
Tiếng Trung chủ đề thể thao là nhóm từ vựng rất gần gũi, thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, các bài đọc và cả đề thi HSK. Nếu bạn yêu thích bóng đá, bóng rổ, bơi lội, cầu lông hay các môn võ, việc học tên các môn thể thao bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và giao tiếp tự nhiên hơn.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Trung, cách nói “chơi thể thao”, các động từ thường dùng, hội thoại mẫu và những cấu trúc ngữ pháp hữu ích để bạn có thể áp dụng ngay.
Nếu bạn đang xây dựng vốn từ theo từng chủ đề thực tế, có thể học song song với từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập cảnh để mở rộng khả năng giao tiếp khi du lịch, học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc.
Thể thao trong tiếng Trung là gì?
“Thể thao” trong tiếng Trung là:
体育 /tǐyù/: thể dục, thể thao
Ngoài ra, bạn cũng thường gặp:
运动 /yùndòng/: vận động, thể thao
Hai từ này có cách dùng hơi khác nhau:
- 体育 thường chỉ lĩnh vực thể thao nói chung.
- 运动 có thể chỉ hoạt động vận động hoặc một môn thể thao cụ thể.
Ví dụ:
我喜欢体育。
Wǒ xǐhuan tǐyù.
Tôi thích thể thao.
我每天都运动。
Wǒ měitiān dōu yùndòng.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
Từ vựng các môn thể thao bằng tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp những môn thể thao trong tiếng Trung thường gặp.
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 篮球 | lánqiú | Bóng rổ |
| 2 | 足球 | zúqiú | Bóng đá |
| 3 | 排球 | páiqiú | Bóng chuyền |
| 4 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi lội |
| 5 | 网球 | wǎngqiú | Quần vợt, tennis |
| 6 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | Cầu lông |
| 7 | 乒乓球 | pīngpāngqiú | Bóng bàn |
| 8 | 台球 | táiqiú | Bida |
| 9 | 水球 | shuǐqiú | Bóng nước |
| 10 | 高尔夫球 | gāo’ěrfūqiú | Golf |
| 11 | 保龄球 | bǎolíngqiú | Bowling |
| 12 | 美式橄榄球 | Měishì gǎnlǎnqiú | Bóng bầu dục Mỹ |
| 13 | 冰球 | bīngqiú | Khúc côn cầu trên băng |
| 14 | 田径 | tiánjìng | Điền kinh |
| 15 | 跳高 | tiàogāo | Nhảy cao |
| 16 | 跳远 | tiàoyuǎn | Nhảy xa |
| 17 | 举重 | jǔzhòng | Cử tạ |
| 18 | 拳击 | quánjī | Quyền anh, boxing |
| 19 | 击剑 | jījiàn | Đấu kiếm |
| 20 | 射箭 | shèjiàn | Bắn cung |
| 21 | 射击 | shèjī | Bắn súng thể thao |
| 22 | 滑冰 | huábīng | Trượt băng |
| 23 | 滑雪 | huáxuě | Trượt tuyết |
| 24 | 冲浪 | chōnglàng | Lướt sóng |
| 25 | 赛艇 | sàitǐng | Đua thuyền |
| 26 | 跳水 | tiàoshuǐ | Nhảy cầu |
| 27 | 跳伞 | tiàosǎn | Nhảy dù |
| 28 | 武术 | wǔshù | Võ thuật, Wushu |
| 29 | 柔道 | róudào | Judo |
| 30 | 空手道 | kōngshǒudào | Karate |
| 31 | 合气道 | héqìdào | Aikido |
| 32 | 跆拳道 | táiquándào | Taekwondo |
| 33 | 国际象棋 | guójì xiàngqí | Cờ vua |
| 34 | 象棋 | xiàngqí | Cờ tướng |
| 35 | 体操 | tǐcāo | Thể dục dụng cụ |
| 36 | 自行车运动 | zìxíngchē yùndòng | Đua xe đạp |
| 37 | 马拉松 | mǎlāsōng | Marathon |
| 38 | 攀岩 | pānyán | Leo núi đá |
| 39 | 滑板 | huábǎn | Trượt ván |
| 40 | 棒球 | bàngqiú | Bóng chày |
Các môn thể thao với bóng trong tiếng Trung
Một số từ có chữ 球 /qiú/ nghĩa là “bóng”.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 足球 | zúqiú | Bóng đá |
| 篮球 | lánqiú | Bóng rổ |
| 排球 | páiqiú | Bóng chuyền |
| 羽毛球 | yǔmáoqiú | Cầu lông |
| 乒乓球 | pīngpāngqiú | Bóng bàn |
| 网球 | wǎngqiú | Tennis |
| 棒球 | bàngqiú | Bóng chày |
| 水球 | shuǐqiú | Bóng nước |
| 冰球 | bīngqiú | Khúc côn cầu trên băng |
| 高尔夫球 | gāo’ěrfūqiú | Golf |
Ghi nhớ chữ 球 /qiú/ sẽ giúp bạn nhận biết rất nhanh nhiều tên môn thể thao.
Cách nói “chơi thể thao” trong tiếng Trung
“Chơi thể thao” có thể nói:
做运动 /zuò yùndòng/: tập thể thao, vận động
参加体育活动 /cānjiā tǐyù huódòng/: tham gia hoạt động thể thao
Tuy nhiên, với từng môn cụ thể, tiếng Trung sử dụng các động từ khác nhau.
Các môn dùng động từ 打 /dǎ/
打 /dǎ/ thường dùng với các môn chơi bằng bóng hoặc vợt.
| Cụm từ | Pinyin | Nghĩa |
| 打篮球 | dǎ lánqiú | Chơi bóng rổ |
| 打排球 | dǎ páiqiú | Chơi bóng chuyền |
| 打网球 | dǎ wǎngqiú | Chơi tennis |
| 打羽毛球 | dǎ yǔmáoqiú | Chơi cầu lông |
| 打乒乓球 | dǎ pīngpāngqiú | Chơi bóng bàn |
| 打高尔夫球 | dǎ gāo’ěrfūqiú | Chơi golf |
Ví dụ:
我周末喜欢打羽毛球。
Wǒ zhōumò xǐhuan dǎ yǔmáoqiú.
Cuối tuần tôi thích chơi cầu lông.
Bóng đá dùng 踢 /tī/
Với bóng đá, động từ thường dùng là:
踢足球 /tī zúqiú/: đá bóng
Ví dụ:
他们正在踢足球。
Tāmen zhèngzài tī zúqiú.
Họ đang đá bóng.
Các môn dùng động từ riêng
| Cụm từ | Pinyin | Nghĩa |
| 游泳 | yóuyǒng | Bơi |
| 跑步 | pǎobù | Chạy bộ |
| 滑雪 | huáxuě | Trượt tuyết |
| 滑冰 | huábīng | Trượt băng |
| 骑自行车 | qí zìxíngchē | Đi xe đạp |
| 练武术 | liàn wǔshù | Luyện võ |
| 练瑜伽 | liàn yújiā | Tập yoga |
| 爬山 | páshān | Leo núi |
| 跳绳 | tiàoshéng | Nhảy dây |
Từ vựng tiếng Trung thường dùng khi nói về thể thao
Ngoài tên các môn thể thao, bạn nên học thêm những từ liên quan đến việc tập luyện và thi đấu.
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 体育 | tǐyù | Thể thao |
| 2 | 运动 | yùndòng | Vận động, thể thao |
| 3 | 运动员 | yùndòngyuán | Vận động viên |
| 4 | 教练 | jiàoliàn | Huấn luyện viên |
| 5 | 球员 | qiúyuán | Cầu thủ |
| 6 | 比赛 | bǐsài | Thi đấu, trận đấu |
| 7 | 训练 | xùnliàn | Huấn luyện, luyện tập |
| 8 | 锻炼 | duànliàn | Rèn luyện |
| 9 | 体育馆 | tǐyùguǎn | Nhà thi đấu |
| 10 | 体育场 | tǐyùchǎng | Sân vận động |
| 11 | 球场 | qiúchǎng | Sân bóng |
| 12 | 球队 | qiúduì | Đội bóng |
| 13 | 冠军 | guànjūn | Quán quân, nhà vô địch |
| 14 | 裁判 | cáipàn | Trọng tài |
| 15 | 对手 | duìshǒu | Đối thủ |
| 16 | 得分 | défēn | Ghi điểm |
| 17 | 赢 | yíng | Thắng |
| 18 | 输 | shū | Thua |
| 19 | 平局 | píngjú | Hòa |
| 20 | 奖牌 | jiǎngpái | Huy chương |
| 21 | 金牌 | jīnpái | Huy chương vàng |
| 22 | 银牌 | yínpái | Huy chương bạc |
| 23 | 铜牌 | tóngpái | Huy chương đồng |
| 24 | 观众 | guānzhòng | Khán giả |
| 25 | 健身 | jiànshēn | Tập thể hình, rèn luyện sức khỏe |
Từ vựng về tập luyện và sức khỏe
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 身体 | shēntǐ | Cơ thể, sức khỏe |
| 健康 | jiànkāng | Khỏe mạnh, sức khỏe |
| 锻炼身体 | duànliàn shēntǐ | Rèn luyện cơ thể |
| 减肥 | jiǎnféi | Giảm cân |
| 增肌 | zēngjī | Tăng cơ |
| 健身房 | jiànshēnfáng | Phòng gym |
| 体力 | tǐlì | Thể lực |
| 力量 | lìliàng | Sức mạnh |
| 速度 | sùdù | Tốc độ |
| 耐力 | nàilì | Sức bền |
Ví dụ:
运动对身体很好。
Yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.
Tập thể thao rất tốt cho sức khỏe.
我每天跑步锻炼身体。
Wǒ měitiān pǎobù duànliàn shēntǐ.
Tôi chạy bộ mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
Từ mới trong đoạn hội thoại
| STT | Từ mới | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 最近 | zuìjìn | Gần đây |
| 2 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi lội |
| 3 | 锻炼 | duànliàn | Rèn luyện |
| 4 | 减肥 | jiǎnféi | Giảm cân |
| 5 | 忙 | máng | Bận |
| 6 | 时间 | shíjiān | Thời gian |
| 7 | 周末 | zhōumò | Cuối tuần |
| 8 | 凭 | píng | Dựa vào, căn cứ vào |
| 9 | 能力 | nénglì | Năng lực |
| 10 | 除了 | chúle | Ngoài, ngoài ra |
| 11 | 偶尔 | ǒu’ěr | Thỉnh thoảng |
| 12 | 经常 | jīngcháng | Thường xuyên |
| 13 | 学会 | xuéhuì | Học được, học thành thạo |
| 14 | 平时 | píngshí | Bình thường, ngày thường |
| 15 | 根本 | gēnběn | Hoàn toàn, căn bản |
Học tiếng Trung chủ đề thể thao không chỉ giúp bạn biết tên các môn như 足球 – bóng đá, 篮球 – bóng rổ, 羽毛球 – cầu lông, 游泳 – bơi lội mà còn giúp mở rộng nhiều từ vựng liên quan đến tập luyện, thi đấu và sức khỏe.
Khi học, bạn nên ghi nhớ cả từ và động từ đi kèm, chẳng hạn 踢足球 – đá bóng, 打篮球 – chơi bóng rổ, 打羽毛球 – chơi cầu lông. Sau đó, hãy luyện thêm những mẫu câu như 你喜欢什么运动? hoặc 你经常运动吗? để có thể ứng dụng ngay trong giao tiếp.
Hy vọng bài tổng hợp trên giúp bạn học từ vựng thể thao dễ dàng và có hệ thống hơn. Theo dõi Tiếng Trung 520 để khám phá thêm nhiều chủ đề từ vựng, ngữ pháp và hội thoại tiếng Trung thực tế nhé!
