100+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản Có Pinyin

Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản Có Pinyin
Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản Có Pinyin

Hải sản là chủ đề thường gặp khi đi chợ, gọi món tại nhà hàng hoặc làm việc trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến và xuất khẩu thủy sản. Nắm vững từ vựng tiếng Trung về hải sản giúp bạn nhận biết tên nguyên liệu, hỏi giá, gọi món và trao đổi công việc chính xác hơn.

Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung 520 tổng hợp tên các loại cá, tôm, cua, mực, ốc và sản phẩm thủy sản bằng tiếng Trung. Mỗi từ đều đi kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện tra cứu.

Hải sản trong tiếng Trung là gì?

“Hải sản” trong tiếng Trung là 海鲜 – hǎixiān.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Hải sản 海鲜 hǎixiān
Thủy sản 水产品 shuǐchǎnpǐn
Sản phẩm thủy sản 水产制品 shuǐchǎn zhìpǐn
Hải sản tươi sống 鲜活海鲜 xiānhuó hǎixiān
Hải sản đông lạnh 冷冻海鲜 lěngdòng hǎixiān
Cá biển 海水鱼 hǎishuǐyú
Cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐyú
Nhà hàng hải sản 海鲜餐厅 hǎixiān cāntīng
Chợ hải sản 海鲜市场 hǎixiān shìchǎng
Quầy hải sản 海鲜柜台 hǎixiān guìtái

Từ vựng tiếng Trung về các loại cá biển

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Cá biển 海水鱼 hǎishuǐyú
Cá hồi 三文鱼 sānwényú
Cá hồi Đại Tây Dương 大西洋鲑鱼 dàxīyáng guīyú
Cá ngừ 金枪鱼 jīnqiāngyú
Cá thu 鲭鱼 qīngyú
Cá thu đao 秋刀鱼 qiūdāoyú
Cá tuyết 鳕鱼 xuěyú
Cá trích 鲱鱼 fēiyú
Cá mòi 沙丁鱼 shādīngyú
Cá cơm 凤尾鱼 fèngwěiyú
Cá chim 鲳鱼 chāngyú
Cá bơn 比目鱼 bǐmùyú
Cá lưỡi trâu 舌鳎鱼 shétǎyú
Cá đù vàng 黄鱼 huángyú
Cá vược biển 海鲈鱼 hǎilúyú
Cá mú 石斑鱼 shíbānyú
Cá hồng 红鲷鱼 hóngdiāoyú
Cá tráp 鲷鱼 diāoyú
Cá kiếm 剑鱼 jiànyú
Cá cờ 旗鱼 qíyú
Cá mập 鲨鱼 shāyú
Cá đuối 鳐鱼 yáoyú
Cá nóc 河豚 hétún
Cá nục 竹荚鱼 zhújiáyú
Cá hố 带鱼 dàiyú
Cá bạc má 蓝圆鲹 lányuánshēn
Cá đối 鲻鱼 zīyú
Cá cam 鰤鱼 shīyú
Cá chình biển 海鳗 hǎimán
Bong bóng cá 鱼肚 yúdǔ
Vây cá 鱼翅 yúchì
Trứng cá 鱼子 yúzǐ
Thịt cá 鱼肉 yúròu
Phi lê cá 鱼片 yúpiàn

Tên gọi của một số loài cá có thể thay đổi theo khu vực, phương ngữ và cách phân loại thương mại. Khi dùng trong hợp đồng xuất nhập khẩu, nên đối chiếu thêm tên khoa học của loài.

Từ vựng về cá và thủy sản nước ngọt

Mặc dù không phải tất cả đều là hải sản, nhóm từ này thường xuất hiện cùng chủ đề thủy sản.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐyú
Cá chép 鲤鱼 lǐyú
Cá diếc 鲫鱼 jìyú
Cá trắm cỏ 草鱼 cǎoyú
Cá trắm đen 青鱼 qīngyú
Cá mè trắng 白鲢 báilián
Cá mè hoa 鳙鱼 yōngyú
Cá rô phi 罗非鱼 luófēiyú
Cá lóc, cá quả 黑鱼 hēiyú
Cá chạch 泥鳅 níqiū
Cá trê 鲶鱼 niányú
Cá chình nước ngọt 河鳗 hémán
Lươn 黄鳝 huángshàn
Ba ba 甲鱼 jiǎyú
Tôm nước ngọt 淡水虾 dànshuǐxiā

Từ vựng tiếng Trung về tôm

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Tôm xiā
Tôm biển 海虾 hǎixiā
Tôm nước ngọt 淡水虾 dànshuǐxiā
Tôm sú 斑节对虾 bānjié duìxiā
Tôm thẻ chân trắng 南美白对虾 nánměi bái duìxiā
Tôm he 对虾 duìxiā
Tôm hùm 龙虾 lóngxiā
Tôm hùm đất 小龙虾 xiǎolóngxiā
Tôm càng xanh 罗氏沼虾 luóshì zhǎoxiā
Tôm tích, bề bề 皮皮虾 pípixiā
Tôm tít 虾蛄 xiāgū
Tôm nõn 虾仁 xiārén
Tôm nõn tươi 鲜虾仁 xiān xiārén
Tôm nõn khô 开洋 kāiyáng
Tôm khô 虾干 xiāgān
Tép khô 虾皮 xiāpí
Đầu tôm 虾头 xiātóu
Vỏ tôm 虾壳 xiāké
Tôm bóc vỏ 去壳虾 qùké xiā
Tôm đông lạnh 冷冻虾 lěngdòng xiā

Từ vựng tiếng Trung về cua và ghẹ

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Cua 螃蟹 pángxiè
Cua biển 海蟹 hǎixiè
Cua sông 河蟹 héxiè
Cua đồng 田蟹 tiánxiè
Cua lông 大闸蟹 dàzháxiè
Cua hoàng đế 帝王蟹 dìwángxiè
Cua tuyết 雪蟹 xuěxiè
Ghẹ 梭子蟹 suōzixiè
Thịt cua 蟹肉 xièròu
Gạch cua 蟹黄 xièhuáng
Càng cua 蟹钳 xièqián
Mai cua 蟹壳 xièké
Cua sống 活蟹 huóxiè
Cua đông lạnh 冷冻蟹 lěngdòngxiè

Từ vựng về mực, bạch tuộc và sứa

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Mực 鱿鱼 yóuyú
Mực ống 鱿鱼 yóuyú
Mực nang 墨鱼 mòyú
Mực lá 枪乌贼 qiāngwūzéi
Mực khô 鱿鱼干 yóuyúgān
Mực một nắng 一夜干鱿鱼 yíyègān yóuyú
Bạch tuộc 章鱼 zhāngyú
Bạch tuộc nhỏ 小章鱼 xiǎo zhāngyú
Râu mực 鱿鱼须 yóuyúxū
Râu bạch tuộc 章鱼足 zhāngyúzú
Sứa 海蜇 hǎizhé
Da sứa 海蜇皮 hǎizhépí
Đầu sứa 海蜇头 hǎizhétóu

Từ vựng về ngao, sò, ốc và nhuyễn thể

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Động vật có vỏ 贝类 bèilèi
Ngao, nghêu 蛤蜊 gélí
Ngao hoa 花蛤 huāgé
Hến 蚬子 xiǎnzi
蚶子 hānzi
Sò huyết 血蚶 xuèhān
Sò điệp 扇贝 shànbèi
Cồi sò điệp 扇贝柱 shànbèizhù
Hàu 牡蛎 mǔlì
Hàu sống 生蚝 shēngháo
Bào ngư 鲍鱼 bàoyú
Ốc luó
Ốc biển 海螺 hǎiluó
Ốc đồng 田螺 tiánluó
Ốc nước ngọt 淡水螺 dànshuǐluó
Ốc móng tay 蛏子 chēngzi
Ốc sên 蜗牛 wōniú
Vẹm xanh 青口贝 qīngkǒubèi
Trai 河蚌 hébàng
Ngọc trai 珍珠 zhēnzhū
Vỏ sò 贝壳 bèiké

Các loại hải sản khác bằng tiếng Trung

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Hải sâm 海参 hǎishēn
Cầu gai, nhím biển 海胆 hǎidǎn
Rong biển 海藻 hǎizǎo
Tảo bẹ 海带 hǎidài
Rong tím 紫菜 zǐcài
Thịt nhuyễn thể 贝肉 bèiròu
Hải sản hỗn hợp 海鲜拼盘 hǎixiān pīnpán
Đồ biển 海味 hǎiwèi
Hải sản khô 海鲜干货 hǎixiān gānhuò
Hải sản chế biến 加工海鲜 jiāgōng hǎixiān

Từ vựng về trạng thái và cách bảo quản hải sản

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Tươi 新鲜 xīnxiān
Tươi sống 鲜活 xiānhuó
Còn sống 活的 huó de
Đông lạnh 冷冻 lěngdòng
Ướp lạnh 冷藏 lěngcáng
Rã đông 解冻 jiědòng
Khô 干制 gānzhì
Ướp muối 腌制 yānzhì
Hun khói 熏制 xūnzhì
Đóng hộp 罐装 guànzhuāng
Hút chân không 真空包装 zhēnkōng bāozhuāng
Bảo quản lạnh 冷藏保存 lěngcáng bǎocún
Kho lạnh 冷库 lěngkù
Hạn sử dụng 保质期 bǎozhìqī
Ngày sản xuất 生产日期 shēngchǎn rìqī
Trọng lượng tịnh 净重 jìngzhòng
Kích cỡ 规格 guīgé
Nguồn gốc 产地 chǎndì

Từ vựng về cách chế biến hải sản

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Hấp 清蒸 qīngzhēng
Luộc 水煮 shuǐzhǔ
Chiên 油炸 yóuzhá
Áp chảo jiān
Nướng kǎo
Xào chǎo
Om mèn
Kho 红烧 hóngshāo
Nấu canh 煮汤 zhǔtāng
Nướng than 炭烤 tànkǎo
Nướng tỏi 蒜蓉烤 suànróng kǎo
Sốt chua ngọt 糖醋 tángcù
Sốt cay 香辣 xiānglà
Sốt tiêu đen 黑椒 hēijiāo
Ăn sống 生吃 shēngchī
Sashimi 刺身 cìshēn
Bóc vỏ 去壳 qùké
Bỏ đầu 去头 qùtóu
Bỏ xương 去骨 qùgǔ
Làm sạch 清洗干净 qīngxǐ gānjìng

Mẫu câu gọi món hải sản bằng tiếng Trung

1. Nhà hàng có những loại hải sản nào?

你们有什么海鲜?

Nǐmen yǒu shénme hǎixiān?

2. Hải sản hôm nay có tươi không?

今天的海鲜新鲜吗?

Jīntiān de hǎixiān xīnxiān ma?

3. Cho tôi xem tôm hùm còn sống.

请给我看看活龙虾。

Qǐng gěi wǒ kànkan huó lóngxiā.

4. Một cân cua biển giá bao nhiêu?

海蟹一公斤多少钱?

Hǎixiè yì gōngjīn duōshao qián?

5. Tôi muốn gọi một phần mực nướng.

我要一份烤鱿鱼。

Wǒ yào yí fèn kǎo yóuyú.

6. Vui lòng hấp con cá này.

请把这条鱼清蒸。

Qǐng bǎ zhè tiáo yú qīngzhēng.

7. Món này có cay không?

这道菜辣不辣?

Zhè dào cài là bu là?

8. Tôi bị dị ứng với hải sản.

我对海鲜过敏。

Wǒ duì hǎixiān guòmǐn.

9. Vui lòng không cho quá nhiều dầu.

请不要放太多油。

Qǐng bú yào fàng tài duō yóu.

10. Có thể đóng gói mang về không?

可以打包带走吗?

Kěyǐ dǎbāo dài zǒu ma?

Đoạn hội thoại tại nhà hàng hải sản

服务员:您好,请问您想点什么?

Fúwùyuán: Nín hǎo, qǐngwèn nín xiǎng diǎn shénme?

Nhân viên: Xin chào, quý khách muốn gọi món gì?

顾客:今天有什么新鲜的海鲜?

Gùkè: Jīntiān yǒu shénme xīnxiān de hǎixiān?

Khách: Hôm nay có loại hải sản tươi nào?

服务员:有龙虾、海蟹、扇贝和石斑鱼。

Fúwùyuán: Yǒu lóngxiā, hǎixiè, shànbèi hé shíbānyú.

Nhân viên: Có tôm hùm, cua biển, sò điệp và cá mú.

顾客:我要一只清蒸海蟹和一份烤扇贝。

Gùkè: Wǒ yào yì zhī qīngzhēng hǎixiè hé yí fèn kǎo shànbèi.

Khách: Tôi muốn một con cua biển hấp và một phần sò điệp nướng.

Lượng từ thường dùng với hải sản

Cách dùng Ví dụ Nghĩa
条 – tiáo 一条鱼 Một con cá
只 – zhī 一只螃蟹 Một con cua
只 – zhī 一只龙虾 Một con tôm hùm
斤 – jīn 两斤虾 Hai cân Trung Quốc tôm
公斤 – gōngjīn 一公斤鱼 Một kilogram cá
盘 – pán 一盘海鲜 Một đĩa hải sản
份 – fèn 一份烤鱿鱼 Một phần mực nướng
盒 – hé 一盒冷冻虾 Một hộp tôm đông lạnh

Cách học từ vựng tiếng Trung về hải sản hiệu quả

tu vung tieng trung ve hai san 1

Học theo từng nhóm

Thay vì học một danh sách dài, bạn nên chia từ vựng thành:

  • Các loại cá.
  • Tôm và cua.
  • Mực và bạch tuộc.
  • Ngao, sò và ốc.
  • Hải sản chế biến.
  • Cách gọi món tại nhà hàng.

Học kèm hình ảnh

Tên các loài cá và nhuyễn thể thường khó phân biệt. Hãy tạo thẻ học gồm hình ảnh, tên tiếng Việt, chữ Hán, Pinyin và một câu ví dụ.

Phân biệt hải sản và thủy sản nước ngọt

海鲜 – hǎixiān thường chỉ sản phẩm từ biển. Trong khi đó, 水产品 – shuǐchǎnpǐn có phạm vi rộng hơn, bao gồm cả thủy sản biển và nước ngọt.

  • Cá hồi, tôm hùm, cua biển: 海鲜.
  • Cá chép, cá lóc, ba ba: 淡水水产品.

Kết luận

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về hải sản sẽ giúp bạn thuận tiện hơn khi đi chợ, gọi món tại nhà hàng hoặc làm việc trong ngành chế biến và xuất khẩu thủy sản. Ngoài tên các loại cá, tôm, cua, mực và ốc, bạn nên học thêm cách bảo quản, chế biến và các mẫu câu giao tiếp thực tế.

Trung tâm Tiếng Trung 520 hy vọng danh sách trên sẽ trở thành tài liệu hữu ích trong quá trình học giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề.

 

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x