
Công xưởng và nhà máy là môi trường làm việc quen thuộc của nhiều lao động Việt Nam tại các doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng giúp người lao động hiểu nội quy, trao đổi công việc và phối hợp với quản lý hiệu quả hơn.
Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp những từ vựng tiếng Trung công xưởng thông dụng, bao gồm tên gọi công nhân, chức vụ, phòng ban, chế độ làm việc, tiền lương, nghỉ phép và an toàn sản xuất.
Công xưởng trong tiếng Trung là gì?
Công xưởng hoặc nhà máy trong tiếng Trung thường được biểu đạt bằng những từ sau:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 工厂 | gōngchǎng | Nhà máy, công xưởng |
| 厂 | chǎng | Xưởng, nhà máy |
| 车间 | chējiān | Phân xưởng |
| 生产车间 | shēngchǎn chējiān | Phân xưởng sản xuất |
| 厂区 | chǎngqū | Khu vực nhà máy |
| 生产线 | shēngchǎnxiàn | Dây chuyền sản xuất |
| 流水线 | liúshuǐxiàn | Dây chuyền lắp ráp |
| 工作场所 | gōngzuò chǎngsuǒ | Nơi làm việc |
Trong đó, 工厂 – gōngchǎng dùng để chỉ toàn bộ nhà máy, còn 车间 – chējiān thường chỉ một phân xưởng hoặc khu vực sản xuất bên trong nhà máy.
Từ vựng tiếng Trung về công nhân
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 工人 | gōngrén | Công nhân |
| 计件工 | jìjiàngōng | Công nhân ăn lương theo sản phẩm |
| 合同工 | hétónggōng | Công nhân hợp đồng |
| 技工 | jìgōng | Công nhân kỹ thuật |
| 老工人 | lǎo gōngrén | Công nhân lâu năm |
| 童工 | tónggōng | Lao động trẻ em |
| 维修工 | wéixiūgōng | Công nhân sửa chữa |
| 临时工 | línshígōng | Công nhân thời vụ |
| 先进工人 | xiānjìn gōngrén | Công nhân tiên tiến |
| 青工 | qīnggōng | Công nhân trẻ |
| 女工 | nǚgōng | Nữ công nhân |
| 学徒 | xuétú | Người học việc |
| 检验工 | jiǎnyàngōng | Công nhân kiểm phẩm |
| 劳动模范 | láodòng mófàn | Tấm gương lao động |
| 员工 | yuángōng | Nhân viên |
| 职工 | zhígōng | Công nhân viên |
| 操作工 | cāozuògōng | Công nhân vận hành |
| 装配工 | zhuāngpèigōng | Công nhân lắp ráp |
| 包装工 | bāozhuānggōng | Công nhân đóng gói |
| 搬运工 | bānyùngōng | Công nhân bốc xếp |
Từ vựng về chức vụ trong công xưởng
Chức vụ quản lý
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 总经理 | zǒngjīnglǐ | Tổng giám đốc |
| 经理 | jīnglǐ | Giám đốc, quản lý |
| 厂长 | chǎngzhǎng | Giám đốc nhà máy |
| 车间主任 | chējiān zhǔrèn | Quản đốc phân xưởng |
| 科长 | kēzhǎng | Trưởng phòng |
| 班组长 | bānzǔzhǎng | Tổ trưởng, ca trưởng |
| 工段长 | gōngduànzhǎng | Trưởng công đoạn |
| 管理人员 | guǎnlǐ rényuán | Nhân viên quản lý |
| 企业管理人员 | qǐyè guǎnlǐ rényuán | Nhân viên quản lý doanh nghiệp |
| 技术顾问 | jìshù gùwèn | Cố vấn kỹ thuật |
| 技师 | jìshī | Kỹ thuật viên lành nghề |
| 工程师 | gōngchéngshī | Kỹ sư |
| 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 会计师 | kuàijìshī | Kế toán viên |
| 秘书 | mìshū | Thư ký |
| 出纳员 | chūnàyuán | Thủ quỹ |
| 采购员 | cǎigòuyuán | Nhân viên thu mua |
| 推销员 | tuīxiāoyuán | Nhân viên bán hàng |
| 绘图员 | huìtúyuán | Nhân viên vẽ kỹ thuật |
| 公关员 | gōngguānyuán | Nhân viên quan hệ công chúng |
Nhân viên nghiệp vụ trong nhà máy
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 厂医 | chǎngyī | Nhân viên y tế nhà máy |
| 门卫 | ménwèi | Nhân viên bảo vệ |
| 炊事员 | chuīshìyuán | Nhân viên nhà bếp |
| 食堂管理员 | shítáng guǎnlǐyuán | Nhân viên quản lý nhà ăn |
| 仓库保管员 | cāngkù bǎoguǎnyuán | Thủ kho |
| 品质检验员 | pǐnzhì jiǎnyànyuán | Nhân viên kiểm tra chất lượng |
| 质检员 | zhìjiǎnyuán | Nhân viên kiểm phẩm |
| 出勤计时员 | chūqín jìshíyuán | Nhân viên chấm công |
| 科员 | kēyuán | Nhân viên phòng ban |
| 技术员 | jìshùyuán | Nhân viên kỹ thuật |
| 维修人员 | wéixiū rényuán | Nhân viên sửa chữa |
| 安全员 | ānquányuán | Nhân viên an toàn |
| 仓管员 | cāngguǎnyuán | Nhân viên quản lý kho |
| 生产主管 | shēngchǎn zhǔguǎn | Quản lý sản xuất |
| 品质主管 | pǐnzhì zhǔguǎn | Quản lý chất lượng |
Tên các phòng ban trong nhà máy bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 保卫科 | bǎowèikē | Phòng bảo vệ |
| 环保科 | huánbǎokē | Phòng bảo vệ môi trường |
| 工艺科 | gōngyìkē | Phòng công nghệ |
| 政工科 | zhènggōngkē | Phòng công tác chính trị |
| 供销科 | gōngxiāokē | Phòng cung tiêu |
| 会计室 | kuàijìshì | Phòng kế toán |
| 人事科 | rénshìkē | Phòng nhân sự |
| 生产科 | shēngchǎnkē | Phòng sản xuất |
| 财务科 | cáiwùkē | Phòng tài vụ |
| 设计科 | shèjìkē | Phòng thiết kế |
| 组织科 | zǔzhīkē | Phòng tổ chức |
| 运输科 | yùnshūkē | Phòng vận tải |
| 厂长办公室 | chǎngzhǎng bàngōngshì | Văn phòng giám đốc nhà máy |
| 党委办公室 | dǎngwěi bàngōngshì | Văn phòng Đảng ủy |
| 团委办公室 | tuánwěi bàngōngshì | Văn phòng Đoàn Thanh niên |
| 技术研究所 | jìshù yánjiūsuǒ | Viện nghiên cứu kỹ thuật |
| 工厂医务室 | gōngchǎng yīwùshì | Trạm y tế nhà máy |
| 工厂食堂 | gōngchǎng shítáng | Nhà ăn nhà máy |
| 工厂小卖部 | gōngchǎng xiǎomàibù | Căng tin nhà máy |
| 仓库 | cāngkù | Kho |
| 办公室 | bàngōngshì | Văn phòng |
| 会议室 | huìyìshì | Phòng họp |
| 休息室 | xiūxishì | Phòng nghỉ |
| 更衣室 | gēngyīshì | Phòng thay đồ |
| 配电室 | pèidiànshì | Phòng phân phối điện |
Từ vựng về tổ, ca và công đoạn sản xuất
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 班组 | bānzǔ | Tổ, nhóm làm việc |
| 工段 | gōngduàn | Công đoạn |
| 生产工序 | shēngchǎn gōngxù | Quy trình sản xuất |
| 技术革新小组 | jìshù géxīn xiǎozǔ | Tổ cải tiến kỹ thuật |
| 运输队 | yùnshūduì | Đội vận tải |
| 三班工作制 | sānbān gōngzuòzhì | Chế độ làm việc ba ca |
| 八小时工作制 | bā xiǎoshí gōngzuòzhì | Chế độ làm việc tám tiếng |
| 日班 | rìbān | Ca ngày |
| 早班 | zǎobān | Ca sáng |
| 中班 | zhōngbān | Ca giữa |
| 夜班 | yèbān | Ca đêm |
| 白班 | báibān | Ca ngày |
| 交接班 | jiāojiēbān | Bàn giao ca |
| 换班 | huànbān | Đổi ca |
| 加班 | jiābān | Tăng ca |
| 轮班 | lúnbān | Luân phiên ca |
| 上班 | shàngbān | Đi làm |
| 下班 | xiàbān | Tan làm |
| 出勤 | chūqín | Đi làm, có mặt |
| 缺勤 | quēqín | Nghỉ làm, vắng mặt |
Từ vựng về chế độ và quản lý công xưởng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 生产制度 | shēngchǎn zhìdù | Chế độ sản xuất |
| 考核制度 | kǎohé zhìdù | Chế độ sát hạch |
| 奖惩制度 | jiǎngchéng zhìdù | Chế độ thưởng phạt |
| 工资制度 | gōngzī zhìdù | Chế độ tiền lương |
| 奖金制度 | jiǎngjīn zhìdù | Chế độ tiền thưởng |
| 会客制度 | huìkè zhìdù | Chế độ tiếp khách |
| 定额制度 | dìng’é zhìdù | Chế độ định mức |
| 管理方法 | guǎnlǐ fāngfǎ | Phương pháp quản lý |
| 管理技能 | guǎnlǐ jìnéng | Kỹ năng quản lý |
| 管理效率 | guǎnlǐ xiàolǜ | Hiệu quả quản lý |
| 品质管制 | pǐnzhì guǎnzhì | Quản lý chất lượng |
| 计划管理 | jìhuà guǎnlǐ | Quản lý kế hoạch |
| 科学管理 | kēxué guǎnlǐ | Quản lý khoa học |
| 技术管理 | jìshù guǎnlǐ | Quản lý kỹ thuật |
| 生产管理 | shēngchǎn guǎnlǐ | Quản lý sản xuất |
| 民主管理 | mínzhǔ guǎnlǐ | Quản lý dân chủ |
| 质量管理 | zhìliàng guǎnlǐ | Quản lý chất lượng |
| 现场管理 | xiànchǎng guǎnlǐ | Quản lý hiện trường |
| 设备管理 | shèbèi guǎnlǐ | Quản lý thiết bị |
| 仓库管理 | cāngkù guǎnlǐ | Quản lý kho |
Từ vựng tiếng Trung về tiền lương
Các hình thức trả lương
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 工资 | gōngzī | Tiền lương |
| 月工资 | yuè gōngzī | Lương tháng |
| 日工资 | rì gōngzī | Lương theo ngày |
| 周工资 | zhōu gōngzī | Lương theo tuần |
| 年工资 | nián gōngzī | Lương tính theo năm |
| 计件工资 | jìjiàn gōngzī | Lương theo sản phẩm |
| 加班工资 | jiābān gōngzī | Lương tăng ca |
| 工资水平 | gōngzī shuǐpíng | Mức lương |
| 工资差额 | gōngzī chā’é | Mức chênh lệch lương |
| 工资级别 | gōngzī jíbié | Bậc lương |
| 工资标准 | gōngzī biāozhǔn | Tiêu chuẩn lương |
| 工资率 | gōngzīlǜ | Tỷ lệ lương |
| 全薪 | quánxīn | Hưởng toàn bộ lương |
| 半薪 | bànxīn | Hưởng nửa mức lương |
| 工资名单 | gōngzī míngdān | Danh sách lương |
| 工资袋 | gōngzī dài | Phong bì tiền lương |
| 工资基金 | gōngzī jījīn | Quỹ lương |
| 工资冻结 | gōngzī dòngjié | Cố định, đóng băng tiền lương |
Phụ cấp và tiền thưởng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 奖金 | jiǎngjīn | Tiền thưởng |
| 奖励 | jiǎnglì | Thưởng, khen thưởng |
| 物质奖励 | wùzhì jiǎnglì | Khen thưởng vật chất |
| 加班费 | jiābānfèi | Tiền tăng ca |
| 夜班津贴 | yèbān jīntiē | Phụ cấp ca đêm |
| 保健费 | bǎojiànfèi | Tiền bảo vệ sức khỏe |
| 冷饮费 | lěngyǐnfèi | Phụ cấp nước uống |
| 津贴 | jīntiē | Phụ cấp |
| 补贴 | bǔtiē | Trợ cấp |
| 奖状 | jiǎngzhuàng | Bằng khen |
| 绩效奖金 | jìxiào jiǎngjīn | Thưởng hiệu suất |
| 年终奖 | niánzhōngjiǎng | Thưởng cuối năm |
| 全勤奖 | quánqínjiǎng | Thưởng chuyên cần |
| 住房补贴 | zhùfáng bǔtiē | Trợ cấp nhà ở |
| 交通补贴 | jiāotōng bǔtiē | Trợ cấp đi lại |
Từ vựng về chấm công và tỷ lệ lao động
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 考勤 | kǎoqín | Chấm công |
| 考勤表 | kǎoqínbiǎo | Bảng chấm công |
| 出勤率 | chūqínlǜ | Tỷ lệ đi làm |
| 缺勤率 | quēqínlǜ | Tỷ lệ nghỉ làm |
| 迟到 | chídào | Đi muộn |
| 早退 | zǎotuì | Về sớm |
| 旷工 | kuànggōng | Tự ý nghỉ việc |
| 打卡 | dǎkǎ | Chấm công bằng thẻ hoặc máy |
| 工时 | gōngshí | Giờ công |
| 工作时间 | gōngzuò shíjiān | Thời gian làm việc |
| 加班时间 | jiābān shíjiān | Thời gian tăng ca |
| 工作日 | gōngzuòrì | Ngày làm việc |
| 休息日 | xiūxirì | Ngày nghỉ |
| 法定节假日 | fǎdìng jiéjiàrì | Ngày nghỉ lễ theo quy định |
| 调休 | tiáoxiū | Nghỉ bù |
Từ vựng về nghỉ phép
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 请假 | qǐngjià | Xin nghỉ |
| 病假 | bìngjià | Nghỉ ốm |
| 病假条 | bìngjiàtiáo | Đơn xin nghỉ ốm |
| 事假 | shìjià | Nghỉ việc riêng |
| 婚假 | hūnjià | Nghỉ cưới |
| 产假 | chǎnjià | Nghỉ thai sản |
| 年假 | niánjià | Nghỉ phép năm |
| 丧假 | sāngjià | Nghỉ tang |
| 工伤假 | gōngshāngjià | Nghỉ do tai nạn lao động |
| 无薪假 | wúxīnjià | Nghỉ không lương |
| 带薪休假 | dàixīn xiūjià | Nghỉ hưởng lương |
| 休假申请 | xiūjià shēnqǐng | Đơn xin nghỉ phép |
| 批准请假 | pīzhǔn qǐngjià | Phê duyệt nghỉ phép |
| 销假 | xiāojià | Báo cáo đi làm lại sau kỳ nghỉ |
Từ vựng về an toàn lao động trong công xưởng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 劳动安全 | láodòng ānquán | An toàn lao động |
| 生产安全 | shēngchǎn ānquán | An toàn sản xuất |
| 安全措施 | ānquán cuòshī | Biện pháp an toàn |
| 安全操作 | ānquán cāozuò | Thao tác an toàn |
| 劳动保险 | láodòng bǎoxiǎn | Bảo hiểm lao động |
| 工伤 | gōngshāng | Tai nạn, thương tích lao động |
| 工伤事故 | gōngshāng shìgù | Sự cố tai nạn lao động |
| 安全规定 | ānquán guīdìng | Quy định an toàn |
| 安全检查 | ānquán jiǎnchá | Kiểm tra an toàn |
| 安全培训 | ānquán péixùn | Đào tạo an toàn |
| 安全帽 | ānquánmào | Mũ bảo hộ |
| 工作服 | gōngzuòfú | Quần áo bảo hộ |
| 防护手套 | fánghù shǒutào | Găng tay bảo hộ |
| 防护眼镜 | fánghù yǎnjìng | Kính bảo hộ |
| 安全鞋 | ānquánxié | Giày bảo hộ |
| 口罩 | kǒuzhào | Khẩu trang |
| 消防设备 | xiāofáng shèbèi | Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 紧急出口 | jǐnjí chūkǒu | Lối thoát hiểm |
| 危险区域 | wēixiǎn qūyù | Khu vực nguy hiểm |
| 事故报告 | shìgù bàogào | Báo cáo sự cố |
Từ vựng về khen thưởng và kỷ luật
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 表扬 | biǎoyáng | Biểu dương |
| 奖励 | jiǎnglì | Khen thưởng |
| 奖状 | jiǎngzhuàng | Bằng khen |
| 物质奖励 | wùzhì jiǎnglì | Khen thưởng vật chất |
| 警告 | jǐnggào | Cảnh cáo |
| 警告处分 | jǐnggào chǔfèn | Kỷ luật cảnh cáo |
| 记过 | jìguò | Ghi lỗi, kỷ luật ghi lỗi |
| 罚款 | fákuǎn | Phạt tiền |
| 处分 | chǔfèn | Xử lý kỷ luật |
| 停职 | tíngzhí | Đình chỉ công tác |
| 解雇 | jiěgù | Sa thải |
| 开除 | kāichú | Khai trừ, đuổi việc |
| 临时解雇 | línshí jiěgù | Tạm thời cho nghỉ việc |
| 辞职 | cízhí | Từ chức, xin nghỉ việc |
| 辞退 | cítuì | Cho thôi việc |
| 炒鱿鱼 | chǎo yóuyú | Sa thải, đuổi việc theo cách nói thông dụng |
Từ vựng về việc làm và nhân sự
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 就业 | jiùyè | Có việc làm, việc làm |
| 失业 | shīyè | Thất nghiệp |
| 招聘 | zhāopìn | Tuyển dụng |
| 应聘 | yìngpìn | Ứng tuyển |
| 录用 | lùyòng | Tuyển dụng, nhận vào làm |
| 入职 | rùzhí | Nhận việc |
| 离职 | lízhí | Nghỉ việc |
| 调职 | diàozhí | Điều chuyển công tác |
| 调岗 | diàogǎng | Điều chuyển vị trí |
| 升职 | shēngzhí | Thăng chức |
| 降职 | jiàngzhí | Giáng chức |
| 劳动合同 | láodòng hétong | Hợp đồng lao động |
| 试用期 | shìyòngqī | Thời gian thử việc |
| 正式员工 | zhèngshì yuángōng | Nhân viên chính thức |
| 临时员工 | línshí yuángōng | Nhân viên thời vụ |
| 人事档案 | rénshì dàng’àn | Hồ sơ nhân sự |
| 员工名单 | yuángōng míngdān | Danh sách nhân viên |
| 身份证 | shēnfènzhèng | Căn cước, giấy tờ tùy thân |
| 工作证 | gōngzuòzhèng | Thẻ nhân viên |
| 厂牌 | chǎngpái | Thẻ nhà máy |
Câu hỏi thường gặp
Nhà máy trong tiếng Trung là gì?
Nhà máy trong tiếng Trung là 工厂 – gōngchǎng. Cách gọi ngắn gọn là 厂 – chǎng.
Phân xưởng trong tiếng Trung là gì?
Phân xưởng trong tiếng Trung là 车间 – chējiān. Phân xưởng sản xuất là 生产车间 – shēngchǎn chējiān.
Công nhân trong tiếng Trung là gì?
Công nhân trong tiếng Trung là 工人 – gōngrén. Nhân viên nói chung có thể sử dụng 员工 – yuángōng.
Tổ trưởng trong tiếng Trung là gì?
Tổ trưởng hoặc ca trưởng trong tiếng Trung là 班组长 – bānzǔzhǎng. Trong một số môi trường, người ta cũng sử dụng 组长 – zǔzhǎng.
Quản đốc phân xưởng trong tiếng Trung là gì?
Quản đốc phân xưởng trong tiếng Trung là 车间主任 – chējiān zhǔrèn.
Tăng ca trong tiếng Trung là gì?
Tăng ca trong tiếng Trung là 加班 – jiābān. Tiền tăng ca là 加班费 – jiābānfèi, còn lương tăng ca là 加班工资 – jiābān gōngzī.
An toàn lao động trong tiếng Trung là gì?
An toàn lao động trong tiếng Trung là 劳动安全 – láodòng ānquán. An toàn sản xuất là 生产安全 – shēngchǎn ānquán.
Nghỉ việc trong tiếng Trung nói thế nào?
Tùy từng trường hợp có thể sử dụng:
- 离职 – lízhí: Nghỉ việc
- 辞职 – cízhí: Chủ động xin nghỉ
- 解雇 – jiěgù: Bị sa thải
- 开除 – kāichú: Bị đuổi việc do vi phạm
- 辞退 – cítuì: Bị cho thôi việc
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng giúp người lao động hiểu rõ yêu cầu công việc, nội quy nhà máy và các thông báo liên quan đến ca làm, tiền lương, nghỉ phép cũng như an toàn sản xuất.
Để ghi nhớ hiệu quả, bạn nên học từ vựng theo từng nhóm chủ đề, kết hợp chữ Hán với pinyin và thường xuyên ôn tập. Hy vọng bộ từ vựng do Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp sẽ trở thành tài liệu hữu ích cho những người đang học tập và làm việc trong môi trường nhà máy, công xưởng.

