
Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả là nhóm từ vựng rất quen thuộc trong đời sống hằng ngày. Khi đi chợ, đi siêu thị, gọi món ăn, nấu ăn, đọc thực đơn hoặc trò chuyện về thói quen ăn uống, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các từ như rau cải, rau muống, cà chua, cà rốt, bí đỏ, nấm hương, hành lá, rau mùi…Với người mới học tiếng Trung, chủ đề rau – củ – quả không chỉ giúp mở rộng vốn từ nhanh chóng mà còn hỗ trợ giao tiếp thực tế tốt hơn. Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp cho bạn danh sách từ vựng tiếng Trung về rau củ quả thông dụng, có kèm chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, cùng với mẹo ghi nhớ siêu tốc để học nhanh, nhớ lâu hơn.
Cách học nhanh chủ đề rau củ quả
Bạn nên học theo nhóm: bộ phận của cây, rau lá, rau thơm, các loại củ, quả dùng trong nấu ăn, đậu – hạt – nấm. Sau đó đặt câu ngắn với các mẫu giao tiếp khi đi chợ để nhớ lâu hơn.
Vì Sao Nên Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Rau Củ Quả?
Rau củ quả là nhóm thực phẩm xuất hiện mỗi ngày trong cuộc sống. Chính vì vậy, khi học tiếng Trung giao tiếp, đây là một trong những chủ đề nên học sớm.
Bạn sẽ cần nhóm từ vựng này trong rất nhiều tình huống như:
- Đi chợ, đi siêu thị mua rau củ quả.
- Gọi món ăn trong nhà hàng Trung Quốc.
- Đọc thực đơn, công thức nấu ăn bằng tiếng Trung.
- Giới thiệu món ăn Việt Nam với người Trung Quốc.
- Giao tiếp với người bán hàng, đầu bếp, nhân viên nhà hàng.
- Nói về sở thích ăn uống, sức khỏe và dinh dưỡng.
Ví dụ:
我想买一点儿青菜。
Wǒ xiǎng mǎi yìdiǎnr qīngcài.
Tôi muốn mua một ít rau cải.
你喜欢吃西红柿吗?
Nǐ xǐhuan chī xīhóngshì ma?
Bạn có thích ăn cà chua không?
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Bộ Phận Của Cây
Trước khi học tên các loại rau củ quả bằng tiếng Trung, bạn nên nắm một số từ cơ bản liên quan đến bộ phận của cây. Nhóm từ này giúp bạn dễ hiểu hơn khi học về rau xanh, hoa quả và thực vật nói chung.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Cây | 树 | shù |
| 2 | Cành cây | 树枝 | shùzhī |
| 3 | Lá | 叶子 | yèzi |
| 4 | Hoa | 花 | huā |
| 5 | Cánh hoa | 花瓣 | huābàn |
| 6 | Nụ hoa | 花苞 | huābāo |
| 7 | Gai | 刺 | cì |
| 8 | Thân cây | 树干 | shùgàn |
| 9 | Ngọn cây | 树梢 | shùshāo |
| 10 | Quả | 果实 / 果子 | guǒshí / guǒzi |
| 11 | Rễ | 根 | gēn |
| 12 | Thân rễ | 地下茎 | dìxiàjīng |
Ví dụ:
这棵树的叶子很绿。
Zhè kē shù de yèzi hěn lǜ.
Lá của cây này rất xanh.
这种植物的根可以吃。
Zhè zhǒng zhíwù de gēn kěyǐ chī.
Rễ của loài cây này có thể ăn được.
Tên Các Loại Rau Bằng Tiếng Trung Thông Dụng
Rau xanh là nhóm từ vựng bạn nên ưu tiên học trước vì thường xuyên xuất hiện trong bữa ăn. Dưới đây là bảng tên các loại rau bằng tiếng Trung thường gặp nhất.
1. Các loại rau cải, rau lá
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Rau cải thảo | 大白菜 | dàbáicài |
| 2 | Bắp cải | 卷心菜 | juǎnxīncài |
| 3 | Bắp cải tròn | 圆白菜 | yuánbáicài |
| 4 | Bắp cải tím | 紫甘蓝 | zǐgānlán |
| 5 | Cải xanh | 青菜 | qīngcài |
| 6 | Cải thìa / cải chíp | 小白菜 / 上海青 | xiǎobáicài / Shànghǎiqīng |
| 7 | Cải ngồng / rau cải chíp | 菜心 | càixīn |
| 8 | Cải bẹ xanh | 芥菜 | jiècài |
| 9 | Cải cúc | 茼蒿 | tónghāo |
| 10 | Cải bó xôi / rau chân vịt | 菠菜 | bōcài |
| 11 | Cải thảo non | 娃娃菜 | wáwácài |
| 12 | Súp lơ / bông cải | 花菜 | huācài |
| 13 | Súp lơ trắng | 白花菜 | báihuācài |
| 14 | Súp lơ xanh | 西兰花 | xīlánhuā |
| 15 | Rau muống | 空心菜 | kōngxīncài |
| 16 | Rau dền | 苋菜 | xiàncài |
| 17 | Rau dền đỏ | 红苋菜 | hóngxiàncài |
| 18 | Rau mồng tơi | 木耳菜 / 落葵 | mù’ěrcài / luòkuí |
| 19 | Rau lang | 红薯叶 | hóngshǔyè |
| 20 | Rau ngót | 树仔菜 | shùzǎicài |
| 21 | Rau má | 积雪草 | jīxuěcǎo |
| 22 | Rau càng cua | 草胡椒 | cǎohújiāo |
| 23 | Rau tề / tề thái | 荠菜 | jìcài |
| 24 | Dưa muối / rau muối | 咸菜 | xiáncài |
| 25 | Giá đỗ | 豆芽 | dòuyá |
| 26 | Rong biển | 海带 | hǎidài |
| 27 | Ngó sen / củ sen | 莲藕 / 藕 | lián’ǒu / ǒu |
| 28 | Măng tre | 竹笋 | zhúsǔn |
| 29 | Măng khô | 笋干 | sǔngān |
| 30 | Măng tây | 芦笋 | lúsǔn |
Ví dụ:
我妈妈喜欢吃空心菜。
Wǒ māma xǐhuan chī kōngxīncài.
Mẹ tôi thích ăn rau muống.
今天的青菜很新鲜。
Jīntiān de qīngcài hěn xīnxiān.
Rau cải hôm nay rất tươi.
Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Thơm, Rau Sống Và Rau Gia Vị
Rau thơm và rau gia vị thường xuất hiện trong các món ăn Việt Nam như phở, bún, gỏi cuốn, bún chả, lẩu, món nướng. Khi muốn giới thiệu ẩm thực Việt bằng tiếng Trung, bạn nhất định nên học nhóm từ này.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Hành lá | 小葱 | xiǎocōng |
| 2 | Hành hoa | 香葱 | xiāngcōng |
| 3 | Hành boa rô / hành tươi | 大葱 | dàcōng |
| 4 | Hẹ | 韭菜 | jiǔcài |
| 5 | Hẹ vàng | 韭黄 | jiǔhuáng |
| 6 | Rau mùi / ngò rí | 香菜 | xiāngcài |
| 7 | Mùi tàu / ngò gai | 刺芫荽 | cìyuánsuī |
| 8 | Rau răm | 叻沙叶 | lèshāyè |
| 9 | Tía tô | 紫苏 | zǐsū |
| 10 | Thì là | 莳萝 | shíluó |
| 11 | Bạc hà | 薄荷 | bòhe |
| 12 | Húng quế | 罗勒 | luólè |
| 13 | Húng lủi | 留兰香 | liúlánxiāng |
| 14 | Sả | 香茅 | xiāngmáo |
| 15 | Riềng | 高良姜 | gāoliángjiāng |
| 16 | Lá lốt | 假蒟 | jiǎjǔ |
| 17 | Diếp cá | 鱼腥草 | yúxīngcǎo |
| 18 | Xà lách | 生菜 | shēngcài |
| 19 | Xà lách xoong | 西洋菜 | xīyángcài |
| 20 | Rau diếp | 莴苣 | wōjù |
Ví dụ:
我不喜欢香菜的味道。
Wǒ bù xǐhuan xiāngcài de wèidào.
Tôi không thích mùi rau mùi.
越南菜里常常会放香茅和紫苏。
Yuènán cài lǐ chángcháng huì fàng xiāngmáo hé zǐsū.
Trong món ăn Việt Nam thường cho sả và tía tô.
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Củ
Các loại củ thường được dùng trong món xào, món canh, món hầm hoặc làm nguyên liệu chế biến món ăn hằng ngày. Đây là nhóm từ rất dễ gặp khi bạn đi chợ hoặc gọi món bằng tiếng Trung.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Cà rốt | 胡萝卜 | húluóbo |
| 2 | Củ cải trắng | 白萝卜 | báiluóbo |
| 3 | Củ cải đỏ | 红菜头 | hóngcàitóu |
| 4 | Củ su hào | 芜菁 / 苤蓝 | wújīng / piělán |
| 5 | Gừng | 姜 | jiāng |
| 6 | Gừng già | 老姜 | lǎojiāng |
| 7 | Nghệ | 姜黄 | jiānghuáng |
| 8 | Khoai tây | 土豆 / 马铃薯 | tǔdòu / mǎlíngshǔ |
| 9 | Khoai lang | 红薯 / 番薯 | hóngshǔ / fānshǔ |
| 10 | Khoai môn | 芋头 | yùtou |
| 11 | Khoai sọ | 小芋头 | xiǎo yùtou |
| 12 | Củ sen | 莲藕 | lián’ǒu |
| 13 | Hành tây | 洋葱 | yángcōng |
| 14 | Tỏi | 大蒜 | dàsuàn |
| 15 | Hành tím | 红葱头 | hóngcōngtóu |
| 16 | Củ dền | 甜菜根 | tiáncàigēn |
| 17 | Củ năng | 马蹄 / 荸荠 | mǎtí / bíqi |
| 18 | Củ sắn / khoai mì | 木薯 | mùshǔ |
Ví dụ:
我想买两个土豆和一根胡萝卜。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng gè tǔdòu hé yì gēn húluóbo.
Tôi muốn mua hai củ khoai tây và một củ cà rốt.
这个白萝卜很甜。
Zhège báiluóbo hěn tián.
Củ cải trắng này rất ngọt.
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Quả Dùng Trong Nấu Ăn
Trong tiếng Việt, nhiều loại quả cũng được xếp vào nhóm rau củ quả vì thường dùng để nấu ăn. Ví dụ: cà chua, cà tím, bí đỏ, bí xanh, dưa chuột, khổ qua, ớt, bầu, mướp…
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Cà chua | 西红柿 / 番茄 | xīhóngshì / fānqié |
| 2 | Cà tím | 茄子 | qiézi |
| 3 | Cà tím dài | 长茄子 | cháng qiézi |
| 4 | Cà tím tròn | 圆茄子 | yuán qiézi |
| 5 | Cà pháo | 小茄子 | xiǎo qiézi |
| 6 | Dưa chuột / dưa leo | 黄瓜 | huángguā |
| 7 | Bí đỏ / bí ngô | 南瓜 | nánguā |
| 8 | Bí đao / bí xanh | 冬瓜 | dōngguā |
| 9 | Bầu | 葫芦瓜 | húluguā |
| 10 | Mướp | 丝瓜 | sīguā |
| 11 | Mướp đắng / khổ qua | 苦瓜 | kǔguā |
| 12 | Mướp rắn | 蛇瓜 | shéguā |
| 13 | Đậu bắp | 秋葵 | qiūkuí |
| 14 | Ớt | 辣椒 | làjiāo |
| 15 | Ớt xanh | 青椒 | qīngjiāo |
| 16 | Ớt chuông | 甜椒 / 彩椒 | tiánjiāo / cǎijiāo |
| 17 | Ớt chuông đỏ | 红椒 | hóngjiāo |
| 18 | Ớt chuông vàng | 黄椒 | huángjiāo |
| 19 | Ớt khô | 干辣椒 | gānlàjiāo |
| 20 | Ngô / bắp | 玉米 | yùmǐ |
| 21 | Quả gấc | 木鳖果 | mùbiēguǒ |
Ví dụ:
西红柿可以做汤,也可以炒鸡蛋。
Xīhóngshì kěyǐ zuò tāng, yě kěyǐ chǎo jīdàn.
Cà chua có thể nấu canh, cũng có thể xào với trứng.
我不太能吃辣椒。
Wǒ bú tài néng chī làjiāo.
Tôi không ăn cay giỏi lắm.
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Đậu, Hạt Và Nấm
Ngoài rau xanh, củ và quả, các loại đậu, hạt, nấm cũng là nhóm nguyên liệu thường gặp trong món ăn Trung Quốc và món ăn Việt Nam.
1. Các loại đậu và hạt bằng tiếng Trung
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Đậu xanh | 绿豆 | lǜdòu |
| 2 | Đậu đỏ | 红豆 | hóngdòu |
| 3 | Đậu đen | 黑豆 | hēidòu |
| 4 | Đậu nành / đậu tương | 黄豆 | huángdòu |
| 5 | Đậu nành non | 毛豆 | máodòu |
| 6 | Đậu Hà Lan | 豌豆 | wāndòu |
| 7 | Đậu tuyết / đậu Hà Lan dẹt | 荷兰豆 | hélándòu |
| 8 | Đậu cô ve / đậu que | 四季豆 | sìjìdòu |
| 9 | Đậu đũa | 豇豆 | jiāngdòu |
| 10 | Đậu tằm | 蚕豆 | cándòu |
| 11 | Đậu phộng / lạc | 花生 | huāshēng |
| 12 | Hạt sen | 莲子 | liánzǐ |
| 13 | Hạt dẻ | 栗子 | lìzi |
| 14 | Hạt tiêu | 胡椒 | hújiāo |
| 15 | Tàu xì | 豆豉 | dòuchǐ |
2. Các loại nấm bằng tiếng Trung
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Nấm hương | 香菇 | xiānggū |
| 2 | Nấm kim châm | 金针菇 | jīnzhēngū |
| 3 | Nấm mộc nhĩ / nấm mèo | 木耳 | mù’ěr |
| 4 | Nấm tuyết | 银耳 | yín’ěr |
| 5 | Nấm sò | 平菇 | pínggū |
| 6 | Nấm bào ngư | 鲍鱼菇 | bàoyúgū |
| 7 | Nấm đùi gà | 鸡腿菇 | jītuǐgū |
| 8 | Nấm mỡ | 口蘑 | kǒumó |
| 9 | Nấm hải sản | 海鲜菇 | hǎixiāngū |
| 10 | Nấm đầu khỉ | 猴头菇 | hóutóugū |
| 11 | Nấm bụng dê | 羊肚菌 | yángdùjūn |
| 12 | Nấm gan bò | 牛肝菌 | niúgānjūn |
| 13 | Nấm tùng nhung | 松茸 | sōngróng |
| 14 | Nấm măng | 竹荪 | zhúsūn |
| 15 | Nấm bạch ngọc | 白玉菇 | báiyùgū |
Ví dụ:
我喜欢吃金针菇。
Wǒ xǐhuan chī jīnzhēngū.
Tôi thích ăn nấm kim châm.
火锅里可以放香菇、木耳和豆腐。
Huǒguō lǐ kěyǐ fàng xiānggū, mù’ěr hé dòufu.
Trong lẩu có thể cho nấm hương, mộc nhĩ và đậu phụ.
Mẹo Ghi Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Rau Củ Quả Tiếng Trung
Từ vựng rau củ quả khá nhiều, nhưng bạn có thể ghi nhớ nhanh hơn bằng một số mẹo dưới đây.
1. Học theo nhóm màu sắc
Hãy chia rau củ quả theo màu để dễ nhớ:
- Màu xanh: 青菜, 空心菜, 黄瓜, 青椒
- Màu đỏ: 西红柿, 红椒, 红豆
- Màu vàng: 玉米, 南瓜, 黄椒
- Màu trắng: 白萝卜, 金针菇, 大白菜
- Màu tím: 紫甘蓝, 茄子
Cách học này giúp bạn liên tưởng hình ảnh nhanh hơn, đặc biệt phù hợp với người mới bắt đầu.
2. Học theo món ăn quen thuộc
Bạn có thể học từ vựng thông qua các món ăn hằng ngày:
- Rau muống xào tỏi: 蒜炒空心菜
- Canh cà chua trứng: 西红柿鸡蛋汤
- Cà chua xào trứng: 西红柿炒鸡蛋
- Lẩu nấm kim châm: 金针菇火锅
- Canh bí đỏ: 南瓜汤
Học theo món ăn giúp bạn nhớ cả từ vựng lẫn cách dùng trong câu.
3. Dán tên tiếng Trung lên hình ảnh rau củ
Khi học ở nhà, bạn có thể in hình rau củ hoặc lưu ảnh trên điện thoại, sau đó ghi thêm chữ Hán và pinyin bên dưới. Ví dụ:
- 胡萝卜 húluóbo – cà rốt
- 西红柿 xīhóngshì – cà chua
- 空心菜 kōngxīncài – rau muống
- 黄瓜 huángguā – dưa chuột
Nhìn hình ảnh mỗi ngày sẽ giúp bạn ghi nhớ tự nhiên hơn.
4. Học theo cấu trúc câu cố định
Thay vì học từng từ đơn lẻ, hãy đặt từ vào mẫu câu quen thuộc:
我喜欢吃 + tên rau củ quả.
Wǒ xǐhuan chī + tên rau củ quả.
Tôi thích ăn…
Ví dụ:
- 我喜欢吃西红柿。
Tôi thích ăn cà chua. - 我喜欢吃空心菜。
Tôi thích ăn rau muống. - 我喜欢吃金针菇。
Tôi thích ăn nấm kim châm.
5. Luyện nói 3 phút mỗi ngày
Mỗi ngày, hãy chọn 5 từ vựng rau củ quả và tự nói thành câu. Ví dụ:
今天我想买青菜、土豆、胡萝卜、西红柿和黄瓜。
Jīntiān wǒ xiǎng mǎi qīngcài, tǔdòu, húluóbo, xīhóngshì hé huángguā.
Hôm nay tôi muốn mua rau cải, khoai tây, cà rốt, cà chua và dưa chuột.
Cách này giúp bạn chuyển từ “nhớ từ” sang “dùng được từ”.
Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả thông dụng, bao gồm tên các loại rau, củ, quả, rau thơm, nấm, đậu, hạt và các mẫu câu giao tiếp khi đi chợ mua rau củ quả.
Đây là nhóm từ vựng rất gần gũi với đời sống, vì vậy bạn nên học theo hình ảnh, học theo món ăn quen thuộc, đặt câu ngắn và luyện nói thường xuyên. Chỉ cần mỗi ngày ghi nhớ 5–10 từ, sau một thời gian ngắn bạn đã có thể tự tin gọi tên nhiều loại rau củ quả bằng tiếng Trung.
Trung tâm Tiếng Trung 520 hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng, thực tế và hiệu quả hơn. Hãy lưu lại bài viết để ôn tập hằng ngày và áp dụng ngay trong các tình huống giao tiếp đời sống như đi chợ, nấu ăn, gọi món hoặc giới thiệu ẩm thực Việt Nam bằng tiếng Trung.
Trung tâm Tiếng Trung 520 đồng hành cùng bạn học từ vựng tiếng Trung dễ hiểu, thực tế và ứng dụng được ngay trong giao tiếp hằng ngày.
