
Trang điểm trong tiếng Trung nói như thế nào? Son môi, kem nền, phấn phủ, nước tẩy trang hay mặt nạ có tên gọi ra sao?
Cùng với sự phổ biến của phim ảnh, mạng xã hội và các video biến hình, phong cách làm đẹp Trung Quốc ngày càng được nhiều bạn trẻ Việt Nam quan tâm. Việc ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về trang điểm không chỉ giúp bạn hiểu nội dung trên Douyin, Xiaohongshu mà còn hữu ích khi mua mỹ phẩm, đọc đánh giá sản phẩm hoặc giao tiếp tại cửa hàng.
Trang điểm trong tiếng Trung là gì?
“Trang điểm” trong tiếng Trung thường được nói là:
- 化妆
- Pinyin: huàzhuāng
- Nghĩa: trang điểm, makeup
Ví dụ:
她每天上班前都会化妆。
Tā měitiān shàngbān qián dōu huì huàzhuāng.
Cô ấy đều trang điểm trước khi đi làm mỗi ngày.
Ngoài 化妆, bạn cũng có thể bắt gặp từ 打扮 – dǎban, mang nghĩa ăn diện, sửa soạn hoặc chăm chút cho vẻ ngoài.
Ví dụ:
她今天打扮得很漂亮。
Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.
Hôm nay cô ấy ăn diện rất đẹp.
Hai từ này có sắc thái khác nhau:
- 化妆: Nhấn mạnh việc sử dụng mỹ phẩm để trang điểm.
- 打扮: Bao gồm trang điểm, làm tóc, chọn trang phục và sửa soạn diện mạo.
Trong văn hóa Trung Hoa, vẻ đẹp của người phụ nữ còn được miêu tả qua nhiều cách nói giàu hình ảnh. Chẳng hạn, thành ngữ “chim sa cá lặn, hoa nhường nguyệt thẹn” dùng để ca ngợi nhan sắc nổi bật đến mức thiên nhiên cũng phải nhường bước.
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về trang điểm và làm đẹp
Dưới đây là những từ phổ biến bạn thường gặp trong video hướng dẫn makeup, bài viết làm đẹp hoặc khi trò chuyện về ngoại hình.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 化妆 | huàzhuāng | Trang điểm |
| 打扮 | dǎban | Ăn diện, sửa soạn |
| 美容 | měiróng | Làm đẹp, chăm sóc sắc đẹp |
| 护肤 | hùfū | Chăm sóc da |
| 化妆品 | huàzhuāngpǐn | Mỹ phẩm |
| 护肤品 | hùfūpǐn | Sản phẩm chăm sóc da |
| 美妆 | měizhuāng | Makeup, làm đẹp |
| 美妆博主 | měizhuāng bózhǔ | Blogger, người sáng tạo nội dung làm đẹp |
| 化妆师 | huàzhuāngshī | Chuyên viên trang điểm |
| 美容师 | měiróngshī | Chuyên viên chăm sóc sắc đẹp |
| 素颜 | sùyán | Mặt mộc |
| 裸妆 | luǒzhuāng | Trang điểm tự nhiên như không trang điểm |
| 淡妆 | dànzhuāng | Trang điểm nhẹ |
| 浓妆 | nóngzhuāng | Trang điểm đậm |
| 日常妆 | rìchángzhuāng | Kiểu trang điểm hằng ngày |
| 通勤妆 | tōngqínzhuāng | Trang điểm đi làm |
| 约会妆 | yuēhuìzhuāng | Trang điểm đi hẹn hò |
| 新娘妆 | xīnniángzhuāng | Trang điểm cô dâu |
| 舞台妆 | wǔtáizhuāng | Trang điểm sân khấu |
| 烟熏妆 | yānxūnzhuāng | Trang điểm mắt khói |
| 韩式妆容 | Hánshì zhuāngróng | Phong cách trang điểm Hàn Quốc |
| 中式妆容 | Zhōngshì zhuāngróng | Phong cách trang điểm Trung Quốc |
| 妆容 | zhuāngróng | Diện mạo sau khi trang điểm |
| 妆感 | zhuānggǎn | Hiệu ứng, cảm giác của lớp trang điểm |
| 妆效 | zhuāngxiào | Hiệu quả của lớp trang điểm |
| 持妆 | chí zhuāng | Giữ lớp trang điểm lâu trôi |
| 脱妆 | tuōzhuāng | Lớp trang điểm bị trôi |
| 卡粉 | kǎfěn | Nền bị đọng, mốc hoặc lộ vân |
| 浮粉 | fúfěn | Phấn nổi trên bề mặt da |
| 晕妆 | yùnzhuāng | Lớp trang điểm bị lem |
| 补妆 | bǔzhuāng | Dặm lại lớp trang điểm |
| 卸妆 | xièzhuāng | Tẩy trang |
| 美白 | měibái | Làm sáng da |
| 保湿 | bǎoshī | Dưỡng ẩm |
| 补水 | bǔshuǐ | Cấp nước |
| 控油 | kòngyóu | Kiểm soát dầu |
| 抗衰老 | kàng shuāilǎo | Chống lão hóa |
| 紧致 | jǐnzhì | Làm săn chắc |
| 提亮 | tíliàng | Làm sáng, nâng tông |
| 遮瑕 | zhēxiá | Che khuyết điểm |
| 修容 | xiūróng | Tạo khối khuôn mặt |
| 定妆 | dìngzhuāng | Cố định lớp trang điểm |
Từ vựng tiếng Trung về mỹ phẩm trang điểm
Các sản phẩm dùng cho lớp nền
Lớp nền là bước giúp làn da trông đều màu và tạo bề mặt phù hợp cho các bước trang điểm tiếp theo.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 妆前乳 | zhuāngqiánrǔ | Kem lót trang điểm |
| 隔离霜 | gélíshuāng | Kem lót, kem cách ly |
| 粉底 | fěndǐ | Kem nền, lớp nền |
| 粉底液 | fěndǐyè | Kem nền dạng lỏng |
| 粉底霜 | fěndǐshuāng | Kem nền dạng kem |
| 气垫 | qìdiàn | Phấn nước, cushion |
| 气垫粉底 | qìdiàn fěndǐ | Kem nền dạng cushion |
| BB霜 | BB shuāng | Kem BB |
| CC霜 | CC shuāng | Kem CC |
| 素颜霜 | sùyánshuāng | Kem nâng tông |
| 遮瑕膏 | zhēxiágāo | Kem che khuyết điểm |
| 遮瑕液 | zhēxiáyè | Che khuyết điểm dạng lỏng |
| 遮瑕笔 | zhēxiábǐ | Bút che khuyết điểm |
| 粉饼 | fěnbǐng | Phấn nén |
| 散粉 | sǎnfěn | Phấn phủ dạng bột |
| 蜜粉 | mìfěn | Phấn phủ |
| 定妆粉 | dìngzhuāngfěn | Phấn cố định lớp nền |
| 定妆喷雾 | dìngzhuāng pēnwù | Xịt khóa lớp trang điểm |
| 吸油纸 | xīyóuzhǐ | Giấy thấm dầu |
Mỹ phẩm trang điểm mắt và lông mày
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 眉笔 | méibǐ | Chì kẻ lông mày |
| 眉粉 | méifěn | Bột tán lông mày |
| 眉膏 | méigāo | Mascara lông mày |
| 染眉膏 | rǎnméigāo | Gel nhuộm màu lông mày |
| 眉刷 | méishuā | Cọ chải lông mày |
| 眉卡 | méikǎ | Khuôn kẻ lông mày |
| 眼影 | yǎnyǐng | Phấn mắt |
| 眼影盘 | yǎnyǐngpán | Bảng phấn mắt |
| 眼线 | yǎnxiàn | Đường kẻ mắt |
| 眼线笔 | yǎnxiànbǐ | Chì kẻ mắt |
| 眼线液笔 | yǎnxiànyèbǐ | Bút kẻ mắt nước |
| 眼线胶笔 | yǎnxiànjiāobǐ | Bút kẻ mắt dạng gel |
| 睫毛膏 | jiémáogāo | Mascara |
| 睫毛夹 | jiémáojiā | Kẹp mi |
| 假睫毛 | jiǎjiémáo | Lông mi giả |
| 假睫毛胶 | jiǎjiémáojiāo | Keo dán mi giả |
| 双眼皮贴 | shuāngyǎnpítiē | Miếng dán kích mí |
| 卧蚕笔 | wòcánbǐ | Bút kẻ bọng mắt |
| 亮片眼影 | liàngpiàn yǎnyǐng | Phấn mắt nhũ |
| 防水睫毛膏 | fángshuǐ jiémáogāo | Mascara chống nước |
Mỹ phẩm trang điểm môi
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 口红 | kǒuhóng | Son môi |
| 唇膏 | chúngāo | Son thỏi, son dưỡng |
| 润唇膏 | rùnchúngāo | Son dưỡng môi |
| 唇釉 | chúnyòu | Son kem, son tint |
| 唇彩 | chúncǎi | Son bóng có màu |
| 唇蜜 | chúnmì | Son bóng |
| 唇线笔 | chúnxiànbǐ | Chì kẻ viền môi |
| 唇膜 | chúnmó | Mặt nạ môi |
| 唇部打底 | chúnbù dǎdǐ | Kem lót môi |
| 哑光口红 | yǎguāng kǒuhóng | Son lì |
| 滋润型口红 | zīrùn xíng kǒuhóng | Son có độ dưỡng |
| 不沾杯口红 | bù zhān bēi kǒuhóng | Son hạn chế dây ra cốc |
| 口红色号 | kǒuhóng sèhào | Mã màu son |
| 正红色 | zhènghóngsè | Màu đỏ thuần |
| 豆沙色 | dòushāsè | Màu hồng đất |
| 枫叶红 | fēngyèhóng | Màu đỏ lá phong |
| 奶茶色 | nǎichásè | Màu trà sữa |
| 珊瑚色 | shānhúsè | Màu san hô |
| 裸色 | luǒsè | Màu nude |
Phấn má, tạo khối và bắt sáng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 腮红 | sāihóng | Phấn má hồng |
| 胭脂 | yānzhī | Phấn má, son phấn |
| 液体腮红 | yètǐ sāihóng | Má hồng dạng lỏng |
| 腮红膏 | sāihónggāo | Má hồng dạng kem |
| 修容粉 | xiūróngfěn | Phấn tạo khối |
| 修容盘 | xiūróngpán | Bảng tạo khối |
| 阴影粉 | yīnyǐngfěn | Phấn tạo vùng tối |
| 高光 | gāoguāng | Phấn bắt sáng |
| 高光粉 | gāoguāngfěn | Phấn highlight |
| 高光液 | gāoguāngyè | Bắt sáng dạng lỏng |
| 闪粉 | shǎnfěn | Bột nhũ |
| 古铜粉 | gǔtóngfěn | Phấn bronzer |
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ makeup
Muốn hiểu trọn vẹn một video hướng dẫn trang điểm, ngoài tên mỹ phẩm, bạn còn cần biết tên các loại cọ, mút và dụng cụ hỗ trợ.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 化妆刷 | huàzhuāngshuā | Cọ trang điểm |
| 刷具 | shuājù | Bộ cọ trang điểm |
| 粉底刷 | fěndǐshuā | Cọ đánh nền |
| 散粉刷 | sǎnfěnshuā | Cọ phủ phấn |
| 腮红刷 | sāihóngshuā | Cọ đánh má hồng |
| 修容刷 | xiūróngshuā | Cọ tạo khối |
| 高光刷 | gāoguāngshuā | Cọ đánh highlight |
| 眼影刷 | yǎnyǐngshuā | Cọ đánh mắt |
| 晕染刷 | yùnrǎnshuā | Cọ tán màu mắt |
| 唇刷 | chúnshuā | Cọ môi |
| 眉刷 | méishuā | Cọ lông mày |
| 化妆海绵 | huàzhuāng hǎimián | Mút trang điểm |
| 美妆蛋 | měizhuāngdàn | Mút tán nền hình trứng |
| 粉扑 | fěnpū | Bông, mút dặm phấn |
| 气垫粉扑 | qìdiàn fěnpū | Mút dùng cho cushion |
| 化妆棉 | huàzhuāngmián | Bông tẩy trang |
| 棉签 | miánqiān | Tăm bông |
| 卷笔刀 | juǎnbǐdāo | Dụng cụ gọt chì |
| 化妆镜 | huàzhuāngjìng | Gương trang điểm |
| 化妆包 | huàzhuāngbāo | Túi đựng mỹ phẩm |
| 化妆盒 | huàzhuānghé | Hộp đựng mỹ phẩm |
| 修眉刀 | xiūméidāo | Dao cạo lông mày |
| 眉镊 | méiniè | Nhíp tỉa lông mày |
| 睫毛夹 | jiémáojiā | Kẹp mi |
| 洗刷垫 | xǐshuādiàn | Miếng vệ sinh cọ |
| 刷具清洁剂 | shuājù qīngjiéjì | Dung dịch vệ sinh cọ |
Từ vựng tiếng Trung về skincare và dưỡng da
Trang điểm đẹp thường bắt đầu từ một làn da được chăm sóc phù hợp. Trong tiếng Trung, skincare có thể được gọi là 护肤 – hùfū, còn sản phẩm chăm sóc da là 护肤品 – hùfūpǐn.
Sản phẩm làm sạch và tẩy trang
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 洁面产品 | jiémiàn chǎnpǐn | Sản phẩm làm sạch da mặt |
| 洗面奶 | xǐmiànnǎi | Sữa rửa mặt |
| 洁面乳 | jiémiànrǔ | Sữa rửa mặt |
| 洁面慕斯 | jiémiàn mùsī | Bọt rửa mặt |
| 洁面泡沫 | jiémiàn pàomò | Bọt làm sạch da mặt |
| 卸妆水 | xièzhuāngshuǐ | Nước tẩy trang |
| 卸妆液 | xièzhuāngyè | Dung dịch tẩy trang |
| 卸妆油 | xièzhuāngyóu | Dầu tẩy trang |
| 卸妆膏 | xièzhuānggāo | Sáp tẩy trang |
| 眼唇卸妆液 | yǎnchún xièzhuāngyè | Nước tẩy trang mắt môi |
| 去角质产品 | qù jiǎozhì chǎnpǐn | Sản phẩm tẩy tế bào chết |
| 磨砂膏 | móshāgāo | Kem tẩy tế bào chết |
| 清洁面膜 | qīngjié miànmó | Mặt nạ làm sạch |
| 去黑头产品 | qù hēitóu chǎnpǐn | Sản phẩm loại bỏ mụn đầu đen |
Nước cân bằng, serum và kem dưỡng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 化妆水 | huàzhuāngshuǐ | Nước cân bằng da |
| 爽肤水 | shuǎngfūshuǐ | Toner |
| 柔肤水 | róufūshuǐ | Nước làm mềm da |
| 玫瑰水 | méiguīshuǐ | Nước hoa hồng |
| 喷雾 | pēnwù | Xịt khoáng, sản phẩm dạng xịt |
| 保湿喷雾 | bǎoshī pēnwù | Xịt dưỡng ẩm |
| 精华液 | jīnghuáyè | Serum, tinh chất |
| 精华 | jīnghuá | Tinh chất |
| 安瓶精华 | ānpíng jīnghuá | Tinh chất ampoule |
| 乳液 | rǔyè | Sữa dưỡng |
| 面霜 | miànshuāng | Kem dưỡng da mặt |
| 保湿霜 | bǎoshīshuāng | Kem dưỡng ẩm |
| 日霜 | rìshuāng | Kem dưỡng ban ngày |
| 晚霜 | wǎnshuāng | Kem dưỡng ban đêm |
| 眼霜 | yǎnshuāng | Kem dưỡng mắt |
| 颈霜 | jǐngshuāng | Kem dưỡng vùng cổ |
| 护手霜 | hùshǒushuāng | Kem dưỡng da tay |
| 润体乳 | rùntǐrǔ | Sữa dưỡng thể |
| 身体乳 | shēntǐrǔ | Sữa dưỡng thể |
| 护肤油 | hùfūyóu | Dầu dưỡng da |
Mặt nạ và sản phẩm chống nắng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 面膜 | miànmó | Mặt nạ |
| 补水面膜 | bǔshuǐ miànmó | Mặt nạ cấp nước |
| 保湿面膜 | bǎoshī miànmó | Mặt nạ dưỡng ẩm |
| 美白面膜 | měibái miànmó | Mặt nạ làm sáng da |
| 睡眠面膜 | shuìmián miànmó | Mặt nạ ngủ |
| 眼膜 | yǎnmó | Mặt nạ mắt |
| 唇膜 | chúnmó | Mặt nạ môi |
| 泥膜 | nímó | Mặt nạ đất sét |
| 防晒霜 | fángshàishuāng | Kem chống nắng |
| 防晒乳 | fángshàirǔ | Sữa chống nắng |
| 防晒喷雾 | fángshài pēnwù | Xịt chống nắng |
| 防晒指数 | fángshài zhǐshù | Chỉ số chống nắng |
| 防水防晒霜 | fángshuǐ fángshàishuāng | Kem chống nắng chống nước |
| 晒后修复 | shàihòu xiūfù | Phục hồi da sau khi đi nắng |
Khi học từ vựng theo một chủ đề cụ thể, bạn nên kết hợp từ đơn với các cụm cố định thay vì chỉ ghi nhớ từng chữ riêng lẻ. Phương pháp này cũng rất hữu ích khi khám phá danh sách thành ngữ tiếng Trung hay và thông dụng, bởi nghĩa của cả cụm đôi khi không thể suy ra hoàn toàn từ từng thành phần.
Từ vựng tiếng Trung về các loại da
Trước khi chọn mỹ phẩm, bạn thường được hỏi về loại da. Dưới đây là những cách gọi phổ biến trong tiếng Trung.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 肤质 | fūzhì | Tính chất, loại da |
| 中性皮肤 | zhōngxìng pífū | Da thường |
| 干性皮肤 | gānxìng pífū | Da khô |
| 油性皮肤 | yóuxìng pífū | Da dầu |
| 混合性皮肤 | hùnhéxìng pífū | Da hỗn hợp |
| 混合偏干皮肤 | hùnhé piān gān pífū | Da hỗn hợp thiên khô |
| 混合偏油皮肤 | hùnhé piān yóu pífū | Da hỗn hợp thiên dầu |
| 敏感性皮肤 | mǐngǎnxìng pífū | Da nhạy cảm |
| 痘痘肌 | dòudoujī | Da dễ nổi mụn |
| 熟龄肌 | shúlíngjī | Da trưởng thành, da có dấu hiệu tuổi tác |
| 缺水性皮肤 | quēshuǐxìng pífū | Da thiếu nước |
| 健康肌肤 | jiànkāng jīfū | Làn da khỏe |
| 皮肤状态 | pífū zhuàngtài | Tình trạng da |
| 肤色 | fūsè | Màu da |
| 冷色调肤色 | lěngsèdiào fūsè | Tông da lạnh |
| 暖色调肤色 | nuǎnsèdiào fūsè | Tông da ấm |
| 中性肤色 | zhōngxìng fūsè | Tông da trung tính |
Cách hỏi loại da bằng tiếng Trung
你是什么肤质?
Nǐ shì shénme fūzhì?
Bạn thuộc loại da nào?
我是混合性皮肤,T区比较容易出油。
Wǒ shì hùnhéxìng pífū, T qū bǐjiào róngyì chūyóu.
Tôi có làn da hỗn hợp, vùng chữ T khá dễ tiết dầu.
这款产品适合敏感性皮肤吗?
Zhè kuǎn chǎnpǐn shìhé mǐngǎnxìng pífū ma?
Sản phẩm này có phù hợp với da nhạy cảm không?
Từ vựng về các vấn đề thường gặp của da
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 皮肤问题 | pífū wèntí | Vấn đề về da |
| 痘痘 | dòudou | Mụn |
| 青春痘 | qīngchūndòu | Mụn trứng cá |
| 粉刺 | fěncì | Mụn trứng cá, mụn nhỏ |
| 黑头 | hēitóu | Mụn đầu đen |
| 白头 | báitóu | Mụn đầu trắng |
| 闭口 | bìkǒu | Mụn ẩn, nhân mụn kín |
| 痘印 | dòuyìn | Vết thâm sau mụn |
| 痘坑 | dòukēng | Sẹo lõm do mụn |
| 毛孔粗大 | máokǒng cūdà | Lỗ chân lông to |
| 出油 | chūyóu | Tiết dầu |
| 干燥 | gānzào | Khô da |
| 缺水 | quēshuǐ | Thiếu nước |
| 脱皮 | tuōpí | Bong tróc da |
| 泛红 | fànhóng | Da ửng đỏ |
| 过敏 | guòmǐn | Dị ứng |
| 发炎 | fāyán | Bị viêm |
| 刺痛 | cìtòng | Cảm giác châm chích, đau rát |
| 瘙痒 | sàoyǎng | Ngứa |
| 雀斑 | quèbān | Tàn nhang |
| 色斑 | sèbān | Đốm sắc tố |
| 黑眼圈 | hēiyǎnquān | Quầng thâm mắt |
| 眼袋 | yǎndài | Bọng mắt |
| 细纹 | xìwén | Nếp nhăn nhỏ |
| 皱纹 | zhòuwén | Nếp nhăn |
| 法令纹 | fǎlìngwén | Rãnh cười |
| 暗沉 | ànchén | Da xỉn màu |
| 肤色不均 | fūsè bù jūn | Da không đều màu |
| 松弛 | sōngchí | Da chảy xệ, kém săn chắc |
| 晒伤 | shàishāng | Da bị cháy nắng |
| 屏障受损 | píngzhàng shòusǔn | Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương |
Các động tác trang điểm bằng tiếng Trung
Làm sạch và chăm sóc da
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 洗脸 | xǐliǎn | Rửa mặt |
| 清洁皮肤 | qīngjié pífū | Làm sạch da |
| 卸妆 | xièzhuāng | Tẩy trang |
| 去角质 | qù jiǎozhì | Tẩy tế bào chết |
| 去黑头 | qù hēitóu | Loại bỏ mụn đầu đen |
| 敷面膜 | fū miànmó | Đắp mặt nạ |
| 涂护肤品 | tú hùfūpǐn | Thoa sản phẩm dưỡng da |
| 涂面霜 | tú miànshuāng | Thoa kem dưỡng |
| 涂眼霜 | tú yǎnshuāng | Thoa kem mắt |
| 涂防晒霜 | tú fángshàishuāng | Thoa kem chống nắng |
| 按摩皮肤 | ànmó pífū | Massage da |
| 拍爽肤水 | pāi shuǎngfūshuǐ | Vỗ toner lên da |
| 补水 | bǔshuǐ | Cấp nước |
| 保湿 | bǎoshī | Dưỡng ẩm |
Trang điểm khuôn mặt
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 上妆 | shàngzhuāng | Bắt đầu trang điểm |
| 打底 | dǎdǐ | Tạo lớp lót, đánh nền |
| 涂粉底 | tú fěndǐ | Đánh kem nền |
| 上粉底 | shàng fěndǐ | Thoa kem nền |
| 遮瑕 | zhēxiá | Che khuyết điểm |
| 定妆 | dìngzhuāng | Cố định lớp trang điểm |
| 打腮红 | dǎ sāihóng | Đánh má hồng |
| 修容 | xiūróng | Tạo khối |
| 打阴影 | dǎ yīnyǐng | Tạo vùng tối |
| 打高光 | dǎ gāoguāng | Đánh highlight |
| 晕染 | yùnrǎn | Tán màu |
| 推开粉底 | tuīkāi fěndǐ | Tán đều kem nền |
| 拍开 | pāikāi | Dặm và tán sản phẩm |
| 补妆 | bǔzhuāng | Dặm lại lớp trang điểm |
Trang điểm mắt, mày và môi
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 修眉 | xiūméi | Tỉa lông mày |
| 画眉毛 | huà méimao | Kẻ lông mày |
| 画眼影 | huà yǎnyǐng | Đánh phấn mắt |
| 画眼线 | huà yǎnxiàn | Kẻ mắt |
| 夹睫毛 | jiā jiémáo | Kẹp mi |
| 涂睫毛膏 | tú jiémáogāo | Chuốt mascara |
| 戴假睫毛 | dài jiǎjiémáo | Gắn mi giả |
| 涂口红 | tú kǒuhóng | Tô son |
| 描唇线 | miáo chúnxiàn | Kẻ viền môi |
| 抿嘴 | mǐnzuǐ | Bặm môi |
| 晕染口红 | yùnrǎn kǒuhóng | Tán màu son |
| 补口红 | bǔ kǒuhóng | Tô lại son |
Từ vựng tiếng Trung về làm tóc và làm móng
Làm tóc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 洗头 | xǐtóu | Gội đầu |
| 洗发水 | xǐfàshuǐ | Dầu gội |
| 护发素 | hùfàsù | Dầu xả |
| 发膜 | fàmó | Mặt nạ tóc |
| 护发精油 | hùfà jīngyóu | Tinh dầu dưỡng tóc |
| 吹头发 | chuī tóufa | Sấy tóc |
| 剪头发 | jiǎn tóufa | Cắt tóc |
| 染头发 | rǎn tóufa | Nhuộm tóc |
| 烫头发 | tàng tóufa | Uốn tóc |
| 拉直头发 | lāzhí tóufa | Duỗi thẳng tóc |
| 卷发 | juǎnfà | Uốn tóc xoăn |
| 直发 | zhífà | Tóc thẳng |
| 发型 | fàxíng | Kiểu tóc |
| 刘海 | liúhǎi | Tóc mái |
| 假发 | jiǎfà | Tóc giả |
Làm móng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 美甲 | měijiǎ | Làm móng nghệ thuật |
| 指甲 | zhǐjia | Móng tay |
| 指甲油 | zhǐjiayóu | Sơn móng tay |
| 甲油胶 | jiǎyóujiāo | Sơn gel |
| 卸甲水 | xièjiǎshuǐ | Nước tháo, tẩy sơn móng |
| 假指甲 | jiǎ zhǐjia | Móng giả |
| 甲片 | jiǎpiàn | Miếng móng giả |
| 指甲贴 | zhǐjiatiē | Miếng dán móng |
| 美甲贴纸 | měijiǎ tiēzhǐ | Sticker trang trí móng |
| 指甲刀 | zhǐjiadāo | Bấm móng tay |
| 指甲锉 | zhǐjiacuò | Dũa móng tay |
| 剪指甲 | jiǎn zhǐjia | Cắt móng tay |
| 修指甲 | xiū zhǐjia | Sửa, chăm sóc móng |
| 涂指甲油 | tú zhǐjiayóu | Sơn móng tay |
| 卸指甲油 | xiè zhǐjiayóu | Tẩy sơn móng tay |
| 光疗美甲 | guāngliáo měijiǎ | Làm móng gel bằng đèn |
| 延长甲 | yánchángjiǎ | Nối móng |
| 美甲图案 | měijiǎ tú’àn | Mẫu trang trí móng |
Từ vựng mô tả đặc điểm mỹ phẩm
Khi mua hàng hoặc đọc đánh giá mỹ phẩm Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các từ mô tả chất lượng, công dụng và kết cấu sản phẩm dưới đây.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 质地 | zhìdì | Kết cấu sản phẩm |
| 水润 | shuǐrùn | Mọng nước, có độ ẩm |
| 滋润 | zīrùn | Dưỡng ẩm, mềm mượt |
| 清爽 | qīngshuǎng | Thoáng nhẹ, dễ chịu |
| 轻薄 | qīngbó | Mỏng nhẹ |
| 厚重 | hòuzhòng | Dày, nặng mặt |
| 油腻 | yóunì | Nhờn, bí |
| 粘腻 | niánnì | Dính, nhớt |
| 好吸收 | hǎo xīshōu | Dễ thẩm thấu |
| 易推开 | yì tuīkāi | Dễ tán |
| 服帖 | fútiē | Tiệp vào da |
| 自然 | zìrán | Tự nhiên |
| 持久 | chíjiǔ | Bền, lâu trôi |
| 防水 | fángshuǐ | Chống nước |
| 防汗 | fánghàn | Chống mồ hôi |
| 不脱妆 | bù tuōzhuāng | Không trôi lớp trang điểm |
| 显色度 | xiǎnsèdù | Độ lên màu |
| 遮盖力 | zhēgàilì | Độ che phủ |
| 延展性 | yánzhǎnxìng | Khả năng tán, độ lan sản phẩm |
| 保湿力 | bǎoshīlì | Khả năng dưỡng ẩm |
| 控油效果 | kòngyóu xiàoguǒ | Hiệu quả kiểm soát dầu |
| 温和 | wēnhé | Dịu nhẹ |
| 无刺激 | wú cìjī | Không gây kích ứng |
| 无香型 | wúxiāng xíng | Loại không hương liệu |
| 适合敏感肌 | shìhé mǐngǎnjī | Phù hợp với da nhạy cảm |
| 性价比高 | xìngjiàbǐ gāo | Giá trị tốt so với giá tiền |
| 色差 | sèchā | Chênh lệch màu sắc |
| 正品 | zhèngpǐn | Hàng chính hãng |
| 假货 | jiǎhuò | Hàng giả |
| 试用装 | shìyòngzhuāng | Sản phẩm dùng thử |
| 小样 | xiǎoyàng | Mẫu thử kích thước nhỏ |
| 正装 | zhèngzhuāng | Sản phẩm dung tích đầy đủ |
| 保质期 | bǎozhìqī | Hạn sử dụng |
| 生产日期 | shēngchǎn rìqī | Ngày sản xuất |
| 成分 | chéngfèn | Thành phần |
| 使用方法 | shǐyòng fāngfǎ | Cách sử dụng |
Mẫu câu tiếng Trung khi mua mỹ phẩm
Hỏi về sản phẩm
这是什么产品?
Zhè shì shénme chǎnpǐn?
Đây là sản phẩm gì?
这款粉底液有什么功效?
Zhè kuǎn fěndǐyè yǒu shénme gōngxiào?
Loại kem nền này có công dụng gì?
这款适合油性皮肤吗?
Zhè kuǎn shìhé yóuxìng pífū ma?
Loại này có phù hợp với da dầu không?
敏感肌可以用吗?
Mǐngǎnjī kěyǐ yòng ma?
Da nhạy cảm có dùng được không?
这个会不会堵塞毛孔?
Zhège huì bú huì dǔsè máokǒng?
Sản phẩm này có gây bít tắc lỗ chân lông không?
Hỏi về màu sắc và độ phù hợp
我适合什么色号?
Wǒ shìhé shénme sèhào?
Tôi phù hợp với mã màu nào?
可以试一下颜色吗?
Kěyǐ shì yíxià yánsè ma?
Tôi có thể thử màu không?
这个颜色会显白吗?
Zhège yánsè huì xiǎnbái ma?
Màu này có giúp da trông sáng hơn không?
有没有更自然一点的颜色?
Yǒu méiyǒu gèng zìrán yìdiǎn de yánsè?
Có màu nào tự nhiên hơn một chút không?
这个色号适合黄皮吗?
Zhège sèhào shìhé huángpí ma?
Mã màu này có phù hợp với làn da vàng không?
Hỏi về giá và hàng chính hãng
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Sản phẩm này bao nhiêu tiền?
现在有优惠吗?
Xiànzài yǒu yōuhuì ma?
Hiện tại có ưu đãi không?
这是正品吗?
Zhè shì zhèngpǐn ma?
Đây có phải hàng chính hãng không?
保质期到什么时候?
Bǎozhìqī dào shénme shíhou?
Hạn sử dụng đến khi nào?
可以给我看看生产日期吗?
Kěyǐ gěi wǒ kànkan shēngchǎn rìqī ma?
Bạn có thể cho tôi xem ngày sản xuất không?
Đoạn hội thoại mua mỹ phẩm bằng tiếng Trung
Nhân viên: 您好,请问您想买什么?
Nín hǎo, qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?
Xin chào, bạn muốn mua sản phẩm gì?
Khách hàng: 我想买一款适合油性皮肤的粉底液。
Wǒ xiǎng mǎi yì kuǎn shìhé yóuxìng pífū de fěndǐyè.
Tôi muốn mua một loại kem nền phù hợp với da dầu.
Nhân viên: 您喜欢自然妆效还是高遮瑕的?
Nín xǐhuan zìrán zhuāngxiào háishi gāo zhēxiá de?
Bạn thích hiệu ứng tự nhiên hay độ che phủ cao?
Khách hàng: 我喜欢自然一点的,但是要持久。
Wǒ xǐhuan zìrán yìdiǎn de, dànshì yào chíjiǔ.
Tôi thích loại tự nhiên một chút nhưng cần lâu trôi.
Nhân viên: 您可以试试这款,它比较轻薄,也能控油。
Nín kěyǐ shìshi zhè kuǎn, tā bǐjiào qīngbó, yě néng kòngyóu.
Bạn có thể thử loại này. Sản phẩm khá mỏng nhẹ và cũng có khả năng kiểm soát dầu.
Khách hàng: 可以帮我选一下色号吗?
Kěyǐ bāng wǒ xuǎn yíxià sèhào ma?
Bạn có thể giúp tôi chọn mã màu không?
Nhân viên: 当然可以。这个色号比较适合您的肤色。
Dāngrán kěyǐ. Zhège sèhào bǐjiào shìhé nín de fūsè.
Tất nhiên. Mã màu này khá phù hợp với màu da của bạn.
Khách hàng: 好的,我先试一下。
Hǎo de, wǒ xiān shì yíxià.
Được, tôi sẽ thử trước.
Cách học từ vựng tiếng Trung về trang điểm hiệu quả
Danh sách từ vựng khá dài, vì vậy bạn không nên cố gắng học hết trong một lần. Hãy chia từ thành từng nhóm nhỏ và gắn chúng với một quy trình cụ thể.
Học theo trình tự trang điểm
Bạn có thể ghi nhớ từ theo thứ tự:
- 洗脸 – rửa mặt
- 护肤 – dưỡng da
- 涂防晒霜 – bôi kem chống nắng
- 打底 – tạo lớp lót
- 上粉底 – đánh nền
- 遮瑕 – che khuyết điểm
- 画眉毛 – kẻ lông mày
- 画眼影 – đánh phấn mắt
- 涂口红 – tô son
- 定妆 – khóa lớp trang điểm
Khi từ mới được sắp xếp thành một chuỗi hành động, bạn sẽ dễ hình dung và ghi nhớ hơn.
Học qua video làm đẹp bằng tiếng Trung
Khi xem video trên Douyin, Bilibili hoặc Xiaohongshu, hãy chú ý các từ xuất hiện trên màn hình như:
- 妆前 – trước khi trang điểm
- 底妆 – lớp nền
- 眼妆 – trang điểm mắt
- 唇妆 – trang điểm môi
- 完妆 – hoàn thành lớp trang điểm
- 妆前妆后 – trước và sau khi trang điểm
Ban đầu, bạn có thể xem video ngắn từ một đến ba phút, ghi lại năm từ mới và nghe lại nhiều lần.
Tự đặt câu với từ mới
Thay vì chỉ học “口红 nghĩa là son môi”, bạn nên đặt thành câu hoàn chỉnh:
我今天买了一支新口红。
Wǒ jīntiān mǎi le yì zhī xīn kǒuhóng.
Hôm nay tôi đã mua một thỏi son mới.
这个颜色很适合你。
Zhège yánsè hěn shìhé nǐ.
Màu này rất hợp với bạn.
这款粉底液的遮盖力很好。
Zhè kuǎn fěndǐyè de zhēgàilì hěn hǎo.
Kem nền này có độ che phủ rất tốt.
Mở rộng kiến thức qua thành ngữ và văn hóa
Ngôn ngữ về vẻ đẹp trong tiếng Trung không chỉ nằm ở tên mỹ phẩm. Nhiều bài thơ và thành ngữ cổ còn sử dụng hình ảnh thiên nhiên để nói về nhan sắc, tình yêu và những cuộc gặp gỡ đáng nhớ.
Chẳng hạn, “kim phong ngọc lộ” – 金风玉露 là một cách diễn đạt giàu chất thơ, gợi liên tưởng đến gió thu, sương ngọc và cuộc tương phùng quý giá. Học thêm những cụm từ như vậy sẽ giúp vốn tiếng Trung của bạn tự nhiên và có chiều sâu hơn.
Một số lưu ý khi sử dụng từ vựng mỹ phẩm tiếng Trung
Một sản phẩm có thể có nhiều tên gọi
Ví dụ, toner có thể được gọi bằng một số từ như:
- 化妆水 – nước cân bằng da
- 爽肤水 – toner tạo cảm giác tươi mát
- 柔肤水 – nước làm mềm da
Tên gọi cụ thể có thể thay đổi tùy thương hiệu, loại da và công dụng được quảng bá.
Không nên dịch từng chữ một cách máy móc
“化妆水” có chữ 化妆 nghĩa là trang điểm, nhưng toàn bộ từ này thường chỉ toner hoặc nước cân bằng da, không phải “nước trang điểm” theo cách hiểu thông thường trong tiếng Việt.
Tương tự, “神仙水” có nghĩa đen là “nước thần tiên”, nhưng trong ngữ cảnh mỹ phẩm, đây thường là cách người tiêu dùng gọi một loại tinh chất chăm sóc da nổi tiếng.
Chú ý sự khác nhau giữa sản phẩm và động tác
- 口红: son môi
- 涂口红: tô son
- 粉底液: kem nền dạng lỏng
- 涂粉底液: thoa kem nền
- 面膜: mặt nạ
- 敷面膜: đắp mặt nạ
- 防晒霜: kem chống nắng
- 涂防晒霜: bôi kem chống nắng
Học cả danh từ và động từ đi kèm sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn.
Câu hỏi thường gặp
Mỹ phẩm trong tiếng Trung là gì?
Mỹ phẩm trong tiếng Trung là 化妆品 – huàzhuāngpǐn. Từ này thường chỉ các sản phẩm dùng để trang điểm. Sản phẩm chăm sóc da được gọi là 护肤品 – hùfūpǐn.
Makeup trong tiếng Trung nói như thế nào?
Makeup hoặc trang điểm trong tiếng Trung là 化妆 – huàzhuāng. Người chuyên trang điểm được gọi là 化妆师 – huàzhuāngshī.
Skincare trong tiếng Trung là gì?
Skincare trong tiếng Trung thường được diễn đạt là 护肤 – hùfū, nghĩa là chăm sóc và bảo vệ da.
Son môi tiếng Trung là gì?
Son môi thường được gọi là 口红 – kǒuhóng. Ngoài ra còn có:
- 唇膏 – son thỏi hoặc son dưỡng
- 唇釉 – son kem, son tint
- 唇彩 – son bóng có màu
- 唇蜜 – son bóng
Kem nền tiếng Trung là gì?
Kem nền là 粉底 – fěndǐ. Kem nền dạng lỏng là 粉底液 – fěndǐyè, còn phấn nước là 气垫 – qìdiàn hoặc 气垫粉底 – qìdiàn fěndǐ.
Tẩy trang tiếng Trung nói như thế nào?
Động từ tẩy trang là 卸妆 – xièzhuāng. Một số sản phẩm tẩy trang thường gặp gồm:
- 卸妆水 – nước tẩy trang
- 卸妆油 – dầu tẩy trang
- 卸妆膏 – sáp tẩy trang
- 眼唇卸妆液 – nước tẩy trang mắt môi
Kết luận
Trên đây là hơn 150 từ vựng tiếng Trung về trang điểm, mỹ phẩm, skincare, dụng cụ makeup, các loại da và vấn đề thường gặp. Không chỉ giúp bạn đọc tên sản phẩm, danh sách này còn hỗ trợ việc xem video làm đẹp, mua sắm và giao tiếp bằng tiếng Trung.
Để học hiệu quả, bạn nên:
- Chia từ vựng thành từng nhóm nhỏ.
- Học danh từ cùng động từ thường đi kèm.
- Tự đặt câu theo tình huống thực tế.
- Ôn lại qua hình ảnh hoặc video trang điểm.
- Thực hành các đoạn hội thoại mua mỹ phẩm.
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cùng Tiếng Trung 520
Tiếng Trung 520 hy vọng bài viết sẽ giúp bạn vừa mở rộng vốn từ vừa tự tin hơn khi khám phá nội dung làm đẹp bằng tiếng Trung.

