150+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Trang Điểm, Mỹ Phẩm Và Skincare

Từ Vựng Tiếng Trung Về Trang Điểm, Mỹ Phẩm Và Skincare
Từ Vựng Tiếng Trung Về Trang Điểm, Mỹ Phẩm Và Skincare

Trang điểm trong tiếng Trung nói như thế nào? Son môi, kem nền, phấn phủ, nước tẩy trang hay mặt nạ có tên gọi ra sao?

Cùng với sự phổ biến của phim ảnh, mạng xã hội và các video biến hình, phong cách làm đẹp Trung Quốc ngày càng được nhiều bạn trẻ Việt Nam quan tâm. Việc ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về trang điểm không chỉ giúp bạn hiểu nội dung trên Douyin, Xiaohongshu mà còn hữu ích khi mua mỹ phẩm, đọc đánh giá sản phẩm hoặc giao tiếp tại cửa hàng.

Trang điểm trong tiếng Trung là gì?

“Trang điểm” trong tiếng Trung thường được nói là:

  • 化妆
  • Pinyin: huàzhuāng
  • Nghĩa: trang điểm, makeup

Ví dụ:

她每天上班前都会化妆。

Tā měitiān shàngbān qián dōu huì huàzhuāng.

Cô ấy đều trang điểm trước khi đi làm mỗi ngày.

Ngoài 化妆, bạn cũng có thể bắt gặp từ 打扮 – dǎban, mang nghĩa ăn diện, sửa soạn hoặc chăm chút cho vẻ ngoài.

Ví dụ:

她今天打扮得很漂亮。

Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.

Hôm nay cô ấy ăn diện rất đẹp.

Hai từ này có sắc thái khác nhau:

  • 化妆: Nhấn mạnh việc sử dụng mỹ phẩm để trang điểm.
  • 打扮: Bao gồm trang điểm, làm tóc, chọn trang phục và sửa soạn diện mạo.

Trong văn hóa Trung Hoa, vẻ đẹp của người phụ nữ còn được miêu tả qua nhiều cách nói giàu hình ảnh. Chẳng hạn, thành ngữ “chim sa cá lặn, hoa nhường nguyệt thẹn” dùng để ca ngợi nhan sắc nổi bật đến mức thiên nhiên cũng phải nhường bước.

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về trang điểm và làm đẹp

Dưới đây là những từ phổ biến bạn thường gặp trong video hướng dẫn makeup, bài viết làm đẹp hoặc khi trò chuyện về ngoại hình.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
化妆 huàzhuāng Trang điểm
打扮 dǎban Ăn diện, sửa soạn
美容 měiróng Làm đẹp, chăm sóc sắc đẹp
护肤 hùfū Chăm sóc da
化妆品 huàzhuāngpǐn Mỹ phẩm
护肤品 hùfūpǐn Sản phẩm chăm sóc da
美妆 měizhuāng Makeup, làm đẹp
美妆博主 měizhuāng bózhǔ Blogger, người sáng tạo nội dung làm đẹp
化妆师 huàzhuāngshī Chuyên viên trang điểm
美容师 měiróngshī Chuyên viên chăm sóc sắc đẹp
素颜 sùyán Mặt mộc
裸妆 luǒzhuāng Trang điểm tự nhiên như không trang điểm
淡妆 dànzhuāng Trang điểm nhẹ
浓妆 nóngzhuāng Trang điểm đậm
日常妆 rìchángzhuāng Kiểu trang điểm hằng ngày
通勤妆 tōngqínzhuāng Trang điểm đi làm
约会妆 yuēhuìzhuāng Trang điểm đi hẹn hò
新娘妆 xīnniángzhuāng Trang điểm cô dâu
舞台妆 wǔtáizhuāng Trang điểm sân khấu
烟熏妆 yānxūnzhuāng Trang điểm mắt khói
韩式妆容 Hánshì zhuāngróng Phong cách trang điểm Hàn Quốc
中式妆容 Zhōngshì zhuāngróng Phong cách trang điểm Trung Quốc
妆容 zhuāngróng Diện mạo sau khi trang điểm
妆感 zhuānggǎn Hiệu ứng, cảm giác của lớp trang điểm
妆效 zhuāngxiào Hiệu quả của lớp trang điểm
持妆 chí zhuāng Giữ lớp trang điểm lâu trôi
脱妆 tuōzhuāng Lớp trang điểm bị trôi
卡粉 kǎfěn Nền bị đọng, mốc hoặc lộ vân
浮粉 fúfěn Phấn nổi trên bề mặt da
晕妆 yùnzhuāng Lớp trang điểm bị lem
补妆 bǔzhuāng Dặm lại lớp trang điểm
卸妆 xièzhuāng Tẩy trang
美白 měibái Làm sáng da
保湿 bǎoshī Dưỡng ẩm
补水 bǔshuǐ Cấp nước
控油 kòngyóu Kiểm soát dầu
抗衰老 kàng shuāilǎo Chống lão hóa
紧致 jǐnzhì Làm săn chắc
提亮 tíliàng Làm sáng, nâng tông
遮瑕 zhēxiá Che khuyết điểm
修容 xiūróng Tạo khối khuôn mặt
定妆 dìngzhuāng Cố định lớp trang điểm

Từ vựng tiếng Trung về mỹ phẩm trang điểm

Các sản phẩm dùng cho lớp nền

Lớp nền là bước giúp làn da trông đều màu và tạo bề mặt phù hợp cho các bước trang điểm tiếp theo.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
妆前乳 zhuāngqiánrǔ Kem lót trang điểm
隔离霜 gélíshuāng Kem lót, kem cách ly
粉底 fěndǐ Kem nền, lớp nền
粉底液 fěndǐyè Kem nền dạng lỏng
粉底霜 fěndǐshuāng Kem nền dạng kem
气垫 qìdiàn Phấn nước, cushion
气垫粉底 qìdiàn fěndǐ Kem nền dạng cushion
BB霜 BB shuāng Kem BB
CC霜 CC shuāng Kem CC
素颜霜 sùyánshuāng Kem nâng tông
遮瑕膏 zhēxiágāo Kem che khuyết điểm
遮瑕液 zhēxiáyè Che khuyết điểm dạng lỏng
遮瑕笔 zhēxiábǐ Bút che khuyết điểm
粉饼 fěnbǐng Phấn nén
散粉 sǎnfěn Phấn phủ dạng bột
蜜粉 mìfěn Phấn phủ
定妆粉 dìngzhuāngfěn Phấn cố định lớp nền
定妆喷雾 dìngzhuāng pēnwù Xịt khóa lớp trang điểm
吸油纸 xīyóuzhǐ Giấy thấm dầu

Mỹ phẩm trang điểm mắt và lông mày

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
眉笔 méibǐ Chì kẻ lông mày
眉粉 méifěn Bột tán lông mày
眉膏 méigāo Mascara lông mày
染眉膏 rǎnméigāo Gel nhuộm màu lông mày
眉刷 méishuā Cọ chải lông mày
眉卡 méikǎ Khuôn kẻ lông mày
眼影 yǎnyǐng Phấn mắt
眼影盘 yǎnyǐngpán Bảng phấn mắt
眼线 yǎnxiàn Đường kẻ mắt
眼线笔 yǎnxiànbǐ Chì kẻ mắt
眼线液笔 yǎnxiànyèbǐ Bút kẻ mắt nước
眼线胶笔 yǎnxiànjiāobǐ Bút kẻ mắt dạng gel
睫毛膏 jiémáogāo Mascara
睫毛夹 jiémáojiā Kẹp mi
假睫毛 jiǎjiémáo Lông mi giả
假睫毛胶 jiǎjiémáojiāo Keo dán mi giả
双眼皮贴 shuāngyǎnpítiē Miếng dán kích mí
卧蚕笔 wòcánbǐ Bút kẻ bọng mắt
亮片眼影 liàngpiàn yǎnyǐng Phấn mắt nhũ
防水睫毛膏 fángshuǐ jiémáogāo Mascara chống nước

Mỹ phẩm trang điểm môi

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
口红 kǒuhóng Son môi
唇膏 chúngāo Son thỏi, son dưỡng
润唇膏 rùnchúngāo Son dưỡng môi
唇釉 chúnyòu Son kem, son tint
唇彩 chúncǎi Son bóng có màu
唇蜜 chúnmì Son bóng
唇线笔 chúnxiànbǐ Chì kẻ viền môi
唇膜 chúnmó Mặt nạ môi
唇部打底 chúnbù dǎdǐ Kem lót môi
哑光口红 yǎguāng kǒuhóng Son lì
滋润型口红 zīrùn xíng kǒuhóng Son có độ dưỡng
不沾杯口红 bù zhān bēi kǒuhóng Son hạn chế dây ra cốc
口红色号 kǒuhóng sèhào Mã màu son
正红色 zhènghóngsè Màu đỏ thuần
豆沙色 dòushāsè Màu hồng đất
枫叶红 fēngyèhóng Màu đỏ lá phong
奶茶色 nǎichásè Màu trà sữa
珊瑚色 shānhúsè Màu san hô
裸色 luǒsè Màu nude

Phấn má, tạo khối và bắt sáng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
腮红 sāihóng Phấn má hồng
胭脂 yānzhī Phấn má, son phấn
液体腮红 yètǐ sāihóng Má hồng dạng lỏng
腮红膏 sāihónggāo Má hồng dạng kem
修容粉 xiūróngfěn Phấn tạo khối
修容盘 xiūróngpán Bảng tạo khối
阴影粉 yīnyǐngfěn Phấn tạo vùng tối
高光 gāoguāng Phấn bắt sáng
高光粉 gāoguāngfěn Phấn highlight
高光液 gāoguāngyè Bắt sáng dạng lỏng
闪粉 shǎnfěn Bột nhũ
古铜粉 gǔtóngfěn Phấn bronzer

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ makeup

Muốn hiểu trọn vẹn một video hướng dẫn trang điểm, ngoài tên mỹ phẩm, bạn còn cần biết tên các loại cọ, mút và dụng cụ hỗ trợ.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
化妆刷 huàzhuāngshuā Cọ trang điểm
刷具 shuājù Bộ cọ trang điểm
粉底刷 fěndǐshuā Cọ đánh nền
散粉刷 sǎnfěnshuā Cọ phủ phấn
腮红刷 sāihóngshuā Cọ đánh má hồng
修容刷 xiūróngshuā Cọ tạo khối
高光刷 gāoguāngshuā Cọ đánh highlight
眼影刷 yǎnyǐngshuā Cọ đánh mắt
晕染刷 yùnrǎnshuā Cọ tán màu mắt
唇刷 chúnshuā Cọ môi
眉刷 méishuā Cọ lông mày
化妆海绵 huàzhuāng hǎimián Mút trang điểm
美妆蛋 měizhuāngdàn Mút tán nền hình trứng
粉扑 fěnpū Bông, mút dặm phấn
气垫粉扑 qìdiàn fěnpū Mút dùng cho cushion
化妆棉 huàzhuāngmián Bông tẩy trang
棉签 miánqiān Tăm bông
卷笔刀 juǎnbǐdāo Dụng cụ gọt chì
化妆镜 huàzhuāngjìng Gương trang điểm
化妆包 huàzhuāngbāo Túi đựng mỹ phẩm
化妆盒 huàzhuānghé Hộp đựng mỹ phẩm
修眉刀 xiūméidāo Dao cạo lông mày
眉镊 méiniè Nhíp tỉa lông mày
睫毛夹 jiémáojiā Kẹp mi
洗刷垫 xǐshuādiàn Miếng vệ sinh cọ
刷具清洁剂 shuājù qīngjiéjì Dung dịch vệ sinh cọ

Từ vựng tiếng Trung về skincare và dưỡng da

Trang điểm đẹp thường bắt đầu từ một làn da được chăm sóc phù hợp. Trong tiếng Trung, skincare có thể được gọi là 护肤 – hùfū, còn sản phẩm chăm sóc da là 护肤品 – hùfūpǐn.

Sản phẩm làm sạch và tẩy trang

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
洁面产品 jiémiàn chǎnpǐn Sản phẩm làm sạch da mặt
洗面奶 xǐmiànnǎi Sữa rửa mặt
洁面乳 jiémiànrǔ Sữa rửa mặt
洁面慕斯 jiémiàn mùsī Bọt rửa mặt
洁面泡沫 jiémiàn pàomò Bọt làm sạch da mặt
卸妆水 xièzhuāngshuǐ Nước tẩy trang
卸妆液 xièzhuāngyè Dung dịch tẩy trang
卸妆油 xièzhuāngyóu Dầu tẩy trang
卸妆膏 xièzhuānggāo Sáp tẩy trang
眼唇卸妆液 yǎnchún xièzhuāngyè Nước tẩy trang mắt môi
去角质产品 qù jiǎozhì chǎnpǐn Sản phẩm tẩy tế bào chết
磨砂膏 móshāgāo Kem tẩy tế bào chết
清洁面膜 qīngjié miànmó Mặt nạ làm sạch
去黑头产品 qù hēitóu chǎnpǐn Sản phẩm loại bỏ mụn đầu đen

Nước cân bằng, serum và kem dưỡng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
化妆水 huàzhuāngshuǐ Nước cân bằng da
爽肤水 shuǎngfūshuǐ Toner
柔肤水 róufūshuǐ Nước làm mềm da
玫瑰水 méiguīshuǐ Nước hoa hồng
喷雾 pēnwù Xịt khoáng, sản phẩm dạng xịt
保湿喷雾 bǎoshī pēnwù Xịt dưỡng ẩm
精华液 jīnghuáyè Serum, tinh chất
精华 jīnghuá Tinh chất
安瓶精华 ānpíng jīnghuá Tinh chất ampoule
乳液 rǔyè Sữa dưỡng
面霜 miànshuāng Kem dưỡng da mặt
保湿霜 bǎoshīshuāng Kem dưỡng ẩm
日霜 rìshuāng Kem dưỡng ban ngày
晚霜 wǎnshuāng Kem dưỡng ban đêm
眼霜 yǎnshuāng Kem dưỡng mắt
颈霜 jǐngshuāng Kem dưỡng vùng cổ
护手霜 hùshǒushuāng Kem dưỡng da tay
润体乳 rùntǐrǔ Sữa dưỡng thể
身体乳 shēntǐrǔ Sữa dưỡng thể
护肤油 hùfūyóu Dầu dưỡng da

Mặt nạ và sản phẩm chống nắng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
面膜 miànmó Mặt nạ
补水面膜 bǔshuǐ miànmó Mặt nạ cấp nước
保湿面膜 bǎoshī miànmó Mặt nạ dưỡng ẩm
美白面膜 měibái miànmó Mặt nạ làm sáng da
睡眠面膜 shuìmián miànmó Mặt nạ ngủ
眼膜 yǎnmó Mặt nạ mắt
唇膜 chúnmó Mặt nạ môi
泥膜 nímó Mặt nạ đất sét
防晒霜 fángshàishuāng Kem chống nắng
防晒乳 fángshàirǔ Sữa chống nắng
防晒喷雾 fángshài pēnwù Xịt chống nắng
防晒指数 fángshài zhǐshù Chỉ số chống nắng
防水防晒霜 fángshuǐ fángshàishuāng Kem chống nắng chống nước
晒后修复 shàihòu xiūfù Phục hồi da sau khi đi nắng

Khi học từ vựng theo một chủ đề cụ thể, bạn nên kết hợp từ đơn với các cụm cố định thay vì chỉ ghi nhớ từng chữ riêng lẻ. Phương pháp này cũng rất hữu ích khi khám phá danh sách thành ngữ tiếng Trung hay và thông dụng, bởi nghĩa của cả cụm đôi khi không thể suy ra hoàn toàn từ từng thành phần.

Từ vựng tiếng Trung về các loại da

Trước khi chọn mỹ phẩm, bạn thường được hỏi về loại da. Dưới đây là những cách gọi phổ biến trong tiếng Trung.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
肤质 fūzhì Tính chất, loại da
中性皮肤 zhōngxìng pífū Da thường
干性皮肤 gānxìng pífū Da khô
油性皮肤 yóuxìng pífū Da dầu
混合性皮肤 hùnhéxìng pífū Da hỗn hợp
混合偏干皮肤 hùnhé piān gān pífū Da hỗn hợp thiên khô
混合偏油皮肤 hùnhé piān yóu pífū Da hỗn hợp thiên dầu
敏感性皮肤 mǐngǎnxìng pífū Da nhạy cảm
痘痘肌 dòudoujī Da dễ nổi mụn
熟龄肌 shúlíngjī Da trưởng thành, da có dấu hiệu tuổi tác
缺水性皮肤 quēshuǐxìng pífū Da thiếu nước
健康肌肤 jiànkāng jīfū Làn da khỏe
皮肤状态 pífū zhuàngtài Tình trạng da
肤色 fūsè Màu da
冷色调肤色 lěngsèdiào fūsè Tông da lạnh
暖色调肤色 nuǎnsèdiào fūsè Tông da ấm
中性肤色 zhōngxìng fūsè Tông da trung tính

Cách hỏi loại da bằng tiếng Trung

你是什么肤质?

Nǐ shì shénme fūzhì?

Bạn thuộc loại da nào?

我是混合性皮肤,T区比较容易出油。

Wǒ shì hùnhéxìng pífū, T qū bǐjiào róngyì chūyóu.

Tôi có làn da hỗn hợp, vùng chữ T khá dễ tiết dầu.

这款产品适合敏感性皮肤吗?

Zhè kuǎn chǎnpǐn shìhé mǐngǎnxìng pífū ma?

Sản phẩm này có phù hợp với da nhạy cảm không?

Từ vựng về các vấn đề thường gặp của da

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
皮肤问题 pífū wèntí Vấn đề về da
痘痘 dòudou Mụn
青春痘 qīngchūndòu Mụn trứng cá
粉刺 fěncì Mụn trứng cá, mụn nhỏ
黑头 hēitóu Mụn đầu đen
白头 báitóu Mụn đầu trắng
闭口 bìkǒu Mụn ẩn, nhân mụn kín
痘印 dòuyìn Vết thâm sau mụn
痘坑 dòukēng Sẹo lõm do mụn
毛孔粗大 máokǒng cūdà Lỗ chân lông to
出油 chūyóu Tiết dầu
干燥 gānzào Khô da
缺水 quēshuǐ Thiếu nước
脱皮 tuōpí Bong tróc da
泛红 fànhóng Da ửng đỏ
过敏 guòmǐn Dị ứng
发炎 fāyán Bị viêm
刺痛 cìtòng Cảm giác châm chích, đau rát
瘙痒 sàoyǎng Ngứa
雀斑 quèbān Tàn nhang
色斑 sèbān Đốm sắc tố
黑眼圈 hēiyǎnquān Quầng thâm mắt
眼袋 yǎndài Bọng mắt
细纹 xìwén Nếp nhăn nhỏ
皱纹 zhòuwén Nếp nhăn
法令纹 fǎlìngwén Rãnh cười
暗沉 ànchén Da xỉn màu
肤色不均 fūsè bù jūn Da không đều màu
松弛 sōngchí Da chảy xệ, kém săn chắc
晒伤 shàishāng Da bị cháy nắng
屏障受损 píngzhàng shòusǔn Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương

Các động tác trang điểm bằng tiếng Trung

Làm sạch và chăm sóc da

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
洗脸 xǐliǎn Rửa mặt
清洁皮肤 qīngjié pífū Làm sạch da
卸妆 xièzhuāng Tẩy trang
去角质 qù jiǎozhì Tẩy tế bào chết
去黑头 qù hēitóu Loại bỏ mụn đầu đen
敷面膜 fū miànmó Đắp mặt nạ
涂护肤品 tú hùfūpǐn Thoa sản phẩm dưỡng da
涂面霜 tú miànshuāng Thoa kem dưỡng
涂眼霜 tú yǎnshuāng Thoa kem mắt
涂防晒霜 tú fángshàishuāng Thoa kem chống nắng
按摩皮肤 ànmó pífū Massage da
拍爽肤水 pāi shuǎngfūshuǐ Vỗ toner lên da
补水 bǔshuǐ Cấp nước
保湿 bǎoshī Dưỡng ẩm

Trang điểm khuôn mặt

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
上妆 shàngzhuāng Bắt đầu trang điểm
打底 dǎdǐ Tạo lớp lót, đánh nền
涂粉底 tú fěndǐ Đánh kem nền
上粉底 shàng fěndǐ Thoa kem nền
遮瑕 zhēxiá Che khuyết điểm
定妆 dìngzhuāng Cố định lớp trang điểm
打腮红 dǎ sāihóng Đánh má hồng
修容 xiūróng Tạo khối
打阴影 dǎ yīnyǐng Tạo vùng tối
打高光 dǎ gāoguāng Đánh highlight
晕染 yùnrǎn Tán màu
推开粉底 tuīkāi fěndǐ Tán đều kem nền
拍开 pāikāi Dặm và tán sản phẩm
补妆 bǔzhuāng Dặm lại lớp trang điểm

Trang điểm mắt, mày và môi

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
修眉 xiūméi Tỉa lông mày
画眉毛 huà méimao Kẻ lông mày
画眼影 huà yǎnyǐng Đánh phấn mắt
画眼线 huà yǎnxiàn Kẻ mắt
夹睫毛 jiā jiémáo Kẹp mi
涂睫毛膏 tú jiémáogāo Chuốt mascara
戴假睫毛 dài jiǎjiémáo Gắn mi giả
涂口红 tú kǒuhóng Tô son
描唇线 miáo chúnxiàn Kẻ viền môi
抿嘴 mǐnzuǐ Bặm môi
晕染口红 yùnrǎn kǒuhóng Tán màu son
补口红 bǔ kǒuhóng Tô lại son

Từ vựng tiếng Trung về làm tóc và làm móng

Làm tóc

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
洗头 xǐtóu Gội đầu
洗发水 xǐfàshuǐ Dầu gội
护发素 hùfàsù Dầu xả
发膜 fàmó Mặt nạ tóc
护发精油 hùfà jīngyóu Tinh dầu dưỡng tóc
吹头发 chuī tóufa Sấy tóc
剪头发 jiǎn tóufa Cắt tóc
染头发 rǎn tóufa Nhuộm tóc
烫头发 tàng tóufa Uốn tóc
拉直头发 lāzhí tóufa Duỗi thẳng tóc
卷发 juǎnfà Uốn tóc xoăn
直发 zhífà Tóc thẳng
发型 fàxíng Kiểu tóc
刘海 liúhǎi Tóc mái
假发 jiǎfà Tóc giả

Làm móng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
美甲 měijiǎ Làm móng nghệ thuật
指甲 zhǐjia Móng tay
指甲油 zhǐjiayóu Sơn móng tay
甲油胶 jiǎyóujiāo Sơn gel
卸甲水 xièjiǎshuǐ Nước tháo, tẩy sơn móng
假指甲 jiǎ zhǐjia Móng giả
甲片 jiǎpiàn Miếng móng giả
指甲贴 zhǐjiatiē Miếng dán móng
美甲贴纸 měijiǎ tiēzhǐ Sticker trang trí móng
指甲刀 zhǐjiadāo Bấm móng tay
指甲锉 zhǐjiacuò Dũa móng tay
剪指甲 jiǎn zhǐjia Cắt móng tay
修指甲 xiū zhǐjia Sửa, chăm sóc móng
涂指甲油 tú zhǐjiayóu Sơn móng tay
卸指甲油 xiè zhǐjiayóu Tẩy sơn móng tay
光疗美甲 guāngliáo měijiǎ Làm móng gel bằng đèn
延长甲 yánchángjiǎ Nối móng
美甲图案 měijiǎ tú’àn Mẫu trang trí móng

Từ vựng mô tả đặc điểm mỹ phẩm

Khi mua hàng hoặc đọc đánh giá mỹ phẩm Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các từ mô tả chất lượng, công dụng và kết cấu sản phẩm dưới đây.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
质地 zhìdì Kết cấu sản phẩm
水润 shuǐrùn Mọng nước, có độ ẩm
滋润 zīrùn Dưỡng ẩm, mềm mượt
清爽 qīngshuǎng Thoáng nhẹ, dễ chịu
轻薄 qīngbó Mỏng nhẹ
厚重 hòuzhòng Dày, nặng mặt
油腻 yóunì Nhờn, bí
粘腻 niánnì Dính, nhớt
好吸收 hǎo xīshōu Dễ thẩm thấu
易推开 yì tuīkāi Dễ tán
服帖 fútiē Tiệp vào da
自然 zìrán Tự nhiên
持久 chíjiǔ Bền, lâu trôi
防水 fángshuǐ Chống nước
防汗 fánghàn Chống mồ hôi
不脱妆 bù tuōzhuāng Không trôi lớp trang điểm
显色度 xiǎnsèdù Độ lên màu
遮盖力 zhēgàilì Độ che phủ
延展性 yánzhǎnxìng Khả năng tán, độ lan sản phẩm
保湿力 bǎoshīlì Khả năng dưỡng ẩm
控油效果 kòngyóu xiàoguǒ Hiệu quả kiểm soát dầu
温和 wēnhé Dịu nhẹ
无刺激 wú cìjī Không gây kích ứng
无香型 wúxiāng xíng Loại không hương liệu
适合敏感肌 shìhé mǐngǎnjī Phù hợp với da nhạy cảm
性价比高 xìngjiàbǐ gāo Giá trị tốt so với giá tiền
色差 sèchā Chênh lệch màu sắc
正品 zhèngpǐn Hàng chính hãng
假货 jiǎhuò Hàng giả
试用装 shìyòngzhuāng Sản phẩm dùng thử
小样 xiǎoyàng Mẫu thử kích thước nhỏ
正装 zhèngzhuāng Sản phẩm dung tích đầy đủ
保质期 bǎozhìqī Hạn sử dụng
生产日期 shēngchǎn rìqī Ngày sản xuất
成分 chéngfèn Thành phần
使用方法 shǐyòng fāngfǎ Cách sử dụng

Mẫu câu tiếng Trung khi mua mỹ phẩm

Hỏi về sản phẩm

这是什么产品?

Zhè shì shénme chǎnpǐn?

Đây là sản phẩm gì?

这款粉底液有什么功效?

Zhè kuǎn fěndǐyè yǒu shénme gōngxiào?

Loại kem nền này có công dụng gì?

这款适合油性皮肤吗?

Zhè kuǎn shìhé yóuxìng pífū ma?

Loại này có phù hợp với da dầu không?

敏感肌可以用吗?

Mǐngǎnjī kěyǐ yòng ma?

Da nhạy cảm có dùng được không?

这个会不会堵塞毛孔?

Zhège huì bú huì dǔsè máokǒng?

Sản phẩm này có gây bít tắc lỗ chân lông không?

Hỏi về màu sắc và độ phù hợp

我适合什么色号?

Wǒ shìhé shénme sèhào?

Tôi phù hợp với mã màu nào?

可以试一下颜色吗?

Kěyǐ shì yíxià yánsè ma?

Tôi có thể thử màu không?

这个颜色会显白吗?

Zhège yánsè huì xiǎnbái ma?

Màu này có giúp da trông sáng hơn không?

有没有更自然一点的颜色?

Yǒu méiyǒu gèng zìrán yìdiǎn de yánsè?

Có màu nào tự nhiên hơn một chút không?

这个色号适合黄皮吗?

Zhège sèhào shìhé huángpí ma?

Mã màu này có phù hợp với làn da vàng không?

Hỏi về giá và hàng chính hãng

这个多少钱?

Zhège duōshao qián?

Sản phẩm này bao nhiêu tiền?

现在有优惠吗?

Xiànzài yǒu yōuhuì ma?

Hiện tại có ưu đãi không?

这是正品吗?

Zhè shì zhèngpǐn ma?

Đây có phải hàng chính hãng không?

保质期到什么时候?

Bǎozhìqī dào shénme shíhou?

Hạn sử dụng đến khi nào?

可以给我看看生产日期吗?

Kěyǐ gěi wǒ kànkan shēngchǎn rìqī ma?

Bạn có thể cho tôi xem ngày sản xuất không?

Đoạn hội thoại mua mỹ phẩm bằng tiếng Trung

Nhân viên: 您好,请问您想买什么?

Nín hǎo, qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?

Xin chào, bạn muốn mua sản phẩm gì?

Khách hàng: 我想买一款适合油性皮肤的粉底液。

Wǒ xiǎng mǎi yì kuǎn shìhé yóuxìng pífū de fěndǐyè.

Tôi muốn mua một loại kem nền phù hợp với da dầu.

Nhân viên: 您喜欢自然妆效还是高遮瑕的?

Nín xǐhuan zìrán zhuāngxiào háishi gāo zhēxiá de?

Bạn thích hiệu ứng tự nhiên hay độ che phủ cao?

Khách hàng: 我喜欢自然一点的,但是要持久。

Wǒ xǐhuan zìrán yìdiǎn de, dànshì yào chíjiǔ.

Tôi thích loại tự nhiên một chút nhưng cần lâu trôi.

Nhân viên: 您可以试试这款,它比较轻薄,也能控油。

Nín kěyǐ shìshi zhè kuǎn, tā bǐjiào qīngbó, yě néng kòngyóu.

Bạn có thể thử loại này. Sản phẩm khá mỏng nhẹ và cũng có khả năng kiểm soát dầu.

Khách hàng: 可以帮我选一下色号吗?

Kěyǐ bāng wǒ xuǎn yíxià sèhào ma?

Bạn có thể giúp tôi chọn mã màu không?

Nhân viên: 当然可以。这个色号比较适合您的肤色。

Dāngrán kěyǐ. Zhège sèhào bǐjiào shìhé nín de fūsè.

Tất nhiên. Mã màu này khá phù hợp với màu da của bạn.

Khách hàng: 好的,我先试一下。

Hǎo de, wǒ xiān shì yíxià.

Được, tôi sẽ thử trước.

Cách học từ vựng tiếng Trung về trang điểm hiệu quả

Danh sách từ vựng khá dài, vì vậy bạn không nên cố gắng học hết trong một lần. Hãy chia từ thành từng nhóm nhỏ và gắn chúng với một quy trình cụ thể.

Học theo trình tự trang điểm

Bạn có thể ghi nhớ từ theo thứ tự:

  1. 洗脸 – rửa mặt
  2. 护肤 – dưỡng da
  3. 涂防晒霜 – bôi kem chống nắng
  4. 打底 – tạo lớp lót
  5. 上粉底 – đánh nền
  6. 遮瑕 – che khuyết điểm
  7. 画眉毛 – kẻ lông mày
  8. 画眼影 – đánh phấn mắt
  9. 涂口红 – tô son
  10. 定妆 – khóa lớp trang điểm

Khi từ mới được sắp xếp thành một chuỗi hành động, bạn sẽ dễ hình dung và ghi nhớ hơn.

Học qua video làm đẹp bằng tiếng Trung

Khi xem video trên Douyin, Bilibili hoặc Xiaohongshu, hãy chú ý các từ xuất hiện trên màn hình như:

  • 妆前 – trước khi trang điểm
  • 底妆 – lớp nền
  • 眼妆 – trang điểm mắt
  • 唇妆 – trang điểm môi
  • 完妆 – hoàn thành lớp trang điểm
  • 妆前妆后 – trước và sau khi trang điểm

Ban đầu, bạn có thể xem video ngắn từ một đến ba phút, ghi lại năm từ mới và nghe lại nhiều lần.

Tự đặt câu với từ mới

Thay vì chỉ học “口红 nghĩa là son môi”, bạn nên đặt thành câu hoàn chỉnh:

我今天买了一支新口红。

Wǒ jīntiān mǎi le yì zhī xīn kǒuhóng.

Hôm nay tôi đã mua một thỏi son mới.

这个颜色很适合你。

Zhège yánsè hěn shìhé nǐ.

Màu này rất hợp với bạn.

这款粉底液的遮盖力很好。

Zhè kuǎn fěndǐyè de zhēgàilì hěn hǎo.

Kem nền này có độ che phủ rất tốt.

Mở rộng kiến thức qua thành ngữ và văn hóa

Ngôn ngữ về vẻ đẹp trong tiếng Trung không chỉ nằm ở tên mỹ phẩm. Nhiều bài thơ và thành ngữ cổ còn sử dụng hình ảnh thiên nhiên để nói về nhan sắc, tình yêu và những cuộc gặp gỡ đáng nhớ.

Chẳng hạn, “kim phong ngọc lộ” – 金风玉露 là một cách diễn đạt giàu chất thơ, gợi liên tưởng đến gió thu, sương ngọc và cuộc tương phùng quý giá. Học thêm những cụm từ như vậy sẽ giúp vốn tiếng Trung của bạn tự nhiên và có chiều sâu hơn.

Một số lưu ý khi sử dụng từ vựng mỹ phẩm tiếng Trung

Một sản phẩm có thể có nhiều tên gọi

Ví dụ, toner có thể được gọi bằng một số từ như:

  • 化妆水 – nước cân bằng da
  • 爽肤水 – toner tạo cảm giác tươi mát
  • 柔肤水 – nước làm mềm da

Tên gọi cụ thể có thể thay đổi tùy thương hiệu, loại da và công dụng được quảng bá.

Không nên dịch từng chữ một cách máy móc

“化妆水” có chữ 化妆 nghĩa là trang điểm, nhưng toàn bộ từ này thường chỉ toner hoặc nước cân bằng da, không phải “nước trang điểm” theo cách hiểu thông thường trong tiếng Việt.

Tương tự, “神仙水” có nghĩa đen là “nước thần tiên”, nhưng trong ngữ cảnh mỹ phẩm, đây thường là cách người tiêu dùng gọi một loại tinh chất chăm sóc da nổi tiếng.

Chú ý sự khác nhau giữa sản phẩm và động tác

  • 口红: son môi
  • 涂口红: tô son
  • 粉底液: kem nền dạng lỏng
  • 涂粉底液: thoa kem nền
  • 面膜: mặt nạ
  • 敷面膜: đắp mặt nạ
  • 防晒霜: kem chống nắng
  • 涂防晒霜: bôi kem chống nắng

Học cả danh từ và động từ đi kèm sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn.

Câu hỏi thường gặp

Mỹ phẩm trong tiếng Trung là gì?

Mỹ phẩm trong tiếng Trung là 化妆品 – huàzhuāngpǐn. Từ này thường chỉ các sản phẩm dùng để trang điểm. Sản phẩm chăm sóc da được gọi là 护肤品 – hùfūpǐn.

Makeup trong tiếng Trung nói như thế nào?

Makeup hoặc trang điểm trong tiếng Trung là 化妆 – huàzhuāng. Người chuyên trang điểm được gọi là 化妆师 – huàzhuāngshī.

Skincare trong tiếng Trung là gì?

Skincare trong tiếng Trung thường được diễn đạt là 护肤 – hùfū, nghĩa là chăm sóc và bảo vệ da.

Son môi tiếng Trung là gì?

Son môi thường được gọi là 口红 – kǒuhóng. Ngoài ra còn có:

  • 唇膏 – son thỏi hoặc son dưỡng
  • 唇釉 – son kem, son tint
  • 唇彩 – son bóng có màu
  • 唇蜜 – son bóng

Kem nền tiếng Trung là gì?

Kem nền là 粉底 – fěndǐ. Kem nền dạng lỏng là 粉底液 – fěndǐyè, còn phấn nước là 气垫 – qìdiàn hoặc 气垫粉底 – qìdiàn fěndǐ.

Tẩy trang tiếng Trung nói như thế nào?

Động từ tẩy trang là 卸妆 – xièzhuāng. Một số sản phẩm tẩy trang thường gặp gồm:

  • 卸妆水 – nước tẩy trang
  • 卸妆油 – dầu tẩy trang
  • 卸妆膏 – sáp tẩy trang
  • 眼唇卸妆液 – nước tẩy trang mắt môi

Kết luận

Trên đây là hơn 150 từ vựng tiếng Trung về trang điểm, mỹ phẩm, skincare, dụng cụ makeup, các loại da và vấn đề thường gặp. Không chỉ giúp bạn đọc tên sản phẩm, danh sách này còn hỗ trợ việc xem video làm đẹp, mua sắm và giao tiếp bằng tiếng Trung.

Để học hiệu quả, bạn nên:

  • Chia từ vựng thành từng nhóm nhỏ.
  • Học danh từ cùng động từ thường đi kèm.
  • Tự đặt câu theo tình huống thực tế.
  • Ôn lại qua hình ảnh hoặc video trang điểm.
  • Thực hành các đoạn hội thoại mua mỹ phẩm.

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cùng Tiếng Trung 520

Tiếng Trung 520 hy vọng bài viết sẽ giúp bạn vừa mở rộng vốn từ vừa tự tin hơn khi khám phá nội dung làm đẹp bằng tiếng Trung.

Liên hệ ngay

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x