200+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ô tô đầy đủ, dễ nhớ

Mục lục

Ô tô là phương tiện quen thuộc trong cuộc sống, đồng thời cũng là chủ đề thường xuất hiện khi giao tiếp, mua bán xe, sửa chữa, bảo dưỡng hoặc làm việc trong ngành công nghiệp ô tô. Vì vậy, nắm được từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô sẽ giúp bạn tự tin hơn khi nói chuyện và xử lý các tình huống thực tế.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Trung về ô tô theo từng nhóm: các loại xe, bộ phận trên xe, phụ tùng – linh kiện, thông số kỹ thuật, hãng xe và những mẫu câu giao tiếp thông dụng. Mỗi từ đều đi kèm chữ Hán – Pinyin – nghĩa tiếng Việt để bạn thuận tiện học và tra cứu.

Ô tô trong tiếng Trung là gì?

tu vung tieng trung chu de o to

Ô tô trong tiếng Trung thường được gọi là 汽车 (qìchē).

Ngoài 汽车, khi giao tiếp bạn còn thường xuyên bắt gặp một số từ cơ bản như:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
汽车 qìchē ô tô, xe hơi
车 chē xe
车辆 chēliàng phương tiện, xe cộ
开车 kāichē lái xe
司机 sījī tài xế
驾驶 jiàshǐ lái, điều khiển xe
驾驶员 jiàshǐyuán người lái xe
驾驶证 jiàshǐzhèng giấy phép lái xe
停车 tíngchē đỗ xe
停车场 tíngchēchǎng bãi đỗ xe

Từ vựng tiếng Trung về các loại ô tô

Trước tiên, hãy bắt đầu với tên gọi của những dòng xe thường gặp. Nhóm từ này đặc biệt hữu ích khi bạn mua xe, thuê xe hoặc trao đổi về phương tiện bằng tiếng Trung.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 轿车 jiàochē xe con, xe du lịch
2 小型车 xiǎoxíng chē xe cỡ nhỏ
3 微型车 wēixíng chē xe cỡ siêu nhỏ
4 紧凑型车 jǐncòuxíng chē xe cỡ nhỏ gọn
5 中型车 zhōngxíng chē xe cỡ trung
6 中大型车 zhōngdàxíng chē xe cỡ trung – lớn
7 大型车 dàxíng chē xe cỡ lớn
8 三厢车 sānxiāng chē sedan
9 两厢车 liǎngxiāng chē hatchback
10 多用途汽车 duōyòngtú qìchē xe đa dụng, MPV
11 运动型多用途汽车 yùndòngxíng duōyòngtú qìchē xe SUV
12 跑车 pǎochē xe thể thao
13 超级跑车 chāojí pǎochē siêu xe
14 卡车 kǎchē xe tải
15 皮卡车 píkǎchē xe bán tải
16 客车 kèchē xe khách
17 汽油车 qìyóuchē xe chạy xăng
18 柴油车 cháiyóuchē xe chạy dầu diesel
19 电动车 diàndòngchē xe điện
20 混合动力汽车 hùnhé dònglì qìchē xe hybrid
21 手动挡汽车 shǒudòngdǎng qìchē xe số sàn
22 自动挡汽车 zìdòngdǎng qìchē xe số tự động
23 新车 xīnchē xe mới
24 二手车 èrshǒuchē xe đã qua sử dụng

Từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của ô tô

Khi học từ vựng tiếng Trung về ô tô, tên các bộ phận bên ngoài và bên trong xe là nhóm kiến thức quan trọng nhất.

Các bộ phận bên ngoài ô tô

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 车身 chēshēn thân xe
2 车顶 chēdǐng nóc xe
3 车门 chēmén cửa xe
4 车窗 chēchuāng cửa sổ xe
5 车门把手 chēmén bǎshou tay nắm cửa
6 前机盖 qiánjīgài nắp capo
7 后备箱 hòubèixiāng cốp xe
8 后备箱盖 hòubèixiāng gài nắp cốp
9 挡风玻璃 dǎngfēng bōli kính chắn gió
10 后视镜 hòushìjìng gương chiếu hậu
11 保险杠 bǎoxiǎngàng cản xe, ba đờ sốc
12 前保险杠 qián bǎoxiǎngàng cản trước
13 后保险杠 hòu bǎoxiǎngàng cản sau
14 车牌 chēpái biển số xe
15 轮胎 lúntāi lốp xe
16 车轮 chēlún bánh xe
17 排气管 páiqìguǎn ống xả
18 底盘 dǐpán khung gầm
19 雨刮器 yǔguāqì cần gạt nước
20 挡泥板 dǎngníbǎn chắn bùn

Đèn và thiết bị chiếu sáng trên ô tô

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 车灯 chēdēng đèn xe
2 大灯 dàdēng đèn pha
3 尾灯 wěidēng đèn hậu
4 转向灯 zhuǎnxiàngdēng đèn xi nhan
5 刹车灯 shāchēdēng đèn phanh
6 雾灯 wùdēng đèn sương mù
7 牌照灯 páizhàodēng đèn biển số
8 灯泡 dēngpào bóng đèn

Các bộ phận bên trong xe

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 方向盘 fāngxiàngpán vô lăng
2 座椅 zuòyǐ ghế ngồi
3 前座 qiánzuò ghế trước
4 后座 hòuzuò ghế sau
5 仪表盘 yíbiǎopán bảng đồng hồ
6 中控台 zhōngkòngtái bảng điều khiển trung tâm
7 油门 yóumén chân ga
8 刹车 shāchē phanh
9 手刹 shǒushā phanh tay
10 变速杆 biànsùgǎn cần số
11 喇叭 lǎba còi xe
12 空调 kōngtiáo điều hòa
13 收音机 shōuyīnjī radio
14 里程表 lǐchéngbiǎo đồng hồ đo quãng đường
15 油表 yóubiǎo đồng hồ nhiên liệu
16 气囊 qìnáng túi khí

Từ vựng tiếng Trung về động cơ và phụ tùng ô tô

Đối với người làm trong lĩnh vực sửa chữa, sản xuất, xuất nhập khẩu linh kiện hoặc kinh doanh xe, nhóm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô dưới đây rất hữu ích.

Động cơ và hệ thống truyền động

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 发动机 fādòngjī động cơ
2 发动机缸体 fādòngjī gāngtǐ thân máy, lốc động cơ
3 气缸 qìgāng xi lanh
4 气缸盖 qìgānggài nắp xi lanh
5 活塞 huósāi pít-tông
6 活塞环 huósāihuán xéc-măng
7 曲轴 qūzhóu trục khuỷu
8 凸轮轴 tūlúnzhóu trục cam
9 连杆 liángǎn thanh truyền
10 飞轮 fēilún bánh đà
11 齿轮 chǐlún bánh răng
12 正时皮带 zhèngshí pídài dây đai cam
13 正时链条 zhèngshí liàntiáo xích cam
14 火花塞 huǒhuāsāi bugi
15 点火线圈 diǎnhuǒ xiànquān cuộn đánh lửa
16 离合器 líhéqì bộ ly hợp
17 离合器片 líhéqì piàn lá côn
18 变速箱 biànsùxiāng hộp số
19 手动变速箱 shǒudòng biànsùxiāng hộp số sàn
20 自动变速箱 zìdòng biànsùxiāng hộp số tự động
21 差速器 chāsùqì bộ vi sai
22 半轴 bànzhóu bán trục
23 传动系 chuándòngxì hệ thống truyền động

Hệ thống phanh, lái và giảm xóc

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 制动系 zhìdòngxì hệ thống phanh
2 刹车片 shāchēpiàn má phanh
3 刹车碟 shāchēdié đĩa phanh
4 制动鼓 zhìdònggǔ trống phanh
5 刹车油 shāchēyóu dầu phanh
6 手刹车 shǒushāchē phanh tay
7 转向系 zhuǎnxiàngxì hệ thống lái
8 方向机 fāngxiàngjī thước lái
9 转向节 zhuǎnxiàngjié ngõng moay-ơ
10 转向角传感器 zhuǎnxiàngjiǎo chuángǎnqì cảm biến góc lái
11 减震器 jiǎnzhènqì giảm xóc
12 减震弹簧 jiǎnzhèn tánhuáng lò xo giảm xóc
13 平衡杆 pínghénggǎn thanh cân bằng
14 轴承 zhóuchéng vòng bi
15 万向节 wànxiàngjié khớp các đăng

Hệ thống điện và điều hòa ô tô

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 蓄电池 xùdiànchí ắc quy
2 发电机 fādiànjī máy phát điện
3 起动机 qǐdòngjī máy khởi động, củ đề
4 保险丝 bǎoxiǎnsī cầu chì
5 继电器 jìdiànqì rơ-le
6 电线 diànxiàn dây điện
7 开关 kāiguān công tắc
8 传感器 chuángǎnqì cảm biến
9 空调压缩机 kōngtiáo yāsuōjī máy nén điều hòa
10 冷凝器 lěngníngqì dàn nóng
11 蒸发器 zhēngfāqì dàn lạnh
12 空调鼓风机 kōngtiáo gǔfēngjī quạt gió điều hòa
13 风扇 fēngshàn quạt
14 风扇电机 fēngshàn diànjī mô-tơ quạt

Dầu, lọc và hệ thống nhiên liệu

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 机油 jīyóu dầu động cơ, nhớt
2 刹车油 shāchēyóu dầu phanh
3 燃油 rányóu nhiên liệu
4 燃油泵 rányóubèng bơm nhiên liệu
5 油泵 yóubèng bơm dầu
6 喷油嘴 pēnyóuzuǐ kim phun nhiên liệu
7 水泵 shuǐbèng bơm nước
8 水箱 shuǐxiāng két nước
9 空气滤清器 kōngqì lǜqīngqì lọc gió động cơ
10 空调滤清器 kōngtiáo lǜqīngqì lọc điều hòa

Từ vựng tiếng Trung về thông số ô tô

Khi đọc thông tin xe hoặc trao đổi với người bán, bạn sẽ thường gặp các thuật ngữ liên quan đến kích thước, công suất, nhiên liệu và hiệu suất vận hành.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
1 车辆长度 chēliàng chángdù chiều dài xe
2 车宽 chēkuān chiều rộng xe
3 车高 chēgāo chiều cao xe
4 轴距 zhóujù chiều dài cơ sở
5 车重 chēzhòng trọng lượng xe
6 车轮尺寸 chēlún chǐcùn kích thước bánh xe
7 汽车座位数 qìchē zuòwèi shù số chỗ ngồi
8 行李箱容量 xínglǐxiāng róngliàng dung tích cốp
9 油箱容量 yóuxiāng róngliàng dung tích bình nhiên liệu
10 最大马力 zuìdà mǎlì công suất/mã lực tối đa
11 最大扭矩 zuìdà niǔjǔ mô-men xoắn cực đại
12 最高时速 zuìgāo shísù tốc độ tối đa
13 加速度 jiāsùdù gia tốc
14 燃料消耗率 ránliào xiāohàolǜ mức tiêu thụ nhiên liệu
15 排放标准 páifàng biāozhǔn tiêu chuẩn khí thải
16 变速器类型 biànsùqì lèixíng loại hộp số
17 车身类型 chēshēn lèixíng kiểu thân xe
18 品牌 pǐnpái thương hiệu

Tên các hãng ô tô bằng tiếng Trung

Một điểm thú vị khi học tiếng Trung là tên của nhiều thương hiệu ô tô quốc tế được phiên âm hoặc có tên gọi riêng trong tiếng Trung.

Hãng xe Tiếng Trung Pinyin
Audi 奥迪 Àodí
BMW 宝马 Bǎomǎ
Bentley 宾利 Bīnlì
Buick 别克 Biékè
Cadillac 凯迪拉克 Kǎidílākè
Chevrolet 雪佛兰 Xuěfúlán
Chrysler 克莱斯勒 Kèláisīlè
Citroën 雪铁龙 Xuětiělóng
Dodge 道奇 Dàoqí
Ferrari 法拉利 Fǎlālì
Fiat 菲亚特 Fēiyàtè
Ford 福特 Fútè
Honda 本田 Běntián
Hyundai 现代 Xiàndài
Infiniti 英菲尼迪 Yīngfēinídí
Jeep 吉普 Jípǔ
Kia 起亚 Qǐyà
Lamborghini 兰博基尼 Lánbójīní
Land Rover 路虎 Lùhǔ
Lexus 雷克萨斯 Léikèsàsī
Mazda 马自达 Mǎzìdá
Mercedes-Benz 梅赛德斯-奔驰 Méisàidésī-Bēnchí
Nissan 日产 Rìchǎn
Peugeot 标致 Biāozhì
Porsche 保时捷 Bǎoshíjié
Renault 雷诺 Léinuò
Rolls-Royce 劳斯莱斯 Láosīláisī
Škoda 斯柯达 Sīkēdá
Tesla 特斯拉 Tèsīlā
Toyota 丰田 Fēngtián
Volkswagen 大众 Dàzhòng
Volvo 沃尔沃 Wò’ěrwò

Động từ tiếng Trung thường dùng khi nói về ô tô

Không chỉ học danh từ, bạn nên ghi nhớ thêm các động từ dưới đây để dễ dàng ghép thành câu hoàn chỉnh.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
开车 kāichē lái xe
买车 mǎichē mua xe
卖车 màichē bán xe
租车 zūchē thuê xe
停车 tíngchē đỗ xe
加油 jiāyóu đổ nhiên liệu
洗车 xǐchē rửa xe
修车 xiūchē sửa xe
保养 bǎoyǎng bảo dưỡng
检查 jiǎnchá kiểm tra
换机油 huàn jīyóu thay dầu động cơ
换轮胎 huàn lúntāi thay lốp
发动车 fādòng chē khởi động xe
倒车 dàochē lùi xe
超车 chāochē vượt xe
刹车 shāchē phanh xe

Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề ô tô trên đây giúp bạn có thêm vốn từ để giao tiếp, học tập hoặc làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến xe hơi.

Để ghi nhớ lâu hơn, bạn không cần học toàn bộ danh sách trong một lần. Hãy bắt đầu từ những nhóm gần gũi như các loại xe, bộ phận ô tô, động cơ, phụ tùng và mẫu câu giao tiếp, sau đó thường xuyên đặt câu và áp dụng vào tình huống thực tế.

Theo dõi Tiếng Trung 520 để tiếp tục học thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Trung thiết thực, dễ nhớ và có thể ứng dụng ngay trong cuộc sống.

🚗 Học tiếng Trung thực tế cùng Tiếng Trung 520

Từ giao tiếp hằng ngày đến từ vựng chuyên ngành ô tô, hãy học theo chủ đề, theo tình huống và sử dụng từ mới ngay trong câu để ghi nhớ lâu hơn.

Học đúng nhóm từ – nhớ đúng ngữ cảnh – dùng được trong thực tế.

KHÁM PHÁ THÊM TẠI TIẾNG TRUNG 520

Liên hệ ngay

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x