Từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học CSCA là nhóm kiến thức quan trọng đối với học sinh có kế hoạch du học Trung Quốc, đặc biệt khi chuẩn bị tham gia kỳ thi CSCA hoặc học các chương trình đại học sử dụng tiếng Trung.
Khi nắm chắc các thuật ngữ Toán học bằng tiếng Trung, bạn sẽ đọc đề nhanh hơn, hiểu đúng yêu cầu bài toán và thuận lợi hơn khi tiếp cận tài liệu học thuật tại Trung Quốc.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp hệ thống 200+ từ vựng Toán học tiếng Trung có Pinyin và nghĩa tiếng Việt, ưu tiên các nhóm kiến thức liên quan đến CSCA và bổ sung thêm các thuật ngữ mở rộng phục vụ quá trình học đại học.
Từ vựng Tập hợp và Bất đẳng thức CSCA – 集合与不等式
集合与不等式 – Tập hợp và Bất đẳng thức là nhóm kiến thức nền tảng khi học Toán bằng tiếng Trung. Người học nên nắm chắc các thuật ngữ về tập hợp, khoảng, phương trình và bất đẳng thức.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 集合 | jíhé | Tập hợp |
| 2 | 元素 | yuánsù | Phần tử |
| 3 | 子集 | zǐjí | Tập con |
| 4 | 真子集 | zhēn zǐjí | Tập con thực sự |
| 5 | 空集 | kōngjí | Tập rỗng |
| 6 | 并集 | bìngjí | Hợp |
| 7 | 交集 | jiāojí | Giao |
| 8 | 补集 | bǔjí | Phần bù |
| 9 | 属于 | shǔyú | Thuộc |
| 10 | 不属于 | bù shǔyú | Không thuộc |
| 11 | 相等 | xiāngděng | Bằng nhau |
| 12 | 区间 | qūjiān | Khoảng |
| 13 | 开区间 | kāi qūjiān | Khoảng mở |
| 14 | 闭区间 | bì qūjiān | Khoảng đóng |
| 15 | 实数 | shíshù | Số thực |
| 16 | 整数 | zhěngshù | Số nguyên |
| 17 | 正数 | zhèngshù | Số dương |
| 18 | 负数 | fùshù | Số âm |
| 19 | 不等式 | bùděngshì | Bất đẳng thức |
| 20 | 一元二次不等式 | yīyuán èrcì bùděngshì | Bất đẳng thức bậc hai một ẩn |
| 21 | 分式不等式 | fēnshì bùděngshì | Bất đẳng thức phân thức |
| 22 | 等式 | děngshì | Đẳng thức |
| 23 | 方程 | fāngchéng | Phương trình |
| 24 | 解 | jiě | Nghiệm |
| 25 | 解集 | jiějí | Tập nghiệm |
| 26 | 一元一次方程 | yīyuán yīcì fāngchéng | Phương trình bậc nhất một ẩn |
| 27 | 一元二次方程 | yīyuán èrcì fāngchéng | Phương trình bậc hai một ẩn |
| 28 | 系数 | xìshù | Hệ số |
| 29 | 因式分解 | yīnshì fēnjiě | Phân tích thành nhân tử |
| 30 | 绝对值 | juéduìzhí | Giá trị tuyệt đối |
Từ vựng Hàm số CSCA – 函数
函数 – Hàm số là một trong những phần quan trọng khi ôn Toán CSCA. Bạn nên chú ý các thuật ngữ về miền xác định, miền giá trị, tính đơn điệu, hàm số sơ cấp, dãy số và đạo hàm.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 函数 | hánshù | Hàm số |
| 2 | 定义域 | dìngyìyù | Miền xác định |
| 3 | 值域 | zhíyù | Miền giá trị |
| 4 | 自变量 | zìbiànliàng | Biến độc lập |
| 5 | 因变量 | yīnbiànliàng | Biến phụ thuộc |
| 6 | 函数值 | hánshù zhí | Giá trị hàm số |
| 7 | 图像 | túxiàng | Đồ thị |
| 8 | 单调性 | dāndiàoxìng | Tính đơn điệu |
| 9 | 单调递增 | dāndiào dìzēng | Đồng biến |
| 10 | 单调递减 | dāndiào dìjiǎn | Nghịch biến |
| 11 | 奇偶性 | jī’ǒuxìng | Tính chẵn lẻ |
| 12 | 奇函数 | jī hánshù | Hàm lẻ |
| 13 | 偶函数 | ǒu hánshù | Hàm chẵn |
| 14 | 一次函数 | yīcì hánshù | Hàm bậc nhất |
| 15 | 二次函数 | èrcì hánshù | Hàm bậc hai |
| 16 | 幂函数 | mì hánshù | Hàm lũy thừa |
| 17 | 指数函数 | zhǐshù hánshù | Hàm số mũ |
| 18 | 对数 | duìshù | Logarit |
| 19 | 对数函数 | duìshù hánshù | Hàm logarit |
| 20 | 三角函数 | sānjiǎo hánshù | Hàm lượng giác |
| 21 | 正弦 | zhèngxián | Sin |
| 22 | 余弦 | yúxián | Cos |
| 23 | 正切 | zhèngqiē | Tan |
| 24 | 周期 | zhōuqī | Chu kỳ |
| 25 | 最大值 | zuìdàzhí | Giá trị lớn nhất |
| 26 | 最小值 | zuìxiǎozhí | Giá trị nhỏ nhất |
| 27 | 极值 | jízhí | Cực trị |
| 28 | 数列 | shùliè | Dãy số |
| 29 | 等差数列 | děngchā shùliè | Cấp số cộng |
| 30 | 等比数列 | děngbǐ shùliè | Cấp số nhân |
| 31 | 通项公式 | tōngxiàng gōngshì | Công thức số hạng tổng quát |
| 32 | 求和公式 | qiúhé gōngshì | Công thức tính tổng |
| 33 | 导数 | dǎoshù | Đạo hàm |
| 34 | 变化率 | biànhuàlǜ | Tốc độ biến thiên |
| 35 | 斜率 | xiélǜ | Hệ số góc |
| 36 | 切线 | qiēxiàn | Tiếp tuyến |
| 37 | 连续 | liánxù | Liên tục |
| 38 | 极限 | jíxiàn | Giới hạn |
| 39 | 零点 | língdiǎn | Nghiệm/điểm không của hàm |
| 40 | 解析式 | jiěxīshì | Biểu thức giải tích của hàm số |
Từ vựng Hình học và Đại số CSCA – 几何与代数
Phần 几何与代数 – Hình học và Đại số bao gồm nhiều thuật ngữ về hình học phẳng, hình học giải tích, vector, số phức và hình học không gian.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 几何 | jǐhé | Hình học |
| 2 | 代数 | dàishù | Đại số |
| 3 | 平面解析几何 | píngmiàn jiěxī jǐhé | Hình học giải tích phẳng |
| 4 | 点 | diǎn | Điểm |
| 5 | 直线 | zhíxiàn | Đường thẳng |
| 6 | 射线 | shèxiàn | Tia |
| 7 | 线段 | xiànduàn | Đoạn thẳng |
| 8 | 平面 | píngmiàn | Mặt phẳng |
| 9 | 角 | jiǎo | Góc |
| 10 | 直角 | zhíjiǎo | Góc vuông |
| 11 | 锐角 | ruìjiǎo | Góc nhọn |
| 12 | 钝角 | dùnjiǎo | Góc tù |
| 13 | 平行 | píngxíng | Song song |
| 14 | 垂直 | chuízhí | Vuông góc |
| 15 | 三角形 | sānjiǎoxíng | Tam giác |
| 16 | 直角三角形 | zhíjiǎo sānjiǎoxíng | Tam giác vuông |
| 17 | 等腰三角形 | děngyāo sānjiǎoxíng | Tam giác cân |
| 18 | 等边三角形 | děngbiān sānjiǎoxíng | Tam giác đều |
| 19 | 四边形 | sìbiānxíng | Tứ giác |
| 20 | 平行四边形 | píngxíng sìbiānxíng | Hình bình hành |
| 21 | 长方形 | chángfāngxíng | Hình chữ nhật |
| 22 | 正方形 | zhèngfāngxíng | Hình vuông |
| 23 | 梯形 | tīxíng | Hình thang |
| 24 | 圆 | yuán | Đường tròn/Hình tròn |
| 25 | 半径 | bànjìng | Bán kính |
| 26 | 直径 | zhíjìng | Đường kính |
| 27 | 椭圆 | tuǒyuán | Elip |
| 28 | 双曲线 | shuāngqūxiàn | Hyperbol |
| 29 | 抛物线 | pāowùxiàn | Parabol |
| 30 | 焦点 | jiāodiǎn | Tiêu điểm |
| 31 | 坐标 | zuòbiāo | Tọa độ |
| 32 | 坐标轴 | zuòbiāozhóu | Trục tọa độ |
| 33 | 原点 | yuándiǎn | Gốc tọa độ |
| 34 | 向量 | xiàngliàng | Vector |
| 35 | 复数 | fùshù | Số phức |
| 36 | 空间几何 | kōngjiān jǐhé | Hình học không gian |
| 37 | 棱柱 | léngzhù | Khối lăng trụ |
| 38 | 棱锥 | léngzhuī | Khối chóp |
| 39 | 立方体 | lìfāngtǐ | Hình lập phương |
| 40 | 圆柱体 | yuánzhùtǐ | Hình trụ |
| 41 | 圆锥体 | yuánzhuītǐ | Hình nón |
| 42 | 球体 | qiútǐ | Hình cầu |
| 43 | 周长 | zhōucháng | Chu vi |
| 44 | 面积 | miànjī | Diện tích |
| 45 | 表面积 | biǎomiànjī | Diện tích bề mặt |
| 46 | 体积 | tǐjī | Thể tích |
| 47 | 相似 | xiāngsì | Đồng dạng |
| 48 | 全等 | quánděng | Bằng nhau về hình |
| 49 | 勾股定理 | gōugǔ dìnglǐ | Định lý Pythagore |
| 50 | 角平分线 | jiǎo píngfēnxiàn | Đường phân giác |
Từ vựng Xác suất và Thống kê CSCA – 概率与统计
概率与统计 – Xác suất và Thống kê là nhóm thuật ngữ thường gặp trong các bài toán về dữ liệu, xác suất, biến cố và phân phối.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 概率 | gàilǜ | Xác suất |
| 2 | 统计 | tǒngjì | Thống kê |
| 3 | 随机 | suíjī | Ngẫu nhiên |
| 4 | 事件 | shìjiàn | Biến cố |
| 5 | 随机事件 | suíjī shìjiàn | Biến cố ngẫu nhiên |
| 6 | 古典概型 | gǔdiǎn gàixíng | Mô hình xác suất cổ điển |
| 7 | 样本 | yàngběn | Mẫu |
| 8 | 总体 | zǒngtǐ | Tổng thể |
| 9 | 样本空间 | yàngběn kōngjiān | Không gian mẫu |
| 10 | 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 11 | 平均数 | píngjūnshù | Số trung bình |
| 12 | 中位数 | zhōngwèishù | Trung vị |
| 13 | 众数 | zhòngshù | Mốt |
| 14 | 方差 | fāngchā | Phương sai |
| 15 | 标准差 | biāozhǔnchā | Độ lệch chuẩn |
| 16 | 概率分布 | gàilǜ fēnbù | Phân phối xác suất |
| 17 | 正态分布 | zhèngtài fēnbù | Phân phối chuẩn |
| 18 | 二项分布 | èrxiàng fēnbù | Phân phối nhị thức |
| 19 | 随机变量 | suíjī biànliàng | Biến ngẫu nhiên |
| 20 | 期望 | qīwàng | Kỳ vọng |
| 21 | 条件概率 | tiáojiàn gàilǜ | Xác suất có điều kiện |
| 22 | 独立事件 | dúlì shìjiàn | Biến cố độc lập |
Từ vựng Giải tích tiếng Trung – 微积分
Ngoài các nhóm từ trọng tâm, sinh viên theo học đại học tại Trung Quốc còn thường xuyên gặp nhiều thuật ngữ Giải tích tiếng Trung.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 微积分 | wēijīfēn | Giải tích |
| 2 | 极限 | jíxiàn | Giới hạn |
| 3 | 导数 | dǎoshù | Đạo hàm |
| 4 | 微分 | wēifēn | Vi phân |
| 5 | 积分 | jīfēn | Tích phân |
| 6 | 不定积分 | bùdìng jīfēn | Tích phân bất định |
| 7 | 定积分 | dìng jīfēn | Tích phân xác định |
| 8 | 原函数 | yuán hánshù | Nguyên hàm |
| 9 | 曲线 | qūxiàn | Đường cong |
| 10 | 切线 | qiēxiàn | Tiếp tuyến |
| 11 | 法线 | fǎxiàn | Pháp tuyến |
| 12 | 收敛 | shōuliǎn | Hội tụ |
| 13 | 发散 | fāsàn | Phân kỳ |
| 14 | 级数 | jíshù | Chuỗi |
| 15 | 泰勒公式 | tàilè gōngshì | Công thức Taylor |
| 16 | 洛必达法则 | luòbìdá fǎzé | Quy tắc L’Hôpital |
| 17 | 微分方程 | wēifēn fāngchéng | Phương trình vi phân |
Từ vựng Đại số tuyến tính – 线性代数
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 线性代数 | xiànxìng dàishù | Đại số tuyến tính |
| 2 | 向量 | xiàngliàng | Vector |
| 3 | 矩阵 | jǔzhèn | Ma trận |
| 4 | 行列式 | hánglièshì | Định thức |
| 5 | 特征值 | tèzhēngzhí | Giá trị riêng |
| 6 | 特征向量 | tèzhēng xiàngliàng | Vector riêng |
| 7 | 逆矩阵 | nì jǔzhèn | Ma trận nghịch đảo |
| 8 | 单位矩阵 | dānwèi jǔzhèn | Ma trận đơn vị |
| 9 | 向量空间 | xiàngliàng kōngjiān | Không gian vector |
| 10 | 线性相关 | xiànxìng xiāngguān | Phụ thuộc tuyến tính |
| 11 | 线性无关 | xiànxìng wúguān | Độc lập tuyến tính |
| 12 | 维数 | wéishù | Số chiều |
Từ vựng Toán rời rạc – 离散数学
Nhóm từ này hữu ích đối với sinh viên Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo và các ngành kỹ thuật.
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 离散数学 | lísàn shùxué | Toán rời rạc |
| 2 | 笛卡尔积 | dí kǎ ěr jī | Tích Descartes |
| 3 | 映射 | yìngshè | Ánh xạ |
| 4 | 单射 | dānshè | Đơn ánh |
| 5 | 满射 | mǎnshè | Toàn ánh |
| 6 | 双射 | shuāngshè | Song ánh |
| 7 | 图 | tú | Đồ thị |
| 8 | 顶点 | dǐngdiǎn | Đỉnh |
| 9 | 路径 | lùjìng | Đường đi |
| 10 | 树 | shù | Cây |
Logic Toán và Lý thuyết tập hợp – 数学逻辑与集合论
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 命题 | mìngtí | Mệnh đề |
| 2 | 逻辑 | luójí | Logic |
| 3 | 否定 | fǒudìng | Phủ định |
| 4 | 等价 | děngjià | Tương đương |
| 5 | 充分条件 | chōngfèn tiáojiàn | Điều kiện đủ |
| 6 | 必要条件 | bìyào tiáojiàn | Điều kiện cần |
| 7 | 充要条件 | chōngyào tiáojiàn | Điều kiện cần và đủ |
| 8 | 证明 | zhèngmíng | Chứng minh |
| 9 | 反证法 | fǎnzhèng fǎ | Phương pháp phản chứng |
| 10 | 数学归纳法 | shùxué guīnà fǎ | Quy nạp Toán học |
Từ vựng Số học tiếng Trung thường gặp
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 数学 | shùxué | Toán học |
| 2 | 算术 | suànshù | Số học |
| 3 | 自然数 | zìránshù | Số tự nhiên |
| 4 | 整数 | zhěngshù | Số nguyên |
| 5 | 小数 | xiǎoshù | Số thập phân |
| 6 | 分数 | fēnshù | Phân số |
| 7 | 偶数 | ǒushù | Số chẵn |
| 8 | 奇数 | jīshù | Số lẻ |
| 9 | 质数 | zhìshù | Số nguyên tố |
| 10 | 平方 | píngfāng | Bình phương |
| 11 | 平方根 | píngfānggēn | Căn bậc hai |
| 12 | 加法 | jiāfǎ | Phép cộng |
| 13 | 减法 | jiǎnfǎ | Phép trừ |
| 14 | 乘法 | chéngfǎ | Phép nhân |
| 15 | 除法 | chúfǎ | Phép chia |
Cụm từ thường gặp khi đọc đề Toán bằng tiếng Trung
| STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
|---|---|---|---|
| 1 | 求函数的定义域 | qiú hánshù de dìngyìyù | Tìm miền xác định của hàm số |
| 2 | 求函数的值域 | qiú hánshù de zhíyù | Tìm miền giá trị của hàm số |
| 3 | 解方程 | jiě fāngchéng | Giải phương trình |
| 4 | 解不等式 | jiě bùděngshì | Giải bất đẳng thức |
| 5 | 计算下列各题 | jìsuàn xiàliè gè tí | Tính các bài sau |
| 6 | 根据已知条件 | gēnjù yǐzhī tiáojiàn | Dựa vào điều kiện đã cho |
| 7 | 选择正确答案 | xuǎnzé zhèngquè dá’àn | Chọn đáp án đúng |
| 8 | 下列说法正确的是 | xiàliè shuōfǎ zhèngquè de shì | Phát biểu nào sau đây là đúng? |
Tổng kết
Nắm chắc từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học CSCA sẽ giúp bạn đọc đề nhanh hơn, hiểu chính xác yêu cầu bài toán và thuận lợi hơn khi tiếp cận tài liệu học thuật bằng tiếng Trung.
Nếu đang chuẩn bị cho CSCA, hãy ưu tiên các nhóm 集合与不等式 – Tập hợp và Bất đẳng thức, 函数 – Hàm số, 几何与代数 – Hình học và Đại số, 概率与统计 – Xác suất và Thống kê trước khi học thêm những thuật ngữ chuyên sâu.
Hy vọng bộ từ vựng do Tiếng Trung 520 tổng hợp sẽ giúp bạn xây dựng nền tảng thuật ngữ Toán học vững chắc và tự tin hơn khi học tập tại Trung Quốc.
Học tiếng Trung hiệu quả hơn cùng Tiếng Trung 520
Theo dõi Tiếng Trung 520 để cập nhật thêm từ vựng chuyên ngành, tài liệu tiếng Trung học thuật và nội dung hỗ trợ ôn luyện CSCA.
==> Xem thêm: Trọn bộ đề cương kỳ thi đánh giá năng lực CSCA
