Danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung

Mục lục
Danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung
Danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung

Khi học tiếng Trung, chủ đề ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung là một nội dung rất gần gũi và hữu ích. Chủ đề này thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, bài viết giới thiệu văn hóa Việt Nam, thuyết trình tiếng Trung, hướng dẫn du lịch hoặc giao tiếp với người Trung Quốc.

Việt Nam có nhiều ngày lễ quan trọng, bao gồm các ngày lễ theo dương lịch như Quốc khánh, ngày Giải phóng miền Nam, ngày Quốc tế Lao động, và các ngày lễ theo âm lịch như Tết Nguyên đán, Tết Trung thu, Tết Đoan ngọ, Giỗ Tổ Hùng Vương.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp đầy đủ danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung, kèm phiên âm pinyin và mẫu câu ứng dụng dễ nhớ.

Từ vựng chung về ngày Lễ, Tết trong tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 Ngày lễ 节日 jiérì Ngày lễ
2 Lễ hội 节庆 / 庆典 jiéqìng / qìngdiǎn Lễ hội, hoạt động mừng lễ
3 Ngày nghỉ lễ 假日 jiàrì Ngày nghỉ
4 Kỳ nghỉ 假期 jiàqī Kỳ nghỉ
5 Văn hóa truyền thống 传统文化 chuántǒng wénhuà Văn hóa truyền thống
6 Phong tục 风俗 fēngsú Phong tục
7 Tập quán 习俗 xísú Tập quán
8 Âm lịch 农历 nónglì Âm lịch
9 Dương lịch 阳历 / 公历 yánglì / gōnglì Dương lịch
10 Chúc mừng năm mới 新年快乐 xīnnián kuàilè Chúc mừng năm mới

Danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam theo âm lịch bằng tiếng Trung

Các ngày lễ theo âm lịch thường gắn liền với văn hóa truyền thống, tín ngưỡng dân gian và đời sống gia đình của người Việt. Dưới đây là những ngày lễ âm lịch phổ biến nhất.

STT Tên ngày lễ tiếng Việt Ngày âm lịch Tiếng Trung Pinyin
1 Tết Nguyên đán / Tết cổ truyền 01/01 春节 Chūnjié
2 Tết Nguyên Tiêu 15/01 元宵节 Yuánxiāo jié
3 Tết Hàn thực 03/03 寒食节 Hánshí jié
4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10/03 雄王祭祖日 Xióngwáng jìzǔ rì
5 Lễ Phật Đản 15/04 佛诞节 Fódàn jié
6 Tết Đoan ngọ 05/05 端午节 Duānwǔ jié
7 Lễ Thất tịch 07/07 七夕节 Qīxī jié
8 Lễ Vu Lan 15/07 盂兰盆节 Yúlánpén jié
9 Tết Trung Nguyên 15/07 中元节 Zhōngyuán jié
10 Tết Trung thu 15/08 中秋节 Zhōngqiū jié
11 Tết Trùng Cửu 09/09 重阳节 Chóngyáng jié
12 Tết Trùng Thập 10/10 重十节 Chóngshí jié
13 Tết Ông Công Ông Táo 23/12 灶君节 Zàojūn jié
14 Tất niên Cuối năm âm lịch 除夕 / 年终聚会 Chúxī / niánzhōng jùhuì
15 Giao thừa Đêm cuối năm âm lịch 除夕夜 Chúxī yè

Danh sách các ngày lễ của Việt Nam theo dương lịch bằng tiếng Trung

Danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung
Danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung

Bên cạnh các ngày lễ truyền thống theo âm lịch, Việt Nam cũng có nhiều ngày lễ, ngày kỷ niệm quan trọng theo dương lịch. Đây là nhóm từ vựng rất hữu ích khi giới thiệu về lịch sử, văn hóa và xã hội Việt Nam bằng tiếng Trung.

STT Tên ngày lễ tiếng Việt Ngày dương lịch Tiếng Trung Pinyin
1 Tết Dương lịch 01/01 元旦 Yuándàn
2 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 03/02 越南共产党成立日 Yuènán Gòngchǎndǎng chénglì rì
3 Ngày Quốc tế Phụ nữ 08/03 国际妇女节 Guójì Fùnǚ jié
4 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26/03 胡志明共产主义青年团成立日 Hú Zhìmíng Gòngchǎn zhǔyì Qīngniántuán chénglì rì
5 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30/04 南方解放与国家统一日 Nánfāng jiěfàng yǔ guójiā tǒngyī rì
6 Ngày Quốc tế Lao động 01/05 国际劳动节 Guójì Láodòng jié
7 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05 胡志明主席诞辰日 Hú Zhìmíng zhǔxí dànchén rì
8 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 01/06 国际儿童节 Guójì Értóng jié
9 Ngày Gia đình Việt Nam 28/06 越南家庭日 Yuènán jiātíng rì
10 Ngày Thương binh Liệt sĩ 27/07 伤残军人与烈士纪念日 Shāngcán jūnrén yǔ lièshì jìniàn rì
11 Ngày Cách mạng tháng Tám 19/08 八月革命纪念日 Bāyuè gémìng jìniàn rì
12 Quốc khánh Việt Nam 02/09 越南国庆节 Yuènán Guóqìng jié
13 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 越南妇女节 Yuènán Fùnǚ jié
14 Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 越南教师节 Yuènán Jiàoshī jié
15 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22/12 越南人民军建军节 Yuènán Rénmínjūn jiànjūn jié
16 Lễ Giáng sinh 25/12 圣诞节 Shèngdàn jié

Trên đây là danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung thông dụng và đầy đủ nhất. Khi học nhóm từ vựng này, bạn nên ghi nhớ theo từng nhóm: ngày lễ âm lịch, ngày lễ dương lịch, ngày truyền thống và ngày kỷ niệm quốc gia.

Việc nắm vững chủ đề các ngày Lễ, Tết Việt Nam bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giới thiệu văn hóa Việt Nam, giao tiếp với người Trung Quốc, viết bài thuyết trình hoặc học tiếng Trung theo chủ đề.

Nếu bạn đang học tiếng Trung, hãy lưu lại bảng từ vựng này và luyện nói mỗi ngày bằng các mẫu câu đơn giản để ghi nhớ nhanh hơn.

 

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x