130+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện Điện Tử

Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện Điện Tử
Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện Điện Tử

Ngành Điện – Điện tử sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên môn liên quan đến linh kiện, mạch điện, nguồn điện, cảm biến và quy trình sản xuất. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử giúp người học đọc bản vẽ, trao đổi với kỹ thuật viên và làm việc hiệu quả trong các nhà máy Trung Quốc, Đài Loan.

Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung 520 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Điện tử thông dụng, kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện tra cứu.

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử cơ bản

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Linh kiện điện tử 电子元件 diàn zǐ yuán jiàn
Điện trở 电阻器 diàn zǔ qì
Tụ điện 电容器 diàn róng qì
Cuộn cảm 电感器 diàn gǎn qì
Điốt 二极管 èr jí guǎn
Điốt phát quang, LED 发光二极管 fā guāng èr jí guǎn
Điốt ổn áp 稳压二极管 wěn yā èr jí guǎn
Transistor 晶体管 jīng tǐ guǎn
Transistor ba cực 三极管 sān jí guǎn
Transistor hiệu ứng trường 场效应管 chǎng xiào yìng guǎn
Mạch tích hợp, IC 集成电路 jí chéng diàn lù
Chip 芯片 xīn piàn
Vi xử lý 微处理器 wēi chǔ lǐ qì
Bộ dao động tinh thể 晶体振荡器 jīng tǐ zhèn dàng qì
Rơ-le 继电器 jì diàn qì
Cầu chì 保险丝 bǎo xiǎn sī
Máy biến áp 变压器 biàn yā qì
Bộ chỉnh lưu 整流器 zhěng liú qì
Bộ ổn áp 稳压器 wěn yā qì
Bộ khuếch đại 放大器 fàng dà qì
Biến trở 电位器 diàn wèi qì
Điện trở nhiệt 热敏电阻 rè mǐn diàn zǔ
Quang trở 光敏电阻 guāng mǐn diàn zǔ
Điện trở phụ thuộc điện áp 压敏电阻 yā mǐn diàn zǔ

Từ vựng về bảng mạch và đầu nối

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Bảng mạch 电路板 diàn lù bǎn
Bảng mạch in, PCB 印刷电路板 yìn shuā diàn lù bǎn
Cụm bảng mạch, PCBA 电路板组件 diàn lù bǎn zǔ jiàn
Điểm hàn 焊点 hàn diǎn
Miếng hàn 焊盘 hàn pán
Thiếc hàn 焊锡 hàn xī
Dây hàn 焊锡丝 hàn xī sī
Đầu nối 连接器 lián jiē qì
Phích cắm 插头 chā tóu
Ổ cắm 插座 chā zuò
Chân cắm 插针 chā zhēn
Hàng chân cắm 排针 pái zhēn
Đầu nối dây 接线端子 jiē xiàn duān zǐ
Bộ dây điện 线束 xiàn shù
Cáp dẹt 排线 pái xiàn
Dây nối tắt 跳线 tiào xiàn
Lá đồng 铜箔 tóng bó
Tấm phủ đồng 覆铜板 fù tóng bǎn
Bộ tản nhiệt 散热器 sàn rè qì
Vỏ thiết bị 外壳 wài ké
Công tắc 开关 kāi guān
Nút nhấn 按钮 àn niǔ
Ốc vít 螺丝 luó sī

Từ vựng về cảm biến và thiết bị hiển thị

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Cảm biến 传感器 chuán gǎn qì
Cảm biến nhiệt độ 温度传感器 wēn dù chuán gǎn qì
Cảm biến độ ẩm 湿度传感器 shī dù chuán gǎn qì
Cảm biến áp suất 压力传感器 yā lì chuán gǎn qì
Cảm biến quang điện 光电传感器 guāng diàn chuán gǎn qì
Cảm biến tiệm cận 接近传感器 jiē jìn chuán gǎn qì
Cảm biến hồng ngoại 红外线传感器 hóng wài xiàn chuán gǎn qì
Cảm biến Hall 霍尔传感器 huò ěr chuán gǎn qì
Bộ mã hóa 编码器 biān mǎ qì
Màn hình hiển thị 显示屏 xiǎn shì píng
Màn hình LCD 液晶显示器 yè jīng xiǎn shì qì
Màn hình cảm ứng 触摸屏 chù mō píng
Đèn báo 指示灯 zhǐ shì dēng
Còi báo 蜂鸣器 fēng míng qì
Loa 扬声器 yáng shēng qì
Micro 麦克风 mài kè fēng
Camera 摄像头 shè xiàng tóu
Ăng-ten 天线 tiān xiàn
Điều khiển từ xa 遥控器 yáo kòng qì

Từ vựng tiếng Trung về nguồn điện

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Nguồn điện 电源 diàn yuán
Mô-đun nguồn 电源模块 diàn yuán mó kuài
Bộ đổi nguồn 电源适配器 diàn yuán shì pèi qì
Bộ sạc 充电器 chōng diàn qì
Pin 电池 diàn chí
Pin lithium 锂电池 lǐ diàn chí
Pin cúc áo 纽扣电池 niǔ kòu diàn chí
Hộp pin 电池盒 diàn chí hé
Dây nguồn 电源线 diàn yuán xiàn
Dòng điện một chiều 直流电 zhí liú diàn
Dòng điện xoay chiều 交流电 jiāo liú diàn
Điện áp 电压 diàn yā
Dòng điện 电流 diàn liú
Công suất 功率 gōng lǜ
Giá trị điện trở 电阻值 diàn zǔ zhí
Giá trị điện dung 电容值 diàn róng zhí
Cực dương 正极 zhèng jí
Cực âm 负极 fù jí
Nối đất 接地 jiē dì
Ngắn mạch 短路 duǎn lù
Hở mạch 断路 duàn lù
Rò điện 漏电 lòu diàn

Từ vựng về máy tính và thiết bị mạng

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Bo mạch chủ 主板 zhǔ bǎn
Bộ xử lý 处理器 chǔ lǐ qì
Bộ xử lý trung tâm, CPU 中央处理器 zhōng yāng chǔ lǐ qì
Bộ nhớ RAM 内存 nèi cún
Ổ cứng 硬盘 yìng pán
Ổ cứng thể rắn, SSD 固态硬盘 gù tài yìng pán
Card màn hình 显卡 xiǎn kǎ
Card mạng 网卡 wǎng kǎ
Bộ định tuyến 路由器 lù yóu qì
Bộ chuyển mạch mạng 网络交换机 wǎng luò jiāo huàn jī
Modem 调制解调器 tiáo zhì jiě tiáo qì
Thiết bị mạng 网络设备 wǎng luò shè bèi
Mạng không dây 无线网络 wú xiàn wǎng luò
Bluetooth 蓝牙 lán yá
Cổng USB USB接口 USB jiē kǒu
USB lưu trữ U盘 U pán
Cáp quang 光纤 guāng xiān
Máy tính xách tay 笔记本电脑 bǐ jì běn diàn nǎo
Máy tính bảng 平板电脑 píng bǎn diàn nǎo
Điện thoại thông minh 智能手机 zhì néng shǒu jī

Từ vựng sử dụng trong nhà máy điện tử

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Linh kiện 零部件 líng bù jiàn
Nguyên vật liệu 原材料 yuán cái liào
Mẫu mã, model 型号 xíng hào
Quy cách 规格 guī gé
Thông số 参数 cān shù
Kích thước 尺寸 chǐ cùn
Dung sai 公差 gōng chā
Điện áp định mức 额定电压 é dìng diàn yā
Dòng điện định mức 额定电流 é dìng diàn liú
Hàn 焊接 hàn jiē
Hàn thủ công 手工焊接 shǒu gōng hàn jiē
Linh kiện dán 贴片元件 tiē piàn yuán jiàn
Linh kiện cắm 插件元件 chā jiàn yuán jiàn
Công nghệ SMT 表面贴装技术 biǎo miàn tiē zhuāng jì shù
Lắp ráp 组装 zǔ zhuāng
Dây chuyền sản xuất 生产线 shēng chǎn xiàn
Kiểm tra 检查 jiǎn chá
Kiểm nghiệm 检测 jiǎn cè
Thử nghiệm chức năng 功能测试 gōng néng cè shì
Kiểm tra lão hóa 老化测试 lǎo huà cè shì
Kiểm tra chất lượng 质量检查 zhì liàng jiǎn chá
Sản phẩm hoàn thiện 成品 chéng pǐn
Bán thành phẩm 半成品 bàn chéng pǐn
Sản phẩm lỗi 不良品 bù liáng pǐn
Đạt tiêu chuẩn 合格 hé gé
Không đạt tiêu chuẩn 不合格 bù hé gé
Hư hỏng 损坏 sǔn huài
Sự cố 故障 gù zhàng
Sửa chữa 维修 wéi xiū
Thay thế 更换 gēng huàn

Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành Điện tử

1. Điện trở này có giá trị bao nhiêu?

这个电阻的阻值是多少?

Zhè ge diàn zǔ de zǔ zhí shì duō shǎo?

2. Vui lòng kiểm tra các điểm hàn trên bảng mạch.

请检查电路板上的焊点。

Qǐng jiǎn chá diàn lù bǎn shàng de hàn diǎn.

3. Điện áp định mức của model này là bao nhiêu?

这个型号的额定电压是多少?

Zhè ge xíng hào de é dìng diàn yā shì duō shǎo?

4. Cảm biến không có tín hiệu đầu ra.

传感器没有输出信号。

Chuán gǎn qì méi yǒu shū chū xìn hào.

5. Chip này đã bị hỏng và cần được thay thế.

这个芯片已经损坏,需要更换。

Zhè ge xīn piàn yǐ jīng sǔn huài, xū yào gēng huàn.

6. Vui lòng xác nhận đầu nối đã được cắm chặt.

请确认连接器是否插紧。

Qǐng què rèn lián jiē qì shì fǒu chā jǐn.

7. Sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn kiểm tra.

这个产品没有通过质量检查。

Zhè ge chǎn pǐn méi yǒu tōng guò zhì liàng jiǎn chá.

Cách học từ vựng tiếng Trung ngành Điện tử hiệu quả

Học theo nhóm linh kiện

Không nên học toàn bộ danh sách cùng lúc. Người học có thể chia từ vựng thành các nhóm:

  • Linh kiện thụ động: điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
  • Linh kiện bán dẫn: điốt, transistor, IC.
  • Bảng mạch và đầu nối.
  • Cảm biến và thiết bị hiển thị.
  • Nguồn điện và pin.
  • Quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng.

Gắn từ vựng với linh kiện thực tế

Khi học từ 电阻器 – điện trở, hãy quan sát linh kiện thật, đọc thông số và đặt câu liên quan đến công việc. Cách học này giúp ghi nhớ tốt hơn so với chỉ học chữ Hán và nghĩa tiếng Việt.

Luyện mẫu câu trong nhà máy

Người làm trong môi trường sản xuất nên tập trung vào các câu dùng để:

  • Báo lỗi sản phẩm.
  • Yêu cầu kiểm tra linh kiện.
  • Xác nhận thông số kỹ thuật.
  • Báo cáo tiến độ sản xuất.
  • Trao đổi về sửa chữa và thay thế.

Kết luận

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử giúp người học đọc tài liệu kỹ thuật, nhận biết linh kiện và giao tiếp chính xác trong môi trường sản xuất. Ngoài việc học chữ Hán và Pinyin, bạn nên luyện đặt câu theo những tình huống thực tế như kiểm tra bảng mạch, báo lỗi và xác nhận thông số.

Trung tâm Tiếng Trung 520 hy vọng danh sách trên sẽ trở thành tài liệu hữu ích cho quá trình học tập và làm việc trong ngành Điện – Điện tử.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x