150+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau – củ – quả

Mục lục
tu vung tieng trung chu de rau cu qua
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau – củ – quả

Từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả là nhóm từ vựng rất quen thuộc trong đời sống hằng ngày. Khi đi chợ, đi siêu thị, gọi món ăn, nấu ăn, đọc thực đơn hoặc trò chuyện về thói quen ăn uống, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các từ như rau cải, rau muống, cà chua, cà rốt, bí đỏ, nấm hương, hành lá, rau mùi…Với người mới học tiếng Trung, chủ đề rau – củ – quả không chỉ giúp mở rộng vốn từ nhanh chóng mà còn hỗ trợ giao tiếp thực tế tốt hơn. Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp cho bạn danh sách từ vựng tiếng Trung về rau củ quả thông dụng, có kèm chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, cùng với mẹo ghi nhớ siêu tốc để học nhanh, nhớ lâu hơn.

Cách học nhanh chủ đề rau củ quả

Bạn nên học theo nhóm: bộ phận của cây, rau lá, rau thơm, các loại củ, quả dùng trong nấu ăn, đậu – hạt – nấm. Sau đó đặt câu ngắn với các mẫu giao tiếp khi đi chợ để nhớ lâu hơn.

Vì Sao Nên Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Rau Củ Quả?

Rau củ quả là nhóm thực phẩm xuất hiện mỗi ngày trong cuộc sống. Chính vì vậy, khi học tiếng Trung giao tiếp, đây là một trong những chủ đề nên học sớm.

Bạn sẽ cần nhóm từ vựng này trong rất nhiều tình huống như:

  • Đi chợ, đi siêu thị mua rau củ quả.
  • Gọi món ăn trong nhà hàng Trung Quốc.
  • Đọc thực đơn, công thức nấu ăn bằng tiếng Trung.
  • Giới thiệu món ăn Việt Nam với người Trung Quốc.
  • Giao tiếp với người bán hàng, đầu bếp, nhân viên nhà hàng.
  • Nói về sở thích ăn uống, sức khỏe và dinh dưỡng.

Ví dụ:

我想买一点儿青菜。
Wǒ xiǎng mǎi yìdiǎnr qīngcài.
Tôi muốn mua một ít rau cải.

你喜欢吃西红柿吗?
Nǐ xǐhuan chī xīhóngshì ma?
Bạn có thích ăn cà chua không?

Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Bộ Phận Của Cây

Trước khi học tên các loại rau củ quả bằng tiếng Trung, bạn nên nắm một số từ cơ bản liên quan đến bộ phận của cây. Nhóm từ này giúp bạn dễ hiểu hơn khi học về rau xanh, hoa quả và thực vật nói chung.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Cây shù
2 Cành cây 树枝 shùzhī
3 叶子 yèzi
4 Hoa huā
5 Cánh hoa 花瓣 huābàn
6 Nụ hoa 花苞 huābāo
7 Gai
8 Thân cây 树干 shùgàn
9 Ngọn cây 树梢 shùshāo
10 Quả 果实 / 果子 guǒshí / guǒzi
11 Rễ gēn
12 Thân rễ 地下茎 dìxiàjīng

Ví dụ:

这棵树的叶子很绿。
Zhè kē shù de yèzi hěn lǜ.
Lá của cây này rất xanh.

这种植物的根可以吃。
Zhè zhǒng zhíwù de gēn kěyǐ chī.
Rễ của loài cây này có thể ăn được.

Tên Các Loại Rau Bằng Tiếng Trung Thông Dụng

Rau xanh là nhóm từ vựng bạn nên ưu tiên học trước vì thường xuyên xuất hiện trong bữa ăn. Dưới đây là bảng tên các loại rau bằng tiếng Trung thường gặp nhất.

1. Các loại rau cải, rau lá

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Rau cải thảo 大白菜 dàbáicài
2 Bắp cải 卷心菜 juǎnxīncài
3 Bắp cải tròn 圆白菜 yuánbáicài
4 Bắp cải tím 紫甘蓝 zǐgānlán
5 Cải xanh 青菜 qīngcài
6 Cải thìa / cải chíp 小白菜 / 上海青 xiǎobáicài / Shànghǎiqīng
7 Cải ngồng / rau cải chíp 菜心 càixīn
8 Cải bẹ xanh 芥菜 jiècài
9 Cải cúc 茼蒿 tónghāo
10 Cải bó xôi / rau chân vịt 菠菜 bōcài
11 Cải thảo non 娃娃菜 wáwácài
12 Súp lơ / bông cải 花菜 huācài
13 Súp lơ trắng 白花菜 báihuācài
14 Súp lơ xanh 西兰花 xīlánhuā
15 Rau muống 空心菜 kōngxīncài
16 Rau dền 苋菜 xiàncài
17 Rau dền đỏ 红苋菜 hóngxiàncài
18 Rau mồng tơi 木耳菜 / 落葵 mù’ěrcài / luòkuí
19 Rau lang 红薯叶 hóngshǔyè
20 Rau ngót 树仔菜 shùzǎicài
21 Rau má 积雪草 jīxuěcǎo
22 Rau càng cua 草胡椒 cǎohújiāo
23 Rau tề / tề thái 荠菜 jìcài
24 Dưa muối / rau muối 咸菜 xiáncài
25 Giá đỗ 豆芽 dòuyá
26 Rong biển 海带 hǎidài
27 Ngó sen / củ sen 莲藕 / 藕 lián’ǒu / ǒu
28 Măng tre 竹笋 zhúsǔn
29 Măng khô 笋干 sǔngān
30 Măng tây 芦笋 lúsǔn

Ví dụ:

我妈妈喜欢吃空心菜。
Wǒ māma xǐhuan chī kōngxīncài.
Mẹ tôi thích ăn rau muống.

今天的青菜很新鲜。
Jīntiān de qīngcài hěn xīnxiān.
Rau cải hôm nay rất tươi.

Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Thơm, Rau Sống Và Rau Gia Vị

Rau thơm và rau gia vị thường xuất hiện trong các món ăn Việt Nam như phở, bún, gỏi cuốn, bún chả, lẩu, món nướng. Khi muốn giới thiệu ẩm thực Việt bằng tiếng Trung, bạn nhất định nên học nhóm từ này.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Hành lá 小葱 xiǎocōng
2 Hành hoa 香葱 xiāngcōng
3 Hành boa rô / hành tươi 大葱 dàcōng
4 Hẹ 韭菜 jiǔcài
5 Hẹ vàng 韭黄 jiǔhuáng
6 Rau mùi / ngò rí 香菜 xiāngcài
7 Mùi tàu / ngò gai 刺芫荽 cìyuánsuī
8 Rau răm 叻沙叶 lèshāyè
9 Tía tô 紫苏 zǐsū
10 Thì là 莳萝 shíluó
11 Bạc hà 薄荷 bòhe
12 Húng quế 罗勒 luólè
13 Húng lủi 留兰香 liúlánxiāng
14 Sả 香茅 xiāngmáo
15 Riềng 高良姜 gāoliángjiāng
16 Lá lốt 假蒟 jiǎjǔ
17 Diếp cá 鱼腥草 yúxīngcǎo
18 Xà lách 生菜 shēngcài
19 Xà lách xoong 西洋菜 xīyángcài
20 Rau diếp 莴苣 wōjù

Ví dụ:

我不喜欢香菜的味道。
Wǒ bù xǐhuan xiāngcài de wèidào.
Tôi không thích mùi rau mùi.

越南菜里常常会放香茅和紫苏。
Yuènán cài lǐ chángcháng huì fàng xiāngmáo hé zǐsū.
Trong món ăn Việt Nam thường cho sả và tía tô.

Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Củ

Các loại củ thường được dùng trong món xào, món canh, món hầm hoặc làm nguyên liệu chế biến món ăn hằng ngày. Đây là nhóm từ rất dễ gặp khi bạn đi chợ hoặc gọi món bằng tiếng Trung.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Cà rốt 胡萝卜 húluóbo
2 Củ cải trắng 白萝卜 báiluóbo
3 Củ cải đỏ 红菜头 hóngcàitóu
4 Củ su hào 芜菁 / 苤蓝 wújīng / piělán
5 Gừng jiāng
6 Gừng già 老姜 lǎojiāng
7 Nghệ 姜黄 jiānghuáng
8 Khoai tây 土豆 / 马铃薯 tǔdòu / mǎlíngshǔ
9 Khoai lang 红薯 / 番薯 hóngshǔ / fānshǔ
10 Khoai môn 芋头 yùtou
11 Khoai sọ 小芋头 xiǎo yùtou
12 Củ sen 莲藕 lián’ǒu
13 Hành tây 洋葱 yángcōng
14 Tỏi 大蒜 dàsuàn
15 Hành tím 红葱头 hóngcōngtóu
16 Củ dền 甜菜根 tiáncàigēn
17 Củ năng 马蹄 / 荸荠 mǎtí / bíqi
18 Củ sắn / khoai mì 木薯 mùshǔ

Ví dụ:

我想买两个土豆和一根胡萝卜。
Wǒ xiǎng mǎi liǎng gè tǔdòu hé yì gēn húluóbo.
Tôi muốn mua hai củ khoai tây và một củ cà rốt.

这个白萝卜很甜。
Zhège báiluóbo hěn tián.
Củ cải trắng này rất ngọt.

Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Quả Dùng Trong Nấu Ăn

Trong tiếng Việt, nhiều loại quả cũng được xếp vào nhóm rau củ quả vì thường dùng để nấu ăn. Ví dụ: cà chua, cà tím, bí đỏ, bí xanh, dưa chuột, khổ qua, ớt, bầu, mướp…

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Cà chua 西红柿 / 番茄 xīhóngshì / fānqié
2 Cà tím 茄子 qiézi
3 Cà tím dài 长茄子 cháng qiézi
4 Cà tím tròn 圆茄子 yuán qiézi
5 Cà pháo 小茄子 xiǎo qiézi
6 Dưa chuột / dưa leo 黄瓜 huángguā
7 Bí đỏ / bí ngô 南瓜 nánguā
8 Bí đao / bí xanh 冬瓜 dōngguā
9 Bầu 葫芦瓜 húluguā
10 Mướp 丝瓜 sīguā
11 Mướp đắng / khổ qua 苦瓜 kǔguā
12 Mướp rắn 蛇瓜 shéguā
13 Đậu bắp 秋葵 qiūkuí
14 Ớt 辣椒 làjiāo
15 Ớt xanh 青椒 qīngjiāo
16 Ớt chuông 甜椒 / 彩椒 tiánjiāo / cǎijiāo
17 Ớt chuông đỏ 红椒 hóngjiāo
18 Ớt chuông vàng 黄椒 huángjiāo
19 Ớt khô 干辣椒 gānlàjiāo
20 Ngô / bắp 玉米 yùmǐ
21 Quả gấc 木鳖果 mùbiēguǒ

Ví dụ:

西红柿可以做汤,也可以炒鸡蛋。
Xīhóngshì kěyǐ zuò tāng, yě kěyǐ chǎo jīdàn.
Cà chua có thể nấu canh, cũng có thể xào với trứng.

我不太能吃辣椒。
Wǒ bú tài néng chī làjiāo.
Tôi không ăn cay giỏi lắm.

Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Đậu, Hạt Và Nấm

Ngoài rau xanh, củ và quả, các loại đậu, hạt, nấm cũng là nhóm nguyên liệu thường gặp trong món ăn Trung Quốc và món ăn Việt Nam.

1. Các loại đậu và hạt bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Đậu xanh 绿豆 lǜdòu
2 Đậu đỏ 红豆 hóngdòu
3 Đậu đen 黑豆 hēidòu
4 Đậu nành / đậu tương 黄豆 huángdòu
5 Đậu nành non 毛豆 máodòu
6 Đậu Hà Lan 豌豆 wāndòu
7 Đậu tuyết / đậu Hà Lan dẹt 荷兰豆 hélándòu
8 Đậu cô ve / đậu que 四季豆 sìjìdòu
9 Đậu đũa 豇豆 jiāngdòu
10 Đậu tằm 蚕豆 cándòu
11 Đậu phộng / lạc 花生 huāshēng
12 Hạt sen 莲子 liánzǐ
13 Hạt dẻ 栗子 lìzi
14 Hạt tiêu 胡椒 hújiāo
15 Tàu xì 豆豉 dòuchǐ

2. Các loại nấm bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Nấm hương 香菇 xiānggū
2 Nấm kim châm 金针菇 jīnzhēngū
3 Nấm mộc nhĩ / nấm mèo 木耳 mù’ěr
4 Nấm tuyết 银耳 yín’ěr
5 Nấm sò 平菇 pínggū
6 Nấm bào ngư 鲍鱼菇 bàoyúgū
7 Nấm đùi gà 鸡腿菇 jītuǐgū
8 Nấm mỡ 口蘑 kǒumó
9 Nấm hải sản 海鲜菇 hǎixiāngū
10 Nấm đầu khỉ 猴头菇 hóutóugū
11 Nấm bụng dê 羊肚菌 yángdùjūn
12 Nấm gan bò 牛肝菌 niúgānjūn
13 Nấm tùng nhung 松茸 sōngróng
14 Nấm măng 竹荪 zhúsūn
15 Nấm bạch ngọc 白玉菇 báiyùgū

Ví dụ:

我喜欢吃金针菇。
Wǒ xǐhuan chī jīnzhēngū.
Tôi thích ăn nấm kim châm.

火锅里可以放香菇、木耳和豆腐。
Huǒguō lǐ kěyǐ fàng xiānggū, mù’ěr hé dòufu.
Trong lẩu có thể cho nấm hương, mộc nhĩ và đậu phụ.

Mẹo Ghi Nhớ Siêu Tốc Từ Vựng Rau Củ Quả Tiếng Trung

Từ vựng rau củ quả khá nhiều, nhưng bạn có thể ghi nhớ nhanh hơn bằng một số mẹo dưới đây.

1. Học theo nhóm màu sắc

Hãy chia rau củ quả theo màu để dễ nhớ:

  • Màu xanh: 青菜, 空心菜, 黄瓜, 青椒
  • Màu đỏ: 西红柿, 红椒, 红豆
  • Màu vàng: 玉米, 南瓜, 黄椒
  • Màu trắng: 白萝卜, 金针菇, 大白菜
  • Màu tím: 紫甘蓝, 茄子

Cách học này giúp bạn liên tưởng hình ảnh nhanh hơn, đặc biệt phù hợp với người mới bắt đầu.

2. Học theo món ăn quen thuộc

Bạn có thể học từ vựng thông qua các món ăn hằng ngày:

  • Rau muống xào tỏi: 蒜炒空心菜
  • Canh cà chua trứng: 西红柿鸡蛋汤
  • Cà chua xào trứng: 西红柿炒鸡蛋
  • Lẩu nấm kim châm: 金针菇火锅
  • Canh bí đỏ: 南瓜汤

Học theo món ăn giúp bạn nhớ cả từ vựng lẫn cách dùng trong câu.

3. Dán tên tiếng Trung lên hình ảnh rau củ

Khi học ở nhà, bạn có thể in hình rau củ hoặc lưu ảnh trên điện thoại, sau đó ghi thêm chữ Hán và pinyin bên dưới. Ví dụ:

  • 胡萝卜 húluóbo – cà rốt
  • 西红柿 xīhóngshì – cà chua
  • 空心菜 kōngxīncài – rau muống
  • 黄瓜 huángguā – dưa chuột

Nhìn hình ảnh mỗi ngày sẽ giúp bạn ghi nhớ tự nhiên hơn.

4. Học theo cấu trúc câu cố định

Thay vì học từng từ đơn lẻ, hãy đặt từ vào mẫu câu quen thuộc:

我喜欢吃 + tên rau củ quả.
Wǒ xǐhuan chī + tên rau củ quả.
Tôi thích ăn…

Ví dụ:

  • 我喜欢吃西红柿。
    Tôi thích ăn cà chua.
  • 我喜欢吃空心菜。
    Tôi thích ăn rau muống.
  • 我喜欢吃金针菇。
    Tôi thích ăn nấm kim châm.

5. Luyện nói 3 phút mỗi ngày

Mỗi ngày, hãy chọn 5 từ vựng rau củ quả và tự nói thành câu. Ví dụ:

今天我想买青菜、土豆、胡萝卜、西红柿和黄瓜。
Jīntiān wǒ xiǎng mǎi qīngcài, tǔdòu, húluóbo, xīhóngshì hé huángguā.
Hôm nay tôi muốn mua rau cải, khoai tây, cà rốt, cà chua và dưa chuột.

Cách này giúp bạn chuyển từ “nhớ từ” sang “dùng được từ”.

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề rau củ quả thông dụng, bao gồm tên các loại rau, củ, quả, rau thơm, nấm, đậu, hạt và các mẫu câu giao tiếp khi đi chợ mua rau củ quả.

Đây là nhóm từ vựng rất gần gũi với đời sống, vì vậy bạn nên học theo hình ảnh, học theo món ăn quen thuộc, đặt câu ngắn và luyện nói thường xuyên. Chỉ cần mỗi ngày ghi nhớ 5–10 từ, sau một thời gian ngắn bạn đã có thể tự tin gọi tên nhiều loại rau củ quả bằng tiếng Trung.

Trung tâm Tiếng Trung 520 hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng, thực tế và hiệu quả hơn. Hãy lưu lại bài viết để ôn tập hằng ngày và áp dụng ngay trong các tình huống giao tiếp đời sống như đi chợ, nấu ăn, gọi món hoặc giới thiệu ẩm thực Việt Nam bằng tiếng Trung.

Trung tâm Tiếng Trung 520 đồng hành cùng bạn học từ vựng tiếng Trung dễ hiểu, thực tế và ứng dụng được ngay trong giao tiếp hằng ngày.

350+ Từ Vựng HSK 1 Dễ Học Kèm Hình Ảnh Ghi Nhớ Mới Nhất

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x