150+ Từ vựng tiếng Trung về Tuyển dụng, CV và Phỏng vấn

Mục lục

Trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoặc các công ty sử dụng tiếng Trung, những từ như 招聘, 应聘, 简历, 面试, 工资 xuất hiện rất thường xuyên. Nắm chắc từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng sẽ giúp bạn đọc tin tuyển dụng, chuẩn bị CV, trao đổi với nhà tuyển dụng và tham gia phỏng vấn tự tin hơn.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp hệ thống từ vựng tuyển dụng tiếng Trung theo từng nhóm, kèm chữ Hán – Pinyin – nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu phỏng vấn thực tế để bạn dễ học và áp dụng.

Tuyển dụng tiếng Trung là gì?

tu vung tieng trung ve tuyen dung

“Tuyển dụng” trong tiếng Trung thường dùng từ 招聘 (zhāopìn), mang nghĩa tuyển dụng hoặc tuyển nhân viên.

💡 Một số từ cơ bản liên quan bạn nên phân biệt:
Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
招聘 zhāopìn tuyển dụng
应聘 yìngpìn ứng tuyển
求职 qiúzhí tìm việc, xin việc
面试 miànshì phỏng vấn
录用 lùyòng tuyển, tiếp nhận vào làm
招工 zhāogōng tuyển công nhân
招聘人员 zhāopìn rényuán nhân viên tuyển dụng
应聘者 yìngpìnzhě ứng viên
求职者 qiúzhízhě người tìm việc
人才 réncái nhân tài, người có năng lực

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về tuyển dụng

Đây là nhóm từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng thường xuất hiện trong tin tuyển dụng, website việc làm và trao đổi giữa ứng viên với bộ phận nhân sự.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 招聘 zhāopìn tuyển dụng
2 应聘 yìngpìn ứng tuyển
3 求职 qiúzhí tìm việc
4 面试 miànshì phỏng vấn
5 录用 lùyòng tuyển dụng, nhận vào làm
6 招聘信息 zhāopìn xìnxī thông tin tuyển dụng
7 招聘广告 zhāopìn guǎnggào quảng cáo tuyển dụng
8 招聘网站 zhāopìn wǎngzhàn website tuyển dụng
9 招聘会 zhāopìnhuì hội chợ việc làm
10 职位 zhíwèi vị trí công việc
11 岗位 gǎngwèi vị trí, chức vụ
12 职位空缺 zhíwèi kōngquē vị trí đang trống
13 招聘要求 zhāopìn yāoqiú yêu cầu tuyển dụng
14 任职要求 rènzhí yāoqiú yêu cầu đối với vị trí
15 工作职责 gōngzuò zhízé trách nhiệm công việc
16 工作内容 gōngzuò nèiróng nội dung công việc
17 工作地点 gōngzuò dìdiǎn địa điểm làm việc
18 工作时间 gōngzuò shíjiān thời gian làm việc
19 招聘人数 zhāopìn rénshù số lượng cần tuyển
20 入职 rùzhí vào làm, nhận việc
21 入职时间 rùzhí shíjiān thời gian bắt đầu làm việc
22 离职 lízhí nghỉ việc
23 跳槽 tiàocáo nhảy việc
24 人力资源 rénlì zīyuán nhân sự, nguồn nhân lực
25 人事部 rénshìbù phòng nhân sự

Từ vựng tiếng Trung về CV và hồ sơ xin việc

Khi ứng tuyển vào doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung, 简历 (jiǎnlì) là một trong những từ quan trọng nhất cần ghi nhớ.

Thông tin cá nhân trong CV

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 简历 jiǎnlì CV, sơ yếu lý lịch
2 个人简历 gèrén jiǎnlì CV cá nhân
3 个人信息 gèrén xìnxī thông tin cá nhân
4 姓名 xìngmíng họ tên
5 性别 xìngbié giới tính
6 年龄 niánlíng tuổi
7 出生日期 chūshēng rìqī ngày sinh
8 国籍 guójí quốc tịch
9 联系电话 liánxì diànhuà số điện thoại liên hệ
10 电子邮箱 diànzǐ yóuxiāng email
11 现住址 xiàn zhùzhǐ địa chỉ hiện tại
12 婚姻状况 hūnyīn zhuàngkuàng tình trạng hôn nhân

Trình độ học vấn và bằng cấp

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 教育背景 jiàoyù bèijǐng trình độ học vấn
2 学历 xuélì bằng cấp, trình độ học vấn
3 学校名称 xuéxiào míngchēng tên trường
4 专业 zhuānyè chuyên ngành
5 毕业院校 bìyè yuànxiào trường tốt nghiệp
6 毕业时间 bìyè shíjiān thời gian tốt nghiệp
7 高中 gāozhōng trung học phổ thông
8 大专 dàzhuān cao đẳng
9 本科 běnkē đại học
10 硕士 shuòshì thạc sĩ
11 博士 bóshì tiến sĩ
12 毕业证书 bìyè zhèngshū bằng tốt nghiệp
13 学位证书 xuéwèi zhèngshū bằng học vị
14 证书 zhèngshū chứng chỉ
15 HSK证书 HSK zhèngshū chứng chỉ HSK
16 雅思证书 Yǎsī zhèngshū chứng chỉ IELTS

Kinh nghiệm và năng lực trong CV

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 工作经验 gōngzuò jīngyàn kinh nghiệm làm việc
2 工作经历 gōngzuò jīnglì quá trình làm việc
3 实习经历 shíxí jīnglì kinh nghiệm thực tập
4 项目经验 xiàngmù jīngyàn kinh nghiệm dự án
5 专业技能 zhuānyè jìnéng kỹ năng chuyên môn
6 语言能力 yǔyán nénglì năng lực ngoại ngữ
7 汉语水平 Hànyǔ shuǐpíng trình độ tiếng Trung
8 英语水平 Yīngyǔ shuǐpíng trình độ tiếng Anh
9 计算机水平 jìsuànjī shuǐpíng trình độ tin học
10 自我评价 zìwǒ píngjià tự đánh giá bản thân
11 特长 tècháng sở trường
12 优点 yōudiǎn ưu điểm
13 求职意向 qiúzhí yìxiàng nguyện vọng tìm việc
14 应聘职位 yìngpìn zhíwèi vị trí ứng tuyển
15 期望薪资 qīwàng xīnzī mức lương mong muốn

Từ vựng tiếng Trung về phỏng vấn xin việc

Phỏng vấn tiếng Trung là 面试 (miànshì). Đây là nhóm từ nên học kỹ nếu bạn chuẩn bị ứng tuyển vào công ty Trung Quốc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 面试 miànshì phỏng vấn
2 面试官 miànshìguān người phỏng vấn
3 面试者 miànshìzhě người tham gia phỏng vấn
4 面试时间 miànshì shíjiān thời gian phỏng vấn
5 面试地点 miànshì dìdiǎn địa điểm phỏng vấn
6 面试通知 miànshì tōngzhī thông báo phỏng vấn
7 自我介绍 zìwǒ jièshào giới thiệu bản thân
8 工作经历 gōngzuò jīnglì kinh nghiệm làm việc
9 工作能力 gōngzuò nénglì năng lực làm việc
10 工作态度 gōngzuò tàidù thái độ làm việc
11 优势 yōushì thế mạnh
12 缺点 quēdiǎn khuyết điểm
13 职业规划 zhíyè guīhuà kế hoạch nghề nghiệp
14 工作目标 gōngzuò mùbiāo mục tiêu công việc
15 薪资要求 xīnzī yāoqiú yêu cầu về lương
16 到岗时间 dàogǎng shíjiān thời gian có thể bắt đầu làm
17 录用通知 lùyòng tōngzhī thông báo trúng tuyển
18 拒绝 jùjué từ chối
19 通过面试 tōngguò miànshì vượt qua phỏng vấn
20 面试失败 miànshì shībài phỏng vấn không đạt

Từ vựng tiếng Trung về kỹ năng và phẩm chất ứng viên

Khi giới thiệu bản thân, ứng viên thường phải nói về điểm mạnh, kỹ năng mềm và phong cách làm việc của mình.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 自信 zìxìn tự tin
2 认真 rènzhēn nghiêm túc, chăm chỉ
3 负责 fùzé có trách nhiệm
4 主动 zhǔdòng chủ động
5 独立 dúlì độc lập
6 细心 xìxīn cẩn thận
7 耐心 nàixīn kiên nhẫn
8 灵活 línghuó linh hoạt
9 开朗 kāilǎng cởi mở, vui vẻ
10 乐观 lèguān lạc quan
11 有责任心 yǒu zérènxīn có tinh thần trách nhiệm
12 注重细节 zhùzhòng xìjié chú ý đến chi tiết
13 团队合作 tuánduì hézuò làm việc nhóm
14 沟通能力 gōutōng nénglì kỹ năng giao tiếp
15 沟通技巧 gōutōng jìqiǎo kỹ năng giao tiếp
16 谈判技巧 tánpàn jìqiǎo kỹ năng đàm phán
17 时间管理 shíjiān guǎnlǐ quản lý thời gian
18 分析能力 fēnxī nénglì khả năng phân tích
19 学习能力 xuéxí nénglì khả năng học hỏi
20 解决问题的能力 jiějué wèntí de nénglì khả năng giải quyết vấn đề
21 抗压能力 kàngyā nénglì khả năng chịu áp lực
22 领导能力 lǐngdǎo nénglì khả năng lãnh đạo
23 执行力 zhíxínglì năng lực thực thi
24 创新能力 chuàngxīn nénglì khả năng sáng tạo
25 适应能力 shìyìng nénglì khả năng thích nghi

Từ vựng tiếng Trung về lương, thưởng và chế độ đãi ngộ

Một tin tuyển dụng thường không chỉ đề cập đến công việc mà còn có các thông tin về lương, thưởng, thử việc và phúc lợi.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 工资 gōngzī tiền lương
2 薪水 xīnshuǐ lương
3 薪资 xīnzī mức lương
4 底薪 dǐxīn lương cơ bản
5 月薪 yuèxīn lương tháng
6 年薪 niánxīn lương năm
7 期望薪资 qīwàng xīnzī lương mong muốn
8 奖金 jiǎngjīn tiền thưởng
9 提成 tíchéng hoa hồng
10 津贴 jīntiē phụ cấp
11 福利 fúlì phúc lợi
12 五险一金 wǔxiǎn yìjīn các khoản bảo hiểm và quỹ nhà ở tại Trung Quốc
13 加班费 jiābānfèi tiền tăng ca
14 试用期 shìyòngqī thời gian thử việc
15 试用期工资 shìyòngqī gōngzī lương thử việc
16 正式员工 zhèngshì yuángōng nhân viên chính thức
17 劳动合同 láodòng hétóng hợp đồng lao động
18 年终奖 niánzhōngjiǎng thưởng cuối năm
19 带薪年假 dàixīn niánjià nghỉ phép năm có lương
20 社会保险 shèhuì bǎoxiǎn bảo hiểm xã hội

Từ vựng tiếng Trung về vị trí và chức vụ trong công ty

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 员工 yuángōng nhân viên
2 实习生 shíxíshēng thực tập sinh
3 助理 zhùlǐ trợ lý
4 专员 zhuānyuán chuyên viên
5 主管 zhǔguǎn trưởng bộ phận, quản lý
6 经理 jīnglǐ quản lý, giám đốc
7 项目经理 xiàngmù jīnglǐ quản lý dự án
8 部门经理 bùmén jīnglǐ trưởng phòng
9 总监 zǒngjiān giám đốc bộ phận
10 总经理 zǒngjīnglǐ tổng giám đốc
11 总裁 zǒngcái tổng giám đốc/chủ tịch điều hành
12 技术员 jìshùyuán kỹ thuật viên
13 工程师 gōngchéngshī kỹ sư
14 销售人员 xiāoshòu rényuán nhân viên kinh doanh
15 客户经理 kèhù jīnglǐ quản lý khách hàng
16 会计 kuàijì kế toán
17 财务人员 cáiwù rényuán nhân viên tài chính
18 人事专员 rénshì zhuānyuán chuyên viên nhân sự
19 招聘专员 zhāopìn zhuānyuán chuyên viên tuyển dụng
20 研发人员 yánfā rényuán nhân viên nghiên cứu và phát triển

Từ vựng tiếng Trung về các phòng ban trong công ty

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
人事部 rénshìbù phòng nhân sự
人力资源部 rénlì zīyuán bù phòng nguồn nhân lực
财务部 cáiwùbù phòng tài chính
市场部 shìchǎngbù phòng marketing
销售部 xiāoshòubù phòng kinh doanh
技术部 jìshùbù phòng kỹ thuật
研发部 yánfābù phòng nghiên cứu và phát triển
行政部 xíngzhèngbù phòng hành chính
客服部 kèfúbù bộ phận chăm sóc khách hàng
采购部 cǎigòubù phòng thu mua
生产部 shēngchǎnbù phòng sản xuất
质量部 zhìliàngbù phòng quản lý chất lượng

Động từ thường dùng trong tuyển dụng tiếng Trung

Học thêm các động từ dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tạo câu khi nói về quá trình tìm việc và tuyển dụng.

Mẫu câu tiếng Trung khi tìm việc và ứng tuyển

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
你们公司还招聘吗? Nǐmen gōngsī hái zhāopìn ma? Công ty bạn còn tuyển người không?
我想应聘这个职位。 Wǒ xiǎng yìngpìn zhège zhíwèi. Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.
请问这个职位有什么要求? Qǐngwèn zhège zhíwèi yǒu shénme yāoqiú? Vị trí này có yêu cầu gì?
我已经把简历发给您了。 Wǒ yǐjīng bǎ jiǎnlì fā gěi nín le. Tôi đã gửi CV cho anh/chị rồi.
这是我的个人简历。 Zhè shì wǒ de gèrén jiǎnlì. Đây là CV của tôi.
我有三年的工作经验。 Wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn. Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
我可以用中文交流。 Wǒ kěyǐ yòng Zhōngwén jiāoliú. Tôi có thể giao tiếp bằng tiếng Trung.
什么时候可以面试? Shénme shíhou kěyǐ miànshì? Khi nào tôi có thể phỏng vấn?
面试地点在哪里? Miànshì dìdiǎn zài nǎlǐ? Địa điểm phỏng vấn ở đâu?
请问薪资待遇怎么样? Qǐngwèn xīnzī dàiyù zěnmeyàng? Xin hỏi mức lương và đãi ngộ như thế nào?
试用期是多久? Shìyòngqī shì duōjiǔ? Thời gian thử việc bao lâu?
什么时候可以入职? Shénme shíhou kěyǐ rùzhí? Khi nào có thể bắt đầu đi làm?

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong toàn bộ quá trình từ đọc tin tuyển dụng, chuẩn bị CV, nộp hồ sơ cho đến phỏng vấn và trao đổi mức lương.

Thay vì học một danh sách dài cùng lúc, bạn nên chia từ vựng thành các nhóm như CV – phỏng vấn – kỹ năng – lương thưởng – chức vụ – phòng ban và đặt câu với từng nhóm để ghi nhớ lâu hơn.

Theo dõi Tiếng Trung 520 để tiếp tục cập nhật thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thực tế, dễ học và có thể ứng dụng ngay trong công việc.

💼 Học tiếng Trung thực tế cùng Tiếng Trung 520

Từ đọc tin tuyển dụng, viết CV đến phỏng vấn và thương lượng lương – hãy học tiếng Trung theo đúng tình huống để có thể sử dụng ngay trong công việc.

Học đúng từ – luyện đúng câu – tự tin hơn khi ứng tuyển.

KHÁM PHÁ THÊM TẠI TIẾNG TRUNG 520

Liên hệ ngay

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x