214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Giải Mã Ý Nghĩa & Cách Viết Chuẩn

214 Bộ Thủ Tiếng Trung
214 Bộ Thủ Tiếng Trung

Để chinh phục kỹ năng viết chữ Hán một cách bài bản, việc đầu tiên bạn cần làm chính là “nằm lòng” 214 bộ thủ tiếng Trung. Vậy bộ thủ thực chất là gì và tại sao chúng lại được coi là “bảng chữ cái” không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang theo đuổi Hán ngữ? Hãy cùng Tiếng Trung 520 giải mã những thắc mắc này để đặt nền móng vững chắc nhất cho hành trình ngôn ngữ của mình.

Dưới đây là cẩm nang hướng dẫn toàn diện về 214 bộ thủ: Từ cách viết chuẩn xác từng nét, cách đọc Pinyin đến giải nghĩa sâu sắc từng thành phần (Phiên bản cập nhật mới nhất 2026). Đây chính là bí kíp giúp lộ trình tự học tiếng Trung của bạn trở nên đơn giản, logic và hiệu quả hơn bao giờ hết.

50 Bộ Thủ Tiếng Trung Thường Gặp Nhất

Bộ thủ 1 nét (1-6)

1.
Nhất
Ý nghĩa:
Một, thứ nhất, khởi đầu

一 NHẤT: Số 1, biểu thị bằng 1 nét.

三 TAM: Số 3, biểu thị bằng 3 nét.

下 HẠ: phía dưới, ở dưới. Hình ngón tay chỉ xuống dưới.

五 NGŨ: Số 5, biểu thị bằng 5 gạch, 3 ngang và 2 dọc.

2.
gǔn Cổn
Ý nghĩa:
Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới

丨 CỔN: Nét sổ, đường thẳng đứng trên xuống dưới.

中 TRUNG: Ở giữa, bên trong. Hình vuông tượng trưng cho trời đất. Nét sổ được cắt chính giữa hình => Trung (trung tâm).

旧 CỰU: Già, cũ. Nét cổn coi là cây gậy, chữ Nhật là ngày. Đến ngày phải chống gậy nghĩa là già lắm rồi.

本 BẢN, BỔN: nguồn gốc. Nét cổn biểu thị thân cây, nét ngang phía dưới biểu thị gốc cây => Nguồn cội (nguồn gốc).

3.
zhǔ Chủ
Ý nghĩa:
Nét chấm, một điểm

丶 CHỦ: Nét chấm, một điểm.

半 BÁN: một nửa. Biểu thị 1 vật bị cắt ra làm đôi, nửa nọ nửa kia.

4. 丿
piě Phiệt
Ý nghĩa:
Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác

丿 PHIỆT: Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác.

九 CỬU: số chín. Nếu không có nét móc thì nhìn giống chữ “thập”. Dấu móc biểu thị sự vương vấn, chưa thẳng ra được. Một chút nữa là 10 => đó là 9.

午 NGỌ: 12 giờ trưa. Trên là chữ “nhân” (亻), dưới là chữ “thập” (十). Ý nghĩa: 10 người cùng tụ tập để ăn cơm vào 12 giờ trưa.

来 LAI: tới, đến. Trên là chữ “thập”, dưới là chữ “mễ”. Ý nghĩa: Hình ảnh 4 phương, 8 hướng cùng tụ lại 1 điểm ở giữa => đến.

5.
Ất
Ý nghĩa:
Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)

乙 ẤT: Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…).

6.
jué Quyết
Ý nghĩa:
Nét sổ có móc, cái móc

亅 QUYẾT: Nét sổ có móc, cái móc.

Bộ thủ 2 nét (7-29)

7.
èr Nhị
Ý nghĩa:
Số hai, thường biểu thị nét chữ

二 NHỊ: Số hai, thường biểu thị nét chữ.

8.
tóu Đầu
Ý nghĩa:
Thường chỉ biểu thị nét chữ

亠 ĐẦU: Thường chỉ biểu thị nét chữ.

9. 人 (亻)
rén Nhân
Ý nghĩa:
Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc

人 (亻) NHÂN: Người, biểu thị con người, các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc.

10.
ér Nhi
Ý nghĩa:
Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

儿 NHI: Đứa trẻ con, con trai, biểu thị các sự việc liên quan tới con người.

11.
Nhập
Ý nghĩa:
Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.

入 NHẬP: Vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.

12.
Bát
Ý nghĩa:
Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.

八 BÁT: Số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.

13.
jiōng Quynh
Ý nghĩa:
Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực

冂 QUYNH: Vùng biên giới xa, hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực.

14.
Mịch
Ý nghĩa:
Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên

冖 MỊCH: Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên.

15.
bīng Băng
Ý nghĩa:
Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước

冫 BĂNG: Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước.

16.
Kỷ
Ý nghĩa:
Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà

几 KỶ: Ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà.

17.
qiǎn Khảm
Ý nghĩa:
Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống

凵 KHẢM: Há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống.

18. 刀 (刂)
dāo Đao
Ý nghĩa:
Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí

刀 (刂) ĐAO: Con dao, cây đao (vũ khí), chỉ động tác hay sự việc liên quan tới vũ khí.

19.
Lực
Ý nghĩa:
Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực

力 LỰC: Sức mạnh, liên quan đến việc dùng sức lực.

20.
bāo Bao
Ý nghĩa:
Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người

勹 BAO: Bao bọc, biểu thị các sự việc liên quan tới con người.

21.
Chuỷ
Ý nghĩa:
Cái thìa (cái muỗng)

匕 CHUỶ: Cái thìa (cái muỗng).

22.
fāng Phương
Ý nghĩa:
Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông

匚 PHƯƠNG: Tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông.

23.
Hệ
Ý nghĩa:
Che đậy, giấu giếm

匸 HỆ: Che đậy, giấu giếm.

24.
shí Thập
Ý nghĩa:
Số mười, thường sử dụng làm số đếm

十 THẬP: Số mười, thường sử dụng làm số đếm.

25.
bo Bốc
Ý nghĩa:
Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán

卜 BỐC: Xem bói, biểu thị các sự việc liên quan tới bói toán.

26.
jié Tiết
Ý nghĩa:
Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối

卩 TIẾT: Đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối.

27.
chǎng Hán
Ý nghĩa:
Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng

厂 HÁN: Sườn núi, vách đá, biểu thị các sự việc có liên quan tới vách núi hoặc nhà xưởng.

28.
Khư, tư
Ý nghĩa:
Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư

厶 KHƯ, TƯ: Riêng tư, thường làm nét chữ đôi khi biểu thị sự việc liên quan đến riêng tư.

29.
yòu Hựu
Ý nghĩa:
Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay

又 HỰU: Lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay.

Bộ thủ 3 nét (30-60)

30.
kǒu Khẩu
Ý nghĩa:
Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.

口 KHẨU: Cái Miệng, liên quan ngôn ngữ hoặc động tác miệng, ngoài ra còn liên quan tới đồ vật hình vuông.

31.
wéi Vi
Ý nghĩa:
Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…

囗 VI: Vây Quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…

32.
Thổ
Ý nghĩa:
Đất, liên quan tới bùn, đất đai

土 THỔ: Đất, liên quan tới bùn, đất đai.

33.
shì
Ý nghĩa:
Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông

士 SĨ: Kẻ Sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông.

34.
zhǐ Truy
Ý nghĩa:
Đến Ở Phía Sau

夂 TRUY: Đến Ở Phía Sau.

35.
suī Tuy
Ý nghĩa:
Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân

夊 TUY: Đi Chậm, liên quan tới hoạt động của chân.

36.
Tịch
Ý nghĩa:
Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm

夕 TỊCH: Đêm Tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm.

37.
Đại
Ý nghĩa:
To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người

大 ĐẠI: To Lớn, liên quan tới sự việc to lớn hoặc người.

38.
Nữ
Ý nghĩa:
Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho "tính tình không tốt" (ngày xưa trọng nam khinh nữ)

女 NỮ: Nữ Giới, Con Gái, Đàn Bà, liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho “tính tình không tốt” (ngày xưa trọng nam khinh nữ).

39.
zi Tử
Ý nghĩa:
Con, liên quan tới con cái

子 TỬ: Con, liên quan tới con cái.

40.
mián Miên
Ý nghĩa:
Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà

宀 MIÊN: Mái Nhà Mái Che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà.

41.
cùn Thốn
Ý nghĩa:
Đơn Vị "Tấc" (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài

寸 THỐN: Đơn Vị “Tấc” (Đo Chiều Dài), liên quan tới phép đo, độ dài.

42.
xiǎo Tiểu
Ý nghĩa:
Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé

小 TIỂU: Nhỏ Bé, liên quan tới các việc nhỏ bé.

43.
yóu Uông
Ý nghĩa:
Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật

尢 UÔNG: Yếu Đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật.

44.
shī Thi
Ý nghĩa:
Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa

尸 THI: Xác Chết, Thây Ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa.

45.
chè Triệt
Ý nghĩa:
Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ

屮 TRIỆT: Mầm Non, Cỏ Non Mới Mọc, liên quan tới cỏ.

46.
shān Sơn
Ý nghĩa:
Núi Non, liên quan tới đá, núi

山 SƠN: Núi Non, liên quan tới đá, núi.

47.
chuān Xuyên
Ý nghĩa:
Sông Ngòi, liên quan tới sông nước

巛 XUYÊN: Sông Ngòi, liên quan tới sông nước.

48.
gōng Công
Ý nghĩa:
Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ

工 CÔNG: Người Thợ, Công Việc, liên quan tới công cụ, người thợ.

49.
Kỷ
Ý nghĩa:
Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh

己 KỶ: Bản Thân Mình, liên quan tới trẻ sơ sinh.

50.
jīn Cân
Ý nghĩa:
Cái Khăn, liên quan tới dệt may

巾 CÂN: Cái Khăn, liên quan tới dệt may.

51.
gàn Can
Ý nghĩa:
Thiên Can, Can Dự

干 CAN: Thiên Can, Can Dự.

52.
yāo Yêu
Ý nghĩa:
Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ

幺 YÊU: Nhỏ Nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ.

53. 广
guǎng Nghiễm
Ý nghĩa:
Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa

广 NGHIỄM: Mái Nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa.

54.
yǐn Dẫn
Ý nghĩa:
Bước Dài, liên quan tới việc đi lại

廴 DẪN: Bước Dài, liên quan tới việc đi lại.

55.
gǒng Củng
Ý nghĩa:
Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì

廾 CỦNG: Chắp Tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì.

56.
Dặc
Ý nghĩa:
Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa

弋 DẶC: Bắn, Chiếm Lấy, thường không biểu thị ý nghĩa.

57.
gōng Cung
Ý nghĩa:
Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ

弓 CUNG: Cái Cung (Để Bắn Tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ.

58.
Kệ
Ý nghĩa:
Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ

彐 KỆ: Đầu Con Nhím, thường dùng làm nét chữ.

59.
shān Sam
Ý nghĩa:
Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ

彡 SAM: Lông Tóc Dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ.

60.
chì Xích
Ý nghĩa:
Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)

彳 XÍCH: Bước Chân Trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân).

61. 心 (忄)
xīn Tâm
Ý nghĩa:
Tâm (Tâm Đứng): Quả Tim, Tâm Trí, Thể hiện tình cảm, thái độ và các hoạt động tâm lý

心 (忄) TÂM: Tâm (Tâm Đứng): Quả Tim, Tâm Trí, Thể hiện tình cảm, thái độ và các hoạt động tâm lý.

62.
Qua
Ý nghĩa:
Kích (mác), Một loại binh khí dài cổ xưa

戈 QUA: Kích (mác), Một loại binh khí dài cổ xưa.

63.
Hộ
Ý nghĩa:
Cửa Một Cánh, Liên quan tới cửa

戶 HỘ: Cửa Một Cánh, Liên quan tới cửa.

64. 手 (扌)
shǒu Thủ
Ý nghĩa:
Tay, Liên quan tới động tác tay

手 (扌) THỦ: Tay, Liên quan tới động tác tay.

65.
zhī Chi
Ý nghĩa:
Cành Nhánh, Của Cây

支 CHI: Cành Nhánh, Của Cây.

66. 攴 (攵)
Phộc
Ý nghĩa:
Đánh Khẽ, Động tác đánh nhẹ

攴 (攵) PHỘC: Đánh Khẽ, Động tác đánh nhẹ.

67.
wén Văn
Ý nghĩa:
Văn Vẻ, Văn Chương, Liên quan tới hoa văn hay trang sức nhiều màu sắc

文 VĂN: Văn Vẻ, Văn Chương, Liên quan tới hoa văn hay trang sức nhiều màu sắc.

68.
dōu Đẩu
Ý nghĩa:
Cái Đấu, Đơn vị đo lường lương thực (đấu thóc, đấu gạo)

斗 ĐẨU: Cái Đấu, Đơn vị đo lường lương thực (đấu thóc, đấu gạo).

69.
jīn Cẩn
Ý nghĩa:
Cái Búa, Rìu, Dụng cụ đốn cây

斤 CẨN: Cái Búa, Rìu, Dụng cụ đốn cây.

70.
fāng Phương
Ý nghĩa:
Vuông, phương, Chỉ Hình vuông, Phương hướng

方 PHƯƠNG: Vuông, phương, Chỉ Hình vuông, Phương hướng.

71.
Ý nghĩa:
Không

无 VÔ: Không.

72.
Nhật
Ý nghĩa:
Ngày, Mặt Trời, Liên quan tới Mặt trời, thời gian (tính bằng ngày)

日 NHẬT: Ngày, Mặt Trời, Liên quan tới Mặt trời, thời gian (tính bằng ngày).

73.
yuē Viết
Ý nghĩa:
Nói Rằng, Liên quan tới việc nói

曰 VIẾT: Nói Rằng, Liên quan tới việc nói.

74.
yuè Nguyệt
Ý nghĩa:
Tháng, Mặt Trăng, Liên quan tới mặt trăng, thời gian (tính bằng tháng)

月 NGUYỆT: Tháng, Mặt Trăng, Liên quan tới mặt trăng, thời gian (tính bằng tháng).

75.
Mộc
Ý nghĩa:
Gỗ, Cây Cối, Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).

木 MỘC: Gỗ, Cây Cối, Cây, gỗ (hình cây có cành và rễ).

76.
qiàn Khiếm
Ý nghĩa:
Khiếm Khuyết, Thiếu Vắng, Thiếu (khiếm nhã, khiếm khuyết).

欠 KHIẾM: Khiếm Khuyết, Thiếu Vắng, Thiếu (khiếm nhã, khiếm khuyết).

77.
zhǐ Chỉ
Ý nghĩa:
Dừng Lại, Chỉ động tác của chân

止 CHỈ: Dừng Lại, Chỉ động tác của chân.

78.
dǎi Đãi
Ý nghĩa:
Xấu Xa, Tệ Hại, Bộ Đãi/Ngạt ý chỉ việc xấu, không tốt

歹 ĐÃI: Xấu Xa, Tệ Hại, Bộ Đãi/Ngạt ý chỉ việc xấu, không tốt.

79.
shū Thù
Ý nghĩa:
Binh Khí Dài, Một loại vũ khí dài, không mũi nhọn

殳 THÙ: Binh Khí Dài, Một loại vũ khí dài, không mũi nhọn.

80.
Ý nghĩa:
Chớ, Đừng

毋 VÔ: Chớ, Đừng.

81.
Tỷ
Ý nghĩa:
So Sánh, So sánh, so bì. Hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp.

比 TỶ: So Sánh, So sánh, so bì. Hình hai người đứng ngang nhau để so cao thấp.

82.
máo Mao
Ý nghĩa:
Lông, Liên quan tới lông của loài thú hay râu tóc của con người.

毛 MAO: Lông, Liên quan tới lông của loài thú hay râu tóc của con người.

83.
shì Thị
Ý nghĩa:
Họ, Họ, ngành họ mạc trong một gia tộc. Phần đệm trong họ tên phái nữ.

氏 THỊ: Họ, Họ, ngành họ mạc trong một gia tộc. Phần đệm trong họ tên phái nữ.

84.
Khí
Ý nghĩa:
Hơi Nước, Khí bốc hơi từ nước

气 KHÍ: Hơi Nước, Khí bốc hơi từ nước.

85. 水 (氵)
shuǐ Thủy
Ý nghĩa:
Nước, Liên quan tới sông nước, chất lỏng

水 (氵) THỦY: Nước, Liên quan tới sông nước, chất lỏng.

86. 火 (灬)
huǒ Hỏa
Ý nghĩa:
Lửa, Liên quan tới lửa hay việc sử dụng lửa

火 (灬) HỎA: Lửa, Liên quan tới lửa hay việc sử dụng lửa.

87.
zhǎo Trảo
Ý nghĩa:
Móng Vuốt, Của động vật

爪 TRẢO: Móng Vuốt, Của động vật.

88.
Phụ
Ý nghĩa:
Cha, Nói tới người đàn ông đã trưởng thành

父 PHỤ: Cha, Nói tới người đàn ông đã trưởng thành.

89.
yáo Hào
Ý nghĩa:
Hào Âm, Hào Dương, Giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào (Kinh kịch)

爻 HÀO: Hào Âm, Hào Dương, Giao nhau. Mỗi quẻ trong kinh dịch có sáu hào (Kinh kịch).

90.
qiáng Tường (丬)
Ý nghĩa:
Mảnh Gỗ, Cái Giường

爿 TƯỜNG (丬): Mảnh Gỗ, Cái Giường.

91.
piàn Phiến
Ý nghĩa:
Mảnh, Tấm, Miếng, Mảnh vật mỏng và phẳng

片 PHIẾN: Mảnh, Tấm, Miếng, Mảnh vật mỏng và phẳng.

92.
Nha
Ý nghĩa:
Răng

牙 NHA: Răng.

93. 牛 ( 牜)
niú Ngưu
Ý nghĩa:
Trâu, Liên quan tới động vật tương tự Trâu, bò

牛 ( 牜) NGƯU: Trâu, Liên quan tới động vật tương tự Trâu, bò.

94. 犬(犭)
quǎn Khuyển
Ý nghĩa:
Con Chó, Nói tới loài chó

犬(犭) KHUYỂN: Con Chó, Nói tới loài chó.

Bộ thủ 5 nét (95-117)

95.
xuán Huyền
Ý nghĩa:
màu đen huyền, huyền bí

玄 HUYỀN: màu đen huyền, huyền bí.

96.
Ngọc
Ý nghĩa:
đá quý, ngọc

玉 NGỌC: đá quý, ngọc.

97.
guā Qua
Ý nghĩa:
quả dưa

瓜 QUA: quả dưa.

98.
Ngõa
Ý nghĩa:
ngói

瓦 NGÕA: ngói.

99.
gān Cam
Ý nghĩa:
ngọt

甘 CAM: ngọt.

100.
shēng Sinh
Ý nghĩa:
sinh đẻ, sinh sống

生 SINH: sinh đẻ, sinh sống.

101.
yòng Dụng
Ý nghĩa:
dùng

用 DỤNG: dùng.

102.
tián Điền
Ý nghĩa:
ruộng

田 ĐIỀN: ruộng.

103. 疋(匹)
Thất
Ý nghĩa:
đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

疋(匹) THẤT: đơn vị đo chiều dài, tấm (vải).

104.
Nạch
Ý nghĩa:
bệnh tật

疒 NẠCH: bệnh tật.

105.
Bát
Ý nghĩa:
gạt ngược lại, trở lại

癶 BÁT: gạt ngược lại, trở lại.

106.
bái Bạch
Ý nghĩa:
màu trắng

白 BẠCH: màu trắng.

107.
Ý nghĩa:
da

皮 BÌ: da.

108.
mǐn Mãnh
Ý nghĩa:
bát dĩa

皿 MÃNH: bát dĩa.

109.
Mục
Ý nghĩa:
mắt

目 MỤC: mắt.

110.
máo Mâu
Ý nghĩa:
cây giáo để đâm

矛 MÂU: cây giáo để đâm.

111.
shǐ Thỉ
Ý nghĩa:
cây tên, mũi tên

矢 THỈ: cây tên, mũi tên.

112.
shí Thạch
Ý nghĩa:
đá

石 THẠCH: đá.

113. 示 (礻)
shì Thị (kỳ)
Ý nghĩa:
chỉ thị; thần đất

示 (礻) THỊ (KỲ): chỉ thị; thần đất.

114.
róu Nhựu
Ý nghĩa:
vết chân, lốt chân

禸 NHỰU: vết chân, lốt chân.

115.
Hòa
Ý nghĩa:
lúa

禾 HÒA: lúa.

116.
xué Huyệt
Ý nghĩa:
hang lỗ

穴 HUYỆT: hang lỗ.

117.
Lập
Ý nghĩa:
đứng, thành lập

立 LẬP: đứng, thành lập.

Bộ thủ 6 nét (118-146)

118.
zhú Trúc
Ý nghĩa:
tre trúc

竹 TRÚC: tre trúc.

119.
Mễ
Ý nghĩa:
gạo

米 MỄ: gạo.

120. 糸 (糹-纟)
Mịch
Ý nghĩa:
sợi tơ nhỏ

糸 (糹-纟) MỊCH: sợi tơ nhỏ.

121.
fǒu Phẫu
Ý nghĩa:
đồ sành

缶 PHẪU: đồ sành.

122. 网 (罒- 罓)
wǎng Võng
Ý nghĩa:
cái lưới

网 (罒- 罓) VÕNG: cái lưới.

123.
yáng Dương
Ý nghĩa:
con dê

羊 DƯƠNG: con dê.

124. 羽 (羽)
Ý nghĩa:
lông vũ

羽 (羽) VŨ: lông vũ.

125.
lǎo Lão
Ý nghĩa:
già

老 LÃO: già.

126.
ér Nhi
Ý nghĩa:
mà, và

而 NHI: mà, và.

127.
lěi Lỗi
Ý nghĩa:
cái cày

耒 LỖI: cái cày.

128.
ěr Nhĩ
Ý nghĩa:
tai (lỗ tai)

耳 NHĨ: tai (lỗ tai).

129.
Duật
Ý nghĩa:
cây bút

聿 DUẬT: cây bút.

130.
ròu Nhục
Ý nghĩa:
thịt

肉 NHỤC: thịt.

131.
chén Thần
Ý nghĩa:
bầy tôi

臣 THẦN: bầy tôi.

132.
Tự
Ý nghĩa:
tự bản thân, kể từ

自 TỰ: tự bản thân, kể từ.

133.
zhì Chí
Ý nghĩa:
đến

至 CHÍ: đến.

134.
jiù Cửu
Ý nghĩa:
cái cối giã gạo

臼 CỬU: cái cối giã gạo.

135.
shé Thiệt
Ý nghĩa:
cái lưỡi

舌 THIỆT: cái lưỡi.

136.
chuǎn Suyễn
Ý nghĩa:
sai suyễn, sai lầm

舛 SUYỄN: sai suyễn, sai lầm.

137.
zhōu Chu
Ý nghĩa:
cái thuyền

舟 CHU: cái thuyền.

138.
gèn Cấn
Ý nghĩa:
quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

艮 CẤN: quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng.

139.
Sắc
Ý nghĩa:
màu, dáng vẻ, nữ sắc

色 SẮC: màu, dáng vẻ, nữ sắc.

140. 艸 (艹)
cǎo Thảo
Ý nghĩa:
cỏ

艸 (艹) THẢO: cỏ.

141.
Hổ
Ý nghĩa:
vằn vện của con hổ

虍 HỔ: vằn vện của con hổ.

142.
chóng Trùng
Ý nghĩa:
sâu bọ

虫 TRÙNG: sâu bọ.

143.
xuè Huyết
Ý nghĩa:
máu

血 HUYẾT: máu.

144.
xíng Hành
Ý nghĩa:
đi, thi hành, làm được

行 HÀNH: đi, thi hành, làm được.

145. 衣 (衤)
Y
Ý nghĩa:
áo

衣 (衤) Y: áo.

146.
Á
Ý nghĩa:
che đậy, úp lên

襾 Á: che đậy, úp lên.

Bộ thủ 7 nét (147-166)

147. 見( 见)
jiàn Kiến
Ý nghĩa:
trông thấy

見( 见) KIẾN: trông thấy.

148.
jué Giác
Ý nghĩa:
góc, sừng thú

角 GIÁC: góc, sừng thú.

149. 言 (讠)
yán Ngôn
Ý nghĩa:
nói

言 (讠) NGÔN: nói.

150.
Cốc
Ý nghĩa:
khe nước chảy giữa hai núi

谷 CỐC: khe nước chảy giữa hai núi.

151.
dòu Đậu
Ý nghĩa:
hạt đậu, cây đậu

豆 ĐẬU: hạt đậu, cây đậu.

152.
shǐ Thỉ
Ý nghĩa:
con heo, con lợn

豕 THỈ: con heo, con lợn.

153.
zhì Trãi
Ý nghĩa:
loài sâu không chân

豸 TRÃI: loài sâu không chân.

154. 貝 (贝)
bèi Bối
Ý nghĩa:
vật báu

貝 (贝) BỐI: vật báu.

155.
chì Xích
Ý nghĩa:
màu đỏ

赤 XÍCH: màu đỏ.

156.
zǒu Tẩu
Ý nghĩa:
đi, chạy

走 TẨU: đi, chạy.

157.
Túc
Ý nghĩa:
chân, đầy đủ

足 TÚC: chân, đầy đủ.

158.
shēn Thân
Ý nghĩa:
thân thể, thân mình

身 THÂN: thân thể, thân mình.

159. 車 (车)
chē Xa
Ý nghĩa:
chiếc xe

車 (车) XA: chiếc xe.

160.
xīn Tân
Ý nghĩa:
cay, vất vả

辛 TÂN: cay, vất vả.

Bộ thủ 4 nét (61-94)

161.
chén Thần
Ý nghĩa:
nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

辰 THẦN: nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi).

162. 辵(辶 )
chuò Quai xước
Ý nghĩa:
chợt bước đi chợt dừng lại

辵(辶 ) QUAI XƯỚC: chợt bước đi chợt dừng lại.

163. 邑 (阝)
Ấp
Ý nghĩa:
vùng đất, đất phong cho quan

邑 (阝) ẤP: vùng đất, đất phong cho quan.

164.
yǒu Dậu
Ý nghĩa:
một trong 12 địa chi

酉 DẬU: một trong 12 địa chi.

165.
biàn Biện
Ý nghĩa:
phân biệt

釆 BIỆN: phân biệt.

166.
Ý nghĩa:
dặm; làng xóm

里 LÝ: dặm; làng xóm.

Bộ thủ 8 nét (167-175)

167.
jīn Kim
Ý nghĩa:
kim loại; vàng

金 KIM: kim loại; vàng.

168. 長 (镸- 长)
cháng Trường
Ý nghĩa:
dài; lớn (trưởng)

長 (镸- 长) TRƯỜNG: dài; lớn (trưởng).

169. 門 (门)
mén Môn
Ý nghĩa:
cửa hai cánh

門 (门) MÔN: cửa hai cánh.

170. 阜 (阝)
Phụ
Ý nghĩa:
đống đất, gò đất

阜 (阝) PHỤ: đống đất, gò đất.

171.
dài Đãi
Ý nghĩa:
kịp, kịp đến

隶 ĐÃI: kịp, kịp đến.

172.
zhuī Chuy
Ý nghĩa:
chim đuôi ngắn

隹 CHUY: chim đuôi ngắn.

173.
Ý nghĩa:
mưa

雨 VŨ: mưa.

174. 青 (靑)
qīng Thanh
Ý nghĩa:
màu xanh

青 (靑) THANH: màu xanh.

175.
fēi Phi
Ý nghĩa:
không

非 PHI: không.

Bộ thủ 9 nét (176-186)

176. 面( 靣)
miàn Diện
Ý nghĩa:
mặt, bề mặt

面( 靣) DIỆN: mặt, bề mặt.

177.
Cách
Ý nghĩa:
da thú; thay đổi, cải cách

革 CÁCH: da thú; thay đổi, cải cách.

178. 韋 (韦)
wéi Vi
Ý nghĩa:
da đã thuộc rồi

韋 (韦) VI: da đã thuộc rồi.

179.
jiǔ Phỉ, cửu
Ý nghĩa:
rau phỉ (cây hẹ giống hành lá)

韭 PHỈ, CỬU: rau phỉ (cây hẹ giống hành lá).

180.
yīn Âm
Ý nghĩa:
âm thanh, tiếng

音 ÂM: âm thanh, tiếng.

181. 頁 (页)
Hiệt
Ý nghĩa:
đầu; trang giấy

頁 (页) HIỆT: đầu; trang giấy.

182. 風 (凬-风)
fēng Phong
Ý nghĩa:
gió

風 (凬-风) PHONG: gió.

183. 飛 (飞)
fēi Phi
Ý nghĩa:
bay

飛 (飞) PHI: bay.

184. 食( 飠-饣)
shí Thực
Ý nghĩa:
ăn

食( 飠-饣) THỰC: ăn.

185.
shǒu Thủ
Ý nghĩa:
đầu

首 THỦ: đầu.

186.
xiāng Hương
Ý nghĩa:
mùi hương,hương thơm

香 HƯƠNG: mùi hương,hương thơm.

Luyện viết bộ thủ 9 nét

Bộ thủ 10 nét (187-194)

187. 馬( 马)
Ý nghĩa:
con ngựa

馬( 马) MÃ: con ngựa.

188.
Cốt
Ý nghĩa:
xương

骨 CỐT: xương.

189.
gāo Cao
Ý nghĩa:
cao

高 CAO: cao.

190.
biāo Bưu, tiêu
Ý nghĩa:
tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà

髟 BƯU, TIÊU: tóc dài; sam cỏ phủ mái nhà.

191.
dòu Đấu
Ý nghĩa:
chống nhau, chiến đấu

鬥 ĐẤU: chống nhau, chiến đấu.

192.
chàng Sưởng
Ý nghĩa:
rượu nếp; bao đựng cây cung

鬯 SƯỞNG: rượu nếp; bao đựng cây cung.

193.
gé lì Cách
Ý nghĩa:
tên một con sông xưa, cái đỉnh

鬲 CÁCH: tên một con sông xưa, cái đỉnh.

194.
gǔi Quỷ
Ý nghĩa:
con quỷ

鬼 QUỶ: con quỷ.

Bộ thủ 11 nét (195-200)

195. 魚( 鱼)
Ngư
Ý nghĩa:
con cá

魚( 鱼) NGƯ: con cá.

196. 鳥 (鸟)
niǎo Điểu
Ý nghĩa:
con chim

鳥 (鸟) ĐIỂU: con chim.

197.
Lỗ
Ý nghĩa:
đất mặn

鹵 LỖ: đất mặn.

198. 鹿
Lộc
Ý nghĩa:
con hươu

鹿 LỘC: con hươu.

199. 麥 (麦)
mài Mạch
Ý nghĩa:
lúa mạch

麥 (麦) MẠCH: lúa mạch.

200.
Ma
Ý nghĩa:
cây gai

麻 MA: cây gai.

Bộ thủ 12 nét (201-204)

201.
huáng Hoàng
Ý nghĩa:
màu vàng

黃 HOÀNG: màu vàng.

202.
shǔ Thử
Ý nghĩa:
lúa nếp

黍 THỬ: lúa nếp.

203.
hēi Hắc
Ý nghĩa:
màu đen

黑 HẮC: màu đen.

204.
zhǐ Chỉ
Ý nghĩa:
may áo, khâu vá

黹 CHỈ: may áo, khâu vá.

Bộ thủ 13 nét (205-208)

205.
mǐn Mãnh
Ý nghĩa:
con ếch; cố gắng (mãnh miễn)

黽 MÃNH: con ếch; cố gắng (mãnh miễn).

206.
dǐng Đỉnh
Ý nghĩa:
cái đỉnh

鼎 ĐỈNH: cái đỉnh.

207.
Cổ
Ý nghĩa:
cái trống

鼓 CỔ: cái trống.

208.
shǔ Thử
Ý nghĩa:
con chuột

鼠 THỬ: con chuột.

Bộ thủ 14 nét (209-210)

209.
Tỵ
Ý nghĩa:
cái mũi

鼻 TỴ: cái mũi.

210. 齊 (斉-齐)
Tề
Ý nghĩa:
ngang bằng, cùng nhau

齊 (斉-齐) TỀ: ngang bằng, cùng nhau.

Bộ thủ 15 nét (211)

211. 齒 (歯 -齿)
chǐ Xỉ
Ý nghĩa:
răng

齒 (歯 -齿) XỈ: răng.

Bộ thủ 16 nét (212-213)

212. 龍 (龙)
lóng Long
Ý nghĩa:
con rồng

龍 (龙) LONG: con rồng.

213. 龜 (亀-龟)
guī Quy
Ý nghĩa:
con rùa

龜 (亀-龟) QUY: con rùa.

Bộ thủ 16 nét (212-213)

214.
yuè Dược
Ý nghĩa:
sáo 3 lỗ

龠 DƯỢC: sáo 3 lỗ.

Như vậy là đã kết thúc 214 bộ thủ tiếng Trung. Mong rằng bài viết này sẽ giúp các bạn học bộ thủ nhanh chóng nhất.

Học 214 bộ thủ qua thơ

Bên cạnh cách học truyền thống là ghi nhớ từng bộ riêng lẻ, bạn hoàn toàn có thể bứt phá tốc độ bằng phương pháp học 214 bộ thủ tiếng Trung qua thơ. Đây là bí kíp độc đáo giúp các nét vẽ khô khan trở nên sinh động, dễ thuộc và cực kỳ khó quên nhờ vào vần điệu.

Để hỗ trợ tối đa cho lộ trình tự học tiếng Trung của bạn, Tiếng Trung 520 đã tổng hợp và biên soạn tài liệu 214 bộ thủ tiếng Trung PDF bản đẹp nhất. Bạn có thể dễ dàng tải về để học tập linh hoạt trên cả điện thoại và máy tính, giúp việc tra cứu từ vựng hay hệ thống hóa ngữ pháp trở nên thuận tiện hơn bao giờ hết.

Hiểu một cách đơn giản, bộ thủ chính là những “nguyên tử” cốt lõi cấu thành nên toàn bộ hệ thống chữ viết tiếng Trung. Mỗi ký tự bạn gặp đều là sự kết hợp tinh tế từ một hoặc nhiều bộ thủ mang ý nghĩa và nét vẽ riêng biệt.

Chính vì vậy, thay vì học vẹt từng từ đơn lẻ, việc nằm lòng ý nghĩa của từng bộ thủ sẽ giúp bạn sở hữu “chìa khóa” để giải mã hàng vạn từ mới một cách logic và khoa học. Khi đã hiểu rõ gốc rễ của chữ Hán, lộ trình tự học tiếng Trung của bạn sẽ trở nên nhẹ nhàng và hiệu quả hơn rất nhiều.

Với hệ thống 214 bộ thủ bằng hình ảnh sinh động tại Tiếng Trung 520, chúng tôi hy vọng đây sẽ là người bạn đồng hành đắc lực, giúp bạn không chỉ ghi nhớ từ vựng nhanh chóng mà còn tạo tiền đề vững chắc để làm chủ ngữ pháp và các câu thành ngữ chuyên sâu.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x