
Động từ là một trong những nhóm từ vựng quan trọng nhất trong tiếng Trung. Khi nắm vững các động từ thông dụng, bạn sẽ dễ dàng xây dựng câu, giao tiếp tự nhiên và nâng cao khả năng đọc hiểu cũng như luyện thi HSK.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp 150+ động từ tiếng Trung thường gặp, bao gồm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt. Danh sách được chia thành hai nhóm: động từ đơn âm tiết và động từ hai âm tiết, giúp bạn học tập và ghi nhớ dễ dàng hơn.
Động từ tiếng Trung là gì?
Động từ (动词 – Dòngcí) là từ dùng để diễn tả hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi của người, sự vật và hiện tượng.
Ví dụ:
- 吃 (chī): Ăn
- 喝 (hē): Uống
- 学习 (xuéxí): Học tập
- 工作 (gōngzuò): Làm việc
Trong tiếng Trung, cấu trúc câu cơ bản thường là:
Ví dụ:
我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Động từ tiếng Trung đơn âm tiết
Đây là những động từ được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày. Người mới học tiếng Trung nên ưu tiên ghi nhớ nhóm từ này trước.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 买 | mǎi | Mua |
| 2 | 付 | fù | Chi trả |
| 3 | 住 | zhù | Sống, ở |
| 4 | 修 | xiū | Sửa chữa |
| 5 | 借 | jiè | Mượn, vay |
| 6 | 做 | zuò | Làm |
| 7 | 停 | tíng | Dừng lại |
| 8 | 偷 | tōu | Ăn trộm |
| 9 | 写 | xiě | Viết |
| 10 | 切 | qiē | Cắt |
| 11 | 加 | jiā | Thêm vào |
| 12 | 卖 | mài | Bán |
| 13 | 去 | qù | Đi |
| 14 | 变 | biàn | Thay đổi |
| 15 | 吃 | chī | Ăn |
| 16 | 听 | tīng | Nghe |
| 17 | 吸 | xī | Hút |
| 18 | 吹 | chuī | Thổi |
| 19 | 吻 | wěn | Hôn |
| 20 | 咬 | yǎo | Cắn |
| 21 | 哭 | kū | Khóc |
| 22 | 唱 | chàng | Hát |
| 23 | 喝 | hē | Uống |
| 24 | 坐 | zuò | Ngồi |
| 25 | 填 | tián | Điền, lấp đầy |
| 26 | 尝 | cháng | Nếm |
| 27 | 建 | jiàn | Xây dựng, thành lập |
| 28 | 开 | kāi | Mở |
| 29 | 弯 | wān | Bẻ cong |
| 30 | 恨 | hèn | Hận, căm ghét |
| 31 | 想 | xiǎng | Nghĩ |
| 32 | 打 | dǎ | Đánh |
| 33 | 扔 | rēng | Ném |
| 34 | 找 | zhǎo | Tìm |
| 35 | 抢 | qiǎng | Cướp |
| 36 | 拉 | lā | Kéo |
| 37 | 拿 | ná | Cầm, lấy |
| 38 | 推 | tuī | Đẩy |
| 39 | 摇 | yáo | Lắc |
| 40 | 撕 | sī | Xé |
| 41 | 放 | fàng | Đặt, để |
| 42 | 教 | jiào | Dạy |
| 43 | 有 | yǒu | Có |
| 44 | 杀 | shā | Giết |
| 45 | 来 | lái | Đến |
| 46 | 死 | sǐ | Chết |
| 47 | 洗 | xǐ | Rửa |
| 48 | 爱 | ài | Yêu |
| 49 | 猜 | cāi | Đoán |
| 50 | 玩 | wán | Chơi |
| 51 | 用 | yòng | Sử dụng |
| 52 | 画 | huà | Vẽ |
| 53 | 留 | liú | Giữ lại |
| 54 | 看 | kàn | Xem, nhìn |
| 55 | 睡 | shuì | Ngủ |
| 56 | 砍 | kǎn | Chặt |
| 57 | 穿 | chuān | Mặc |
| 58 | 站 | zhàn | Đứng |
| 59 | 笑 | xiào | Cười |
| 60 | 等 | děng | Chờ |
| 61 | 给 | gěi | Đưa, cho |
| 62 | 花 | huā | Tiêu, tốn |
| 63 | 落 | luò | Rơi |
| 64 | 让 | ràng | Cho phép, bảo |
| 65 | 试 | shì | Thử |
| 66 | 说 | shuō | Nói |
| 67 | 读 | dú | Đọc |
| 68 | 赢 | yíng | Thắng |
| 69 | 走 | zǒu | Đi bộ |
| 70 | 跑 | pǎo | Chạy |
| 71 | 踢 | tī | Đá |
| 72 | 转 | zhuǎn | Chuyển, xoay |
| 73 | 送 | sòng | Tặng |
| 74 | 醒 | xǐng | Tỉnh giấc |
| 75 | 问 | wèn | Hỏi |
| 76 | 闻 | wén | Ngửi |
| 77 | 飞 | fēi | Bay |
| 78 | 骑 | qí | Cưỡi, đi (xe đạp, xe máy) |
Lưu ý: Một số động từ trong tiếng Trung có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh sử dụng. Vì vậy, bạn nên học kết hợp với câu ví dụ để hiểu cách dùng chính xác.
Động từ tiếng Trung hai âm tiết
Bên cạnh các động từ đơn âm tiết, nhóm động từ hai âm tiết cũng xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp, học tập và công việc.
Một số động từ thông dụng gồm:
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 争吵 | zhēngchǎo | Tranh cãi |
| 2 | 享受 | xiǎngshòu | Tận hưởng |
| 3 | 伤害 | shānghài | Làm hại |
| 4 | 保存 | bǎocún | Lưu giữ |
| 5 | 保护 | bǎohù | Bảo vệ |
| 6 | 保持 | bǎochí | Duy trì |
| 7 | 保留 | bǎoliú | Giữ lại |
| 8 | 保证 | bǎozhèng | Đảm bảo |
| 9 | 假装 | jiǎzhuāng | Giả vờ |
| 10 | 做梦 | zuòmèng | Nằm mơ |
| 11 | 允许 | yǔnxǔ | Cho phép |
| 12 | 克服 | kèfú | Khắc phục |
| 13 | 决定 | juédìng | Quyết định |
| 14 | 准备 | zhǔnbèi | Chuẩn bị |
| 15 | 减少 | jiǎnshǎo | Giảm bớt |
| 16 | 出现 | chūxiàn | Xuất hiện |
| 17 | 创造 | chuàngzào | Sáng tạo |
| 18 | 到达 | dàodá | Đến nơi |
| 19 | 参加 | cānjiā | Tham gia |
| 20 | 发展 | fāzhǎn | Phát triển |
| 21 | 发现 | fāxiàn | Phát hiện |
| 22 | 同意 | tóngyì | Đồng ý |
| 23 | 告诉 | gàosu | Nói cho biết |
| 24 | 喜欢 | xǐhuān | Thích |
| 25 | 坚持 | jiānchí | Kiên trì |
| 26 | 学习 | xuéxí | Học tập |
| 27 | 安排 | ānpái | Sắp xếp |
| 28 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành |
| 29 | 实现 | shíxiàn | Thực hiện |
| 30 | 工作 | gōngzuò | Làm việc |
| 31 | 希望 | xīwàng | Hy vọng |
| 32 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ |
| 33 | 建议 | jiànyì | Đề nghị |
| 34 | 开始 | kāishǐ | Bắt đầu |
| 35 | 影响 | yǐngxiǎng | Ảnh hưởng |
| 36 | 忘记 | wàngjì | Quên |
| 37 | 感谢 | gǎnxiè | Cảm ơn |
| 38 | 成长 | chéngzhǎng | Trưởng thành |
| 39 | 打扫 | dǎsǎo | Dọn dẹp |
| 40 | 打架 | dǎjià | Đánh nhau |
| 41 | 报告 | bàogào | Báo cáo |
| 42 | 抱怨 | bàoyuàn | Phàn nàn |
| 43 | 担心 | dānxīn | Lo lắng |
| 44 | 拒绝 | jùjué | Từ chối |
| 45 | 拥抱 | yǒngbào | Ôm |
| 46 | 接受 | jiēshòu | Chấp nhận |
| 47 | 控制 | kòngzhì | Kiểm soát |
| 48 | 描述 | miáoshù | Mô tả |
| 49 | 提供 | tígōng | Cung cấp |
| 50 | 提高 | tígāo | Nâng cao |
| 51 | 支持 | zhīchí | Ủng hộ |
| 52 | 收到 | shōudào | Nhận được |
| 53 | 放松 | fàngsōng | Thư giãn |
| 54 | 服务 | fúwù | Phục vụ |
| 55 | 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra |
| 56 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 57 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng |
| 58 | 演出 | yǎnchū | Biểu diễn |
| 59 | 理解 | lǐjiě | Hiểu |
| 60 | 生产 | shēngchǎn | Sản xuất |
| 61 | 生活 | shēnghuó | Sinh sống |
| 62 | 相信 | xiāngxìn | Tin tưởng |
| 63 | 知道 | zhīdào | Biết |
| 64 | 确认 | quèrèn | Xác nhận |
| 65 | 离开 | líkāi | Rời đi |
| 66 | 管理 | guǎnlǐ | Quản lý |
| 67 | 组织 | zǔzhī | Tổ chức |
| 68 | 结束 | jiéshù | Kết thúc |
| 69 | 继续 | jìxù | Tiếp tục |
| 70 | 翻译 | fānyì | Dịch |
| 71 | 考虑 | kǎolǜ | Cân nhắc |
| 72 | 表示 | biǎoshì | Biểu thị |
| 73 | 要求 | yāoqiú | Yêu cầu |
| 74 | 见面 | jiànmiàn | Gặp mặt |
| 75 | 解释 | jiěshì | Giải thích |
| 76 | 讨论 | tǎolùn | Thảo luận |
| 77 | 记住 | jìzhù | Ghi nhớ |
| 78 | 设计 | shèjì | Thiết kế |
| 79 | 证明 | zhèngmíng | Chứng minh |
| 80 | 说谎 | shuōhuǎng | Nói dối |
| 81 | 谈判 | tánpàn | Đàm phán |
| 82 | 跟随 | gēnsuí | Theo sau |
| 83 | 进入 | jìnrù | Đi vào |
| 84 | 适应 | shìyìng | Thích nghi |
| 85 | 选择 | xuǎnzé | Lựa chọn |
| 86 | 通过 | tōngguò | Vượt qua |
| 87 | 避免 | bìmiǎn | Tránh |
| 88 | 采访 | cǎifǎng | Phỏng vấn |
| 89 | 重视 | zhòngshì | Coi trọng |
| 90 | 需要 | xūyào | Cần |
| 91 | 领导 | lǐngdǎo | Lãnh đạo |
Mẹo ghi nhớ động từ tiếng Trung nhanh
Để học hiệu quả hơn, bạn nên:
- Học theo từng chủ đề thay vì học ngẫu nhiên.
- Đặt câu với mỗi động từ vừa học.
- Ôn tập thường xuyên bằng flashcard hoặc ứng dụng học từ vựng.
- Kết hợp luyện nghe và giao tiếp để ghi nhớ lâu hơn.
Kết luận
Việc ghi nhớ các động từ tiếng Trung thông dụng sẽ giúp bạn cải thiện đáng kể kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Hãy luyện tập mỗi ngày, kết hợp đặt câu và sử dụng trong giao tiếp thực tế để nâng cao phản xạ ngôn ngữ.
Hy vọng danh sách 169 động từ tiếng Trung mà Tiếng Trung 520 chia sẻ sẽ là tài liệu hữu ích trong quá trình học của bạn. Đừng quên lưu lại bài viết để ôn tập và theo dõi Tiếng Trung 520 để cập nhật thêm nhiều bài học, từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung hữu ích.
