Từ vựng tiếng Trung về công an, quân đội là nhóm kiến thức thường xuất hiện trong tin tức, phim ảnh, tài liệu và các tình huống giao tiếp liên quan đến an ninh, pháp luật, quốc phòng. Những từ như 警察, 公安局, 军队, 军人 hay 国防 vì thế khá quen thuộc với người học tiếng Trung.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp từ vựng theo từng nhóm rõ ràng gồm công an – cảnh sát, điều tra, pháp luật, quân đội, quân hàm, huấn luyện và quốc phòng, kèm Pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học, dễ nhớ và thuận tiện tra cứu.
Công an, cảnh sát và quân đội trong tiếng Trung là gì?

Trước khi học danh sách chi tiết, bạn nên ghi nhớ một số từ cơ bản sau:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 公安 | gōng’ān | công an, an ninh công cộng |
| 公安机关 | gōng’ān jīguān | cơ quan công an |
| 警察 | jǐngchá | cảnh sát |
| 公安局 | gōng’ān jú | cục/cơ quan công an |
| 派出所 | pàichūsuǒ | đồn công an, đồn cảnh sát |
| 军队 | jūnduì | quân đội |
| 军人 | jūnrén | quân nhân |
| 士兵 | shìbīng | binh sĩ |
| 军事 | jūnshì | quân sự |
| 国防 | guófáng | quốc phòng |
Từ vựng tiếng Trung về công an, cảnh sát
Đầu tiên là nhóm từ vựng tiếng Trung về công an, cảnh sát thường gặp khi xem phim, đọc báo hoặc giao tiếp.
Cơ quan và lực lượng công an
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 公安局 | gōng’ān jú | cục/cơ quan công an |
| 2 | 派出所 | pàichūsuǒ | đồn công an |
| 3 | 警察 | jǐngchá | cảnh sát |
| 4 | 警官 | jǐngguān | sĩ quan cảnh sát |
| 5 | 警员 | jǐngyuán | cảnh sát viên |
| 6 | 刑警 | xíngjǐng | cảnh sát hình sự |
| 7 | 交通警察 | jiāotōng jǐngchá | cảnh sát giao thông |
| 8 | 交警 | jiāojǐng | cảnh sát giao thông |
| 9 | 特警 | tèjǐng | cảnh sát đặc nhiệm |
| 10 | 巡警 | xúnjǐng | cảnh sát tuần tra |
| 11 | 女警察 | nǚ jǐngchá | nữ cảnh sát |
| 12 | 公安局长 | gōng’ān júzhǎng | giám đốc/trưởng cơ quan công an |
| 13 | 调查员 | diàocháyuán | điều tra viên |
| 14 | 指挥中心 | zhǐhuī zhōngxīn | trung tâm chỉ huy |
| 15 | 保安 | bǎo’ān | nhân viên bảo vệ |
Trang phục, phương tiện và thiết bị cảnh sát
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 警车 | jǐngchē | xe cảnh sát |
| 2 | 警服 | jǐngfú | đồng phục cảnh sát |
| 3 | 警号 | jǐnghào | số hiệu cảnh sát |
| 4 | 警笛 | jǐngdí | còi cảnh sát |
| 5 | 警棍 | jǐnggùn | gậy cảnh sát |
| 6 | 手铐 | shǒukào | còng tay |
| 7 | 防弹衣 | fángdànyī | áo chống đạn |
| 8 | 对讲机 | duìjiǎngjī | bộ đàm |
| 9 | 警犬 | jǐngquǎn | chó nghiệp vụ |
| 10 | 监控设备 | jiānkòng shèbèi | thiết bị giám sát |
| 11 | 监控视频 | jiānkòng shìpín | video giám sát |
| 12 | 摄像头 | shèxiàngtóu | camera giám sát |
Từ vựng tiếng Trung về vụ án và điều tra
Đây là nhóm từ rất thường gặp trong phim hình sự và các bản tin tiếng Trung.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 案件 | ànjiàn | vụ án |
| 2 | 案情 | ànqíng | tình tiết, tình hình vụ án |
| 3 | 案发现场 | ànfā xiànchǎng | hiện trường vụ án |
| 4 | 现场 | xiànchǎng | hiện trường |
| 5 | 调查 | diàochá | điều tra |
| 6 | 侦查 | zhēnchá | điều tra hình sự |
| 7 | 破案 | pò’àn | phá án |
| 8 | 搜查 | sōuchá | khám xét, lục soát |
| 9 | 审讯 | shěnxùn | thẩm vấn |
| 10 | 审讯室 | shěnxùnshì | phòng thẩm vấn |
| 11 | 证据 | zhèngjù | chứng cứ |
| 12 | 证人 | zhèngrén | nhân chứng |
| 13 | 口供 | kǒugòng | lời khai |
| 14 | 录像 | lùxiàng | video ghi hình |
| 15 | 线索 | xiànsuǒ | manh mối |
| 16 | 指纹 | zhǐwén | dấu vân tay |
| 17 | 身份 | shēnfèn | thân phận, danh tính |
| 18 | 失踪人员 | shīzōng rényuán | người mất tích |
| 19 | 报案 | bào’àn | trình báo vụ việc, báo án |
| 20 | 报警 | bàojǐng | báo/gọi cảnh sát |
Từ vựng tiếng Trung về tội phạm và pháp luật
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 犯罪 | fànzuì | phạm tội, tội phạm |
| 2 | 犯罪行为 | fànzuì xíngwéi | hành vi phạm tội |
| 3 | 犯罪嫌疑人 | fànzuì xiányírén | nghi phạm |
| 4 | 嫌疑人 | xiányírén | người bị tình nghi |
| 5 | 罪犯 | zuìfàn | tội phạm, phạm nhân |
| 6 | 违法 | wéifǎ | vi phạm pháp luật |
| 7 | 法律 | fǎlǜ | pháp luật |
| 8 | 遵守法律 | zūnshǒu fǎlǜ | tuân thủ pháp luật |
| 9 | 抓捕 | zhuābǔ | truy bắt, bắt giữ |
| 10 | 逮捕 | dàibǔ | bắt giữ |
| 11 | 拘留 | jūliú | tạm giữ |
| 12 | 逮捕令 | dàibǔlìng | lệnh bắt |
| 13 | 通缉 | tōngjī | truy nã |
| 14 | 通缉令 | tōngjīlìng | lệnh truy nã |
| 15 | 起诉 | qǐsù | khởi kiện, truy tố |
| 16 | 宣判 | xuānpàn | tuyên án |
| 17 | 刑罚 | xíngfá | hình phạt |
| 18 | 法官 | fǎguān | thẩm phán |
| 19 | 律师 | lǜshī | luật sư |
| 20 | 监狱 | jiānyù | nhà tù |
| 21 | 看守所 | kānshǒusuǒ | trại tạm giam |
| 22 | 牢房 | láofáng | phòng giam |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề công an, cảnh sát
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 我是警察。 | Wǒ shì jǐngchá. | Tôi là cảnh sát. |
| 请出示您的身份证。 | Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng. | Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân. |
| 请配合我们的工作。 | Qǐng pèihé wǒmen de gōngzuò. | Vui lòng phối hợp với chúng tôi. |
| 我们正在调查这个案件。 | Wǒmen zhèngzài diàochá zhège ànjiàn. | Chúng tôi đang điều tra vụ án này. |
| 请告诉我事情的经过。 | Qǐng gàosu wǒ shìqing de jīngguò. | Hãy kể cho tôi diễn biến sự việc. |
| 你当时在哪里? | Nǐ dāngshí zài nǎlǐ? | Lúc đó bạn ở đâu? |
| 你认识这个人吗? | Nǐ rènshi zhège rén ma? | Bạn có quen người này không? |
| 你有证据吗? | Nǐ yǒu zhèngjù ma? | Bạn có chứng cứ không? |
| 案件正在调查中。 | Ànjiàn zhèngzài diàochá zhōng. | Vụ án đang được điều tra. |
| 请填写这张表格。 | Qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé. | Vui lòng điền vào biểu mẫu này. |
| 我要报警。 | Wǒ yào bàojǐng. | Tôi muốn báo cảnh sát. |
| 请帮我报警! | Qǐng bāng wǒ bàojǐng! | Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi! |
| 我的东西被偷了。 | Wǒ de dōngxi bèi tōu le. | Đồ của tôi bị trộm mất rồi. |
| 有人打架! | Yǒu rén dǎjià! | Có người đánh nhau! |
| 请保持冷静。 | Qǐng bǎochí lěngjìng. | Xin hãy giữ bình tĩnh. |
Từ vựng tiếng Trung về quân đội
Tiếp theo là nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề quân đội, bắt đầu từ những khái niệm cơ bản nhất.
Từ vựng cơ bản về quân đội
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 军队 | jūnduì | quân đội |
| 2 | 军人 | jūnrén | quân nhân |
| 3 | 士兵 | shìbīng | binh sĩ |
| 4 | 战士 | zhànshì | chiến sĩ |
| 5 | 军官 | jūnguān | sĩ quan |
| 6 | 士官 | shìguān | hạ sĩ quan |
| 7 | 部队 | bùduì | đơn vị quân đội |
| 8 | 军校 | jūnxiào | trường quân sự |
| 9 | 军事 | jūnshì | quân sự |
| 10 | 国防 | guófáng | quốc phòng |
| 11 | 国防部 | guófángbù | Bộ Quốc phòng |
| 12 | 军事基地 | jūnshì jīdì | căn cứ quân sự |
| 13 | 军营 | jūnyíng | doanh trại quân đội |
| 14 | 军车 | jūnchē | xe quân sự |
| 15 | 军医院 | jūnyīyuàn | bệnh viện quân đội |
| 16 | 军旗 | jūnqí | quân kỳ |
| 17 | 军歌 | jūngē | quân ca |
| 18 | 军纪 | jūnjì | kỷ luật quân đội |
| 19 | 军令 | jūnlìng | quân lệnh |
| 20 | 军衔 | jūnxián | quân hàm |
Các quân chủng bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 陆军 | lùjūn | lục quân |
| 海军 | hǎijūn | hải quân |
| 空军 | kōngjūn | không quân |
| 海军陆战队 | hǎijūn lùzhànduì | thủy quân lục chiến |
| 特种部队 | tèzhǒng bùduì | lực lượng đặc nhiệm |
| 伞兵 | sǎnbīng | lính dù |
| 炮兵 | pàobīng | pháo binh |
| 工兵 | gōngbīng | công binh |
| 通信兵 | tōngxìnbīng | binh chủng thông tin |
| 医疗兵 | yīliáobīng | quân y |
Cấp bậc, quân hàm trong tiếng Trung
Một trong những nhóm từ dễ nhầm nhất khi học chủ đề quân đội là tên các cấp bậc. Bạn có thể ghi nhớ theo thứ tự từ cấp tướng xuống cấp úy.
| Cấp bậc | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Cấp tướng | 上将 | shàngjiàng | thượng tướng |
| 中将 | zhōngjiàng | trung tướng | |
| 少将 | shàojiàng | thiếu tướng | |
| Cấp tá | 上校 | shàngxiào | đại tá |
| 中校 | zhōngxiào | trung tá | |
| 少校 | shàoxiào | thiếu tá | |
| Cấp úy | 上尉 | shàngwèi | đại úy |
| 中尉 | zhōngwèi | trung úy | |
| 少尉 | shàowèi | thiếu úy |
Ngoài quân hàm, một số chức vụ và cách gọi thường gặp gồm:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 指挥官 | zhǐhuīguān | chỉ huy |
| 将军 | jiāngjūn | tướng |
| 总司令 | zǒngsīlìng | tổng tư lệnh |
| 连长 | liánzhǎng | đại đội trưởng |
| 排长 | páizhǎng | trung đội trưởng |
| 班长 | bānzhǎng | tiểu đội trưởng |
Khi học, bạn nên kết hợp từ mới với một câu ngắn. Ví dụ, thay vì chỉ nhớ 报警 (bàojǐng) – báo cảnh sát, hãy học cả câu 我要报警 (Wǒ yào bàojǐng) – Tôi muốn báo cảnh sát. Cách học theo ngữ cảnh sẽ giúp bạn nhớ nghĩa và cách sử dụng từ tốt hơn.
Học từ vựng tiếng Trung về công an, quân đội không chỉ giúp mở rộng vốn từ mà còn hỗ trợ bạn hiểu tốt hơn các bản tin, phim ảnh, tài liệu và những tình huống giao tiếp liên quan đến an ninh, pháp luật và quốc phòng.
Để ghi nhớ hiệu quả, hãy học theo từng nhóm như công an – cảnh sát, điều tra, pháp luật, quân đội, quân hàm và huấn luyện, sau đó kết hợp từ mới với các câu giao tiếp ngắn.
Theo dõi Tiếng Trung 520 để tiếp tục khám phá thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thiết thực, dễ học và dễ ứng dụng.
Học từ vựng theo từng nhóm rõ ràng, kết hợp Pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để ghi nhớ nhanh hơn và sử dụng đúng ngữ cảnh.
Học theo nhóm – nhớ theo ngữ cảnh – ứng dụng dễ dàng.

