150+ Từ vựng tiếng Trung về Công an, Cảnh sát và Quân đội

Mục lục

Từ vựng tiếng Trung về công an, quân đội là nhóm kiến thức thường xuất hiện trong tin tức, phim ảnh, tài liệu và các tình huống giao tiếp liên quan đến an ninh, pháp luật, quốc phòng. Những từ như 警察, 公安局, 军队, 军人 hay 国防 vì thế khá quen thuộc với người học tiếng Trung.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp từ vựng theo từng nhóm rõ ràng gồm công an – cảnh sát, điều tra, pháp luật, quân đội, quân hàm, huấn luyện và quốc phòng, kèm Pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học, dễ nhớ và thuận tiện tra cứu.

Công an, cảnh sát và quân đội trong tiếng Trung là gì?

tu vung tieng trung ve cong an quan doi

Trước khi học danh sách chi tiết, bạn nên ghi nhớ một số từ cơ bản sau:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
公安 gōng’ān công an, an ninh công cộng
公安机关 gōng’ān jīguān cơ quan công an
警察 jǐngchá cảnh sát
公安局 gōng’ān jú cục/cơ quan công an
派出所 pàichūsuǒ đồn công an, đồn cảnh sát
军队 jūnduì quân đội
军人 jūnrén quân nhân
士兵 shìbīng binh sĩ
军事 jūnshì quân sự
国防 guófáng quốc phòng

Từ vựng tiếng Trung về công an, cảnh sát

Đầu tiên là nhóm từ vựng tiếng Trung về công an, cảnh sát thường gặp khi xem phim, đọc báo hoặc giao tiếp.

Cơ quan và lực lượng công an

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 公安局 gōng’ān jú cục/cơ quan công an
2 派出所 pàichūsuǒ đồn công an
3 警察 jǐngchá cảnh sát
4 警官 jǐngguān sĩ quan cảnh sát
5 警员 jǐngyuán cảnh sát viên
6 刑警 xíngjǐng cảnh sát hình sự
7 交通警察 jiāotōng jǐngchá cảnh sát giao thông
8 交警 jiāojǐng cảnh sát giao thông
9 特警 tèjǐng cảnh sát đặc nhiệm
10 巡警 xúnjǐng cảnh sát tuần tra
11 女警察 nǚ jǐngchá nữ cảnh sát
12 公安局长 gōng’ān júzhǎng giám đốc/trưởng cơ quan công an
13 调查员 diàocháyuán điều tra viên
14 指挥中心 zhǐhuī zhōngxīn trung tâm chỉ huy
15 保安 bǎo’ān nhân viên bảo vệ

Trang phục, phương tiện và thiết bị cảnh sát

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 警车 jǐngchē xe cảnh sát
2 警服 jǐngfú đồng phục cảnh sát
3 警号 jǐnghào số hiệu cảnh sát
4 警笛 jǐngdí còi cảnh sát
5 警棍 jǐnggùn gậy cảnh sát
6 手铐 shǒukào còng tay
7 防弹衣 fángdànyī áo chống đạn
8 对讲机 duìjiǎngjī bộ đàm
9 警犬 jǐngquǎn chó nghiệp vụ
10 监控设备 jiānkòng shèbèi thiết bị giám sát
11 监控视频 jiānkòng shìpín video giám sát
12 摄像头 shèxiàngtóu camera giám sát

Từ vựng tiếng Trung về vụ án và điều tra

Đây là nhóm từ rất thường gặp trong phim hình sự và các bản tin tiếng Trung.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 案件 ànjiàn vụ án
2 案情 ànqíng tình tiết, tình hình vụ án
3 案发现场 ànfā xiànchǎng hiện trường vụ án
4 现场 xiànchǎng hiện trường
5 调查 diàochá điều tra
6 侦查 zhēnchá điều tra hình sự
7 破案 pò’àn phá án
8 搜查 sōuchá khám xét, lục soát
9 审讯 shěnxùn thẩm vấn
10 审讯室 shěnxùnshì phòng thẩm vấn
11 证据 zhèngjù chứng cứ
12 证人 zhèngrén nhân chứng
13 口供 kǒugòng lời khai
14 录像 lùxiàng video ghi hình
15 线索 xiànsuǒ manh mối
16 指纹 zhǐwén dấu vân tay
17 身份 shēnfèn thân phận, danh tính
18 失踪人员 shīzōng rényuán người mất tích
19 报案 bào’àn trình báo vụ việc, báo án
20 报警 bàojǐng báo/gọi cảnh sát

Từ vựng tiếng Trung về tội phạm và pháp luật

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 犯罪 fànzuì phạm tội, tội phạm
2 犯罪行为 fànzuì xíngwéi hành vi phạm tội
3 犯罪嫌疑人 fànzuì xiányírén nghi phạm
4 嫌疑人 xiányírén người bị tình nghi
5 罪犯 zuìfàn tội phạm, phạm nhân
6 违法 wéifǎ vi phạm pháp luật
7 法律 fǎlǜ pháp luật
8 遵守法律 zūnshǒu fǎlǜ tuân thủ pháp luật
9 抓捕 zhuābǔ truy bắt, bắt giữ
10 逮捕 dàibǔ bắt giữ
11 拘留 jūliú tạm giữ
12 逮捕令 dàibǔlìng lệnh bắt
13 通缉 tōngjī truy nã
14 通缉令 tōngjīlìng lệnh truy nã
15 起诉 qǐsù khởi kiện, truy tố
16 宣判 xuānpàn tuyên án
17 刑罚 xíngfá hình phạt
18 法官 fǎguān thẩm phán
19 律师 lǜshī luật sư
20 监狱 jiānyù nhà tù
21 看守所 kānshǒusuǒ trại tạm giam
22 牢房 láofáng phòng giam

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề công an, cảnh sát

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
我是警察。 Wǒ shì jǐngchá. Tôi là cảnh sát.
请出示您的身份证。 Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng. Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.
请配合我们的工作。 Qǐng pèihé wǒmen de gōngzuò. Vui lòng phối hợp với chúng tôi.
我们正在调查这个案件。 Wǒmen zhèngzài diàochá zhège ànjiàn. Chúng tôi đang điều tra vụ án này.
请告诉我事情的经过。 Qǐng gàosu wǒ shìqing de jīngguò. Hãy kể cho tôi diễn biến sự việc.
你当时在哪里? Nǐ dāngshí zài nǎlǐ? Lúc đó bạn ở đâu?
你认识这个人吗? Nǐ rènshi zhège rén ma? Bạn có quen người này không?
你有证据吗? Nǐ yǒu zhèngjù ma? Bạn có chứng cứ không?
案件正在调查中。 Ànjiàn zhèngzài diàochá zhōng. Vụ án đang được điều tra.
请填写这张表格。 Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé. Vui lòng điền vào biểu mẫu này.
我要报警。 Wǒ yào bàojǐng. Tôi muốn báo cảnh sát.
请帮我报警! Qǐng bāng wǒ bàojǐng! Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi!
我的东西被偷了。 Wǒ de dōngxi bèi tōu le. Đồ của tôi bị trộm mất rồi.
有人打架! Yǒu rén dǎjià! Có người đánh nhau!
请保持冷静。 Qǐng bǎochí lěngjìng. Xin hãy giữ bình tĩnh.

Từ vựng tiếng Trung về quân đội

Tiếp theo là nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề quân đội, bắt đầu từ những khái niệm cơ bản nhất.

Từ vựng cơ bản về quân đội

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 军队 jūnduì quân đội
2 军人 jūnrén quân nhân
3 士兵 shìbīng binh sĩ
4 战士 zhànshì chiến sĩ
5 军官 jūnguān sĩ quan
6 士官 shìguān hạ sĩ quan
7 部队 bùduì đơn vị quân đội
8 军校 jūnxiào trường quân sự
9 军事 jūnshì quân sự
10 国防 guófáng quốc phòng
11 国防部 guófángbù Bộ Quốc phòng
12 军事基地 jūnshì jīdì căn cứ quân sự
13 军营 jūnyíng doanh trại quân đội
14 军车 jūnchē xe quân sự
15 军医院 jūnyīyuàn bệnh viện quân đội
16 军旗 jūnqí quân kỳ
17 军歌 jūngē quân ca
18 军纪 jūnjì kỷ luật quân đội
19 军令 jūnlìng quân lệnh
20 军衔 jūnxián quân hàm

Các quân chủng bằng tiếng Trung

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
陆军 lùjūn lục quân
海军 hǎijūn hải quân
空军 kōngjūn không quân
海军陆战队 hǎijūn lùzhànduì thủy quân lục chiến
特种部队 tèzhǒng bùduì lực lượng đặc nhiệm
伞兵 sǎnbīng lính dù
炮兵 pàobīng pháo binh
工兵 gōngbīng công binh
通信兵 tōngxìnbīng binh chủng thông tin
医疗兵 yīliáobīng quân y

Cấp bậc, quân hàm trong tiếng Trung

Một trong những nhóm từ dễ nhầm nhất khi học chủ đề quân đội là tên các cấp bậc. Bạn có thể ghi nhớ theo thứ tự từ cấp tướng xuống cấp úy.

Cấp bậc Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
Cấp tướng 上将 shàngjiàng thượng tướng
中将 zhōngjiàng trung tướng
少将 shàojiàng thiếu tướng
Cấp tá 上校 shàngxiào đại tá
中校 zhōngxiào trung tá
少校 shàoxiào thiếu tá
Cấp úy 上尉 shàngwèi đại úy
中尉 zhōngwèi trung úy
少尉 shàowèi thiếu úy

Ngoài quân hàm, một số chức vụ và cách gọi thường gặp gồm:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
指挥官 zhǐhuīguān chỉ huy
将军 jiāngjūn tướng
总司令 zǒngsīlìng tổng tư lệnh
连长 liánzhǎng đại đội trưởng
排长 páizhǎng trung đội trưởng
班长 bānzhǎng tiểu đội trưởng

Khi học, bạn nên kết hợp từ mới với một câu ngắn. Ví dụ, thay vì chỉ nhớ 报警 (bàojǐng) – báo cảnh sát, hãy học cả câu 我要报警 (Wǒ yào bàojǐng) – Tôi muốn báo cảnh sát. Cách học theo ngữ cảnh sẽ giúp bạn nhớ nghĩa và cách sử dụng từ tốt hơn.

Học từ vựng tiếng Trung về công an, quân đội không chỉ giúp mở rộng vốn từ mà còn hỗ trợ bạn hiểu tốt hơn các bản tin, phim ảnh, tài liệu và những tình huống giao tiếp liên quan đến an ninh, pháp luật và quốc phòng.

Để ghi nhớ hiệu quả, hãy học theo từng nhóm như công an – cảnh sát, điều tra, pháp luật, quân đội, quân hàm và huấn luyện, sau đó kết hợp từ mới với các câu giao tiếp ngắn.

Theo dõi Tiếng Trung 520 để tiếp tục khám phá thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thiết thực, dễ học và dễ ứng dụng.

📘 Học tiếng Trung theo chủ đề cùng Tiếng Trung 520

Học từ vựng theo từng nhóm rõ ràng, kết hợp Pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để ghi nhớ nhanh hơn và sử dụng đúng ngữ cảnh.

Học theo nhóm – nhớ theo ngữ cảnh – ứng dụng dễ dàng.

KHÁM PHÁ THÊM TẠI TIẾNG TRUNG 520

Liên hệ ngay

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x