
Bạn đã từng thắc mắc họ tên của mình sẽ được viết như thế nào trong tiếng Trung chưa? Việc dịch họ tên từ tiếng Việt sang tiếng Trung không chỉ giúp bạn có một cái tên thú vị khi học ngôn ngữ này mà còn hỗ trợ trong giao tiếp, du học, làm việc hoặc kết bạn với người Trung Quốc.
Nếu bạn đang tìm cách chuyển đổi họ tên tiếng Việt sang tiếng Trung chuẩn xác, hãy cùng Tiếng Trung 520 khám phá nguồn gốc các họ phổ biến của người Việt trước khi tra cứu cách dịch phù hợp nhé!
Họ tên người Việt Nam có nguồn gốc từ đâu?

Khái quát về họ của người Việt
Họ là một phần quan trọng trong tên gọi của mỗi người Việt Nam. Hệ thống họ của người Việt bao gồm người Kinh và các dân tộc thiểu số đang sinh sống trên khắp cả nước.
Do chịu ảnh hưởng từ văn hóa Đông Á, đặc biệt là Trung Quốc, cách đặt họ tên của người Việt có nhiều điểm tương đồng như họ đứng trước tên. Tuy nhiên, số lượng họ phổ biến tại Việt Nam ít hơn nhiều so với Trung Quốc.
Những họ phổ biến nhất tại Việt Nam
Họ Nguyễn hiện là họ phổ biến nhất tại Việt Nam, chiếm tỷ lệ lớn trong dân số. Bên cạnh đó, các họ như Trần, Lê, Ngô, Đinh và Lý cũng xuất hiện rất phổ biến và gắn liền với nhiều triều đại trong lịch sử dân tộc.
Những họ này không chỉ phản ánh nguồn gốc gia đình mà còn mang giá trị văn hóa và lịch sử lâu đời của người Việt.
Họ của các dân tộc thiểu số
Ngoài các họ quen thuộc của người Kinh, mỗi dân tộc thiểu số tại Việt Nam cũng có hệ thống họ tên riêng, thể hiện bản sắc văn hóa đặc trưng của từng cộng đồng.
Các dân tộc như Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao hay H’Mông đều có nhiều họ độc đáo được lưu truyền qua nhiều thế hệ. Việc tìm hiểu nguồn gốc họ tên sẽ giúp quá trình dịch họ tên tiếng Việt sang tiếng Trung trở nên chính xác và phù hợp hơn.
Các họ phổ biến của người Việt trong Tiếng Trung
| STT | Họ tiếng Việt | Họ tiếng Trung ( Chữ Hán ) | Phiên âm Pinyin |
| 1 | Nguyễn | 阮 | Ruǎn |
| 2 | Trần | 陈 | Chén |
| 3 | Lê | 黎 | Lí |
| 4 | Phạm | 范 | Fàn |
| 5 | Hoàng/ Huỳnh | 黄 | Huáng |
| 6 | Phan | 潘 | Pān |
| 7 | Vũ/ Võ | 武 | Wǔ |
| 8 | Đặng | 邓 | Dèng |
| 9 | Bùi | 裴 | Péi |
| 10 | Đỗ | 杜 | Dù |
| 11 | Hồ | 胡 | Hú |
| 12 | Ngô | 吴 | Wú |
| 13 | Dương | 杨 | Yáng |
| 14 | Lý | 李 | Lǐ |
Tên đệm trong tiếng Trung
| Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung ( Chữ Hán ) | Phiên âm |
| Văn | 文 | wén |
| Thị | 氏 | shì |
Tên người Việt dịch sang tiếng Trung
Bạn có thể lựa chọn một tên tiếng Trung mang ý nghĩa phù hợp với cá tính, sở thích hoặc mục đích sử dụng của mình. Ngoài ra, cách đơn giản và được nhiều người áp dụng nhất là chuyển đổi trực tiếp họ tên tiếng Việt sang tiếng Trung dựa trên chữ Hán tương ứng.
Để giúp bạn dễ dàng tra cứu và tìm được cách viết phù hợp, Tiếng Trung 520 đã tổng hợp danh sách tên tiếng Việt và cách chuyển sang tiếng Trung phổ biến nhất dưới đây.
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung ( Chữ Hán ) | Phiên âm |
Vần A |
|||
| 1 | Á | 亚 | Yà |
| 2 | An | 安 | Ān |
| 3 | Ái | 爱 | Ài |
| 4 | Ân | 恩 | Ēn |
| 5 | Ẩn | 隐 | Yǐn |
| 6 | Âu | 歐 | Qū |
| 7 | Anh | 英 | Yīng |
| 8 | Ánh | 映 | Yìng |
| 9 | Ảnh | 影 | Yǐng |
Vần B |
|||
| 10 | Ba | 波 | Bō |
| 11 | Bá | 伯 | Bó |
| 12 | Bác | 博 | Bó |
| 13 | Bảo | 宝 | Bǎo |
| 14 | Bắc | 北 | Běi |
| 15 | Bách | 百 | Bǎi |
| 16 | Bạch | 白 | Bái |
| 17 | Băng | 冰 | Bīng |
| 18 | Bằng | 朋 | Péng |
| 19 | Bằng | 冯 | Féng |
| 20 | Biên | 边 | Biān |
| 21 | Bích | 碧 | Bì |
| 22 | Bình | 平 | Píng |
| 23 | Bối | 贝 | Bèi |
| 24 | Bội | 背 | Bèi |
| 25 | Bùi | 裴 | Péi |
| 26 | Bửu | 宝 | Bǎo |
Vần C |
|||
| 27 | Cao | 高 | Gāo |
| 28 | Can | 干 | Gān |
| 29 | Cát | 吉 | Jí |
| 30 | Cầm | 锦 | Jǐn |
| 31 | Cúc | 菊 | Jú |
| 32 | Cung | 龚 | Gōng |
| 33 | Công | 公 | Gōng |
| 34 | Cương | 疆 | Jiāng |
| 35 | Cường | 强 | Qiáng |
| 36 | Chu | 珠 | Zhū |
| 37 | Châu | 朱 | Zhū |
| 38 | Chi | 芝 | Zhī |
| 39 | Chí | 志 | Zhì |
| 40 | Chỉ | 芷 | Zhǐ |
| 41 | Chiến | 战 | Zhàn |
| 42 | Chiểu | 沼 | Zhǎo |
| 43 | Chinh | 征 | Zhēng |
| 44 | Chính | 正 | Zhèng |
| 45 | Chỉnh | 整 | Zhěng |
| 46 | Chung | 终 | Zhōng |
| 47 | Chương | 章 | Zhāng |
Vần D |
|||
| 48 | Dạ | 夜 | Yè |
| 49 | Danh | 名 | Míng |
| 50 | Dân | 民 | Mín |
| 51 | Dần | 寅 | Yín |
| 52 | Du | 游 / 瑜 | Yóu / Yú |
| 53 | Dư | 余 | Yú |
| 54 | Dự | 吁 | Xū |
| 55 | Dung | 蓉 | Róng |
| 56 | Dũng | 勇 | Yǒng |
| 57 | Dụng | 用 | Yòng |
| 58 | Duy | 维 | Wéi |
| 59 | Duyên | 缘 | Yuán |
| 60 | Dương | 杨 | Yáng |
| 61 | Dưỡng | 养 | Yǎng |
| 62 | Doanh | 嬴 | Yíng |
| 63 | Doãn | 尹 | Yǐn |
| 64 | Diễm | 艳 | Yàn |
| 65 | Diệp | 叶 | Yè |
| 66 | Diệu | 妙 | Miào |
| 67 | Dịu | 柔 | Róu |
| 68 | Đại | 大 | Dà |
| 69 | Đam | 担 | Dān |
| 70 | Đàm | 谈 / 昙 | Tán |
| 71 | Đảm | 担 | Dān |
| 72 | Đào | 桃 | Táo |
| 73 | Đạo | 道 | Dào |
| 74 | Đạt | 达 | Dá |
| 75 | Đan | 丹 | Dān |
| 76 | Đăng | 登 / 灯 | Dēng |
| 77 | Đằng | 藤 | Téng |
| 78 | Điềm | 恬 | Tián |
| 79 | Điểm | 点 | Diǎn |
| 80 | Điệp | 蝶 | Dié |
| 81 | Đinh | 丁 | Dīng |
| 82 | Đình | 庭 | Tíng |
| 83 | Đĩnh | 挺 | Tǐng |
| 84 | Định | 定 | Dìng |
| 85 | Đích | 嫡 | Dí |
| 86 | Đoan | 端 | Duān |
| 87 | Đông | 东 | Dōng |
| 88 | Đồng | 彤 | Tóng |
| 89 | Đức | 德 | Dé |
| 90 | Đô | 都 | Dōu |
| 91 | Đỗ | 杜 | Dù |
| 92 | Độ | 度 | Dù |
| 93 | Đường | 唐 | Táng |
| 94 | Đoàn | 段 | Duàn |
Vần G |
|||
| 95 | Gấm | 錦 | Jǐn |
| 96 | Gia | 嘉 | Jiā |
| 97 | Giang | 江 | Jiāng |
| 98 | Giao | 交 | Jiāo |
| 99 | Giáp | 甲 | Jiǎ |
| 100 | Giới | 界 | Jiè |
Vần H |
|||
| 101 | Hà | 何 | Hé |
| 101 | Hạ | 夏 | Xià |
| 102 | Hải | 海 | Hǎi |
| 103 | Hạnh | 幸 | Xíng |
| 104 | Hào | 豪 | Háo |
| 105 | Hảo | 好 | Hǎo |
| 106 | Hạo | 昊 | Hào |
| 107 | Hằng | 姮 | Héng |
| 108 | Hân | 欣 | Xīn |
| 109 | Hậu | 后 | Hòu |
| 110 | Hiên | 萱 | Xuān |
| 111 | Hiền | 贤 | Xián |
| 112 | Hiến | 献 | Xiàn |
| 113 | Hiển | 显 | Xiǎn |
| 114 | Hiện | 现 | Xiàn |
| 115 | Hiếu | 孝 | Xiào |
| 116 | Hiệp | 侠 | Xiáo |
| 117 | Hoa | 花 | Huā |
| 118 | Hòa | 和 | Hé |
| 119 | Hoài | 怀 | Huái |
| 120 | Hoan | 欢 | Huan |
| 121 | Hoàn | 环 | Huán |
| 122 | Hoàng | 黄 | Huáng |
| 123 | Hội | 会 | Huì |
| 124 | Hồ | 湖 | Hú |
| 125 | Hồng | 红 | Hóng |
| 126 | Hồi | 回 | Huí |
| 127 | Hội | 会 | Huì |
| 128 | Hợi | 亥 | Hài |
| 129 | Hợp | 合 | Hé |
| 130 | Huân | 勋 | Xūn |
| 131 | Huấn | 训 | Xu |
| 132 | Huế | 喙 | Huì |
| 133 | Huệ | 惠 | Huì |
| 134 | Huy | 辉 | Huī |
| 135 | Hùng | 雄 | Xióng |
| 136 | Hưng | 兴 | Xìng |
| 137 | Hương | 香 | Xiāng |
| 138 | Hường | 红 | Hóng |
| 139 | Hướng | 向 | Xiàng |
| 140 | Hưởng | 响 | Xiǎng |
| 141 | Huyên | 萱 | Xuān |
| 142 | Huyền | 玄 | Xuán |
| 143 | Huyến | 绚 | Xuàn |
| 144 | Hưu | 休 | Xiū |
| 145 | Hữu | 友 | Yǒu |
| 146 | Hựu | 又 | Yòu |
Vần K |
|||
| 147 | Kiên | 肩 | Jiān |
| 148 | Kiệt | 杰 | Jié |
| 149 | Kim | 金 | Jīn |
| 150 | Kiều | 翘 | Qiào |
| 151 | Kha | 轲 | Kē |
| 152 | Khả | 可 | Kě |
| 153 | Khải | 凯 | Kǎi |
| 154 | Khang | 康 | Kāng |
| 155 | Khanh | 卿 | Qīng |
| 156 | Khánh | 庆 | Qìng |
| 157 | Khiêm | 谦 | Qiān |
| 158 | Khoa | 科 | Kē |
| 159 | Khôi | 魁 | Kuì |
| 160 | Khuất | 屈 | Qū |
| 161 | Khuê | 圭 | Guī |
| 162 | Khuyên | 圈 | Quān |
| 163 | Khuyến | 劝 | Quàn |
| 164 | Kỳ | 淇 | Qí |
| 165 | Kỷ | 纪 | Jì |
Vần L |
|||
| 166 | Lạc | 乐 | Lè |
| 167 | Lan | 兰 | Lán |
| 168 | Lam | 蓝 | Lán |
| 169 | Lai | 来 | Lái |
| 170 | Lại | 赖 | Lài |
| 171 | Lân | 麟 | Lín |
| 172 | Lâm | 林 | Lín |
| 173 | Lê | 黎 | Lí |
| 174 | Lễ | 礼 | Lǐ |
| 175 | Lệ | 丽 | Lì |
| 176 | Liễu | 柳 | Liǔ |
| 177 | Liên | 莲 | Lián |
| 178 | Linh | 泠 | Líng |
| 179 | Lĩnh | 嶺 | Lǐng |
| 180 | Lịch | 历 | Lì |
| 181 | Loan | 湾 | Wān |
| 182 | Long | 龙 | Lóng |
| 183 | Lộc | 禄 | Lù |
| 184 | Lợi | 利 | Lì |
| 185 | Lụa | 绸 | Chóu |
| 186 | Luân | 伦 | Lún |
| 187 | Luận | 论 | Lùn |
| 188 | Lực | 力 | Lì |
| 189 | Lưu | 刘 | Liú |
| 190 | Lựu | 塯 | Liù |
| 191 | Lương | 良 | Liáng |
| 192 | Lượng | 亮 | Liàng |
| 193 | Luyến | 恋 | Liàn |
| 194 | Ly | 璃 | Lí |
Vần M |
|||
| 195 | Mai | 梅 | Méi |
| 196 | Mạnh | 孟 | Mèng |
| 197 | Mây | 云 | Yún |
| 198 | Mận | 李 | Lǐ |
| 199 | Mến | 缅 | Miǎn |
| 200 | Miên | 绵 | Mián |
| 201 | Minh | 明 | Míng |
| 202 | Mơ | 梦 | Mèng |
| 203 | My | 嵋 | Méi |
| 204 | Mỹ | 美 | Měi |
Vần N |
|||
| 205 | Nam | 南 | Ná |
| 206 | Ninh | 宁 | Nìng |
| 207 | Nữ | 女 | Nǚ |
| 208 | Nương | 娘 | Niáng |
| 209 | Nga | 俄 | È |
| 210 | Ngân | 银 | Yín |
| 211 | Ngát | 馥 | Fù |
| 212 | Nghị | 议 | Yì |
| 213 | Nghĩa | 义 | Yì |
| 214 | Ngọc | 玉 | Yù |
| 215 | Ngoan | 乖 | Guāi |
| 216 | Ngô | 吴 | Wú |
| 217 | Nguyên | 原 | Yuán |
| 218 | Nhã | 雅 | Yā |
| 219 | Nhan | 顏 | Yán |
| 220 | Nhàn | 闲 | Xián |
| 221 | Nhân | 人 | Rén |
| 222 | Nhâm | 壬 | Rén |
| 223 | Nhất | 一 | Yī |
| 224 | Nhật | 日 | Rì |
| 225 | Nhi | 儿 | Ér |
| 226 | Nhiên | 然 | Rán |
| 227 | Nhiễm | 染 | Rǎn |
| 228 | Nhu | 濡 | Rú |
| 229 | Nhung | 绒 | Róng |
| 230 | Như | 如 | Rú |
Vần O |
|||
| 231 | Oanh | 萦 | Yíng |
| 232 | Oánh | 瑩 | Yíng |
Vần P |
|||
| 234 | Phi | 菲 | Fēi |
| 235 | Phí | 费 | Fèi |
| 236 | Phong | 风 / 峰 | Fēng |
| 237 | Phú | 富 | Fù |
| 238 | Phúc | 福 | Fú |
| 239 | Phùng | 冯 | Féng |
| 240 | Phụng | 凤 | Fèng |
| 241 | Phương | 芳 | Fāng |
| 242 | Phượng | 凤 | Fèng |
| 243 | Pháp | 法 | Fǎ |
| 244 | Phiên / Phan | 番 | Fān |
Vần Q |
|||
| 245 | Quang | 光 | Guāng |
| 246 | Quảng | 广 | Guǎng |
| 247 | Quân | 军 | Jūn |
| 248 | Quế | 桂 | Guì |
| 249 | Quốc | 国 | Guó |
| 250 | Qúy | 贵 | Guì |
| 251 | Quyên | 娟 | Juān |
| 252 | Quyền | 权 | Quán |
| 253 | Quyến | 圳 | Zhèn |
| 254 | Quyết | 决 | Jué |
| 255 | Quỳnh | 琼 | Qióng |
Vần S |
|||
| 256 | Sa | 沙 | Shā |
| 257 | Sâm | 森 | Sēn |
| 258 | Sang | 瀧 | Shuāng |
| 259 | Sáng | 创 | Chuàng |
| 260 | Sen | 莲 | Lián |
| 261 | Sơn | 山 | Shān |
| 262 | Sương | 霜 | Shuāng |
Vần T |
|||
| 263 | Tạ | 谢 | Xiè |
| 264 | Tài | 才 | Cái |
| 265 | Tân | 新 | Xīn |
| 266 | Tấn | 晋 | Jìn |
| 267 | Thạch | 石 | Shí |
| 268 | Thái | 泰 | Tài |
| 269 | Thanh | 青 | Qīng |
| 270 | Thành | 城 / 成 / 诚 | Chéng |
| 271 | Thạnh | 盛 | Shèng |
| 272 | Thăng | 升 | Shēng |
| 273 | Thắng | 胜 | Shèng |
| 274 | Thắm | 嘇 / 深 | Shēn |
| 275 | Thọ | 壽 / 寿 | Shòu |
| 276 | Thao | 洮 | Táo |
| 277 | Thảo | 草 | Cǎo |
| 278 | Thi | 诗 | Shī |
| 279 | Thị | 氏 | Shì |
| 280 | Thiên | 天 | Tiān |
| 281 | Thiện | 善 | Shàn |
| 282 | Thiệu | 绍 | Shào |
| 283 | Thịnh | 盛 | Shèng |
| 284 | Thoa | 釵 | Chāi |
| 285 | Thoan | 竣 | Jùn |
| 286 | Thông | 通 | Tōng |
| 287 | Thơ | 诗 | Shī |
| 288 | Thơm | 香 | Xiāng |
| 289 | Thu | 秋 | Qiū |
| 290 | Thuận | 顺 | Shùn |
| 291 | Thục | 熟 | Shú |
| 292 | Thư | 书 | Shū |
| 293 | Thương | 鸧 | Cāng |
| 294 | Thương | 怆 | Chuàng |
| 295 | Thưởng | 垧 | Shǎng |
| 296 | Thùy | 垂 | Chuí |
| 297 | Thúy | 翠 | Cuì |
| 298 | Thủy | 水 | Shuǐ |
| 299 | Thụy | 瑞 | Ruì |
| 300 | Tiên | 仙 | Xiān |
| 301 | Tiến | 进 | Jìn |
| 302 | Tín | 信 | Xìn |
| 303 | Tình | 情 | Qíng |
| 304 | Tĩnh | 井 | Jǐng |
| 305 | Tịnh | 静 | Jìng |
| 306 | Toan | 狻 | Suān |
| 307 | Toàn | 全 | Quán |
| 308 | Toán | 筭 | Suàn |
| 309 | Toản | 攒 | Zǎn |
| 310 | Tô | 苏 | Sū |
| 311 | Tố | 愫 | Sù |
| 312 | Tôn | 孙 | Sūn |
| 313 | Tốn | 遜 | Xùn |
| 314 | Tú | 宿 | Sù |
| 315 | Tư | 胥 / 私 | Xū / Sī |
| 316 | Tuệ | 慧 | Huì |
| 317 | Tuân | 荀 | Xún |
| 318 | Tuấn | 俊 | Jùn |
| 319 | Tùng | 松 | Sōng |
| 320 | Tương | 湘 | Xiāng |
| 321 | Tường | 祥 | Xiáng |
| 322 | Tưởng | 想 | Xiǎng |
| 323 | Tuyên | 宣 | Xuān |
| 324 | Tuyền | 璿 / 泉 | Xuán / Quán |
| 325 | Tuyến | 線 | Xiàn |
| 326 | Tuyển | 選 | Xuǎn |
| 328 | Tuyết | 雪 | Xuě |
| 329 | Trang | 妝 | Zhuāng |
| 330 | Trà | 茶 | Chá |
| 331 | Trâm | 簪 | Zān |
| 332 | Trầm | 沉 | Chén |
| 333 | Trinh | 贞 | Zhēn |
| 334 | Trịnh | 郑 | Zhèng |
| 335 | Trân | 峷 | Shēn |
| 336 | Trí | 智 | Zhì |
| 337 | Triết | 哲 | Zhé |
| 338 | Triều | 朝 | Cháo |
| 339 | Triệu | 赵 | Zhào |
| 340 | Triển | 展 | Zhǎn |
| 341 | Trung | 忠 | Zhōng |
| 342 | Trương | 张 | Zhāng |
| 343 | Trọng | 重 | Zhòng |
Vần U |
|||
| 344 | Uyên | 鸳 | Yuān |
| 345 | Uyển | 苑 / 婉 | Yuàn / Wǎn |
| 346 | Uy | 威 | Wēi |
| 347 | Uý | 蔚 | Wèi |
Vần V |
|||
| 348 | Văn | 文 | Wén |
| 349 | Vân | 芸 | Yún |
| 350 | Vĩ | 伟 | Wěi |
| 351 | Viên | 垣 | Yuán |
| 352 | Viễn | 远 | Yuǎn |
| 353 | Viện | 瑗 | Yuàn |
| 354 | Viết | 曰 | Yuē |
| 355 | Việt | 越 | Yuè |
| 356 | Vinh | 荣 | Róng |
| 357 | Vĩnh | 永 | Yǒng |
| 358 | Vịnh | 咏 | Yǒng |
| 359 | Vũ | 武 / 羽 | Wǔ |
| 360 | Vụ | 務 | Wù |
| 361 | Vương | 王 | Wáng |
| 362 | Vượng | 旺 | Wàng |
| 363 | Vy | 韦 | Wéi |
| 364 | Vỹ | 伟 | Wěi |
Vần X |
|||
| 365 | Xâm | 浸 | Jìn |
| 366 | Xuân | 春 | Chūn |
| 367 | Xuyên | 川 | Chuān |
| 368 | Xuyến | 串 | Chuàn |
Vần Y |
|||
| 369 | Ý | 意 | Yì |
| 370 | Yên | 安 | Ān |
| 371 | Yến | 燕 | Yàn |
Trên đây là tổng hợp những họ, tên và tên đệm phổ biến của người Việt cùng cách viết tương ứng trong tiếng Trung. Hy vọng bảng tra cứu này sẽ giúp bạn dễ dàng tìm được tên tiếng Trung phù hợp với bản thân để phục vụ cho việc học tập, giao tiếp hoặc làm việc.
Lưu ý rằng việc dịch họ tên sang tiếng Trung có thể dựa trên cách phát âm hoặc ý nghĩa của tên, vì vậy mỗi người có thể lựa chọn những chữ Hán khác nhau tùy theo sở thích và mục đích sử dụng.
Nếu tên của bạn thuộc các dân tộc thiểu số hoặc là những tên riêng ít gặp chưa có trong danh sách trên, hãy để lại bình luận hoặc liên hệ với **Tiếng Trung 520** để được hỗ trợ tra cứu và tư vấn chính xác nhất.
Chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả, sớm sở hữu cho mình một cái tên tiếng Trung ý nghĩa và ấn tượng!
- Hotline: 0398.681.050
- Website: https://tiengtrung520.vn
- Facebook: Tiếng Trung 520 (QQchinese)
