Ô tô là phương tiện quen thuộc trong cuộc sống, đồng thời cũng là chủ đề thường xuất hiện khi giao tiếp, mua bán xe, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc làm việc trong ngành công nghiệp ô tô. Vì vậy, nắm được từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô sẽ giúp bạn tự tin hơn khi nói chuyện và xử lý các tình huống thực tế.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Trung về ô tô theo từng nhóm: các loại xe, bộ phận trên xe, phụ tùng – linh kiện, thông số kỹ thuật, hãng xe và những mẫu câu giao tiếp thông dụng. Mỗi từ đều đi kèm chữ Hán – Pinyin – nghĩa tiếng Việt để bạn thuận tiện học và tra cứu.
Ô tô trong tiếng Trung là gì?

Ô tô trong tiếng Trung thường được gọi là 汽车 (qìchē).
Ngoài 汽车, khi giao tiếp bạn còn thường xuyên bắt gặp một số từ cơ bản như:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 汽车 | qìchē | ô tô, xe hơi |
| 车 | chē | xe |
| 车辆 | chēliàng | phương tiện, xe cộ |
| 开车 | kāichē | lái xe |
| 司机 | sījī | tài xế |
| 驾驶 | jiàshǐ | lái, điều khiển xe |
| 驾驶员 | jiàshǐyuán | người lái xe |
| 驾驶证 | jiàshǐzhèng | giấy phép lái xe |
| 停车 | tíngchē | đỗ xe |
| 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe |
Từ vựng tiếng Trung về các loại ô tô
Trước tiên, hãy bắt đầu với tên gọi của những dòng xe thường gặp. Nhóm từ này đặc biệt hữu ích khi bạn mua xe, thuê xe hoặc trao đổi về phương tiện bằng tiếng Trung.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 轿车 | jiàochē | xe con, xe du lịch |
| 2 | 小型车 | xiǎoxíng chē | xe cỡ nhỏ |
| 3 | 微型车 | wēixíng chē | xe cỡ siêu nhỏ |
| 4 | 紧凑型车 | jǐncòuxíng chē | xe cỡ nhỏ gọn |
| 5 | 中型车 | zhōngxíng chē | xe cỡ trung |
| 6 | 中大型车 | zhōngdàxíng chē | xe cỡ trung – lớn |
| 7 | 大型车 | dàxíng chē | xe cỡ lớn |
| 8 | 三厢车 | sānxiāng chē | sedan |
| 9 | 两厢车 | liǎngxiāng chē | hatchback |
| 10 | 多用途汽车 | duōyòngtú qìchē | xe đa dụng, MPV |
| 11 | 运动型多用途汽车 | yùndòngxíng duōyòngtú qìchē | xe SUV |
| 12 | 跑车 | pǎochē | xe thể thao |
| 13 | 超级跑车 | chāojí pǎochē | siêu xe |
| 14 | 卡车 | kǎchē | xe tải |
| 15 | 皮卡车 | píkǎchē | xe bán tải |
| 16 | 客车 | kèchē | xe khách |
| 17 | 汽油车 | qìyóuchē | xe chạy xăng |
| 18 | 柴油车 | cháiyóuchē | xe chạy dầu diesel |
| 19 | 电动车 | diàndòngchē | xe điện |
| 20 | 混合动力汽车 | hùnhé dònglì qìchē | xe hybrid |
| 21 | 手动挡汽车 | shǒudòngdǎng qìchē | xe số sàn |
| 22 | 自动挡汽车 | zìdòngdǎng qìchē | xe số tự động |
| 23 | 新车 | xīnchē | xe mới |
| 24 | 二手车 | èrshǒuchē | xe đã qua sử dụng |
Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của ô tô
Khi học từ vựng tiếng Trung về ô tô, tên các bộ phận bên ngoài và bên trong xe là nhóm kiến thức quan trọng nhất.
Các bộ phận bên ngoài ô tô
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 车身 | chēshēn | thân xe |
| 2 | 车顶 | chēdǐng | nóc xe |
| 3 | 车门 | chēmén | cửa xe |
| 4 | 车窗 | chēchuāng | cửa sổ xe |
| 5 | 车门把手 | chēmén bǎshou | tay nắm cửa |
| 6 | 前机盖 | qiánjīgài | nắp capo |
| 7 | 后备箱 | hòubèixiāng | cốp xe |
| 8 | 后备箱盖 | hòubèixiāng gài | nắp cốp |
| 9 | 挡风玻璃 | dǎngfēng bōli | kính chắn gió |
| 10 | 后视镜 | hòushìjìng | gương chiếu hậu |
| 11 | 保险杠 | bǎoxiǎngàng | cản xe, ba đờ sốc |
| 12 | 前保险杠 | qián bǎoxiǎngàng | cản trước |
| 13 | 后保险杠 | hòu bǎoxiǎngàng | cản sau |
| 14 | 车牌 | chēpái | biển số xe |
| 15 | 轮胎 | lúntāi | lốp xe |
| 16 | 车轮 | chēlún | bánh xe |
| 17 | 排气管 | páiqìguǎn | ống xả |
| 18 | 底盘 | dǐpán | khung gầm |
| 19 | 雨刮器 | yǔguāqì | cần gạt nước |
| 20 | 挡泥板 | dǎngníbǎn | chắn bùn |
Đèn và thiết bị chiếu sáng trên ô tô
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 车灯 | chēdēng | đèn xe |
| 2 | 大灯 | dàdēng | đèn pha |
| 3 | 尾灯 | wěidēng | đèn hậu |
| 4 | 转向灯 | zhuǎnxiàngdēng | đèn xi nhan |
| 5 | 刹车灯 | shāchēdēng | đèn phanh |
| 6 | 雾灯 | wùdēng | đèn sương mù |
| 7 | 牌照灯 | páizhàodēng | đèn biển số |
| 8 | 灯泡 | dēngpào | bóng đèn |
Các bộ phận bên trong xe
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 方向盘 | fāngxiàngpán | vô lăng |
| 2 | 座椅 | zuòyǐ | ghế ngồi |
| 3 | 前座 | qiánzuò | ghế trước |
| 4 | 后座 | hòuzuò | ghế sau |
| 5 | 仪表盘 | yíbiǎopán | bảng đồng hồ |
| 6 | 中控台 | zhōngkòngtái | bảng điều khiển trung tâm |
| 7 | 油门 | yóumén | chân ga |
| 8 | 刹车 | shāchē | phanh |
| 9 | 手刹 | shǒushā | phanh tay |
| 10 | 变速杆 | biànsùgǎn | cần số |
| 11 | 喇叭 | lǎba | còi xe |
| 12 | 空调 | kōngtiáo | điều hòa |
| 13 | 收音机 | shōuyīnjī | radio |
| 14 | 里程表 | lǐchéngbiǎo | đồng hồ đo quãng đường |
| 15 | 油表 | yóubiǎo | đồng hồ nhiên liệu |
| 16 | 气囊 | qìnáng | túi khí |
Từ vựng tiếng Trung về động cơ và phụ tùng ô tô
Đối với người làm trong lĩnh vực sửa chữa, sản xuất, xuất nhập khẩu linh kiện hoặc kinh doanh xe, nhóm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô dưới đây rất hữu ích.
Động cơ và hệ thống truyền động
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 发动机 | fādòngjī | động cơ |
| 2 | 发动机缸体 | fādòngjī gāngtǐ | thân máy, lốc động cơ |
| 3 | 气缸 | qìgāng | xi lanh |
| 4 | 气缸盖 | qìgānggài | nắp xi lanh |
| 5 | 活塞 | huósāi | pít-tông |
| 6 | 活塞环 | huósāihuán | xéc-măng |
| 7 | 曲轴 | qūzhóu | trục khuỷu |
| 8 | 凸轮轴 | tūlúnzhóu | trục cam |
| 9 | 连杆 | liángǎn | thanh truyền |
| 10 | 飞轮 | fēilún | bánh đà |
| 11 | 齿轮 | chǐlún | bánh răng |
| 12 | 正时皮带 | zhèngshí pídài | dây đai cam |
| 13 | 正时链条 | zhèngshí liàntiáo | xích cam |
| 14 | 火花塞 | huǒhuāsāi | bugi |
| 15 | 点火线圈 | diǎnhuǒ xiànquān | cuộn đánh lửa |
| 16 | 离合器 | líhéqì | bộ ly hợp |
| 17 | 离合器片 | líhéqì piàn | lá côn |
| 18 | 变速箱 | biànsùxiāng | hộp số |
| 19 | 手动变速箱 | shǒudòng biànsùxiāng | hộp số sàn |
| 20 | 自动变速箱 | zìdòng biànsùxiāng | hộp số tự động |
| 21 | 差速器 | chāsùqì | bộ vi sai |
| 22 | 半轴 | bànzhóu | bán trục |
| 23 | 传动系 | chuándòngxì | hệ thống truyền động |
Hệ thống phanh, lái và giảm xóc
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 制动系 | zhìdòngxì | hệ thống phanh |
| 2 | 刹车片 | shāchēpiàn | má phanh |
| 3 | 刹车碟 | shāchēdié | đĩa phanh |
| 4 | 制动鼓 | zhìdònggǔ | trống phanh |
| 5 | 刹车油 | shāchēyóu | dầu phanh |
| 6 | 手刹车 | shǒushāchē | phanh tay |
| 7 | 转向系 | zhuǎnxiàngxì | hệ thống lái |
| 8 | 方向机 | fāngxiàngjī | thước lái |
| 9 | 转向节 | zhuǎnxiàngjié | ngõng moay-ơ |
| 10 | 转向角传感器 | zhuǎnxiàngjiǎo chuángǎnqì | cảm biến góc lái |
| 11 | 减震器 | jiǎnzhènqì | giảm xóc |
| 12 | 减震弹簧 | jiǎnzhèn tánhuáng | lò xo giảm xóc |
| 13 | 平衡杆 | pínghénggǎn | thanh cân bằng |
| 14 | 轴承 | zhóuchéng | vòng bi |
| 15 | 万向节 | wànxiàngjié | khớp các đăng |
Hệ thống điện và điều hòa ô tô
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 蓄电池 | xùdiànchí | ắc quy |
| 2 | 发电机 | fādiànjī | máy phát điện |
| 3 | 起动机 | qǐdòngjī | máy khởi động, củ đề |
| 4 | 保险丝 | bǎoxiǎnsī | cầu chì |
| 5 | 继电器 | jìdiànqì | rơ-le |
| 6 | 电线 | diànxiàn | dây điện |
| 7 | 开关 | kāiguān | công tắc |
| 8 | 传感器 | chuángǎnqì | cảm biến |
| 9 | 空调压缩机 | kōngtiáo yāsuōjī | máy nén điều hòa |
| 10 | 冷凝器 | lěngníngqì | dàn nóng |
| 11 | 蒸发器 | zhēngfāqì | dàn lạnh |
| 12 | 空调鼓风机 | kōngtiáo gǔfēngjī | quạt gió điều hòa |
| 13 | 风扇 | fēngshàn | quạt |
| 14 | 风扇电机 | fēngshàn diànjī | mô-tơ quạt |
Dầu, lọc và hệ thống nhiên liệu
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 机油 | jīyóu | dầu động cơ, nhớt |
| 2 | 刹车油 | shāchēyóu | dầu phanh |
| 3 | 燃油 | rányóu | nhiên liệu |
| 4 | 燃油泵 | rányóubèng | bơm nhiên liệu |
| 5 | 油泵 | yóubèng | bơm dầu |
| 6 | 喷油嘴 | pēnyóuzuǐ | kim phun nhiên liệu |
| 7 | 水泵 | shuǐbèng | bơm nước |
| 8 | 水箱 | shuǐxiāng | két nước |
| 9 | 空气滤清器 | kōngqì lǜqīngqì | lọc gió động cơ |
| 10 | 空调滤清器 | kōngtiáo lǜqīngqì | lọc điều hòa |
Từ vựng tiếng Trung về thông số ô tô
Khi đọc thông tin xe hoặc trao đổi với người bán, bạn sẽ thường gặp các thuật ngữ liên quan đến kích thước, công suất, nhiên liệu và hiệu suất vận hành.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 车辆长度 | chēliàng chángdù | chiều dài xe |
| 2 | 车宽 | chēkuān | chiều rộng xe |
| 3 | 车高 | chēgāo | chiều cao xe |
| 4 | 轴距 | zhóujù | chiều dài cơ sở |
| 5 | 车重 | chēzhòng | trọng lượng xe |
| 6 | 车轮尺寸 | chēlún chǐcùn | kích thước bánh xe |
| 7 | 汽车座位数 | qìchē zuòwèi shù | số chỗ ngồi |
| 8 | 行李箱容量 | xínglǐxiāng róngliàng | dung tích cốp |
| 9 | 油箱容量 | yóuxiāng róngliàng | dung tích bình nhiên liệu |
| 10 | 最大马力 | zuìdà mǎlì | công suất/mã lực tối đa |
| 11 | 最大扭矩 | zuìdà niǔjǔ | mô-men xoắn cực đại |
| 12 | 最高时速 | zuìgāo shísù | tốc độ tối đa |
| 13 | 加速度 | jiāsùdù | gia tốc |
| 14 | 燃料消耗率 | ránliào xiāohàolǜ | mức tiêu thụ nhiên liệu |
| 15 | 排放标准 | páifàng biāozhǔn | tiêu chuẩn khí thải |
| 16 | 变速器类型 | biànsùqì lèixíng | loại hộp số |
| 17 | 车身类型 | chēshēn lèixíng | kiểu thân xe |
| 18 | 品牌 | pǐnpái | thương hiệu |
Tên các hãng ô tô bằng tiếng Trung
Một điểm thú vị khi học tiếng Trung là tên của nhiều thương hiệu ô tô quốc tế được phiên âm hoặc có tên gọi riêng trong tiếng Trung.
| Hãng xe | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Audi | 奥迪 | Àodí |
| BMW | 宝马 | Bǎomǎ |
| Bentley | 宾利 | Bīnlì |
| Buick | 别克 | Biékè |
| Cadillac | 凯迪拉克 | Kǎidílākè |
| Chevrolet | 雪佛兰 | Xuěfúlán |
| Chrysler | 克莱斯勒 | Kèláisīlè |
| Citroën | 雪铁龙 | Xuětiělóng |
| Dodge | 道奇 | Dàoqí |
| Ferrari | 法拉利 | Fǎlālì |
| Fiat | 菲亚特 | Fēiyàtè |
| Ford | 福特 | Fútè |
| Honda | 本田 | Běntián |
| Hyundai | 现代 | Xiàndài |
| Infiniti | 英菲尼迪 | Yīngfēinídí |
| Jeep | 吉普 | Jípǔ |
| Kia | 起亚 | Qǐyà |
| Lamborghini | 兰博基尼 | Lánbójīní |
| Land Rover | 路虎 | Lùhǔ |
| Lexus | 雷克萨斯 | Léikèsàsī |
| Mazda | 马自达 | Mǎzìdá |
| Mercedes-Benz | 梅赛德斯-奔驰 | Méisàidésī-Bēnchí |
| Nissan | 日产 | Rìchǎn |
| Peugeot | 标致 | Biāozhì |
| Porsche | 保时捷 | Bǎoshíjié |
| Renault | 雷诺 | Léinuò |
| Rolls-Royce | 劳斯莱斯 | Láosīláisī |
| Škoda | 斯柯达 | Sīkēdá |
| Tesla | 特斯拉 | Tèsīlā |
| Toyota | 丰田 | Fēngtián |
| Volkswagen | 大众 | Dàzhòng |
| Volvo | 沃尔沃 | Wò’ěrwò |
Động từ tiếng Trung thường dùng khi nói về ô tô
Không chỉ học danh từ, bạn nên ghi nhớ thêm các động từ dưới đây để dễ dàng ghép thành câu hoàn chỉnh.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 开车 | kāichē | lái xe |
| 买车 | mǎichē | mua xe |
| 卖车 | màichē | bán xe |
| 租车 | zūchē | thuê xe |
| 停车 | tíngchē | đỗ xe |
| 加油 | jiāyóu | đổ nhiên liệu |
| 洗车 | xǐchē | rửa xe |
| 修车 | xiūchē | sửa xe |
| 保养 | bǎoyǎng | bảo dưỡng |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra |
| 换机油 | huàn jīyóu | thay dầu động cơ |
| 换轮胎 | huàn lúntāi | thay lốp |
| 发动车 | fādòng chē | khởi động xe |
| 倒车 | dàochē | lùi xe |
| 超车 | chāochē | vượt xe |
| 刹车 | shāchē | phanh xe |
Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô trên đây giúp bạn có thêm vốn từ để giao tiếp, học tập hoặc làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến xe hơi.
Để ghi nhớ lâu hơn, bạn không cần học toàn bộ danh sách trong một lần. Hãy bắt đầu từ những nhóm gần gũi như các loại xe, bộ phận ô tô, động cơ, phụ tùng và mẫu câu giao tiếp, sau đó thường xuyên đặt câu và áp dụng vào tình huống thực tế.
Theo dõi Tiếng Trung 520 để tiếp tục học thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thiết thực, dễ nhớ và có thể ứng dụng ngay trong cuộc sống.
Từ giao tiếp hằng ngày đến từ vựng chuyên ngành ô tô, hãy học theo chủ đề, theo tình huống và sử dụng từ mới ngay trong câu để ghi nhớ lâu hơn.
Học đúng nhóm từ – nhớ đúng ngữ cảnh – dùng được trong thực tế.

