Mẫu câu hỏi đường và từ vựng tiếng Trung về các địa điểm

Mục lục

Khi đi du lịch, du học hoặc sinh sống tại Trung Quốc, hỏi đường là một trong những tình huống giao tiếp xuất hiện rất thường xuyên. Chỉ cần nắm được một số từ vựng về địa điểm, phương hướng và vài mẫu câu cơ bản, bạn đã có thể tự tin hỏi người bản xứ vị trí của ga tàu, ngân hàng, bệnh viện, nhà hàng hay bến xe.

Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp các từ vựng quan trọng cùng mẫu câu hỏi đường và chỉ đường thường dùng. Mỗi phần đều có chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn có thể học theo cụm và sử dụng ngay trong tình huống thực tế.

mau cau hoi duong va tu vung tieng trung ve cac dia diem

Từ vựng tiếng Trung về các địa điểm thường gặp

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
银行 yínháng Ngân hàng
医院 yīyuàn Bệnh viện
学校 xuéxiào Trường học
超市 chāoshì Siêu thị
商场 shāngchǎng Trung tâm thương mại
餐厅 cāntīng Nhà hàng
饭店 fàndiàn Nhà hàng / khách sạn tùy ngữ cảnh
酒店 jiǔdiàn Khách sạn
火车站 huǒchēzhàn Ga tàu hỏa
地铁站 dìtiězhàn Ga tàu điện ngầm
公交车站 gōngjiāochēzhàn Trạm xe buýt
机场 jīchǎng Sân bay
公园 gōngyuán Công viên
警察局 jǐngchájú Đồn cảnh sát
邮局 yóujú Bưu điện
药店 yàodiàn Hiệu thuốc
厕所 cèsuǒ Nhà vệ sinh
停车场 tíngchēchǎng Bãi đỗ xe
便利店 biànlìdiàn Cửa hàng tiện lợi
公司 gōngsī Công ty

Từ vựng chỉ phương hướng và vị trí

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
左边 zuǒbian Bên trái
右边 yòubian Bên phải
前面 qiánmiàn Phía trước
后面 hòumiàn Phía sau
旁边 pángbiān Bên cạnh
对面 duìmiàn Đối diện
里面 lǐmiàn Bên trong
外面 wàimiàn Bên ngoài
附近 fùjìn Gần đây / lân cận
一直走 yìzhí zǒu Đi thẳng
左转 zuǒ zhuǎn Rẽ trái
右转 yòu zhuǎn Rẽ phải
过马路 guò mǎlù Qua đường
十字路口 shízì lùkǒu Ngã tư
路口 lùkǒu Ngã rẽ / giao lộ
ASKING FOR DIRECTIONS
请问 → 在哪里 → 怎么走 → 远不远 → 怎么去

Mẫu câu hỏi đường bằng tiếng Trung thường dùng

请问,地铁站在哪里?
Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎlǐ?
Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
请问,去火车站怎么走?
Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, đi đến ga tàu hỏa như thế nào?
附近有银行吗?
Fùjìn yǒu yínháng ma?
Gần đây có ngân hàng không?
这里离机场远吗?
Zhèlǐ lí jīchǎng yuǎn ma?
Từ đây đến sân bay có xa không?
怎么去医院?
Zěnme qù yīyuàn?
Đi đến bệnh viện thế nào?
我可以坐地铁去吗?
Wǒ kěyǐ zuò dìtiě qù ma?
Tôi có thể đi tàu điện ngầm đến đó không?
走路要多长时间?
Zǒulù yào duō cháng shíjiān?
Đi bộ mất bao lâu?
这个地址在哪里?
Zhège dìzhǐ zài nǎlǐ?
Địa chỉ này ở đâu?

Mẫu câu chỉ đường bằng tiếng Trung

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
一直走。 Yìzhí zǒu. Đi thẳng.
往前走。 Wǎng qián zǒu. Đi về phía trước.
在前面左转。 Zài qiánmiàn zuǒ zhuǎn. Phía trước rẽ trái.
在路口右转。 Zài lùkǒu yòu zhuǎn. Đến ngã rẽ thì rẽ phải.
过了马路就是。 Guò le mǎlù jiù shì. Qua đường là tới.
就在银行旁边。 Jiù zài yínháng pángbiān. Ngay bên cạnh ngân hàng.
在超市对面。 Zài chāoshì duìmiàn. Ở đối diện siêu thị.
离这里不远。 Lí zhèlǐ bù yuǎn. Không xa đây.
大概走五分钟。 Dàgài zǒu wǔ fēnzhōng. Đi bộ khoảng 5 phút.

Học mẫu câu hỏi đường bằng tiếng Trung sẽ hiệu quả hơn nhiều nếu bạn học cùng nhóm từ vựng về địa điểm và phương hướng. Thay vì ghi nhớ từng từ rời rạc, hãy luyện theo cụm như 银行在哪里?, 去地铁站怎么走?, 一直走, 左转, 右转 để có thể phản xạ nhanh khi gặp tình huống thật.

Chỉ cần nắm chắc khoảng 20–30 từ về địa điểm cùng một số mẫu câu cơ bản, bạn đã có thể xử lý khá nhiều tình huống khi đi du lịch, học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc.

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 520
Học tiếng Trung qua tình huống thật – nhớ lâu hơn, dùng được nhanh hơn

Từ vựng · Mẫu câu · Hội thoại · Phản xạ thực tế

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x