99+ Câu Mắng Chửi Tiếng Trung Hay Nhất Thường Gặp, Cực Gắt

Mục lục
Câu Mắng Chửi Tiếng Trung Hay Nhất 2026
Câu Mắng Chửi Tiếng Trung Hay Nhất 2026

Khi học tiếng Trung giao tiếp, ngoài những mẫu câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi hay giới thiệu bản thân, người học đôi khi cũng bắt gặp các câu mắng chửi tiếng Trung trong phim ảnh, mạng xã hội, hội thoại đời thường hoặc các tình huống tranh cãi.

Tuy nhiên, đây là nhóm từ vựng khá nhạy cảm. Một số câu chỉ thể hiện sự bực tức nhẹ, nhưng cũng có nhiều câu mang sắc thái xúc phạm rất nặng, tuyệt đối không nên dùng tùy tiện trong giao tiếp hằng ngày.

Bài viết này của Trung tâm tiếng Trung 520 giúp bạn hiểu nghĩa, cách đọc pinyin và mức độ nặng nhẹ của một số câu mắng chửi tiếng Trung phổ biến. Mục đích chính là để bạn nhận biết, hiểu đúng ngữ cảnh và tránh sử dụng sai, không khuyến khích dùng để xúc phạm người khác.

Lưu ý quan trọng khi học nhóm từ vựng này

Những câu mắng chửi trong tiếng Trung nên được học với mục đích nhận biết và hiểu ngữ cảnh, không nên dùng để công kích, xúc phạm hoặc gây căng thẳng trong giao tiếp.

Có nên học các câu mắng chửi tiếng Trung không?

Câu trả lời là có thể học, nhưng cần học với thái độ đúng. Trong thực tế, người học tiếng Trung có thể gặp những câu này khi xem phim Trung Quốc, đọc bình luận trên mạng, nói chuyện trong môi trường lao động hoặc giao tiếp với người bản xứ.

Việc hiểu những câu mắng chửi tiếng Trung giúp bạn:

Nhận biết khi người khác đang tức giận hoặc xúc phạm mình.
Hiểu đúng sắc thái trong phim, truyện, video, mạng xã hội.
Tránh dùng nhầm các câu quá nặng trong giao tiếp.
Biết cách phản hồi lịch sự hơn khi gặp tình huống căng thẳng.

Với người mới học, Trung tâm tiếng Trung 520 khuyên bạn chỉ nên học để hiểu nghĩa, không nên sử dụng trong môi trường học tập, công việc, kinh doanh hoặc giao tiếp với người lớn tuổi.

Nhóm câu mắng chửi tiếng Trung rất nặng, cần tránh dùng

Những câu dưới đây có sắc thái rất thô tục hoặc xúc phạm trực tiếp. Bạn nên biết để nhận diện, nhưng không nên dùng trong giao tiếp thực tế.

STT TIẾNG TRUNG PINYIN TỰ ĐỌC NGHĨA TIẾNG VIỆT
1 你妈的 nǐ mā de nỉ ma tợ Nghĩa tương đương câu đm mày trong tiếng Việt. Đây là câu chửi nhằm tới đối tượng cụ thể, trong đó “你 nǐ” là mày.
2 肏你妈 cào nǐ mā trao nỉ ma Nghĩa tương đương câu đmm trong tiếng Việt, trong đó “肏 cào” có nghĩa là đ.m.
3 他妈的 tā ma de tha ma tợ Đây là câu chửi sử dụng phổ biến trong tiếng Trung, nghĩa là “mẹ nó”, “con mẹ nó”. Đây là câu chửi thề cửa miệng, không nhất thiết nhằm vào một người cụ thể.
4 变态 biàntài pen thai Biến thái.
5 谁说的? shéi shuō de? sấy sua tợ Ai nói thế?
6 你知道现在都几点吗? nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎn ma? nỉ trư tao xen chai tâu chỉ tiển ma Bạn biết mấy giờ rồi không?
7 你从来就不说实话! nǐ cónglái jiù bù shuō shíhuà! nỉ chúng lái chiêu pu sua sứ hoa Bạn chưa nói thật bao giờ cả.
8 你脑子有毛病! nǐ nǎozi yǒu máobìng! nỉ não tư dẩu máo pịnh Bạn có vấn đề gì à?
9 神经病 shénjīngbìng sấn chinh pinh Đồ thần kinh.
10 你敢 nǐ gǎn! nỉ cản Bạn dám.
11 你疯了吗? nǐ fēngle ma? nỉ phâng lơ ma Bạn điên à?
12 你疯了! nǐ fēng le! nỉ phâng lơ Bạn điên rồi.
13 你是个废物! nǐ shì gè fèiwù! nỉ sư cưa phây u Bạn đúng là đồ bỏ đi!
14 你真不可救药. nǐ zhēn bùkě jiùyào. nỉ chân pu khửa chiêu dao Bạn đúng là không còn thuốc chữa.
15 你去死吧 nǐ qù sǐ ba nỉ truy sử pa Mày đi chết đi.
16 你疯了 nǐ fēng le nỉ phâng lơ Mày điên rồi.
17 你是个废物 / 混球! nǐ shì gè fèiwù / húnqiú! nỉ sư cưa phây u / huấn chiếu Mày là đồ bỏ đi / thằng khốn. Trong đó “废物” là đồ bỏ đi, “混球” là đốn mạt, vô lại.
18 没长眼睛吗? méi zhǎng yǎnjīng ma? mấy cháng dẻn chinh ma Mù à / không có mắt à?
19 你气死我了 nǐ qì sǐ wǒ le. nỉ tri sứ ủa lơ Bạn làm tôi tức điên.
20 你想怎么样? nǐ xiǎng zěnme yàng? nỉ xiảng chẩn mơ dạng Bạn muốn gì?
21 少来这一套 shǎo lái zhè yí tào sảo lái chưa ý thao Đừng giở trò nữa.
22 你以为你在跟谁说话? nǐ yǐwéi nǐ zài gēn shéi shuōhuà? nỉ ỷ uấy nỉ chai cân sấy sua hoa Bạn nghĩ bạn đang nói chuyện với ai vậy?
23 你以为你是谁? nǐ yǐwéi nǐ shì shéi? nỉ ỷ uấy nỉ sư sấy Bạn nghĩ bạn là ai?
24 你说什么? nǐ shuō shénme? nỉ sua sấn mơ Bạn nói gì?
25 你太过分了! nǐ tài guòfèn le! nỉ thai cua phận lơ Bạn quá đáng rồi.
26 你会后悔的. nǐ huì hòuhuǐ de. nỉ huây hâu huẩy tợ Bạn sẽ hối hận.
27 你真粗心. nǐ zhēn cūxīn. nỉ chân chu xin Bạn thật cẩu thả.
28 你这蠢猪 nǐ zhè chǔn zhū! nỉ chưa chuẩn chu Bạn thật là ngu ngốc.
29 你真丢人! nǐ zhēn diūrén! nỉ chân tiêu rấn Bạn thật mất mặt.
30 你真不应该那样做! nǐ zhēn bù yīnggāi nàyàng zuò! nỉ chân pu inh cai na dạng chua Bạn thật sự không nên làm như vậy!
31 你真是一个废物! nǐ zhēn shì yīgè fèiwù! nỉ chân sư ý cưa phây u Bạn thật vô dụng.
32 你好大的胆子! nǐ hǎo dà de dǎnzi! nỉ hảo ta tợ tản tư Bạn to gan thật đấy!
33 少来这一套 shǎo lái zhè yī tào. sảo lái chưa ý thao Bỏ ngay kiểu đó đi.
34 你这讨厌鬼. nǐ zhè tǎoyànguǐ. nỉ chưa thảo den quẩy Cái con người đáng ghét này.
35 成事不足, 败事有余. chéng shì bùzú, bài shì yǒuyú. trấng sư pu chú, pai sư dẩu dú Chỉ có phá thì giỏi.
36 我们完了! wǒmen wán le! ủa mân oán lơ Chúng ta xong rồi!
37 滚开 gǔn kāi! quẩn khai Cút đi!
38 滚蛋. gǔn dàn. quẩn tan Cút đi!
39 全都让你搞砸了. quán dōu ràng nǐ gǎo zá le. choán tâu rạng nỉ cảo chá lơ Đều do bạn làm hỏng hết rồi.
40 哪儿凉快哪儿歇着去吧 nǎ’er liángkuai nǎ’er xiē zhe qù ba. nả lén khoai nả xiê chơ truy pa Đi chỗ khác cho tôi nhờ.
41 你这杂种! nǐ zhè zázhǒng! nỉ chưa chá chủng Đồ khốn kiếp! / Đồ tạp chủng.
42 那是你的问题. nà shì nǐ de wèntí. na sư nỉ tợ uân thí Đó là việc của bạn.
43 脸皮真厚 liǎnpí zhēn hòu. liển phí chân hâu Đồ mặt dày!
44 那才是你脑子里想的! nà cái shì nǐ nǎozi lǐ xiǎng de! na chai sư nỉ não tư lỉ xiảng tợ Đó mới là điều bạn nghĩ.
45 你对我什么都不是. nǐ duì wǒ shénme dōu bù shì. nỉ tuây ủa sấn mơ tâu pú sư Đối với tôi, bạn chẳng là gì cả!
46 够了够了! gòu le gòu le! câu lơ câu lơ Đủ rồi! Đủ rồi!
47 别自以为是. bié zìyǐwéishì. pié chư ỷ uấy sư Đừng có cho mình là đúng.
48 别逼我! bié bī wǒ! pié pi ủa Đừng có ép tôi.
49 少跟我啰嗦! shǎo gēn wǒ luōsuo. sảo cân ủa lua sua Đừng có lảm nhảm nữa!
50 别那样看着我. bié nàyàng kàn zhe wǒ. pié na dạng khan chơ ủa Đừng có nhìn tôi kiểu vậy.
51 别那样和我说话! bié nàyàng hé wǒ shuōhuà! pié na dạng hứa ủa sua hoa Đừng có nói với tôi như thế!
52 别跟我摆架子. bié gēn wǒ bǎi jiàzi. pié cân ủa pải chia tư Đừng có ra vẻ ta đây với tôi.
53 别发牢骚! bié fā láosāo! pié pha láo sao Đừng có than phiền nữa!
54 别碰我! bié pèng wǒ! pié pâng ủa Đừng động vào tôi.
55 真是白痴一个! zhēn shì báichī yīgè! chân sư pái trư ý cưa Đúng là đồ đần độn.
56 别烦我. bié fán wǒ. pié phán ủa Đừng làm phiền tôi.
57 别再浪费我的时间了! bié zài làngfèi wǒ de shíjiān le! pié chai lạng phây ủa tợ sứ chen lơ Đừng lãng phí thời gian của tôi.
58 别那样! bié nàyàng! pié na dạng Đừng như vậy!
59 别跟我胡扯. bié gēn wǒ húchě. pié cân ủa hú trửa Đừng nói bừa.
60 别在我面前唠叨! bié zài wǒ miànqián láodao! pié chai ủa men chén láo tao Đừng nói nhảm.
61 别鬼混了! bié guǐhùn le! pié quẩy huân lơ Đừng sống vất vưởng nữa!
62 别找借口. bié zhǎo jièkǒu. pié chảo chiê khẩu Đừng viện cớ.
63 从我面前消失! cóng wǒ miànqián xiāoshī! chúng ủa men chén xeo sư Đừng xuất hiện trước mắt tôi.
64 闭嘴 bì zuǐ! pi chuẩy Im miệng.
65 没办法。 méi bànfǎ. mấy pan phả Không còn biện pháp nào khác.
66 关你屁事 guān nǐ pì shì! quan nỉ pi sư Không liên quan gì đến bạn cả.
67 不是我的错. bù shì wǒ de cuò. bú sư ủa tợ chua Không phải lỗi của tôi.
68 管好你自己的事! guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì! quản hảo nỉ chư chỉ tợ sư Lo việc bạn đi!
69 看看这烂摊子! kàn kàn zhè làn tānzi! khan khan chưa lan than tư Nhìn cái đống hỗn độn này xem!
70 看看你都做了些什么! kàn kàn nǐ dōu zuò le xiē shénme! khan khan nỉ tâu chua lơ xiê sấn mơ Nhìn xem bạn đã làm gì rồi!
71 你到底为什么不跟我说实话? nǐ dàodǐ wèishéme bù gēn wǒ shuō shíhuà? nỉ tao tỉ uây sấn mơ pu cân ủa sua sứ hoa Rốt cuộc vì sao bạn không nói thật cho tôi?
72 你怎么可以这样说? nǐ zěnme kěyǐ zhèyàng shuō? nỉ chẩn mơ khửa ỷ chưa dạng sua Sao cậu có thể nói như vậy được nhỉ?
73 真糟糕! zhēn zāogāo! chân chao cao Thật tồi!
74 你怎么回事啊? nǐ zěnme huíshì a? nỉ chẩn mơ huấy sư a Thế này là sao?
75 你怎么回事? nǐ zěnme huíshì? nỉ chẩn mơ huấy sư Thế này là thế nào?
76 这是什么意思 zhè shì shénme yìsi? chưa sư sấn mơ y sư Thế này là ý gì?
77 省省吧 shěng shěng ba. sẩng sẩng pa Thôi bỏ đi.
78 我厌倦了 wǒ yànjuàn le. ủa den choen lơ Tôi chán rồi!
79 我听腻了你的废话 wǒ tīng nìle nǐ de fèihuà. ủa thinh ni lơ nỉ tợ phây hoa Tôi chán sự nhố nhăng của bạn rồi.
80 我再也受不了了! wǒ zài yě shòu bù liǎo la! ủa chai dẻ sầu pu liểu lơ Tôi chịu hết nổi rồi.
81 我讨厌你! wǒ tǎoyàn nǐ! ủa thảo den nỉ Tôi ghét bạn.
82 我恨你! wǒ hèn nǐ! ủa hận nỉ Tôi hận bạn.
83 我真后悔这辈子遇到你! wǒ zhēn hòuhuǐ zhè bèizi yùdào nǐ! ủa chân hâu huẩy chưa pây tư du tao nỉ Tôi hối hận khi đã gặp bạn trong đời!
84 我不想听! wǒ bù xiǎng tīng! ủa pu xiảng thinh Tôi không muốn nghe.
85 我再也不要见到你! wǒ zài yě bù yào jiàndào nǐ! ủa chai dẻ bú dao chen tao nỉ Tôi không muốn nhìn mặt bạn!
86 我不愿再见到你! wǒ bù yuàn zài jiàndào nǐ! ủa bú doan chai chen tao nỉ Tôi không muốn nhìn thấy bạn nữa!
87 我受不了了! wǒ shòu bù liǎo le! ủa sầu pu liểu lơ Tôi không thể chịu được nữa!
88 我才不信你呢! wǒ cái bù xìn nǐ ne! ủa chai bú xin nỉ nơ Tôi không tin.
89 我肺都快要气炸了! wǒ fèi dōu kuài yào qì zhà le! ủa phây tâu khoai dao tri cha lơ Tôi sắp tức chết rồi.
90 我永远都不会饶恕你! wǒ yǒngyuǎn dōu bù huì ráoshù nǐ! ủa dủng doản tâu bú huây ráo sù nỉ Tôi sẽ không tha thứ cho bạn.
91 走开 zǒu kāi chẩu khai Tránh ra!
92 离我远一点儿! lí wǒ yuǎn yī diǎnr! lí ủa doản y tiển Tránh xa tôi ra.
93 你看上去心虚. nǐ kàn shàngqù xīnxū. nỉ khan sạng truy xin xư Trúng tim đen rồi nhé.

Xem thêm:

Song Hỷ Lâm Môn Là Gì? Ý Nghĩa Chữ Song Hỷ, Chữ Hỷ

Wo Ai Ni Là Gì? Ý Nghĩa, Cách Đọc Và Câu Tỏ Tình Tiếng Trung 2026

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x