Từ vựng tiếng Trung về sắt thép được sử dụng rất nhiều trong các lĩnh vực cơ khí, xây dựng, sản xuất, nhà máy, mua hàng và xuất nhập khẩu. Nếu thường xuyên làm việc với nhà cung cấp hoặc đối tác Trung Quốc, bạn không chỉ cần biết tên các loại thép mà còn phải hiểu những từ liên quan đến quy cách, kích thước, vật liệu, chất lượng, báo giá và giao hàng.
Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp các từ vựng tiếng Trung ngành sắt thép theo từng nhóm sản phẩm và hướng dẫn cách sử dụng trong những tình huống thực tế thường gặp tại nhà máy, công trình hoặc khi trao đổi thương mại.
Tên các loại sắt thép thường gặp trong tiếng Trung

Trong thực tế, thép được gọi tên dựa trên nhiều yếu tố như hình dạng, phương pháp cán, lớp phủ, thành phần hợp kim hoặc mục đích sử dụng.
Thay vì học một danh sách dài liên tục, bạn nên chia từ vựng thành từng nhóm để dễ tra cứu hơn.
Nhóm thép hình, thép thanh và thép xây dựng
Đây là nhóm từ thường xuất hiện trong cơ khí, kết cấu thép và xây dựng.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 异型钢 | Yìxíng gāng | Thép biến dạng |
| 2 | 工字钢 | Gōngzì gāng | Thép chữ thập |
| 3 | 扁钢 | Biǎn gāng | Thép dẹp |
| 4 | 角钢 | Jiǎo gāng | Thép góc |
| 5 | 型材 | Xíngcái | Thép hình |
| 6 | 线材 | Xiàncái | Thép sợi |
| 7 | H型钢 | H xíng gāng | Thép chữ H |
| 8 | 带钢 | Dài gāng | Thép đai |
| 9 | 螺纹钢 | Luówén gāng | Thép gân |
| 10 | 冷弯型钢 | Lěngwān xínggāng | Thép hình uốn nguội |
| 11 | 槽钢 | Cáogāng | Thép rãnh |
| 12 | 普通圆钢 | Pǔtōng yuángāng | Thép tròn thông dụng |
| 13 | 方钢 | Fānggāng | Thép vuông |
| 14 | 预应力钢材 | Yùyìnglì gāngcái | Thép dự ứng lực |
| 15 | 建筑钢材 涂镀产品 | Jiànzhù gāngcái túdù chǎnpǐn | Thép xây dựng – sản phẩm mạ |
Nếu bạn đang học tiếng Trung theo chủ đề chuyên ngành, có thể tham khảo Từ vựng tiếng Trung về công an – quân đội để mở rộng vốn từ liên quan đến lực lượng an ninh, quân sự, chức danh, trang thiết bị và các tình huống giao tiếp thường gặp trong lĩnh vực này.
Nhóm thép tấm, thép cuộn và sản phẩm mạ
Nếu làm việc trong lĩnh vực gia công tôn thép, sản xuất linh kiện, container hoặc kết cấu kim loại, bạn sẽ thường gặp nhóm thuật ngữ dưới đây.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 冷轧板卷 | Lěngzhá bǎnjuǎn | Thép cuộn cán nguội |
| 2 | 彩涂板(卷) | Cǎitú bǎn (juǎn) | Thép cuộn mạ màu |
| 3 | 汽车大梁板 | Qìchē dàliáng bǎn | Thép dầm xe ô tô |
| 4 | 镀铝锌 | Dù lǚ xīn | Thép mạ nhôm kẽm |
| 5 | 镀锌板(卷) | Dùxīn bǎn (juǎn) | Thép tấm (cuộn) mạ kẽm |
| 6 | 中厚板 | Zhōnghòu bǎn | Thép tấm dày trung bình |
| 7 | 热轧板卷 | Rèzhá bǎnjuǎn | Thép cuộn cán nóng |
| 8 | 镀锡板卷(马口铁) | Dùxī bǎnjuǎn (mǎkǒutiě) | Thép cuộn mạ thiếc |
| 9 | 船板 | Chuánbǎn | Thép đóng tàu |
| 10 | 普中板 | Pǔzhōng bǎn | Thép kết cấu carbon |
| 11 | 低合金板(卷) | Dī héjīn bǎn (juǎn) | Thép tấm (cuộn) hợp kim thấp |
| 12 | 容器板 | Róngqì bǎn | Thép tấm làm container |
Để sử dụng tiếng Trung hiệu quả trong môi trường nhân sự và doanh nghiệp, bạn có thể tham khảo Từ vựng tiếng Trung về tuyển dụng, nội dung giúp người học nắm vững các thuật ngữ về tuyển dụng, phỏng vấn, hồ sơ ứng viên, vị trí việc làm và quy trình nhân sự thực tế.
Nhóm thép hợp kim và thép chuyên dụng
Không phải loại thép nào cũng được phân biệt dựa trên hình dạng. Nhiều sản phẩm được gọi tên dựa vào thành phần hoặc công dụng.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 工具钢 | Gōngjù gāng | Thép dụng cụ |
| 2 | 合金钢 | Héjīn gāng | Thép hợp kim |
| 3 | 合结钢 | Héjié gāng | Thép kết cấu |
| 4 | 轴承钢 | Zhóuchéng gāng | Thép vòng bi |
| 5 | 碳素钢 | Tànsù gāng | Thép các bon |
| 6 | 碳结钢 | Tànjié gāng | Thép carbon |
| 7 | 防锈钢 | Fángxiù gāng | Thép chống rỉ |
| 8 | 优特钢 | Yōutè gāng | Thép đặc chủng |
| 9 | 模具钢 | Mújù gāng | Thép khuôn |
| 10 | 弹簧钢 | Tánhuáng gāng | Thép lò xo |
| 11 | 硅钢 | Guīgāng | Thép silic |
| 12 | 普通钢 | Pǔtōng gāng | Thép thường |
| 13 | 冷拉钢 | Lěnglā gāng | Thép kéo nguội |
Từ vựng tiếng Trung về thép không gỉ và ống thép
Ống thép và thép không gỉ là nhóm sản phẩm thường gặp trong sản xuất, cơ khí, hệ thống đường ống và thương mại vật liệu.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 不锈钢管 | Bùxiùgāng guǎn | Ống thép không gỉ |
| 2 | 不锈钢坯 | Bùxiùgāng pī | Phôi thép không gỉ |
| 3 | 不锈钢材 管材 | Bùxiù gāngcái guǎncái | Thép ống – thép không gỉ |
| 4 | 不锈钢线材 | Bùxiùgāng xiàncái | Thép sợi không gỉ |
| 5 | 不锈钢圆钢 | Bùxiùgāng yuángāng | Thép tròn không gỉ |
| 6 | 镀锌管 | Dùxīn guǎn | Ống mạ kẽm |
| 7 | 无缝管 | Wúfèng guǎn | Ống thép liền |
| 8 | 螺旋管 | Luóxuán guǎn | Ống thép xoắn ốc |
Các vật liệu kim loại khác bằng tiếng Trung
Bên cạnh sắt thép, trong môi trường sản xuất còn có nhiều vật liệu kim loại khác như đồng, nhôm, dây kim loại và lưới kim loại.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 铜丝网 | Tóngsī wǎng | Lưới dây đồng |
| 2 | 铁丝网 | Tiěsī wǎng | Lưới dây thép |
| 3 | 金属丝 | Jīnshǔ sī | Sợi kim loại |
| 4 | 铜及铜合金材 | Tóng jí tóng héjīn cái | Vật liệu hợp kim đồng và đồng |
| 5 | 铝及铝合金材 | Lǚ jí lǚ héjīn cái | Vật liệu hợp kim nhôm và nhôm |
| 6 | 软磁材料 | Ruǎncí cáiliào | Vật liệu từ mềm |
| 7 | 合金成分 | Héjīn chéngfèn | Thành phần hợp kim |
| 8 | 铝合金 | Lǚ héjīn | Hợp kim nhôm |
| 9 | 金属网 金属加工材 | Jīnshǔ wǎng, jīnshǔ jiāgōng cái | Lưới kim loại – vật liệu gia công kim loại |
| 10 | 预埋件 | Yùmái jiàn | Thép chờ |
15 từ tiếng Trung cần nhớ khi hỏi mua sắt thép
Nếu công việc của bạn liên quan đến mua hàng hoặc trao đổi với nhà cung cấp Trung Quốc, ngoài tên vật liệu, nên ưu tiên ghi nhớ nhóm từ dưới đây.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 钢材 | Gāngcái | Sắt thép, vật liệu thép |
| 材质 | Cáizhì | Chất liệu, vật liệu |
| 牌号 | Páihào | Mác vật liệu |
| 规格 | Guīgé | Quy cách |
| 尺寸 | Chǐcùn | Kích thước |
| 厚度 | Hòudù | Độ dày |
| 长度 | Chángdù | Chiều dài |
| 宽度 | Kuāndù | Chiều rộng |
| 直径 | Zhíjìng | Đường kính |
| 数量 | Shùliàng | Số lượng |
| 报价 | Bàojià | Báo giá |
| 运费 | Yùnfèi | Phí vận chuyển |
| 质量 | Zhìliàng | Chất lượng |
| 交货期 | Jiāohuòqī | Thời hạn giao hàng |
| 物流信息 | Wùliú xìnxī | Thông tin vận chuyển |
Đây là những từ có thể kết hợp với nhiều tên vật liệu khác nhau nên có tính ứng dụng cao hơn việc chỉ học tên sản phẩm.
Cách hỏi quy cách và số lượng sắt thép bằng tiếng Trung
Một trong những tình huống phổ biến nhất trong ngành sắt thép là xác nhận đúng hàng trước khi đặt mua.
Bạn có thể sử dụng các câu sau:
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 这是什么钢材? | Zhè shì shénme gāngcái? | Đây là loại thép gì? |
| 你们有不锈钢吗? | Nǐmen yǒu bùxiùgāng ma? | Bên bạn có thép không gỉ không? |
| 这个产品有什么规格? | Zhège chǎnpǐn yǒu shénme guīgé? | Sản phẩm này có những quy cách nào? |
| 你们可以提供这种规格吗? | Nǐmen kěyǐ tígōng zhè zhǒng guīgé ma? | Bên bạn có thể cung cấp quy cách này không? |
| 这种钢材可以定制吗? | Zhè zhǒng gāngcái kěyǐ dìngzhì ma? | Loại thép này có thể đặt làm theo yêu cầu không? |
| 我们需要一百吨。 | Wǒmen xūyào yìbǎi dūn. | Chúng tôi cần 100 tấn. |
| 最小订购量是多少? | Zuìxiǎo dìnggòu liàng shì duōshao? | Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu? |
Phù hợp với người làm nhà máy, cơ khí, sản xuất, mua hàng, logistics và xuất nhập khẩu cần sử dụng tiếng Trung trong công việc thực tế.
Học đúng từ – đúng tình huống – dùng được trong công việc.
