danh từ taxi 🚕
13 Tính từ to, lớn 🐘
14 打电话 dǎ diànhuà Động từ gọi điện thoại 📞
15 de Trợ từ của 🔗
16 diǎn Lượng từ giờ, điểm 🕐
17 电脑 diànnǎo Danh từ máy tính 💻
18 电视 diànshì Danh từ tivi 📺
19 电影 diànyǐng Danh từ phim 🎬
20 东西 dōngxi Danh từ đồ vật 📦
21 dōu Phó từ đều 👥
22 Động từ đọc 📖
23 对不起 duìbuqǐ Cụm từ xin lỗi 🙇
24 duō Tính từ nhiều
25 多少 duōshao Đại từ bao nhiêu
26 儿子 érzi Danh từ con trai 👦
27 èr Số từ số hai 2️⃣
28 饭店 fàndiàn Danh từ nhà hàng, khách sạn 🍽️
29 飞机 fēijī Danh từ máy bay ✈️
30 分钟 fēnzhōng Danh từ phút ⏱️
31 高兴 gāoxìng Tính từ vui vẻ 😄
32 Lượng từ cái, người ☝️
33 工作 gōngzuò Động từ / Danh từ làm việc, công việc 💼
34 gǒu Danh từ chó 🐶
35 汉语 Hànyǔ Danh từ tiếng Trung 🇨🇳
36 hǎo Tính từ tốt, khỏe 👍
37 hào Danh từ ngày, số 🔢
38 Động từ uống 🥤
39 Liên từ 🤝
40 hěn Phó từ rất
41 后面 hòumian Danh từ phía sau ⬅️
42 huí Động từ trở về ↩️
43 huì Động từ biết, có thể
44 Đại từ mấy
45 jiā Danh từ / Lượng từ nhà, gia đình 🏠
46 jiào Động từ gọi, tên là 📣
47 今天 jīntiān Danh từ hôm nay 📅
48 jiǔ Số từ số chín 9️⃣
49 kāi Động từ mở, lái 🔓
50 kàn Động từ xem, nhìn 👀
51 看见 kànjiàn Động từ nhìn thấy 👁️
52 kuài Lượng từ đồng, miếng 💰
53 lái Động từ đến ➡️
54 老师 lǎoshī Danh từ giáo viên 👩‍🏫
55 le Trợ từ rồi
56 lěng Tính từ lạnh 🥶
57 Danh từ trong, bên trong 📥
58 liù Số từ số sáu 6️⃣
59 妈妈 māma Danh từ mẹ 👩
60 ma Trợ từ không, à
61 mǎi Động từ mua 🛒
62 māo Danh từ mèo 🐱
63 没关系 méi guānxi Cụm từ không sao 👌
64 没有 méiyǒu Động từ / Phó từ không có, chưa 🚫
65 米饭 mǐfàn Danh từ cơm 🍚
66 明天 míngtiān Danh từ ngày mai 📆
67 名字 míngzi Danh từ tên 🏷️
68 Đại từ nào
69 哪儿 nǎr Đại từ ở đâu 📍
70 Đại từ kia, đó 👉
71 ne Trợ từ thế còn, nhỉ 💬
72 néng Động từ khuyết thiếu có thể 💪
73 Đại từ bạn 🧑
74 nián Danh từ năm 📅
75 女儿 nǚ’ér Danh từ con gái 👧
76 朋友 péngyou Danh từ bạn bè 👫
77 漂亮 piàoliang Tính từ xinh đẹp 🌸
78 苹果 píngguǒ Danh từ quả táo 🍎
79 Số từ số bảy 7️⃣
80 qián Danh từ tiền 💵
81 前面 qiánmian Danh từ phía trước ➡️
82 qǐng Động từ mời, xin 🙏
83 Động từ đi 🚶
84 Tính từ nóng 🔥
85 rén Danh từ người 🧍
86 认识 rènshi Động từ quen biết 🤝
87 sān Số từ số ba 3️⃣
88 商店 shāngdiàn Danh từ cửa hàng 🏪
89 shàng Danh từ / Động từ trên, lên ⬆️
90 上午 shàngwǔ Danh từ buổi sáng 🌅
91 shǎo Tính từ ít
92 shéi Đại từ ai
93 什么 shénme Đại từ cái gì
94 shí Số từ số mười 🔟
95 时候 shíhou Danh từ lúc, thời điểm
96 shì Động từ
97 shū Danh từ sách 📚
98 shuǐ Danh từ nước 💧
99 水果 shuǐguǒ Danh từ trái cây 🍉
100 睡觉 shuìjiào Động từ ngủ 😴
101 shuō Động từ nói 🗣️
102 Số từ số bốn 4️⃣
103 suì Lượng từ tuổi 🎂
104 Đại từ anh ấy 👨
105 Đại từ cô ấy 👩
106 tài Phó từ quá ⚠️
107 天气 tiānqì Danh từ thời tiết 🌤️
108 tīng Động từ nghe 👂
109 同学 tóngxué Danh từ bạn học 👩‍🎓
110 wèi Thán từ alo 📞
111 Đại từ tôi 🙋
112 我们 wǒmen Đại từ chúng tôi 👥
113 Số từ số năm 5️⃣
114 喜欢 xǐhuan Động từ thích 😊
115 xià Danh từ / Động từ dưới, xuống ⬇️
116 下午 xiàwǔ Danh từ buổi chiều 🌇
117 下雨 xià yǔ Động từ mưa 🌧️
118 先生 xiānsheng Danh từ ông, ngài 👨
119 现在 xiànzài Danh từ bây giờ
120 xiǎng Động từ muốn, nghĩ 💭
121 xiǎo Tính từ nhỏ 🐭
122 小姐 xiǎojiě Danh từ cô, tiểu thư 👩
123 xiē Lượng từ một vài 🔢
124 xiě Động từ viết ✍️
125 谢谢 xièxie Cụm từ cảm ơn 🙏
126 星期 xīngqī Danh từ tuần, thứ 📅
127 学生 xuéshēng Danh từ học sinh 👨‍🎓
128 学习 xuéxí Động từ học tập 📖
129 学校 xuéxiào Danh từ trường học 🏫
130 Số từ số một 1️⃣
131 一点儿 yìdiǎnr Số lượng một chút 🤏
132 衣服 yīfu Danh từ quần áo 👕
133 医生 yīshēng Danh từ bác sĩ 🧑‍⚕️
134 医院 yīyuàn Danh từ bệnh viện 🏥
135 椅子 yǐzi Danh từ cái ghế 🪑
136 yǒu Động từ
137 yuè Danh từ tháng, mặt trăng 🌙
138 再见 zàijiàn Cụm từ tạm biệt 👋
139 zài Động từ / Giới từ ở, đang 📍
140 怎么 zěnme Đại từ thế nào
141 怎么样 zěnmeyàng Đại từ thế nào, ra sao
142 zhè Đại từ này 👈
143 中国 Zhōngguó Danh từ Trung Quốc 🇨🇳
144 中午 zhōngwǔ Danh từ buổi trưa ☀️
145 zhù Động từ ở, cư trú 🏠
146 桌子 zhuōzi Danh từ cái bàn 🪑
147 Danh từ chữ 🔤
148 昨天 zuótiān Danh từ hôm qua 📆
149 zuò Động từ ngồi 🪑
150 zuò Động từ làm 🛠️
151 ba Trợ từ nhé 💬
152 bái Tính từ trắng
153 bǎi Số từ một trăm 💯
154 bàn Số từ một nửa
155 帮助 bāngzhù Động từ giúp đỡ 🤝
156 包子 bāozi Danh từ bánh bao 🥟
157 报纸 bàozhǐ Danh từ báo 📰
158 Giới từ so với ⚖️
159 bié Phó từ đừng 🚫
160 cháng Tính từ dài 📏
161 唱歌 chàng gē Động từ hát 🎤
162 chē Danh từ xe 🚗
163 穿 chuān Động từ mặc 👕
164 chuán Danh từ thuyền
165 Lượng từ lần 🔁
166 cóng Giới từ từ ➡️
167 cuò Tính từ sai
168 打篮球 dǎ lánqiú Động từ chơi bóng rổ 🏀
169 大家 dàjiā Đại từ mọi người 👥
170 dào Động từ đến 📍
171 de Trợ từ được, trợ từ bổ ngữ 📝
172 děng Động từ đợi
173 弟弟 dìdi Danh từ em trai 👦
174 第一 dì yī Số từ thứ nhất 🥇
175 dǒng Động từ hiểu 💡
176 房间 fángjiān Danh từ phòng 🚪
177 非常 fēicháng Phó từ rất, vô cùng
178 服务员 fúwùyuán Danh từ nhân viên phục vụ 🤵
179 gāo Tính từ cao ⬆️
180 告诉 gàosu Động từ nói cho biết 🗣️
181 哥哥 gēge Danh từ anh trai 👨
182 gěi Động từ / Giới từ cho, đưa cho 🎁
183 公共汽车 gōnggòng qìchē Danh từ xe buýt 🚌
184 公司 gōngsī Danh từ công ty 🏢
185 guì Tính từ đắt 💰
186 guo Trợ từ đã từng
187 hái Phó từ còn, vẫn
188 孩子 háizi Danh từ trẻ con 🧒
189 好吃 hǎochī Tính từ ngon 😋
190 hēi Tính từ đen
191 hóng Tính từ đỏ 🔴
192 火车站 huǒchēzhàn Danh từ ga tàu hỏa 🚉
193 机场 jīchǎng Danh từ sân bay 🛫
194 鸡蛋 jīdàn Danh từ trứng gà 🥚
195 jiàn Lượng từ cái, chiếc 👕
196 教室 jiàoshì Danh từ phòng học 🏫
197 姐姐 jiějie Danh từ chị gái 👩
198 介绍 jièshào Động từ giới thiệu 🙋
199 jìn Động từ vào ➡️
200 jìn Tính từ gần 📍
201 jiù Phó từ liền, thì
202 觉得 juéde Động từ cảm thấy 🤔
203 咖啡 kāfēi Danh từ cà phê
204 开始 kāishǐ Động từ bắt đầu ▶️
205 考试 kǎoshì Danh từ / Động từ thi, kỳ thi 📝
206 可能 kěnéng Động từ / Phó từ có thể, có khả năng 🤔
207 可以 kěyǐ Động từ khuyết thiếu có thể
208 Danh từ bài học, tiết học 📘
209 快乐 kuàilè Tính từ vui vẻ 😄
210 lèi Tính từ mệt 😩
211 Giới từ cách, rời khỏi ↔️
212 liǎng Số từ hai 2️⃣
213 líng Số từ số không 0️⃣
214 Danh từ đường 🛣️
215 旅游 lǚyóu Động từ du lịch 🧳
216 mài Động từ bán 🏷️
217 màn Tính từ chậm 🐢
218 máng Tính từ bận 💼
219 měi Đại từ mỗi 🔁
220 妹妹 mèimei Danh từ em gái 👧
221 mén Danh từ cửa 🚪
222 Lượng từ mét 📏
223 面条 miàntiáo Danh từ 🍜
224 明白 míngbai Động từ / Tính từ hiểu, rõ 💡
225 Động từ cầm, lấy
226 那儿 nàr Đại từ chỗ kia 👉
227 奶奶 nǎinai Danh từ bà nội 👵
228 nán Tính từ nam ♂️
229 nán Tính từ khó 🧩
230 ne Trợ từ nhỉ, còn 💬
231 你们 nǐmen Đại từ các bạn 👥
232 nín Đại từ ngài, ông/bà 🙇
233 牛奶 niúnǎi Danh từ sữa bò 🥛
234 Tính từ nữ ♀️
235 旁边 pángbiān Danh từ bên cạnh ↔️
236 跑步 pǎobù Động từ chạy bộ 🏃
237 便宜 piányi Tính từ rẻ 🏷️
238 piào Danh từ 🎫
239 妻子 qīzi Danh từ vợ 👩
240 起床 qǐchuáng Động từ thức dậy
241 qiān Số từ một nghìn 🔢
242 铅笔 qiānbǐ Danh từ bút chì ✏️
243 qíng Tính từ trời nắng ☀️
244 请问 qǐngwèn Cụm từ xin hỏi 🙋
245 ràng Động từ để, cho phép 👉
246 Danh từ ngày ☀️
247 上班 shàngbān Động từ đi làm 💼
248 身体 shēntǐ Danh từ cơ thể, sức khỏe 💪
249 生病 shēngbìng Động từ bị bệnh 🤒
250 生日 shēngrì Danh từ sinh nhật 🎂
251 时间 shíjiān Danh từ thời gian
252 事情 shìqing Danh từ sự việc 📝
253 手表 shǒubiǎo Danh từ đồng hồ đeo tay
254 手机 shǒujī Danh từ điện thoại di động 📱
255 说话 shuōhuà Động từ nói chuyện 💬
256 sòng Động từ tặng, đưa tiễn 🎁
257 Đại từ 🐾
258 他们 tāmen Đại từ họ 👥
259 踢足球 tī zúqiú Động từ đá bóng
260 Danh từ đề bài, câu hỏi
261 跳舞 tiàowǔ Động từ nhảy múa 💃
262 wài Danh từ bên ngoài 🏞️
263 wán Động từ xong, hoàn thành
264 wán Động từ chơi 🎮
265 晚上 wǎnshang Danh từ buổi tối 🌙
266 为什么 wèishénme Đại từ tại sao
267 wèn Động từ hỏi
268 问题 wèntí Danh từ vấn đề, câu hỏi
269 西瓜 xīguā Danh từ dưa hấu 🍉
270 希望 xīwàng Động từ / Danh từ hy vọng 🌟
271 Động từ rửa, giặt 🧼
272 小孩 xiǎohái Danh từ trẻ nhỏ 🧒
273 xiào Động từ cười 😄
274 xīn Tính từ mới 🆕
275 xìng Động từ / Danh từ họ, mang họ 🏷️
276 休息 xiūxi Động từ nghỉ ngơi 🛌
277 xuě Danh từ tuyết ❄️
278 颜色 yánsè Danh từ màu sắc 🎨
279 眼睛 yǎnjing Danh từ mắt 👀
280 羊肉 yángròu Danh từ thịt dê 🐐
281 yào Danh từ thuốc 💊
282 yào Động từ muốn, cần 🙋
283 Phó từ cũng
284 一起 yìqǐ Phó từ cùng nhau 👫
285 意思 yìsi Danh từ ý nghĩa 💡
286 因为 yīnwèi Liên từ bởi vì ➡️
287 yīn Tính từ âm u, nhiều mây ☁️
288 右边 yòubian Danh từ bên phải ➡️
289 Danh từ 🐟
290 yuǎn Tính từ xa 🛣️
291 运动 yùndòng Động từ / Danh từ vận động, thể thao 🏃
292 zài Phó từ lại, thêm 🔁
293 早上 zǎoshang Danh từ buổi sáng sớm 🌅
294 丈夫 zhàngfu Danh từ chồng 👨
295 zhǎo Động từ tìm 🔍
296 zhe Trợ từ đang, trạng thái tiếp diễn ▶️
297 zhēn Phó từ thật, rất
298 正在 zhèngzài Phó từ đang ▶️
299 知道 zhīdào Động từ biết 💡
300 准备 zhǔnbèi Động từ chuẩn bị 🎒
301 自行车 zìxíngchē Danh từ xe đạp 🚲
302 zǒu Động từ đi, đi bộ 🚶
303 zuì Phó từ nhất 🏆
304 左边 zuǒbian Danh từ bên trái ⬅️
305 cuò Tính từ sai
306 lán Tính từ màu xanh lam 🔵
307 绿 Tính từ màu xanh lá 🟢
308 huáng Tính từ màu vàng 🟡
309 黑板 hēibǎn Danh từ bảng đen
310 Danh từ bút 🖊️
311 zhǐ Danh từ giấy 📄
312 图书馆 túshūguǎn Danh từ thư viện 📚
313 厕所 cèsuǒ Danh từ nhà vệ sinh 🚻
314 门口 ménkǒu Danh từ cửa ra vào 🚪
315 lóu Danh từ tòa nhà, tầng lầu 🏢
316 楼上 lóushàng Danh từ tầng trên ⬆️
317 楼下 lóuxià Danh từ tầng dưới ⬇️
318 厨房 chúfáng Danh từ nhà bếp 🍳
319 客厅 kètīng Danh từ phòng khách 🛋️
320 卧室 wòshì Danh từ phòng ngủ 🛏️
321 早饭 zǎofàn Danh từ bữa sáng 🍳
322 午饭 wǔfàn Danh từ bữa trưa 🍱
323 晚饭 wǎnfàn Danh từ bữa tối 🍽️
324 面包 miànbāo Danh từ bánh mì 🍞
325 饺子 jiǎozi Danh từ sủi cảo 🥟
326 牛肉 niúròu Danh từ thịt bò 🥩
327 猪肉 zhūròu Danh từ thịt lợn 🥓
328 鸡肉 jīròu Danh từ thịt gà 🍗
329 水果店 shuǐguǒdiàn Danh từ cửa hàng trái cây 🍎
330 书店 shūdiàn Danh từ hiệu sách 📚
331 超市 chāoshì Danh từ siêu thị 🛒
332 电影院 diànyǐngyuàn Danh từ rạp chiếu phim 🎦
333 公园 gōngyuán Danh từ công viên 🌳
334 汉字 Hànzì Danh từ chữ Hán 🈶
335 中文 Zhōngwén Danh từ tiếng Trung 🇨🇳
336 练习 liànxí Động từ / Danh từ luyện tập, bài tập 📝
337 读书 dúshū Động từ đọc sách, đi học 📖
338 上课 shàngkè Động từ vào lớp, học 🏫
339 下课 xiàkè Động từ tan học 🔔
340 下班 xiàbān Động từ tan làm 🏠
341 回家 huíjiā Động từ về nhà 🏠
342 chū Động từ ra, đi ra 🚪
343 出去 chūqù Động từ đi ra ngoài 🏃
344 进来 jìnlái Động từ đi vào ➡️
345 zhàn Động từ đứng 🧍
346 kuài Tính từ nhanh
347 duǎn Tính từ ngắn 📏
348 pàng Tính từ béo 🐼
349 shòu Tính từ gầy 🦴
350 ǎi Tính từ thấp, lùn 🐭

Cách Học 350 Từ Vựng HSK 1 Hiệu Quả

Học Theo Chủ Đề

Thay vì học ngẫu nhiên, hãy chia từ vựng thành các nhóm như:

* Chào hỏi
* Gia đình
* Trường học
* Số đếm
* Thời gian
* Màu sắc
* Động từ cơ bản

Cách học này giúp não bộ tạo liên kết và ghi nhớ tốt hơn.

Kết Hợp Flashcard

Mỗi thẻ học nên bao gồm:

* Chữ Hán
* Pinyin
* Nghĩa tiếng Việt
* Hình ảnh minh họa
* Ví dụ đơn giản

Bạn có thể sử dụng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để học mọi lúc mọi nơi.

Áp Dụng Phương Pháp Nghe – Nói – Đọc – Viết

Để ghi nhớ sâu hơn, hãy luyện tập đồng thời bốn kỹ năng:

* Nghe cách phát âm chuẩn.
* Đọc to từ vựng.
* Nhận diện mặt chữ.
* Viết lại chữ Hán.

Đây là phương pháp được Tiếng Trung 520 áp dụng trong các khóa học dành cho người mới bắt đầu.

Ôn Tập Theo Chu Kỳ

Bạn nên ôn lại từ vựng theo lịch:

* Sau 1 ngày.
* Sau 3 ngày.
* Sau 7 ngày.
* Sau 14 ngày.

Việc lặp lại đúng thời điểm giúp tăng khả năng ghi nhớ lâu dài và hạn chế quên từ.

Học Tiếng Trung Bài Bản Cùng Tiếng Trung 520

Việc ghi nhớ 350 từ vựng HSK 1 là bước khởi đầu quan trọng, nhưng để sử dụng tiếng Trung thành thạo, bạn cần kết hợp học phát âm, ngữ pháp, giao tiếp và luyện tập thực tế. Nhiều người học có thể nhớ từ vựng khá nhanh nhưng lại gặp khó khăn khi ghép câu, nghe hội thoại hoặc giao tiếp với người bản ngữ.

Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học bài bản từ con số 0, Khóa Sơ Cấp HSK 1 – HSK 2 tại Tiếng Trung 520 sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc về phát âm Pinyin, từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng giao tiếp thực tế. Chương trình được thiết kế dành riêng cho người mới bắt đầu với lộ trình rõ ràng, thực hành thường xuyên và hỗ trợ sát sao từ giảng viên.

Tại khóa học, bạn sẽ được:

* Học phát âm chuẩn ngay từ đầu theo hệ thống Pinyin.
* Nắm vững từ vựng và ngữ pháp HSK 1 – HSK 2.
* Luyện nghe – nói thông qua các tình huống giao tiếp thực tế.
* Xây dựng phản xạ tiếng Trung tự nhiên.
* Tự tin giao tiếp và sẵn sàng chinh phục các cấp độ HSK cao hơn.

👉 Xem chi tiết chương trình học tại: [Khóa Sơ Cấp HSK 1 – HSK 2 | Tiếng Trung 520]Chat ngay

Đừng chỉ dừng lại ở việc học thuộc từ vựng. Hãy biến những từ đã học thành khả năng giao tiếp thực tế để sử dụng tiếng Trung tự tin trong học tập, công việc và cuộc sống cùng Tiếng Trung 520.

Hãy lưu lại bảng 350 từ vựng HSK 1 kèm hình ảnh ghi nhớ của Tiếng Trung 520 để ôn tập mỗi ngày. Chỉ cần kiên trì học đều đặn, bạn sẽ nhanh chóng làm chủ những kiến thức cơ bản và tự tin bước tiếp trên con đường học tiếng Trung.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x