Tên các thương hiệu thời trang nổi tiếng trong tiếng Trung

Mục lục

ten cac thuong hieu thoi trang trong tieng trung

Khi xem livestream, mua hàng trên các sàn thương mại điện tử hoặc trò chuyện với người Trung Quốc, bạn có thể bắt gặp những tên gọi như 耐克, 阿迪达斯 hay 爱马仕. Đây chính là tên tiếng Trung của Nike, Adidas và Hermès.

Nếu thường xuyên theo dõi lịch livestream, giờ mở bán hoặc chương trình ra mắt sản phẩm từ Trung Quốc, bạn nên lưu ý sự chênh lệch múi giờ Trung Quốc để tránh nhầm thời điểm giữa các nền tảng, cửa hàng và thị trường.

Phần lớn thương hiệu quốc tế đều có tên gọi riêng khi xuất hiện tại thị trường Trung Quốc. Một số tên được phiên âm dựa trên cách phát âm ban đầu, trong khi một số khác được lựa chọn để vừa dễ đọc vừa mang ý nghĩa tích cực.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 sẽ giúp bạn học tên các thương hiệu thời trang trong tiếng Trung kèm chữ Hán và phiên âm Pinyin. Danh sách được chia theo từng nhóm để bạn dễ ghi nhớ và vận dụng.

Tên các thương hiệu thời trang nổi tiếng trong tiếng Trung

Dưới đây là những thương hiệu thời trang, thể thao, phụ kiện và bán lẻ thường gặp trong đời sống.

STT Tên thương hiệu Tên tiếng Trung Phiên âm Pinyin
1 Adidas 阿迪达斯 Ādídásī
2 Nike 耐克 Nàikè
3 Puma 彪马 Biāomǎ
4 Asics 亚瑟士 Yàsèshì
5 New Balance 新百伦 Xīnbǎilún
6 Converse 匡威 Kuāngwēi
7 Skechers 斯凯奇 Sīkǎiqí
8 Columbia 哥伦比亚 Gēlúnbǐyǎ
9 Lululemon 露露乐蒙 Lùlùlèméng
10 Li-Ning 李宁 Lǐ Níng
11 Bosideng 波司登 Bōsīdēng
12 Uniqlo 优衣库 Yōuyīkù
13 Zara 飒拉 Sàlā
14 H&M 海恩斯莫里斯 Hǎi’ēnsī Mòlǐsī
15 Gap 盖璞 Gàipú
16 Esprit 思捷 Sījié
17 Metersbonwe 美特斯邦威 Měitèsī Bāngwēi
18 Semir 森马 Sēnmǎ
19 Ralph Lauren 拉夫·劳伦 Lāfū Láolún
20 Abercrombie & Fitch 阿贝克隆比和费奇 Ābèikèlóngbǐ hé Fèiqí

Tên các thương hiệu thời trang cao cấp bằng tiếng Trung

Các thương hiệu xa xỉ phổ biến

STT Tên thương hiệu Tên tiếng Trung Phiên âm Pinyin
21 Louis Vuitton 路易威登 Lùyì Wēidēng
22 Gucci 古驰 Gǔchí
23 Chanel 香奈儿 Xiāngnài’ér
24 Dior 迪奥 Dí’ào
25 Hermès 爱马仕 Àimǎshì
26 Prada 普拉达 Pǔlādá
27 Burberry 博柏利 Bóbǎilì
28 Versace 范思哲 Fànsīzhé
29 Balenciaga 巴黎世家 Bālí Shìjiā
30 Saint Laurent 圣罗兰 Shèngluólán
31 Giorgio Armani 乔治·阿玛尼 Qiáozhì Āmǎní
32 Dolce & Gabbana 杜嘉班纳 Dùjiābānnà
33 Givenchy 纪梵希 Jìfànxī
34 Fendi 芬迪 Fēndí
35 Céline 思琳 Sīlín
36 Loewe 罗意威 Luóyìwēi
37 Bottega Veneta 葆蝶家 Bǎodiéjiā
38 Valentino 华伦天奴 Huálúntiānnú
39 Moncler 盟可睐 Méngkělài
40 Salvatore Ferragamo 菲拉格慕 Fēilāgémù

Thương hiệu túi xách, trang sức và phụ kiện

STT Tên thương hiệu Tên tiếng Trung Phiên âm Pinyin
41 Coach 蔻驰 Kòuchí
42 Michael Kors 迈克高仕 Màikè Gāoshì
43 Mulberry 玛珀利 Mǎpòlì
44 Tiffany & Co. 蒂芙尼 Dìfúní
45 Cartier 卡地亚 Kǎdìyà
46 Bulgari 宝格丽 Bǎogélì
47 Swarovski 施华洛世奇 Shīhuáluò Shìqí
48 Chow Tai Fook 周大福 Zhōu Dàfú
49 Lao Feng Xiang 老凤祥 Lǎo Fèngxiáng
50 Swatch 斯沃琪 Sīwòqí

Tên các tập đoàn và nhà bán lẻ thời trang trong tiếng Trung

Bên cạnh tên thương hiệu, người học tiếng Trung thương mại còn có thể gặp tên của các tập đoàn, chuỗi cửa hàng và doanh nghiệp bán lẻ sau:

STT Tên tiếng Anh Tên tiếng Trung Phiên âm Pinyin
51 LVMH 路威酩轩集团 Lùwēi Mǐngxuān Jítuán
52 Kering 开云集团 Kāiyún Jítuán
53 Richemont 历峰集团 Lìfēng Jítuán
54 Fast Retailing 迅销集团 Xùnxiāo Jítuán
55 Belle International 百丽国际 Bǎilì Guójì
56 Luxottica 陆逊梯卡 Lùxùn Tīkǎ
57 Macy’s 梅西百货 Méixī Bǎihuò
58 Marks & Spencer 马莎百货 Mǎshā Bǎihuò
59 Nordstrom 诺德斯特龙 Nuòdésītèlóng
60 JCPenney 杰西潘尼 Jiéxī Pāní

Vì sao tên thương hiệu quốc tế được tiếng Trung hóa?

Tên thương hiệu nước ngoài khi vào thị trường Trung Quốc thường được chuyển đổi theo ba cách chính.

Phiên âm theo cách đọc

Tên tiếng Trung được lựa chọn để có âm đọc gần với tên gốc.

Ví dụ:

  • Adidas → 阿迪达斯 – Ādídásī
  • Dior → 迪奥 – Dí’ào
  • Prada → 普拉达 – Pǔlādá
  • Gucci → 古驰 – Gǔchí

Phiên âm kết hợp ý nghĩa tích cực

Một tên gọi hay không chỉ cần gần âm mà còn nên tạo liên tưởng đẹp, sang trọng hoặc phù hợp với hình ảnh thương hiệu.

Ví dụ:

  • Hermès → 爱马仕 – Àimǎshì
  • Coca-Cola → 可口可乐 – Kěkǒu Kělè
  • Nike → 耐克 – Nàikè

Trong đó, các chữ Hán được lựa chọn thường dễ đọc, dễ nhớ và mang sắc thái tích cực.

Dịch theo ý nghĩa hoặc hình ảnh thương hiệu

Một số tên không chỉ phiên âm mà còn được chuyển ngữ dựa trên hình ảnh, định vị hoặc thông điệp của nhãn hàng.

Ví dụ:

  • Balenciaga → 巴黎世家 – Bālí Shìjiā
  • New Balance → 新百伦 – Xīnbǎilún
  • Uniqlo → 优衣库 – Yōuyīkù

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến thương hiệu thời trang

Thời trang còn gắn với nhiều dịp lễ, nghi thức và quy tắc văn hóa. Khi tìm hiểu trang phục cưới, màu sắc, phụ kiện hoặc cách chọn thương hiệu cho hôn lễ, bạn có thể đọc thêm 12 điều kiêng kỵ trong đám cưới của người Trung Quốc để hiểu rõ hơn bối cảnh sử dụng trang phục và màu sắc trong văn hóa truyền thống.

Ngoài tên riêng của các hãng, bạn nên ghi nhớ thêm một số từ vựng thường dùng khi mua sắm và trò chuyện về thời trang.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
品牌 pǐnpái thương hiệu
时尚品牌 shíshàng pǐnpái thương hiệu thời trang
奢侈品牌 shēchǐ pǐnpái thương hiệu xa xỉ
国际品牌 guójì pǐnpái thương hiệu quốc tế
国产品牌 guóchǎn pǐnpái thương hiệu nội địa
运动品牌 yùndòng pǐnpái thương hiệu thể thao
服装品牌 fúzhuāng pǐnpái thương hiệu quần áo
名牌 míngpái nhãn hiệu nổi tiếng
专卖店 zhuānmàidiàn cửa hàng chuyên doanh
旗舰店 qíjiàndiàn cửa hàng flagship
正品 zhèngpǐn hàng chính hãng
假货 jiǎhuò hàng giả
新款 xīnkuǎn mẫu mới
限量版 xiànliàngbǎn phiên bản giới hạn
打折 dǎzhé giảm giá
试穿 shìchuān mặc thử

Mẫu câu giao tiếp về thương hiệu thời trang

Hỏi tên và sở thích

你最喜欢哪个服装品牌?

Nǐ zuì xǐhuan nǎge fúzhuāng pǐnpái? Bạn thích thương hiệu thời trang nào nhất?

我最喜欢耐克和阿迪达斯。

Wǒ zuì xǐhuan Nàikè hé Ādídásī. Tôi thích Nike và Adidas nhất.

这个品牌的中文名是什么?

Zhège pǐnpái de Zhōngwén míng shì shénme? Tên tiếng Trung của thương hiệu này là gì?

Hỏi khi mua sắm

这是正品吗?

Zhè shì zhèngpǐn ma? Đây có phải hàng chính hãng không?

这件衣服是什么牌子的?

Zhè jiàn yīfu shì shénme páizi de? Bộ quần áo này thuộc thương hiệu nào?

你们店里有古驰的包吗?

Nǐmen diàn lǐ yǒu Gǔchí de bāo ma? Cửa hàng có túi Gucci không?

这款现在打折吗?

Zhè kuǎn xiànzài dǎzhé ma? Mẫu này hiện có giảm giá không?

我可以试穿一下吗?

Wǒ kěyǐ shìchuān yíxià ma? Tôi có thể mặc thử không?

Học từ vựng tiếng Trung cùng Tiếng Trung 520

Để học từ vựng có hệ thống, luyện phát âm đúng và ứng dụng tiếng Trung tự nhiên trong giao tiếp, bạn có thể liên hệ Tiếng Trung 520 để được tư vấn lộ trình học phù hợp.

 

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x