Trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoặc các công ty sử dụng tiếng Trung, những từ như 招聘, 应聘, 简历, 面试, 工资 xuất hiện rất thường xuyên. Nắm chắc từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng sẽ giúp bạn đọc tin tuyển dụng, chuẩn bị CV, trao đổi với nhà tuyển dụng và tham gia phỏng vấn tự tin hơn.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp hệ thống từ vựng tuyển dụng tiếng Trung theo từng nhóm, kèm chữ Hán – Pinyin – nghĩa tiếng Việt và các mẫu câu phỏng vấn thực tế để bạn dễ học và áp dụng.
Tuyển dụng tiếng Trung là gì?

“Tuyển dụng” trong tiếng Trung thường dùng từ 招聘 (zhāopìn), mang nghĩa tuyển dụng hoặc tuyển nhân viên.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 应聘 | yìngpìn | ứng tuyển |
| 求职 | qiúzhí | tìm việc, xin việc |
| 面试 | miànshì | phỏng vấn |
| 录用 | lùyòng | tuyển, tiếp nhận vào làm |
| 招工 | zhāogōng | tuyển công nhân |
| 招聘人员 | zhāopìn rényuán | nhân viên tuyển dụng |
| 应聘者 | yìngpìnzhě | ứng viên |
| 求职者 | qiúzhízhě | người tìm việc |
| 人才 | réncái | nhân tài, người có năng lực |
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về tuyển dụng
Đây là nhóm từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng thường xuất hiện trong tin tuyển dụng, website việc làm và trao đổi giữa ứng viên với bộ phận nhân sự.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 2 | 应聘 | yìngpìn | ứng tuyển |
| 3 | 求职 | qiúzhí | tìm việc |
| 4 | 面试 | miànshì | phỏng vấn |
| 5 | 录用 | lùyòng | tuyển dụng, nhận vào làm |
| 6 | 招聘信息 | zhāopìn xìnxī | thông tin tuyển dụng |
| 7 | 招聘广告 | zhāopìn guǎnggào | quảng cáo tuyển dụng |
| 8 | 招聘网站 | zhāopìn wǎngzhàn | website tuyển dụng |
| 9 | 招聘会 | zhāopìnhuì | hội chợ việc làm |
| 10 | 职位 | zhíwèi | vị trí công việc |
| 11 | 岗位 | gǎngwèi | vị trí, chức vụ |
| 12 | 职位空缺 | zhíwèi kōngquē | vị trí đang trống |
| 13 | 招聘要求 | zhāopìn yāoqiú | yêu cầu tuyển dụng |
| 14 | 任职要求 | rènzhí yāoqiú | yêu cầu đối với vị trí |
| 15 | 工作职责 | gōngzuò zhízé | trách nhiệm công việc |
| 16 | 工作内容 | gōngzuò nèiróng | nội dung công việc |
| 17 | 工作地点 | gōngzuò dìdiǎn | địa điểm làm việc |
| 18 | 工作时间 | gōngzuò shíjiān | thời gian làm việc |
| 19 | 招聘人数 | zhāopìn rénshù | số lượng cần tuyển |
| 20 | 入职 | rùzhí | vào làm, nhận việc |
| 21 | 入职时间 | rùzhí shíjiān | thời gian bắt đầu làm việc |
| 22 | 离职 | lízhí | nghỉ việc |
| 23 | 跳槽 | tiàocáo | nhảy việc |
| 24 | 人力资源 | rénlì zīyuán | nhân sự, nguồn nhân lực |
| 25 | 人事部 | rénshìbù | phòng nhân sự |
Từ vựng tiếng Trung về CV và hồ sơ xin việc
Khi ứng tuyển vào doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung, 简历 (jiǎnlì) là một trong những từ quan trọng nhất cần ghi nhớ.
Thông tin cá nhân trong CV
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 简历 | jiǎnlì | CV, sơ yếu lý lịch |
| 2 | 个人简历 | gèrén jiǎnlì | CV cá nhân |
| 3 | 个人信息 | gèrén xìnxī | thông tin cá nhân |
| 4 | 姓名 | xìngmíng | họ tên |
| 5 | 性别 | xìngbié | giới tính |
| 6 | 年龄 | niánlíng | tuổi |
| 7 | 出生日期 | chūshēng rìqī | ngày sinh |
| 8 | 国籍 | guójí | quốc tịch |
| 9 | 联系电话 | liánxì diànhuà | số điện thoại liên hệ |
| 10 | 电子邮箱 | diànzǐ yóuxiāng | |
| 11 | 现住址 | xiàn zhùzhǐ | địa chỉ hiện tại |
| 12 | 婚姻状况 | hūnyīn zhuàngkuàng | tình trạng hôn nhân |
Trình độ học vấn và bằng cấp
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 教育背景 | jiàoyù bèijǐng | trình độ học vấn |
| 2 | 学历 | xuélì | bằng cấp, trình độ học vấn |
| 3 | 学校名称 | xuéxiào míngchēng | tên trường |
| 4 | 专业 | zhuānyè | chuyên ngành |
| 5 | 毕业院校 | bìyè yuànxiào | trường tốt nghiệp |
| 6 | 毕业时间 | bìyè shíjiān | thời gian tốt nghiệp |
| 7 | 高中 | gāozhōng | trung học phổ thông |
| 8 | 大专 | dàzhuān | cao đẳng |
| 9 | 本科 | běnkē | đại học |
| 10 | 硕士 | shuòshì | thạc sĩ |
| 11 | 博士 | bóshì | tiến sĩ |
| 12 | 毕业证书 | bìyè zhèngshū | bằng tốt nghiệp |
| 13 | 学位证书 | xuéwèi zhèngshū | bằng học vị |
| 14 | 证书 | zhèngshū | chứng chỉ |
| 15 | HSK证书 | HSK zhèngshū | chứng chỉ HSK |
| 16 | 雅思证书 | Yǎsī zhèngshū | chứng chỉ IELTS |
Kinh nghiệm và năng lực trong CV
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 工作经验 | gōngzuò jīngyàn | kinh nghiệm làm việc |
| 2 | 工作经历 | gōngzuò jīnglì | quá trình làm việc |
| 3 | 实习经历 | shíxí jīnglì | kinh nghiệm thực tập |
| 4 | 项目经验 | xiàngmù jīngyàn | kinh nghiệm dự án |
| 5 | 专业技能 | zhuānyè jìnéng | kỹ năng chuyên môn |
| 6 | 语言能力 | yǔyán nénglì | năng lực ngoại ngữ |
| 7 | 汉语水平 | Hànyǔ shuǐpíng | trình độ tiếng Trung |
| 8 | 英语水平 | Yīngyǔ shuǐpíng | trình độ tiếng Anh |
| 9 | 计算机水平 | jìsuànjī shuǐpíng | trình độ tin học |
| 10 | 自我评价 | zìwǒ píngjià | tự đánh giá bản thân |
| 11 | 特长 | tècháng | sở trường |
| 12 | 优点 | yōudiǎn | ưu điểm |
| 13 | 求职意向 | qiúzhí yìxiàng | nguyện vọng tìm việc |
| 14 | 应聘职位 | yìngpìn zhíwèi | vị trí ứng tuyển |
| 15 | 期望薪资 | qīwàng xīnzī | mức lương mong muốn |
Từ vựng tiếng Trung về phỏng vấn xin việc
Phỏng vấn tiếng Trung là 面试 (miànshì). Đây là nhóm từ nên học kỹ nếu bạn chuẩn bị ứng tuyển vào công ty Trung Quốc.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 面试 | miànshì | phỏng vấn |
| 2 | 面试官 | miànshìguān | người phỏng vấn |
| 3 | 面试者 | miànshìzhě | người tham gia phỏng vấn |
| 4 | 面试时间 | miànshì shíjiān | thời gian phỏng vấn |
| 5 | 面试地点 | miànshì dìdiǎn | địa điểm phỏng vấn |
| 6 | 面试通知 | miànshì tōngzhī | thông báo phỏng vấn |
| 7 | 自我介绍 | zìwǒ jièshào | giới thiệu bản thân |
| 8 | 工作经历 | gōngzuò jīnglì | kinh nghiệm làm việc |
| 9 | 工作能力 | gōngzuò nénglì | năng lực làm việc |
| 10 | 工作态度 | gōngzuò tàidù | thái độ làm việc |
| 11 | 优势 | yōushì | thế mạnh |
| 12 | 缺点 | quēdiǎn | khuyết điểm |
| 13 | 职业规划 | zhíyè guīhuà | kế hoạch nghề nghiệp |
| 14 | 工作目标 | gōngzuò mùbiāo | mục tiêu công việc |
| 15 | 薪资要求 | xīnzī yāoqiú | yêu cầu về lương |
| 16 | 到岗时间 | dàogǎng shíjiān | thời gian có thể bắt đầu làm |
| 17 | 录用通知 | lùyòng tōngzhī | thông báo trúng tuyển |
| 18 | 拒绝 | jùjué | từ chối |
| 19 | 通过面试 | tōngguò miànshì | vượt qua phỏng vấn |
| 20 | 面试失败 | miànshì shībài | phỏng vấn không đạt |
Từ vựng tiếng Trung về kỹ năng và phẩm chất ứng viên
Khi giới thiệu bản thân, ứng viên thường phải nói về điểm mạnh, kỹ năng mềm và phong cách làm việc của mình.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 自信 | zìxìn | tự tin |
| 2 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc, chăm chỉ |
| 3 | 负责 | fùzé | có trách nhiệm |
| 4 | 主动 | zhǔdòng | chủ động |
| 5 | 独立 | dúlì | độc lập |
| 6 | 细心 | xìxīn | cẩn thận |
| 7 | 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn |
| 8 | 灵活 | línghuó | linh hoạt |
| 9 | 开朗 | kāilǎng | cởi mở, vui vẻ |
| 10 | 乐观 | lèguān | lạc quan |
| 11 | 有责任心 | yǒu zérènxīn | có tinh thần trách nhiệm |
| 12 | 注重细节 | zhùzhòng xìjié | chú ý đến chi tiết |
| 13 | 团队合作 | tuánduì hézuò | làm việc nhóm |
| 14 | 沟通能力 | gōutōng nénglì | kỹ năng giao tiếp |
| 15 | 沟通技巧 | gōutōng jìqiǎo | kỹ năng giao tiếp |
| 16 | 谈判技巧 | tánpàn jìqiǎo | kỹ năng đàm phán |
| 17 | 时间管理 | shíjiān guǎnlǐ | quản lý thời gian |
| 18 | 分析能力 | fēnxī nénglì | khả năng phân tích |
| 19 | 学习能力 | xuéxí nénglì | khả năng học hỏi |
| 20 | 解决问题的能力 | jiějué wèntí de nénglì | khả năng giải quyết vấn đề |
| 21 | 抗压能力 | kàngyā nénglì | khả năng chịu áp lực |
| 22 | 领导能力 | lǐngdǎo nénglì | khả năng lãnh đạo |
| 23 | 执行力 | zhíxínglì | năng lực thực thi |
| 24 | 创新能力 | chuàngxīn nénglì | khả năng sáng tạo |
| 25 | 适应能力 | shìyìng nénglì | khả năng thích nghi |
Từ vựng tiếng Trung về lương, thưởng và chế độ đãi ngộ
Một tin tuyển dụng thường không chỉ đề cập đến công việc mà còn có các thông tin về lương, thưởng, thử việc và phúc lợi.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 工资 | gōngzī | tiền lương |
| 2 | 薪水 | xīnshuǐ | lương |
| 3 | 薪资 | xīnzī | mức lương |
| 4 | 底薪 | dǐxīn | lương cơ bản |
| 5 | 月薪 | yuèxīn | lương tháng |
| 6 | 年薪 | niánxīn | lương năm |
| 7 | 期望薪资 | qīwàng xīnzī | lương mong muốn |
| 8 | 奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởng |
| 9 | 提成 | tíchéng | hoa hồng |
| 10 | 津贴 | jīntiē | phụ cấp |
| 11 | 福利 | fúlì | phúc lợi |
| 12 | 五险一金 | wǔxiǎn yìjīn | các khoản bảo hiểm và quỹ nhà ở tại Trung Quốc |
| 13 | 加班费 | jiābānfèi | tiền tăng ca |
| 14 | 试用期 | shìyòngqī | thời gian thử việc |
| 15 | 试用期工资 | shìyòngqī gōngzī | lương thử việc |
| 16 | 正式员工 | zhèngshì yuángōng | nhân viên chính thức |
| 17 | 劳动合同 | láodòng hétóng | hợp đồng lao động |
| 18 | 年终奖 | niánzhōngjiǎng | thưởng cuối năm |
| 19 | 带薪年假 | dàixīn niánjià | nghỉ phép năm có lương |
| 20 | 社会保险 | shèhuì bǎoxiǎn | bảo hiểm xã hội |
Từ vựng tiếng Trung về vị trí và chức vụ trong công ty
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 员工 | yuángōng | nhân viên |
| 2 | 实习生 | shíxíshēng | thực tập sinh |
| 3 | 助理 | zhùlǐ | trợ lý |
| 4 | 专员 | zhuānyuán | chuyên viên |
| 5 | 主管 | zhǔguǎn | trưởng bộ phận, quản lý |
| 6 | 经理 | jīnglǐ | quản lý, giám đốc |
| 7 | 项目经理 | xiàngmù jīnglǐ | quản lý dự án |
| 8 | 部门经理 | bùmén jīnglǐ | trưởng phòng |
| 9 | 总监 | zǒngjiān | giám đốc bộ phận |
| 10 | 总经理 | zǒngjīnglǐ | tổng giám đốc |
| 11 | 总裁 | zǒngcái | tổng giám đốc/chủ tịch điều hành |
| 12 | 技术员 | jìshùyuán | kỹ thuật viên |
| 13 | 工程师 | gōngchéngshī | kỹ sư |
| 14 | 销售人员 | xiāoshòu rényuán | nhân viên kinh doanh |
| 15 | 客户经理 | kèhù jīnglǐ | quản lý khách hàng |
| 16 | 会计 | kuàijì | kế toán |
| 17 | 财务人员 | cáiwù rényuán | nhân viên tài chính |
| 18 | 人事专员 | rénshì zhuānyuán | chuyên viên nhân sự |
| 19 | 招聘专员 | zhāopìn zhuānyuán | chuyên viên tuyển dụng |
| 20 | 研发人员 | yánfā rényuán | nhân viên nghiên cứu và phát triển |
Từ vựng tiếng Trung về các phòng ban trong công ty
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 人事部 | rénshìbù | phòng nhân sự |
| 人力资源部 | rénlì zīyuán bù | phòng nguồn nhân lực |
| 财务部 | cáiwùbù | phòng tài chính |
| 市场部 | shìchǎngbù | phòng marketing |
| 销售部 | xiāoshòubù | phòng kinh doanh |
| 技术部 | jìshùbù | phòng kỹ thuật |
| 研发部 | yánfābù | phòng nghiên cứu và phát triển |
| 行政部 | xíngzhèngbù | phòng hành chính |
| 客服部 | kèfúbù | bộ phận chăm sóc khách hàng |
| 采购部 | cǎigòubù | phòng thu mua |
| 生产部 | shēngchǎnbù | phòng sản xuất |
| 质量部 | zhìliàngbù | phòng quản lý chất lượng |
Động từ thường dùng trong tuyển dụng tiếng Trung
Học thêm các động từ dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tạo câu khi nói về quá trình tìm việc và tuyển dụng.
Mẫu câu tiếng Trung khi tìm việc và ứng tuyển
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你们公司还招聘吗? | Nǐmen gōngsī hái zhāopìn ma? | Công ty bạn còn tuyển người không? |
| 我想应聘这个职位。 | Wǒ xiǎng yìngpìn zhège zhíwèi. | Tôi muốn ứng tuyển vị trí này. |
| 请问这个职位有什么要求? | Qǐngwèn zhège zhíwèi yǒu shénme yāoqiú? | Vị trí này có yêu cầu gì? |
| 我已经把简历发给您了。 | Wǒ yǐjīng bǎ jiǎnlì fā gěi nín le. | Tôi đã gửi CV cho anh/chị rồi. |
| 这是我的个人简历。 | Zhè shì wǒ de gèrén jiǎnlì. | Đây là CV của tôi. |
| 我有三年的工作经验。 | Wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn. | Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc. |
| 我可以用中文交流。 | Wǒ kěyǐ yòng Zhōngwén jiāoliú. | Tôi có thể giao tiếp bằng tiếng Trung. |
| 什么时候可以面试? | Shénme shíhou kěyǐ miànshì? | Khi nào tôi có thể phỏng vấn? |
| 面试地点在哪里? | Miànshì dìdiǎn zài nǎlǐ? | Địa điểm phỏng vấn ở đâu? |
| 请问薪资待遇怎么样? | Qǐngwèn xīnzī dàiyù zěnmeyàng? | Xin hỏi mức lương và đãi ngộ như thế nào? |
| 试用期是多久? | Shìyòngqī shì duōjiǔ? | Thời gian thử việc bao lâu? |
| 什么时候可以入职? | Shénme shíhou kěyǐ rùzhí? | Khi nào có thể bắt đầu đi làm? |
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng sẽ giúp bạn thuận lợi hơn trong toàn bộ quá trình từ đọc tin tuyển dụng, chuẩn bị CV, nộp hồ sơ cho đến phỏng vấn và trao đổi mức lương.
Thay vì học một danh sách dài cùng lúc, bạn nên chia từ vựng thành các nhóm như CV – phỏng vấn – kỹ năng – lương thưởng – chức vụ – phòng ban và đặt câu với từng nhóm để ghi nhớ lâu hơn.
Theo dõi Tiếng Trung 520 để tiếp tục cập nhật thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thực tế, dễ học và có thể ứng dụng ngay trong công việc.
Từ đọc tin tuyển dụng, viết CV đến phỏng vấn và thương lượng lương – hãy học tiếng Trung theo đúng tình huống để có thể sử dụng ngay trong công việc.
Học đúng từ – luyện đúng câu – tự tin hơn khi ứng tuyển.

