120+ từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung thông dụng

Từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung thông dụng
Từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung thông dụng

Bảo hiểm là lĩnh vực có hệ thống thuật ngữ khá phức tạp, liên quan đến hợp đồng, quyền lợi, phí bảo hiểm, trách nhiệm và quy trình bồi thường. Vì vậy, những người làm việc tại doanh nghiệp Trung Quốc, công ty bảo hiểm, ngân hàng hoặc bộ phận chăm sóc khách hàng cần trang bị vốn từ chuyên ngành chính xác.

Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp những từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung thường gặp. Mỗi từ đều có chữ Hán, phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp người học dễ dàng tra cứu và ghi nhớ.

Bảo hiểm trong tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm trong tiếng Trung là:

保险

Phiên âm: bǎoxiǎn

Nghĩa tiếng Việt: bảo hiểm

Khi nói đến một gói hoặc một hợp đồng bảo hiểm, người Trung Quốc thường sử dụng lượng từ 份 – fèn.

Từ vựng tiếng Trung ngành bảo hiểm cơ bản

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
保险业 bǎoxiǎn yè Ngành bảo hiểm
保险公司 bǎoxiǎn gōngsī Công ty bảo hiểm
保险产品 bǎoxiǎn chǎnpǐn Sản phẩm bảo hiểm
保险业务 bǎoxiǎn yèwù Nghiệp vụ bảo hiểm
保障 bǎozhàng Sự bảo đảm, bảo vệ
保险保障 bǎoxiǎn bǎozhàng Quyền lợi bảo hiểm
风险 fēngxiǎn Rủi ro
保险责任 bǎoxiǎn zérèn Trách nhiệm bảo hiểm
保障范围 bǎozhàng fànwéi Phạm vi bảo hiểm
投保 tóubǎo Tham gia, mua bảo hiểm
承保 chéngbǎo Nhận bảo hiểm
核保 hébǎo Thẩm định bảo hiểm
续保 xùbǎo Gia hạn bảo hiểm
退保 tuìbǎo Hủy hợp đồng bảo hiểm
再保险 zàibǎoxiǎn Tái bảo hiểm
理赔 lǐpéi Giải quyết bồi thường
索赔 suǒpéi Yêu cầu bồi thường
赔偿 péicháng Bồi thường thiệt hại
赔付 péifù Chi trả quyền lợi

Từ vựng về các loại bảo hiểm trong tiếng Trung

Bảo hiểm con người và sức khỏe

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
人身保险 rénshēn bǎoxiǎn Bảo hiểm con người
人寿保险 rénshòu bǎoxiǎn Bảo hiểm nhân thọ
终身寿险 zhōngshēn shòuxiǎn Bảo hiểm nhân thọ trọn đời
定期寿险 dìngqī shòuxiǎn Bảo hiểm nhân thọ có thời hạn
健康保险 jiànkāng bǎoxiǎn Bảo hiểm sức khỏe
医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn Bảo hiểm y tế
疾病保险 jíbìng bǎoxiǎn Bảo hiểm bệnh tật
重大疾病保险 zhòngdà jíbìng bǎoxiǎn Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
意外伤害保险 yìwài shānghài bǎoxiǎn Bảo hiểm tai nạn
残疾保险 cánjí bǎoxiǎn Bảo hiểm thương tật
养老保险 yǎnglǎo bǎoxiǎn Bảo hiểm dưỡng lão
儿童保险 értóng bǎoxiǎn Bảo hiểm trẻ em
学生保险 xuéshēng bǎoxiǎn Bảo hiểm học sinh
团体保险 tuántǐ bǎoxiǎn Bảo hiểm nhóm
社会保险 shèhuì bǎoxiǎn Bảo hiểm xã hội
失业保险 shīyè bǎoxiǎn Bảo hiểm thất nghiệp
工伤保险 gōngshāng bǎoxiǎn Bảo hiểm tai nạn lao động
生育保险 shēngyù bǎoxiǎn Bảo hiểm thai sản

Bảo hiểm tài sản và phương tiện

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
财产保险 cáichǎn bǎoxiǎn Bảo hiểm tài sản
住宅保险 zhùzhái bǎoxiǎn Bảo hiểm nhà ở
家庭财产保险 jiātíng cáichǎn bǎoxiǎn Bảo hiểm tài sản gia đình
汽车保险 qìchē bǎoxiǎn Bảo hiểm ô tô
车险 chēxiǎn Bảo hiểm xe
碰撞保险 pèngzhuàng bǎoxiǎn Bảo hiểm va chạm
盗窃保险 dàoqiè bǎoxiǎn Bảo hiểm trộm cắp
火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn Bảo hiểm hỏa hoạn
地震保险 dìzhèn bǎoxiǎn Bảo hiểm động đất
洪水保险 hóngshuǐ bǎoxiǎn Bảo hiểm lũ lụt
风灾保险 fēngzāi bǎoxiǎn Bảo hiểm thiệt hại do gió bão
爆炸保险 bàozhà bǎoxiǎn Bảo hiểm cháy nổ
森林火灾保险 sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn Bảo hiểm cháy rừng
农作物保险 nóngzuòwù bǎoxiǎn Bảo hiểm cây trồng
货物保险 huòwù bǎoxiǎn Bảo hiểm hàng hóa

Bảo hiểm vận tải và du lịch

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
旅行保险 lǚxíng bǎoxiǎn Bảo hiểm du lịch
旅行平安保险 lǚxíng píng’ān bǎoxiǎn Bảo hiểm an toàn du lịch
行李保险 xíngli bǎoxiǎn Bảo hiểm hành lý
运输保险 yùnshū bǎoxiǎn Bảo hiểm vận chuyển
货物运输保险 huòwù yùnshū bǎoxiǎn Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
海上保险 hǎishàng bǎoxiǎn Bảo hiểm hàng hải
船舶保险 chuánbó bǎoxiǎn Bảo hiểm tàu thuyền
内陆运输保险 nèilù yùnshū bǎoxiǎn Bảo hiểm vận tải nội địa
航空保险 hángkōng bǎoxiǎn Bảo hiểm hàng không
乘客保险 chéngkè bǎoxiǎn Bảo hiểm hành khách

Bảo hiểm trách nhiệm và tài chính

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
责任保险 zérèn bǎoxiǎn Bảo hiểm trách nhiệm
第三者责任保险 dìsānzhě zérèn bǎoxiǎn Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
雇主责任保险 gùzhǔ zérèn bǎoxiǎn Bảo hiểm trách nhiệm chủ lao động
产品责任保险 chǎnpǐn zérèn bǎoxiǎn Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm
职业责任保险 zhíyè zérèn bǎoxiǎn Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
信用保险 xìnyòng bǎoxiǎn Bảo hiểm tín dụng
存款保险 cúnkuǎn bǎoxiǎn Bảo hiểm tiền gửi
抵押保险 dǐyā bǎoxiǎn Bảo hiểm thế chấp
商业保险 shāngyè bǎoxiǎn Bảo hiểm thương mại
强制保险 qiángzhì bǎoxiǎn Bảo hiểm bắt buộc
自愿保险 zìyuàn bǎoxiǎn Bảo hiểm tự nguyện
综合保险 zōnghé bǎoxiǎn Bảo hiểm tổng hợp
附加保险 fùjiā bǎoxiǎn Bảo hiểm bổ sung
年金保险 niánjīn bǎoxiǎn Bảo hiểm niên kim

Từ vựng về hợp đồng bảo hiểm trong tiếng Trung

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
保险合同 bǎoxiǎn hétong Hợp đồng bảo hiểm
保险单 bǎoxiǎndān Đơn bảo hiểm
保单 bǎodān Hợp đồng, đơn bảo hiểm
投保单 tóubǎodān Đơn yêu cầu tham gia bảo hiểm
保险凭证 bǎoxiǎn píngzhèng Giấy chứng nhận bảo hiểm
临时保险单 línshí bǎoxiǎndān Hợp đồng bảo hiểm tạm thời
暂保单 zànbǎodān Giấy chứng nhận bảo hiểm tạm thời
综合保险单 zōnghé bǎoxiǎndān Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp
保单副本 bǎodān fùběn Bản sao hợp đồng bảo hiểm
保险条款 bǎoxiǎn tiáokuǎn Điều khoản bảo hiểm
基本条款 jīběn tiáokuǎn Điều khoản cơ bản
附加条款 fùjiā tiáokuǎn Điều khoản bổ sung
特别条款 tèbié tiáokuǎn Điều khoản đặc biệt
免责条款 miǎnzé tiáokuǎn Điều khoản miễn trừ
责任免除 zérèn miǎnchú Miễn trừ trách nhiệm
保障范围 bǎozhàng fànwéi Phạm vi bảo hiểm
保险期限 bǎoxiǎn qīxiàn Thời hạn bảo hiểm
生效日期 shēngxiào rìqī Ngày có hiệu lực
到期日 dàoqī rì Ngày hết hạn
等待期 děngdài qī Thời gian chờ
犹豫期 yóuyù qī Thời gian cân nhắc
续保条款 xùbǎo tiáokuǎn Điều khoản gia hạn
终止合同 zhōngzhǐ hétong Chấm dứt hợp đồng
合同失效 hétong shīxiào Hợp đồng mất hiệu lực
保单变更 bǎodān biàngēng Thay đổi nội dung hợp đồng
批单 pīdān Phụ lục sửa đổi hợp đồng

Từ vựng về phí và quyền lợi bảo hiểm

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
保险费 bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm
保费 bǎofèi Phí bảo hiểm
附加保费 fùjiā bǎofèi Phí bảo hiểm bổ sung
额外保费 éwài bǎofèi Phí bảo hiểm thêm
最低保费 zuìdī bǎofèi Phí bảo hiểm tối thiểu
毛保费 máo bǎofèi Phí bảo hiểm gộp
净保费 jìng bǎofèi Phí bảo hiểm thuần
保险金额 bǎoxiǎn jīn’é Số tiền bảo hiểm
保额 bǎo’é Mức tiền bảo hiểm
保险价值 bǎoxiǎn jiàzhí Giá trị bảo hiểm
现金价值 xiànjīn jiàzhí Giá trị hoàn lại
缴费方式 jiǎofèi fāngshì Phương thức đóng phí
缴费期限 jiǎofèi qīxiàn Thời hạn đóng phí
分期付款 fēnqī fùkuǎn Thanh toán trả góp
一次性付款 yícìxìng fùkuǎn Thanh toán một lần
手续费 shǒuxùfèi Phí thủ tục
佣金 yòngjīn Hoa hồng
折扣 zhékòu Chiết khấu
红利 hónglì Tiền lãi, cổ tức
退保金 tuìbǎo jīn Khoản tiền nhận khi hủy bảo hiểm
免赔额 miǎnpéi’é Mức miễn thường
赔付比例 péifù bǐlì Tỷ lệ chi trả
赔偿限额 péicháng xiàn’é Hạn mức bồi thường
赔款 péikuǎn Khoản tiền bồi thường
保险金 bǎoxiǎn jīn Tiền bảo hiểm

Từ vựng về bồi thường bảo hiểm

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
保险事故 bǎoxiǎn shìgù Sự kiện bảo hiểm
出险 chūxiǎn Xảy ra sự cố bảo hiểm
报案 bào’àn Thông báo sự cố
索赔 suǒpéi Yêu cầu bồi thường
理赔 lǐpéi Giải quyết bồi thường
理赔申请 lǐpéi shēnqǐng Đơn yêu cầu bồi thường
理赔材料 lǐpéi cáiliào Hồ sơ yêu cầu bồi thường
受理 shòulǐ Tiếp nhận, thụ lý
审核 shěnhé Kiểm tra, xét duyệt
查勘 chákān Khảo sát hiện trường
定损 dìngsǔn Xác định mức tổn thất
核赔 hépéi Thẩm định bồi thường
赔付 péifù Chi trả
拒赔 jùpéi Từ chối bồi thường
全额赔偿 quán’é péicháng Bồi thường toàn bộ
部分赔偿 bùfèn péicháng Bồi thường một phần
损失 sǔnshī Tổn thất
直接损失 zhíjiē sǔnshī Tổn thất trực tiếp
间接损失 jiànjiē sǔnshī Tổn thất gián tiếp
全损 quánsǔn Tổn thất toàn bộ
部分损失 bùfèn sǔnshī Tổn thất một phần
残值 cánzhí Giá trị còn lại
代位求偿 dàiwèi qiúcháng Thế quyền yêu cầu bồi thường
追偿 zhuīcháng Truy đòi bồi thường
事故证明 shìgù zhèngmíng Giấy xác nhận sự cố
医疗证明 yīliáo zhèngmíng Giấy chứng nhận y tế
医疗费用 yīliáo fèiyòng Chi phí y tế
发票 fāpiào Hóa đơn
申请表 shēnqǐngbiǎo Đơn đề nghị
身份证明 shēnfèn zhèngmíng Giấy tờ tùy thân

Từ vựng về người tham gia bảo hiểm

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
保险人 bǎoxiǎn rén Bên bảo hiểm, công ty bảo hiểm
投保人 tóubǎo rén Người mua bảo hiểm
被保险人 bèi bǎoxiǎn rén Người được bảo hiểm
受益人 shòuyì rén Người thụ hưởng
第一受益人 dìyī shòuyìrén Người thụ hưởng thứ nhất
第二受益人 dì’èr shòuyìrén Người thụ hưởng thứ hai
保险代理人 bǎoxiǎn dàilǐrén Đại lý bảo hiểm
保险经纪人 bǎoxiǎn jīngjìrén Môi giới bảo hiểm
再保险人 zàibǎoxiǎn rén Bên nhận tái bảo hiểm
核保员 hébǎo yuán Nhân viên thẩm định bảo hiểm
理赔员 lǐpéi yuán Nhân viên bồi thường
查勘员 chákān yuán Nhân viên khảo sát hiện trường
保险精算师 bǎoxiǎn jīngsuànshī Chuyên viên định phí bảo hiểm
公估人 gōnggūrén Chuyên viên giám định độc lập
保险顾问 bǎoxiǎn gùwèn Tư vấn viên bảo hiểm
客户 kèhù Khách hàng
委托人 wěituōrén Người ủy thác
受托人 shòutuōrén Người nhận ủy thác
义务人 yìwùrén Người có nghĩa vụ
保险监管机构 bǎoxiǎn jiānguǎn jīgòu Cơ quan quản lý bảo hiểm

Các động từ thường dùng trong tiếng Trung chuyên ngành bảo hiểm

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
购买保险 gòumǎi bǎoxiǎn Mua bảo hiểm
填写投保单 tiánxiě tóubǎodān Điền đơn tham gia bảo hiểm
签订合同 qiāndìng hétong Ký hợp đồng
支付保费 zhīfù bǎofèi Thanh toán phí bảo hiểm
缴纳保费 jiǎonà bǎofèi Đóng phí bảo hiểm
提交材料 tíjiāo cáiliào Nộp hồ sơ
核实信息 héshí xìnxī Xác minh thông tin
承担风险 chéngdān fēngxiǎn Chịu rủi ro
承担责任 chéngdān zérèn Chịu trách nhiệm
修改受益人 xiūgǎi shòuyìrén Thay đổi người thụ hưởng
更新个人信息 gēngxīn gèrén xìnxī Cập nhật thông tin cá nhân
申请理赔 shēnqǐng lǐpéi Yêu cầu giải quyết bồi thường
提出索赔 tíchū suǒpéi Đưa ra yêu cầu bồi thường
获得赔偿 huòdé péicháng Nhận tiền bồi thường
拒绝赔偿 jùjué péicháng Từ chối bồi thường
终止合同 zhōngzhǐ hétong Chấm dứt hợp đồng
自动续保 zìdòng xùbǎo Tự động gia hạn
转让保单 zhuǎnràng bǎodān Chuyển nhượng hợp đồng
变更合同 biàngēng hétong Thay đổi hợp đồng
调查事故 diàochá shìgù Điều tra sự cố

Từ vựng tiếng Trung về cháy nổ và hỏa hoạn

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
火灾 huǒzāi Hỏa hoạn
纵火 zònghuǒ Phóng hỏa
纵火犯 zònghuǒfàn Kẻ phóng hỏa
火灾现场 huǒzāi xiànchǎng Hiện trường vụ cháy
火灾逃生 huǒzāi táoshēng Thoát hiểm khi cháy
易燃物 yìránwù Vật dễ cháy
可燃材料 kěrán cáiliào Vật liệu dễ cháy
易燃化学品 yìrán huàxuépǐn Hóa chất dễ cháy
煤气 méiqì Khí gas
天然气 tiānránqì Khí tự nhiên
汽油 qìyóu Xăng
柴油 cháiyóu Dầu diesel
煤油 méiyóu Dầu hỏa
yān Khói
浓烟 nóngyān Khói dày đặc
灰烬 huījìn Tro
火花 huǒhuā Tia lửa
火焰 huǒyàn Ngọn lửa
扑灭 pūmiè Dập tắt
消防设备 xiāofáng shèbèi Thiết bị phòng cháy chữa cháy
火灾损失 huǒzāi sǔnshī Thiệt hại do hỏa hoạn
幸存者 xìngcúnzhě Người sống sót
尸体 shītǐ Thi thể
验尸 yànshī Khám nghiệm tử thi
火灾保险赔付 huǒzāi bǎoxiǎn péifù Chi trả bảo hiểm hỏa hoạn

Câu hỏi thường gặp về từ vựng bảo hiểm tiếng Trung

Hợp đồng bảo hiểm trong tiếng Trung là gì?

Hợp đồng bảo hiểm trong tiếng Trung là 保险合同 – bǎoxiǎn hétong. Trong giao tiếp và tài liệu chuyên ngành, từ 保单 – bǎodān cũng thường được sử dụng để chỉ đơn hoặc hợp đồng bảo hiểm.

Phí bảo hiểm trong tiếng Trung là gì?

Phí bảo hiểm là 保险费 – bǎoxiǎn fèi, thường được gọi ngắn gọn là 保费 – bǎofèi.

Người được bảo hiểm trong tiếng Trung là gì?

Người được bảo hiểm là 被保险人 – bèi bǎoxiǎn rén.

Thuật ngữ này khác với 投保人 – tóubǎo rén, nghĩa là người mua bảo hiểm và có trách nhiệm đóng phí.

Người thụ hưởng trong tiếng Trung là gì?

Người thụ hưởng là 受益人 – shòuyì rén, tức người có quyền nhận tiền hoặc quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng.

Bồi thường bảo hiểm trong tiếng Trung nói thế nào?

Các thuật ngữ thường được sử dụng gồm:

  • 索赔 – suǒpéi: Yêu cầu bồi thường
  • 理赔 – lǐpéi: Giải quyết bồi thường
  • 赔偿 – péicháng: Bồi thường thiệt hại
  • 赔付 – péifù: Chi trả quyền lợi
  • 赔款 – péikuǎn: Khoản tiền bồi thường

Bảo hiểm nhân thọ trong tiếng Trung là gì?

Bảo hiểm nhân thọ trong tiếng Trung là 人寿保险 – rénshòu bǎoxiǎn, thường được gọi tắt là 寿险 – shòuxiǎn.

Nắm vững từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung sẽ giúp người học đọc hiểu hợp đồng, tài liệu chuyên ngành và xử lý công việc chính xác hơn. Để ghi nhớ hiệu quả, bạn nên phân chia từ vựng theo từng nhóm, kết hợp chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt, đồng thời thường xuyên ôn tập.

Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung ngành bảo hiểm do Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp sẽ trở thành tài liệu hữu ích cho quá trình học tập và làm việc của bạn.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x