
Ngành Điện – Điện tử sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên môn liên quan đến linh kiện, mạch điện, nguồn điện, cảm biến và quy trình sản xuất. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử giúp người học đọc bản vẽ, trao đổi với kỹ thuật viên và làm việc hiệu quả trong các nhà máy Trung Quốc, Đài Loan.
Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung 520 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Điện tử thông dụng, kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện tra cứu.
Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử cơ bản
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Linh kiện điện tử | 电子元件 | diàn zǐ yuán jiàn |
| Điện trở | 电阻器 | diàn zǔ qì |
| Tụ điện | 电容器 | diàn róng qì |
| Cuộn cảm | 电感器 | diàn gǎn qì |
| Điốt | 二极管 | èr jí guǎn |
| Điốt phát quang, LED | 发光二极管 | fā guāng èr jí guǎn |
| Điốt ổn áp | 稳压二极管 | wěn yā èr jí guǎn |
| Transistor | 晶体管 | jīng tǐ guǎn |
| Transistor ba cực | 三极管 | sān jí guǎn |
| Transistor hiệu ứng trường | 场效应管 | chǎng xiào yìng guǎn |
| Mạch tích hợp, IC | 集成电路 | jí chéng diàn lù |
| Chip | 芯片 | xīn piàn |
| Vi xử lý | 微处理器 | wēi chǔ lǐ qì |
| Bộ dao động tinh thể | 晶体振荡器 | jīng tǐ zhèn dàng qì |
| Rơ-le | 继电器 | jì diàn qì |
| Cầu chì | 保险丝 | bǎo xiǎn sī |
| Máy biến áp | 变压器 | biàn yā qì |
| Bộ chỉnh lưu | 整流器 | zhěng liú qì |
| Bộ ổn áp | 稳压器 | wěn yā qì |
| Bộ khuếch đại | 放大器 | fàng dà qì |
| Biến trở | 电位器 | diàn wèi qì |
| Điện trở nhiệt | 热敏电阻 | rè mǐn diàn zǔ |
| Quang trở | 光敏电阻 | guāng mǐn diàn zǔ |
| Điện trở phụ thuộc điện áp | 压敏电阻 | yā mǐn diàn zǔ |
Từ vựng về bảng mạch và đầu nối
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Bảng mạch | 电路板 | diàn lù bǎn |
| Bảng mạch in, PCB | 印刷电路板 | yìn shuā diàn lù bǎn |
| Cụm bảng mạch, PCBA | 电路板组件 | diàn lù bǎn zǔ jiàn |
| Điểm hàn | 焊点 | hàn diǎn |
| Miếng hàn | 焊盘 | hàn pán |
| Thiếc hàn | 焊锡 | hàn xī |
| Dây hàn | 焊锡丝 | hàn xī sī |
| Đầu nối | 连接器 | lián jiē qì |
| Phích cắm | 插头 | chā tóu |
| Ổ cắm | 插座 | chā zuò |
| Chân cắm | 插针 | chā zhēn |
| Hàng chân cắm | 排针 | pái zhēn |
| Đầu nối dây | 接线端子 | jiē xiàn duān zǐ |
| Bộ dây điện | 线束 | xiàn shù |
| Cáp dẹt | 排线 | pái xiàn |
| Dây nối tắt | 跳线 | tiào xiàn |
| Lá đồng | 铜箔 | tóng bó |
| Tấm phủ đồng | 覆铜板 | fù tóng bǎn |
| Bộ tản nhiệt | 散热器 | sàn rè qì |
| Vỏ thiết bị | 外壳 | wài ké |
| Công tắc | 开关 | kāi guān |
| Nút nhấn | 按钮 | àn niǔ |
| Ốc vít | 螺丝 | luó sī |
Từ vựng về cảm biến và thiết bị hiển thị
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Cảm biến | 传感器 | chuán gǎn qì |
| Cảm biến nhiệt độ | 温度传感器 | wēn dù chuán gǎn qì |
| Cảm biến độ ẩm | 湿度传感器 | shī dù chuán gǎn qì |
| Cảm biến áp suất | 压力传感器 | yā lì chuán gǎn qì |
| Cảm biến quang điện | 光电传感器 | guāng diàn chuán gǎn qì |
| Cảm biến tiệm cận | 接近传感器 | jiē jìn chuán gǎn qì |
| Cảm biến hồng ngoại | 红外线传感器 | hóng wài xiàn chuán gǎn qì |
| Cảm biến Hall | 霍尔传感器 | huò ěr chuán gǎn qì |
| Bộ mã hóa | 编码器 | biān mǎ qì |
| Màn hình hiển thị | 显示屏 | xiǎn shì píng |
| Màn hình LCD | 液晶显示器 | yè jīng xiǎn shì qì |
| Màn hình cảm ứng | 触摸屏 | chù mō píng |
| Đèn báo | 指示灯 | zhǐ shì dēng |
| Còi báo | 蜂鸣器 | fēng míng qì |
| Loa | 扬声器 | yáng shēng qì |
| Micro | 麦克风 | mài kè fēng |
| Camera | 摄像头 | shè xiàng tóu |
| Ăng-ten | 天线 | tiān xiàn |
| Điều khiển từ xa | 遥控器 | yáo kòng qì |
Từ vựng tiếng Trung về nguồn điện
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Nguồn điện | 电源 | diàn yuán |
| Mô-đun nguồn | 电源模块 | diàn yuán mó kuài |
| Bộ đổi nguồn | 电源适配器 | diàn yuán shì pèi qì |
| Bộ sạc | 充电器 | chōng diàn qì |
| Pin | 电池 | diàn chí |
| Pin lithium | 锂电池 | lǐ diàn chí |
| Pin cúc áo | 纽扣电池 | niǔ kòu diàn chí |
| Hộp pin | 电池盒 | diàn chí hé |
| Dây nguồn | 电源线 | diàn yuán xiàn |
| Dòng điện một chiều | 直流电 | zhí liú diàn |
| Dòng điện xoay chiều | 交流电 | jiāo liú diàn |
| Điện áp | 电压 | diàn yā |
| Dòng điện | 电流 | diàn liú |
| Công suất | 功率 | gōng lǜ |
| Giá trị điện trở | 电阻值 | diàn zǔ zhí |
| Giá trị điện dung | 电容值 | diàn róng zhí |
| Cực dương | 正极 | zhèng jí |
| Cực âm | 负极 | fù jí |
| Nối đất | 接地 | jiē dì |
| Ngắn mạch | 短路 | duǎn lù |
| Hở mạch | 断路 | duàn lù |
| Rò điện | 漏电 | lòu diàn |
Từ vựng về máy tính và thiết bị mạng
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Bo mạch chủ | 主板 | zhǔ bǎn |
| Bộ xử lý | 处理器 | chǔ lǐ qì |
| Bộ xử lý trung tâm, CPU | 中央处理器 | zhōng yāng chǔ lǐ qì |
| Bộ nhớ RAM | 内存 | nèi cún |
| Ổ cứng | 硬盘 | yìng pán |
| Ổ cứng thể rắn, SSD | 固态硬盘 | gù tài yìng pán |
| Card màn hình | 显卡 | xiǎn kǎ |
| Card mạng | 网卡 | wǎng kǎ |
| Bộ định tuyến | 路由器 | lù yóu qì |
| Bộ chuyển mạch mạng | 网络交换机 | wǎng luò jiāo huàn jī |
| Modem | 调制解调器 | tiáo zhì jiě tiáo qì |
| Thiết bị mạng | 网络设备 | wǎng luò shè bèi |
| Mạng không dây | 无线网络 | wú xiàn wǎng luò |
| Bluetooth | 蓝牙 | lán yá |
| Cổng USB | USB接口 | USB jiē kǒu |
| USB lưu trữ | U盘 | U pán |
| Cáp quang | 光纤 | guāng xiān |
| Máy tính xách tay | 笔记本电脑 | bǐ jì běn diàn nǎo |
| Máy tính bảng | 平板电脑 | píng bǎn diàn nǎo |
| Điện thoại thông minh | 智能手机 | zhì néng shǒu jī |
Từ vựng sử dụng trong nhà máy điện tử
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Linh kiện | 零部件 | líng bù jiàn |
| Nguyên vật liệu | 原材料 | yuán cái liào |
| Mẫu mã, model | 型号 | xíng hào |
| Quy cách | 规格 | guī gé |
| Thông số | 参数 | cān shù |
| Kích thước | 尺寸 | chǐ cùn |
| Dung sai | 公差 | gōng chā |
| Điện áp định mức | 额定电压 | é dìng diàn yā |
| Dòng điện định mức | 额定电流 | é dìng diàn liú |
| Hàn | 焊接 | hàn jiē |
| Hàn thủ công | 手工焊接 | shǒu gōng hàn jiē |
| Linh kiện dán | 贴片元件 | tiē piàn yuán jiàn |
| Linh kiện cắm | 插件元件 | chā jiàn yuán jiàn |
| Công nghệ SMT | 表面贴装技术 | biǎo miàn tiē zhuāng jì shù |
| Lắp ráp | 组装 | zǔ zhuāng |
| Dây chuyền sản xuất | 生产线 | shēng chǎn xiàn |
| Kiểm tra | 检查 | jiǎn chá |
| Kiểm nghiệm | 检测 | jiǎn cè |
| Thử nghiệm chức năng | 功能测试 | gōng néng cè shì |
| Kiểm tra lão hóa | 老化测试 | lǎo huà cè shì |
| Kiểm tra chất lượng | 质量检查 | zhì liàng jiǎn chá |
| Sản phẩm hoàn thiện | 成品 | chéng pǐn |
| Bán thành phẩm | 半成品 | bàn chéng pǐn |
| Sản phẩm lỗi | 不良品 | bù liáng pǐn |
| Đạt tiêu chuẩn | 合格 | hé gé |
| Không đạt tiêu chuẩn | 不合格 | bù hé gé |
| Hư hỏng | 损坏 | sǔn huài |
| Sự cố | 故障 | gù zhàng |
| Sửa chữa | 维修 | wéi xiū |
| Thay thế | 更换 | gēng huàn |
Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành Điện tử
1. Điện trở này có giá trị bao nhiêu?
这个电阻的阻值是多少?
Zhè ge diàn zǔ de zǔ zhí shì duō shǎo?
2. Vui lòng kiểm tra các điểm hàn trên bảng mạch.
请检查电路板上的焊点。
Qǐng jiǎn chá diàn lù bǎn shàng de hàn diǎn.
3. Điện áp định mức của model này là bao nhiêu?
这个型号的额定电压是多少?
Zhè ge xíng hào de é dìng diàn yā shì duō shǎo?
4. Cảm biến không có tín hiệu đầu ra.
传感器没有输出信号。
Chuán gǎn qì méi yǒu shū chū xìn hào.
5. Chip này đã bị hỏng và cần được thay thế.
这个芯片已经损坏,需要更换。
Zhè ge xīn piàn yǐ jīng sǔn huài, xū yào gēng huàn.
6. Vui lòng xác nhận đầu nối đã được cắm chặt.
请确认连接器是否插紧。
Qǐng què rèn lián jiē qì shì fǒu chā jǐn.
7. Sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn kiểm tra.
这个产品没有通过质量检查。
Zhè ge chǎn pǐn méi yǒu tōng guò zhì liàng jiǎn chá.
Cách học từ vựng tiếng Trung ngành Điện tử hiệu quả
Học theo nhóm linh kiện
Không nên học toàn bộ danh sách cùng lúc. Người học có thể chia từ vựng thành các nhóm:
- Linh kiện thụ động: điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
- Linh kiện bán dẫn: điốt, transistor, IC.
- Bảng mạch và đầu nối.
- Cảm biến và thiết bị hiển thị.
- Nguồn điện và pin.
- Quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng.
Gắn từ vựng với linh kiện thực tế
Khi học từ 电阻器 – điện trở, hãy quan sát linh kiện thật, đọc thông số và đặt câu liên quan đến công việc. Cách học này giúp ghi nhớ tốt hơn so với chỉ học chữ Hán và nghĩa tiếng Việt.
Luyện mẫu câu trong nhà máy
Người làm trong môi trường sản xuất nên tập trung vào các câu dùng để:
- Báo lỗi sản phẩm.
- Yêu cầu kiểm tra linh kiện.
- Xác nhận thông số kỹ thuật.
- Báo cáo tiến độ sản xuất.
- Trao đổi về sửa chữa và thay thế.
Kết luận
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử giúp người học đọc tài liệu kỹ thuật, nhận biết linh kiện và giao tiếp chính xác trong môi trường sản xuất. Ngoài việc học chữ Hán và Pinyin, bạn nên luyện đặt câu theo những tình huống thực tế như kiểm tra bảng mạch, báo lỗi và xác nhận thông số.
Trung tâm Tiếng Trung 520 hy vọng danh sách trên sẽ trở thành tài liệu hữu ích cho quá trình học tập và làm việc trong ngành Điện – Điện tử.
