
Trong thời đại số, mạng xã hội không chỉ là nơi giải trí mà còn là công cụ học tập, làm việc, kinh doanh và kết nối bạn bè. Khi học tiếng Trung, việc nắm được từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội sẽ giúp bạn dễ dàng đọc hiểu giao diện ứng dụng, nhắn tin, bình luận, đăng bài hoặc theo dõi các xu hướng trên Weibo, WeChat, Douyin, Xiaohongshu…
Vậy mạng xã hội tiếng Trung là gì, các thao tác như đăng bài, thả tim, chia sẻ, bình luận, livestream nói thế nào trong tiếng Trung? Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung 520 học ngay bộ từ vựng thông dụng dưới đây.
Mạng xã hội tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung, “mạng xã hội” thường được gọi là:
- 社交网络 /shèjiāo wǎngluò/: mạng xã hội
- 社交媒体 /shèjiāo méitǐ/: phương tiện truyền thông xã hội
- 社交平台 /shèjiāo píngtái/: nền tảng mạng xã hội
Ví dụ:
- 我每天都使用社交网络。
/Wǒ měitiān dōu shǐyòng shèjiāo wǎngluò./ Tôi sử dụng mạng xã hội mỗi ngày.
- 社交媒体改变了我们的生活方式。
/Shèjiāo méitǐ gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó fāngshì./ Mạng xã hội đã thay đổi cách sống của chúng ta.
==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn
Các ứng dụng mạng xã hội phổ biến bằng tiếng Trung
Ứng dụng mạng xã hội quốc tế
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 脸书 | liǎnshū | |
| 照片墙 | zhàopiàn qiáng | |
| TikTok | 抖音 | dǒuyīn |
| YouTube | 优兔 / 油管 | yōutù / yóuguǎn |
| Twitter/X | 推特 | tuītè |
| 谷歌 | gǔgē | |
| Zalo | 扎洛 | zhāluò |
Ứng dụng mạng xã hội phổ biến tại Trung Quốc
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 微信 | wēixìn | |
| 微博 | wēibó | |
| Douyin | 抖音 | dǒuyīn |
| Xiaohongshu | 小红书 | xiǎohóngshū |
| Kuaishou | 快手 | kuàishǒu |
| Zhihu | 知乎 | zhīhū |
| Bilibili | 哔哩哔哩 | bìlībìlī |
| Youku | 优酷 | yōukù |
| Toutiao | 今日头条 | jīnrì tóutiáo |
Từ vựng tiếng Trung về tài khoản mạng xã hội
Khi đăng ký hoặc sử dụng một ứng dụng, bạn sẽ thường gặp các từ liên quan đến tài khoản, mật khẩu và thông tin cá nhân.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Tài khoản | 账号 | zhànghào |
| Người dùng | 用户 | yònghù |
| Tên người dùng | 用户名 | yònghùmíng |
| Mật khẩu | 密码 | mìmǎ |
| Đăng ký | 注册 | zhùcè |
| Đăng nhập | 登录 | dēnglù |
| Đăng xuất | 退出登录 | tuìchū dēnglù |
| Hồ sơ cá nhân | 个人资料 | gèrén zīliào |
| Ảnh đại diện | 头像 | tóuxiàng |
| Biệt danh | 昵称 | nìchēng |
| Số điện thoại | 手机号码 | shǒujī hàomǎ |
| Địa chỉ email | 邮箱地址 | yóuxiāng dìzhǐ |
| Xác minh tài khoản | 账号验证 | zhànghào yànzhèng |
| Mã xác nhận | 验证码 | yànzhèngmǎ |
| Quên mật khẩu | 忘记密码 | wàngjì mìmǎ |
Từ vựng tiếng Trung về bài đăng và nội dung
Đây là nhóm từ vựng rất quan trọng nếu bạn thường xuyên đăng trạng thái, chia sẻ hình ảnh, video hoặc viết nội dung trên mạng xã hội.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Bài đăng | 帖子 | tiězi |
| Bài viết | 文章 | wénzhāng |
| Trạng thái | 状态 | zhuàngtài |
| Nội dung | 内容 | nèiróng |
| Hình ảnh | 图片 | túpiàn |
| Video | 视频 | shìpín |
| Video ngắn | 短视频 | duǎn shìpín |
| Story | 快拍 | kuàipāi |
| Album ảnh | 相册 | xiàngcè |
| Chú thích ảnh | 配文 | pèiwén |
| Hashtag | 话题标签 | huàtí biāoqiān |
| Chủ đề hot | 热门话题 | rèmén huàtí |
| Xu hướng | 趋势 | qūshì |
| Tin mới | 最新消息 | zuìxīn xiāoxī |
| Bài viết được ghim | 置顶帖 | zhìdǐng tiě |
Động từ thường dùng khi đăng nội dung
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Đăng bài | 发帖 | fātiě |
| Đăng ảnh | 发照片 | fā zhàopiàn |
| Đăng video | 发视频 | fā shìpín |
| Chia sẻ | 分享 | fēnxiǎng |
| Cập nhật trạng thái | 更新状态 | gēngxīn zhuàngtài |
| Chỉnh sửa bài viết | 编辑帖子 | biānjí tiězi |
| Xóa bài viết | 删除帖子 | shānchú tiězi |
| Lưu bài viết | 收藏帖子 | shōucáng tiězi |
| Ghim bài viết | 置顶帖子 | zhìdǐng tiězi |
| Tải ảnh lên | 上传照片 | shàngchuán zhàopiàn |
| Tải video lên | 上传视频 | shàngchuán shìpín |
Từ vựng tiếng Trung về tương tác trên mạng xã hội
Khi dùng mạng xã hội, các hành động như thích, bình luận, chia sẻ, theo dõi rất phổ biến. Dưới đây là nhóm từ vựng tiếng Trung về mạng xã hội bạn nên ghi nhớ.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Thích | 点赞 | diǎnzàn |
| Thả tim | 点爱心 | diǎn àixīn |
| Bình luận | 评论 | pínglùn |
| Trả lời bình luận | 回复评论 | huífù pínglùn |
| Chia sẻ | 转发 / 分享 | zhuǎnfā / fēnxiǎng |
| Theo dõi | 关注 | guānzhù |
| Hủy theo dõi | 取消关注 | qǔxiāo guānzhù |
| Người theo dõi | 粉丝 | fěnsī |
| Lượt xem | 浏览量 | liúlǎnliàng |
| Lượt thích | 点赞数 | diǎnzàn shù |
| Lượt chia sẻ | 转发量 | zhuǎnfā liàng |
| Lượt bình luận | 评论数 | pínglùn shù |
| Tin nhắn riêng | 私信 | sīxìn |
| Gắn thẻ bạn bè | 标记朋友 | biāojì péngyǒu |
| Nhắc đến ai đó | 提到某人 | tídào mǒurén |
Từ vựng tiếng Trung về nhắn tin và trò chuyện
Mạng xã hội không thể thiếu chức năng nhắn tin. Nhóm từ dưới đây sẽ giúp bạn đọc hiểu giao diện chat và giao tiếp tự nhiên hơn.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Tin nhắn | 消息 | xiāoxī |
| Nhắn tin | 发消息 | fā xiāoxī |
| Trò chuyện | 聊天 | liáotiān |
| Hộp thư | 收件箱 | shōujiànxiāng |
| Tin nhắn riêng | 私信 | sīxìn |
| Tin nhắn thoại | 语音消息 | yǔyīn xiāoxī |
| Cuộc gọi video | 视频通话 | shìpín tōnghuà |
| Cuộc gọi thoại | 语音通话 | yǔyīn tōnghuà |
| Nhóm chat | 群聊 | qúnliáo |
| Thêm bạn | 加好友 | jiā hǎoyǒu |
| Chặn ai đó | 拉黑某人 | lāhēi mǒurén |
| Bỏ chặn | 取消拉黑 | qǔxiāo lāhēi |
| Đã đọc | 已读 | yǐdú |
| Chưa đọc | 未读 | wèidú |
| Đang nhập | 正在输入 | zhèngzài shūrù |
Từ vựng tiếng Trung về livestream và video ngắn
Livestream và video ngắn là xu hướng phổ biến trên các nền tảng như Douyin, Kuaishou, TikTok hoặc Xiaohongshu.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Livestream | 直播 | zhíbō |
| Phòng livestream | 直播间 | zhíbōjiān |
| Người livestream | 主播 | zhǔbō |
| Người xem | 观众 | guānzhòng |
| Video ngắn | 短视频 | duǎn shìpín |
| Phát trực tiếp | 现场直播 | xiànchǎng zhíbō |
| Tặng quà | 送礼物 | sòng lǐwù |
| Quà tặng ảo | 虚拟礼物 | xūnǐ lǐwù |
| Kênh cá nhân | 个人频道 | gèrén píndào |
| Người sáng tạo nội dung | 内容创作者 | nèiróng chuàngzuòzhě |
| Người nổi tiếng trên mạng | 网红 | wǎnghóng |
| Kéo traffic | 引流 | yǐnliú |
| Bán hàng livestream | 直播带货 | zhíbō dàihuò |
Từ vựng tiếng Trung về quyền riêng tư và bảo mật
Khi dùng mạng xã hội, bạn cũng cần biết các từ liên quan đến bảo mật, quyền riêng tư và cài đặt tài khoản.
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Cài đặt | 设置 | shèzhì |
| Quyền riêng tư | 隐私 | yǐnsī |
| Cài đặt quyền riêng tư | 隐私设置 | yǐnsī shèzhì |
| Bảo mật tài khoản | 账号安全 | zhànghào ānquán |
| Công khai | 公开 | gōngkāi |
| Chỉ mình tôi | 仅自己可见 | jǐn zìjǐ kě jiàn |
| Bạn bè có thể xem | 好友可见 | hǎoyǒu kě jiàn |
| Ẩn bài viết | 隐藏帖子 | yǐncáng tiězi |
| Báo cáo vi phạm | 举报 | jǔbào |
| Nội dung vi phạm | 违规内容 | wéiguī nèiróng |
| Khôi phục tài khoản | 恢复账号 | huīfù zhànghào |
| Xóa tài khoản | 注销账号 | zhùxiāo zhànghào |
| Xác thực hai bước | 双重验证 | shuāngchóng yànzhèng |
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trên mạng xã hội
Để ghi nhớ từ vựng nhanh hơn, bạn nên học theo câu hoàn chỉnh thay vì học từng từ riêng lẻ.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 你有微信吗? | Nǐ yǒu Wēixìn ma? | Bạn có WeChat không? |
| 我可以加你好友吗? | Wǒ kěyǐ jiā nǐ hǎoyǒu ma? | Tôi có thể kết bạn với bạn không? |
| 你的用户名是什么? | Nǐ de yònghùmíng shì shénme? | Tên người dùng của bạn là gì? |
| 我刚发了一条动态。 | Wǒ gāng fā le yì tiáo dòngtài. | Tôi vừa đăng một trạng thái. |
| 这张照片拍得很好。 | Zhè zhāng zhàopiàn pāi de hěn hǎo. | Bức ảnh này chụp rất đẹp. |
| 你为什么不回复我的消息? | Nǐ wèishénme bù huífù wǒ de xiāoxī? | Sao bạn không trả lời tin nhắn của tôi? |
| 这个话题上热搜了。 | Zhège huàtí shàng rèsōu le. | Chủ đề này lên hot search rồi. |
| 我不太喜欢在网上评论。 | Wǒ bú tài xǐhuān zài wǎngshàng pínglùn. | Tôi không thích bình luận trên mạng lắm. |
| 请不要随便转发我的照片。 | Qǐng búyào suíbiàn zhuǎnfā wǒ de zhàopiàn. | Đừng tùy tiện chia sẻ ảnh của tôi. |
| 这个视频太火了。 | Zhège shìpín tài huǒ le. | Video này quá viral rồi. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Mạng xã hội tiếng Trung là gì?
“Mạng xã hội” trong tiếng Trung có thể nói là 社交网络 /shèjiāo wǎngluò/, 社交媒体 /shèjiāo méitǐ/ hoặc 社交平台 /shèjiāo píngtái/. Trong đó, 社交媒体 thường dùng khi nói về truyền thông xã hội nói chung.
2. “Đăng bài” trong tiếng Trung nói thế nào?
“Đăng bài” trong tiếng Trung là 发帖 /fātiě/. Nếu muốn nói “đăng ảnh”, bạn có thể dùng 发照片 /fā zhàopiàn/. “Đăng video” là 发视频 /fā shìpín/.
3. “Bình luận” và “thả tim” trong tiếng Trung là gì?
“Bình luận” là 评论 /pínglùn/. “Thả tim” hoặc “nhấn thích” có thể dùng 点赞 /diǎnzàn/ hoặc 点爱心 /diǎn àixīn/ tùy ngữ cảnh.
4. Người theo dõi trong tiếng Trung là gì?
“Người theo dõi” thường được gọi là 粉丝 /fěnsī/, nghĩa là fan hoặc follower. “Theo dõi” là 关注 /guānzhù/.
5. Nên học từ vựng tiếng Trung về mạng xã hội như thế nào?
Bạn nên học theo nhóm chủ đề nhỏ, kết hợp đặt câu, đọc giao diện ứng dụng thực tế và ôn tập định kỳ. Ngoài ra, hãy luyện nói các mẫu câu đơn giản như hỏi WeChat, kết bạn, bình luận hoặc chia sẻ bài viết.
Bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề mạng xã hội trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi sử dụng các nền tảng như WeChat, Weibo, Douyin, Xiaohongshu hoặc khi giao tiếp với bạn bè Trung Quốc trên Internet. Đừng chỉ học thuộc từng từ riêng lẻ; hãy đặt câu, luyện đọc giao diện thật và áp dụng vào các tình huống quen thuộc hằng ngày.
Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, dễ hiểu và có lộ trình rõ ràng, Trung tâm tiếng Trung 520 có thể đồng hành cùng bạn từ nền tảng phát âm, từ vựng, ngữ pháp đến giao tiếp thực tế.
==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa đầy đủ, dễ nhớ

