137+ từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng thông dụng

tu vung tieng trung ve chu de cong
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng thông dụng

Công xưởng và nhà máy là môi trường làm việc quen thuộc của nhiều lao động Việt Nam tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng giúp người lao động hiểu nội quy, trao đổi công việc và phối hợp với quản lý hiệu quả hơn.

Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp những từ vựng tiếng Trung công xưởng thông dụng, bao gồm tên gọi công nhân, chức vụ, phòng ban, chế độ làm việc, tiền lương, nghỉ phép và an toàn sản xuất.

Công xưởng trong tiếng Trung là gì?

Công xưởng hoặc nhà máy trong tiếng Trung thường được biểu đạt bằng những từ sau:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
工厂 gōngchǎng Nhà máy, công xưởng
chǎng Xưởng, nhà máy
车间 chējiān Phân xưởng
生产车间 shēngchǎn chējiān Phân xưởng sản xuất
厂区 chǎngqū Khu vực nhà máy
生产线 shēngchǎnxiàn Dây chuyền sản xuất
流水线 liúshuǐxiàn Dây chuyền lắp ráp
工作场所 gōngzuò chǎngsuǒ Nơi làm việc

Trong đó, 工厂 – gōngchǎng dùng để chỉ toàn bộ nhà máy, còn 车间 – chējiān thường chỉ một phân xưởng hoặc khu vực sản xuất bên trong nhà máy.

Từ vựng tiếng Trung về công nhân

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
工人 gōngrén Công nhân
计件工 jìjiàngōng Công nhân ăn lương theo sản phẩm
合同工 hétónggōng Công nhân hợp đồng
技工 jìgōng Công nhân kỹ thuật
老工人 lǎo gōngrén Công nhân lâu năm
童工 tónggōng Lao động trẻ em
维修工 wéixiūgōng Công nhân sửa chữa
临时工 línshígōng Công nhân thời vụ
先进工人 xiānjìn gōngrén Công nhân tiên tiến
青工 qīnggōng Công nhân trẻ
女工 nǚgōng Nữ công nhân
学徒 xuétú Người học việc
检验工 jiǎnyàngōng Công nhân kiểm phẩm
劳动模范 láodòng mófàn Tấm gương lao động
员工 yuángōng Nhân viên
职工 zhígōng Công nhân viên
操作工 cāozuògōng Công nhân vận hành
装配工 zhuāngpèigōng Công nhân lắp ráp
包装工 bāozhuānggōng Công nhân đóng gói
搬运工 bānyùngōng Công nhân bốc xếp

Từ vựng về chức vụ trong công xưởng

Chức vụ quản lý

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
总经理 zǒngjīnglǐ Tổng giám đốc
经理 jīnglǐ Giám đốc, quản lý
厂长 chǎngzhǎng Giám đốc nhà máy
车间主任 chējiān zhǔrèn Quản đốc phân xưởng
科长 kēzhǎng Trưởng phòng
班组长 bānzǔzhǎng Tổ trưởng, ca trưởng
工段长 gōngduànzhǎng Trưởng công đoạn
管理人员 guǎnlǐ rényuán Nhân viên quản lý
企业管理人员 qǐyè guǎnlǐ rényuán Nhân viên quản lý doanh nghiệp
技术顾问 jìshù gùwèn Cố vấn kỹ thuật
技师 jìshī Kỹ thuật viên lành nghề
工程师 gōngchéngshī Kỹ sư
会计 kuàijì Kế toán
会计师 kuàijìshī Kế toán viên
秘书 mìshū Thư ký
出纳员 chūnàyuán Thủ quỹ
采购员 cǎigòuyuán Nhân viên thu mua
推销员 tuīxiāoyuán Nhân viên bán hàng
绘图员 huìtúyuán Nhân viên vẽ kỹ thuật
公关员 gōngguānyuán Nhân viên quan hệ công chúng

Nhân viên nghiệp vụ trong nhà máy

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
厂医 chǎngyī Nhân viên y tế nhà máy
门卫 ménwèi Nhân viên bảo vệ
炊事员 chuīshìyuán Nhân viên nhà bếp
食堂管理员 shítáng guǎnlǐyuán Nhân viên quản lý nhà ăn
仓库保管员 cāngkù bǎoguǎnyuán Thủ kho
品质检验员 pǐnzhì jiǎnyànyuán Nhân viên kiểm tra chất lượng
质检员 zhìjiǎnyuán Nhân viên kiểm phẩm
出勤计时员 chūqín jìshíyuán Nhân viên chấm công
科员 kēyuán Nhân viên phòng ban
技术员 jìshùyuán Nhân viên kỹ thuật
维修人员 wéixiū rényuán Nhân viên sửa chữa
安全员 ānquányuán Nhân viên an toàn
仓管员 cāngguǎnyuán Nhân viên quản lý kho
生产主管 shēngchǎn zhǔguǎn Quản lý sản xuất
品质主管 pǐnzhì zhǔguǎn Quản lý chất lượng

Tên các phòng ban trong nhà máy bằng tiếng Trung

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
保卫科 bǎowèikē Phòng bảo vệ
环保科 huánbǎokē Phòng bảo vệ môi trường
工艺科 gōngyìkē Phòng công nghệ
政工科 zhènggōngkē Phòng công tác chính trị
供销科 gōngxiāokē Phòng cung tiêu
会计室 kuàijìshì Phòng kế toán
人事科 rénshìkē Phòng nhân sự
生产科 shēngchǎnkē Phòng sản xuất
财务科 cáiwùkē Phòng tài vụ
设计科 shèjìkē Phòng thiết kế
组织科 zǔzhīkē Phòng tổ chức
运输科 yùnshūkē Phòng vận tải
厂长办公室 chǎngzhǎng bàngōngshì Văn phòng giám đốc nhà máy
党委办公室 dǎngwěi bàngōngshì Văn phòng Đảng ủy
团委办公室 tuánwěi bàngōngshì Văn phòng Đoàn Thanh niên
技术研究所 jìshù yánjiūsuǒ Viện nghiên cứu kỹ thuật
工厂医务室 gōngchǎng yīwùshì Trạm y tế nhà máy
工厂食堂 gōngchǎng shítáng Nhà ăn nhà máy
工厂小卖部 gōngchǎng xiǎomàibù Căng tin nhà máy
仓库 cāngkù Kho
办公室 bàngōngshì Văn phòng
会议室 huìyìshì Phòng họp
休息室 xiūxishì Phòng nghỉ
更衣室 gēngyīshì Phòng thay đồ
配电室 pèidiànshì Phòng phân phối điện

Từ vựng về tổ, ca và công đoạn sản xuất

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
班组 bānzǔ Tổ, nhóm làm việc
工段 gōngduàn Công đoạn
生产工序 shēngchǎn gōngxù Quy trình sản xuất
技术革新小组 jìshù géxīn xiǎozǔ Tổ cải tiến kỹ thuật
运输队 yùnshūduì Đội vận tải
三班工作制 sānbān gōngzuòzhì Chế độ làm việc ba ca
八小时工作制 bā xiǎoshí gōngzuòzhì Chế độ làm việc tám tiếng
日班 rìbān Ca ngày
早班 zǎobān Ca sáng
中班 zhōngbān Ca giữa
夜班 yèbān Ca đêm
白班 báibān Ca ngày
交接班 jiāojiēbān Bàn giao ca
换班 huànbān Đổi ca
加班 jiābān Tăng ca
轮班 lúnbān Luân phiên ca
上班 shàngbān Đi làm
下班 xiàbān Tan làm
出勤 chūqín Đi làm, có mặt
缺勤 quēqín Nghỉ làm, vắng mặt

Từ vựng về chế độ và quản lý công xưởng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
生产制度 shēngchǎn zhìdù Chế độ sản xuất
考核制度 kǎohé zhìdù Chế độ sát hạch
奖惩制度 jiǎngchéng zhìdù Chế độ thưởng phạt
工资制度 gōngzī zhìdù Chế độ tiền lương
奖金制度 jiǎngjīn zhìdù Chế độ tiền thưởng
会客制度 huìkè zhìdù Chế độ tiếp khách
定额制度 dìng’é zhìdù Chế độ định mức
管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ Phương pháp quản lý
管理技能 guǎnlǐ jìnéng Kỹ năng quản lý
管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ Hiệu quả quản lý
品质管制 pǐnzhì guǎnzhì Quản lý chất lượng
计划管理 jìhuà guǎnlǐ Quản lý kế hoạch
科学管理 kēxué guǎnlǐ Quản lý khoa học
技术管理 jìshù guǎnlǐ Quản lý kỹ thuật
生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ Quản lý sản xuất
民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ Quản lý dân chủ
质量管理 zhìliàng guǎnlǐ Quản lý chất lượng
现场管理 xiànchǎng guǎnlǐ Quản lý hiện trường
设备管理 shèbèi guǎnlǐ Quản lý thiết bị
仓库管理 cāngkù guǎnlǐ Quản lý kho

Từ vựng tiếng Trung về tiền lương

Các hình thức trả lương

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
工资 gōngzī Tiền lương
月工资 yuè gōngzī Lương tháng
日工资 rì gōngzī Lương theo ngày
周工资 zhōu gōngzī Lương theo tuần
年工资 nián gōngzī Lương tính theo năm
计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm
加班工资 jiābān gōngzī Lương tăng ca
工资水平 gōngzī shuǐpíng Mức lương
工资差额 gōngzī chā’é Mức chênh lệch lương
工资级别 gōngzī jíbié Bậc lương
工资标准 gōngzī biāozhǔn Tiêu chuẩn lương
工资率 gōngzīlǜ Tỷ lệ lương
全薪 quánxīn Hưởng toàn bộ lương
半薪 bànxīn Hưởng nửa mức lương
工资名单 gōngzī míngdān Danh sách lương
工资袋 gōngzī dài Phong bì tiền lương
工资基金 gōngzī jījīn Quỹ lương
工资冻结 gōngzī dòngjié Cố định, đóng băng tiền lương

Phụ cấp và tiền thưởng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng
奖励 jiǎnglì Thưởng, khen thưởng
物质奖励 wùzhì jiǎnglì Khen thưởng vật chất
加班费 jiābānfèi Tiền tăng ca
夜班津贴 yèbān jīntiē Phụ cấp ca đêm
保健费 bǎojiànfèi Tiền bảo vệ sức khỏe
冷饮费 lěngyǐnfèi Phụ cấp nước uống
津贴 jīntiē Phụ cấp
补贴 bǔtiē Trợ cấp
奖状 jiǎngzhuàng Bằng khen
绩效奖金 jìxiào jiǎngjīn Thưởng hiệu suất
年终奖 niánzhōngjiǎng Thưởng cuối năm
全勤奖 quánqínjiǎng Thưởng chuyên cần
住房补贴 zhùfáng bǔtiē Trợ cấp nhà ở
交通补贴 jiāotōng bǔtiē Trợ cấp đi lại

Từ vựng về chấm công và tỷ lệ lao động

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
考勤 kǎoqín Chấm công
考勤表 kǎoqínbiǎo Bảng chấm công
出勤率 chūqínlǜ Tỷ lệ đi làm
缺勤率 quēqínlǜ Tỷ lệ nghỉ làm
迟到 chídào Đi muộn
早退 zǎotuì Về sớm
旷工 kuànggōng Tự ý nghỉ việc
打卡 dǎkǎ Chấm công bằng thẻ hoặc máy
工时 gōngshí Giờ công
工作时间 gōngzuò shíjiān Thời gian làm việc
加班时间 jiābān shíjiān Thời gian tăng ca
工作日 gōngzuòrì Ngày làm việc
休息日 xiūxirì Ngày nghỉ
法定节假日 fǎdìng jiéjiàrì Ngày nghỉ lễ theo quy định
调休 tiáoxiū Nghỉ bù

Từ vựng về nghỉ phép

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
请假 qǐngjià Xin nghỉ
病假 bìngjià Nghỉ ốm
病假条 bìngjiàtiáo Đơn xin nghỉ ốm
事假 shìjià Nghỉ việc riêng
婚假 hūnjià Nghỉ cưới
产假 chǎnjià Nghỉ thai sản
年假 niánjià Nghỉ phép năm
丧假 sāngjià Nghỉ tang
工伤假 gōngshāngjià Nghỉ do tai nạn lao động
无薪假 wúxīnjià Nghỉ không lương
带薪休假 dàixīn xiūjià Nghỉ hưởng lương
休假申请 xiūjià shēnqǐng Đơn xin nghỉ phép
批准请假 pīzhǔn qǐngjià Phê duyệt nghỉ phép
销假 xiāojià Báo cáo đi làm lại sau kỳ nghỉ

Từ vựng về an toàn lao động trong công xưởng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
劳动安全 láodòng ānquán An toàn lao động
生产安全 shēngchǎn ānquán An toàn sản xuất
安全措施 ānquán cuòshī Biện pháp an toàn
安全操作 ānquán cāozuò Thao tác an toàn
劳动保险 láodòng bǎoxiǎn Bảo hiểm lao động
工伤 gōngshāng Tai nạn, thương tích lao động
工伤事故 gōngshāng shìgù Sự cố tai nạn lao động
安全规定 ānquán guīdìng Quy định an toàn
安全检查 ānquán jiǎnchá Kiểm tra an toàn
安全培训 ānquán péixùn Đào tạo an toàn
安全帽 ānquánmào Mũ bảo hộ
工作服 gōngzuòfú Quần áo bảo hộ
防护手套 fánghù shǒutào Găng tay bảo hộ
防护眼镜 fánghù yǎnjìng Kính bảo hộ
安全鞋 ānquánxié Giày bảo hộ
口罩 kǒuzhào Khẩu trang
消防设备 xiāofáng shèbèi Thiết bị phòng cháy chữa cháy
紧急出口 jǐnjí chūkǒu Lối thoát hiểm
危险区域 wēixiǎn qūyù Khu vực nguy hiểm
事故报告 shìgù bàogào Báo cáo sự cố

Từ vựng về khen thưởng và kỷ luật

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
表扬 biǎoyáng Biểu dương
奖励 jiǎnglì Khen thưởng
奖状 jiǎngzhuàng Bằng khen
物质奖励 wùzhì jiǎnglì Khen thưởng vật chất
警告 jǐnggào Cảnh cáo
警告处分 jǐnggào chǔfèn Kỷ luật cảnh cáo
记过 jìguò Ghi lỗi, kỷ luật ghi lỗi
罚款 fákuǎn Phạt tiền
处分 chǔfèn Xử lý kỷ luật
停职 tíngzhí Đình chỉ công tác
解雇 jiěgù Sa thải
开除 kāichú Khai trừ, đuổi việc
临时解雇 línshí jiěgù Tạm thời cho nghỉ việc
辞职 cízhí Từ chức, xin nghỉ việc
辞退 cítuì Cho thôi việc
炒鱿鱼 chǎo yóuyú Sa thải, đuổi việc theo cách nói thông dụng

Từ vựng về việc làm và nhân sự

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
就业 jiùyè Có việc làm, việc làm
失业 shīyè Thất nghiệp
招聘 zhāopìn Tuyển dụng
应聘 yìngpìn Ứng tuyển
录用 lùyòng Tuyển dụng, nhận vào làm
入职 rùzhí Nhận việc
离职 lízhí Nghỉ việc
调职 diàozhí Điều chuyển công tác
调岗 diàogǎng Điều chuyển vị trí
升职 shēngzhí Thăng chức
降职 jiàngzhí Giáng chức
劳动合同 láodòng hétong Hợp đồng lao động
试用期 shìyòngqī Thời gian thử việc
正式员工 zhèngshì yuángōng Nhân viên chính thức
临时员工 línshí yuángōng Nhân viên thời vụ
人事档案 rénshì dàng’àn Hồ sơ nhân sự
员工名单 yuángōng míngdān Danh sách nhân viên
身份证 shēnfènzhèng Căn cước, giấy tờ tùy thân
工作证 gōngzuòzhèng Thẻ nhân viên
厂牌 chǎngpái Thẻ nhà máy

Câu hỏi thường gặp

Nhà máy trong tiếng Trung là gì?

Nhà máy trong tiếng Trung là 工厂 – gōngchǎng. Cách gọi ngắn gọn là 厂 – chǎng.

Phân xưởng trong tiếng Trung là gì?

Phân xưởng trong tiếng Trung là 车间 – chējiān. Phân xưởng sản xuất là 生产车间 – shēngchǎn chējiān.

Công nhân trong tiếng Trung là gì?

Công nhân trong tiếng Trung là 工人 – gōngrén. Nhân viên nói chung có thể sử dụng 员工 – yuángōng.

Tổ trưởng trong tiếng Trung là gì?

Tổ trưởng hoặc ca trưởng trong tiếng Trung là 班组长 – bānzǔzhǎng. Trong một số môi trường, người ta cũng sử dụng 组长 – zǔzhǎng.

Quản đốc phân xưởng trong tiếng Trung là gì?

Quản đốc phân xưởng trong tiếng Trung là 车间主任 – chējiān zhǔrèn.

Tăng ca trong tiếng Trung là gì?

Tăng ca trong tiếng Trung là 加班 – jiābān. Tiền tăng ca là 加班费 – jiābānfèi, còn lương tăng ca là 加班工资 – jiābān gōngzī.

An toàn lao động trong tiếng Trung là gì?

An toàn lao động trong tiếng Trung là 劳动安全 – láodòng ānquán. An toàn sản xuất là 生产安全 – shēngchǎn ānquán.

Nghỉ việc trong tiếng Trung nói thế nào?

Tùy từng trường hợp có thể sử dụng:

  • 离职 – lízhí: Nghỉ việc
  • 辞职 – cízhí: Chủ động xin nghỉ
  • 解雇 – jiěgù: Bị sa thải
  • 开除 – kāichú: Bị đuổi việc do vi phạm
  • 辞退 – cítuì: Bị cho thôi việc

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng giúp người lao động hiểu rõ yêu cầu công việc, nội quy nhà máy và các thông báo liên quan đến ca làm, tiền lương, nghỉ phép cũng như an toàn sản xuất.

Để ghi nhớ hiệu quả, bạn nên học từ vựng theo từng nhóm chủ đề, kết hợp chữ Hán với pinyin và thường xuyên ôn tập. Hy vọng bộ từ vựng do Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp sẽ trở thành tài liệu hữu ích cho những người đang học tập và làm việc trong môi trường nhà máy, công xưởng.

Liên hệ ngay

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x