Mục lục

Từ vựng tiếng Trung về các địa điểm thường gặp
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 医院 | yīyuàn | Bệnh viện |
| 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 超市 | chāoshì | Siêu thị |
| 商场 | shāngchǎng | Trung tâm thương mại |
| 餐厅 | cāntīng | Nhà hàng |
| 饭店 | fàndiàn | Nhà hàng / khách sạn tùy ngữ cảnh |
| 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn |
| 火车站 | huǒchēzhàn | Ga tàu hỏa |
| 地铁站 | dìtiězhàn | Ga tàu điện ngầm |
| 公交车站 | gōngjiāochēzhàn | Trạm xe buýt |
| 机场 | jīchǎng | Sân bay |
| 公园 | gōngyuán | Công viên |
| 警察局 | jǐngchájú | Đồn cảnh sát |
| 邮局 | yóujú | Bưu điện |
| 药店 | yàodiàn | Hiệu thuốc |
| 厕所 | cèsuǒ | Nhà vệ sinh |
| 停车场 | tíngchēchǎng | Bãi đỗ xe |
| 便利店 | biànlìdiàn | Cửa hàng tiện lợi |
| 公司 | gōngsī | Công ty |
Từ vựng chỉ phương hướng và vị trí
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 左边 | zuǒbian | Bên trái |
| 右边 | yòubian | Bên phải |
| 前面 | qiánmiàn | Phía trước |
| 后面 | hòumiàn | Phía sau |
| 旁边 | pángbiān | Bên cạnh |
| 对面 | duìmiàn | Đối diện |
| 里面 | lǐmiàn | Bên trong |
| 外面 | wàimiàn | Bên ngoài |
| 附近 | fùjìn | Gần đây / lân cận |
| 一直走 | yìzhí zǒu | Đi thẳng |
| 左转 | zuǒ zhuǎn | Rẽ trái |
| 右转 | yòu zhuǎn | Rẽ phải |
| 过马路 | guò mǎlù | Qua đường |
| 十字路口 | shízì lùkǒu | Ngã tư |
| 路口 | lùkǒu | Ngã rẽ / giao lộ |
ASKING FOR DIRECTIONS
请问 → 在哪里 → 怎么走 → 远不远 → 怎么去
Mẫu câu hỏi đường bằng tiếng Trung thường dùng
请问,地铁站在哪里?
Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎlǐ?
Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
请问,去火车站怎么走?
Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, đi đến ga tàu hỏa như thế nào?
附近有银行吗?
Fùjìn yǒu yínháng ma?
Gần đây có ngân hàng không?
这里离机场远吗?
Zhèlǐ lí jīchǎng yuǎn ma?
Từ đây đến sân bay có xa không?
怎么去医院?
Zěnme qù yīyuàn?
Đi đến bệnh viện thế nào?
我可以坐地铁去吗?
Wǒ kěyǐ zuò dìtiě qù ma?
Tôi có thể đi tàu điện ngầm đến đó không?
走路要多长时间?
Zǒulù yào duō cháng shíjiān?
Đi bộ mất bao lâu?
这个地址在哪里?
Zhège dìzhǐ zài nǎlǐ?
Địa chỉ này ở đâu?
Mẫu câu chỉ đường bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一直走。 | Yìzhí zǒu. | Đi thẳng. |
| 往前走。 | Wǎng qián zǒu. | Đi về phía trước. |
| 在前面左转。 | Zài qiánmiàn zuǒ zhuǎn. | Phía trước rẽ trái. |
| 在路口右转。 | Zài lùkǒu yòu zhuǎn. | Đến ngã rẽ thì rẽ phải. |
| 过了马路就是。 | Guò le mǎlù jiù shì. | Qua đường là tới. |
| 就在银行旁边。 | Jiù zài yínháng pángbiān. | Ngay bên cạnh ngân hàng. |
| 在超市对面。 | Zài chāoshì duìmiàn. | Ở đối diện siêu thị. |
| 离这里不远。 | Lí zhèlǐ bù yuǎn. | Không xa đây. |
| 大概走五分钟。 | Dàgài zǒu wǔ fēnzhōng. | Đi bộ khoảng 5 phút. |
Học mẫu câu hỏi đường bằng tiếng Trung sẽ hiệu quả hơn nhiều nếu bạn học cùng nhóm từ vựng về địa điểm và phương hướng. Thay vì ghi nhớ từng từ rời rạc, hãy luyện theo cụm như 银行在哪里?, 去地铁站怎么走?, 一直走, 左转, 右转 để có thể phản xạ nhanh khi gặp tình huống thật.
Chỉ cần nắm chắc khoảng 20–30 từ về địa điểm cùng một số mẫu câu cơ bản, bạn đã có thể xử lý khá nhiều tình huống khi đi du lịch, học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc.
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 520
Học tiếng Trung qua tình huống thật – nhớ lâu hơn, dùng được nhanh hơn
Từ vựng · Mẫu câu · Hội thoại · Phản xạ thực tế
