Từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa đầy đủ, dễ nhớ

Mục lục
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa đầy đủ, dễ nhớ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa đầy đủ, dễ nhớ

Trà sữa là món đồ uống quen thuộc với nhiều bạn trẻ. Khi học tiếng Trung, chủ đề trà sữa cũng rất dễ áp dụng trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt khi gọi món tại quán, xem menu tiếng Trung hoặc nói chuyện với bạn bè.

Vậy trà sữa tiếng Trung là gì? Các loại topping, mức đường, mức đá trong tiếng Trung nói như thế nào? Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung 520 học ngay bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa dưới đây nhé!

Trà sữa tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, trà sữa là:

奶茶 /nǎichá/

Trong đó:

  • 奶 /nǎi/: sữa
  • 茶 /chá/: trà

Vì vậy, 奶茶 có nghĩa là trà sữa. Đây là từ rất thông dụng, thường xuất hiện trên menu đồ uống tại Trung Quốc, Đài Loan, Singapore hoặc các quán trà sữa có sử dụng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa

Dưới đây là những loại trà sữa phổ biến bằng tiếng Trung mà bạn nên ghi nhớ.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 奶茶 nǎichá Trà sữa
2 珍珠奶茶 zhēnzhū nǎichá Trà sữa trân châu
3 白珍珠奶茶 bái zhēnzhū nǎichá Trà sữa trân châu trắng
4 黑珍珠奶茶 hēi zhēnzhū nǎichá Trà sữa trân châu đen
5 黄金珍珠奶茶 huángjīn zhēnzhū nǎichá Trà sữa trân châu hoàng kim
6 焦糖奶茶 jiāotáng nǎichá Trà sữa caramel
7 咖啡奶茶 kāfēi nǎichá Trà sữa cà phê
8 红豆奶茶 hóngdòu nǎichá Trà sữa đậu đỏ
9 草莓奶茶 cǎoméi nǎichá Trà sữa dâu tây
10 芋头奶茶 yùtou nǎichá Trà sữa khoai môn
11 抹茶奶茶 mǒchá nǎichá Trà sữa matcha
12 芝士奶茶 zhīshì nǎichá Trà sữa phô mai
13 布丁奶茶 bùdīng nǎichá Trà sữa pudding
14 芒果奶茶 mángguǒ nǎichá Trà sữa xoài
15 巧克力奶茶 qiǎokèlì nǎichá Trà sữa socola
16 绿茶奶茶 lǜchá nǎichá Trà sữa trà xanh
17 红茶奶茶 hóngchá nǎichá Trà sữa hồng trà
18 蓝莓奶茶 lánméi nǎichá Trà sữa việt quất
19 红豆抹茶 hóngdòu mǒchá Matcha đậu đỏ
20 泰式奶茶 Tàishì nǎichá Trà sữa Thái
21 黑糖珍珠鲜奶 hēitáng zhēnzhū xiānnǎi Sữa tươi trân châu đường đen

Từ vựng tiếng Trung về các loại trà

Ngoài trà sữa, bạn cũng có thể học thêm tên các loại trà thường gặp trong menu đồ uống.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 柠檬茶 níngméng chá Trà chanh
2 黑茶 hēichá Trà đen
3 红茶 hóngchá Hồng trà
4 花茶 huāchá Trà hoa
5 菊花茶 júhuā chá Trà hoa cúc
6 玫瑰茶 méiguī chá Trà hoa hồng
7 果茶 guǒchá Trà hoa quả
8 乌龙茶 wūlóng chá Trà ô long
9 百香果绿茶 bǎixiāngguǒ lǜchá Trà xanh chanh dây

==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại hạt

Cách gọi mức đá bằng tiếng Trung

Khi gọi trà sữa, bạn thường cần nói rõ mình muốn nhiều đá, ít đá hay không đá. Dưới đây là các cách nói phổ biến.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 正常冰 zhèngcháng bīng Đá bình thường
2 少冰 shǎo bīng Ít đá
3 去冰 qù bīng Không đá
4 热的 rè de Nóng
5 常温 chángwēn Nhiệt độ thường

Ví dụ:

我要一杯珍珠奶茶,少冰。
/Wǒ yào yì bēi zhēnzhū nǎichá, shǎo bīng./
Tôi muốn một cốc trà sữa trân châu, ít đá.

Cách gọi mức đường bằng tiếng Trung

Nếu bạn không thích uống quá ngọt, hãy ghi nhớ các từ vựng về mức đường dưới đây.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 全糖 quán táng 100% đường
2 少糖 shǎo táng Ít đường / khoảng 70% đường
3 半糖 bàn táng Nửa đường / khoảng 50% đường
4 微糖 wēi táng Rất ít đường / khoảng 30% đường
5 无糖 wú táng Không đường

Ví dụ:

我要半糖,去冰。
/Wǒ yào bàn táng, qù bīng./
Tôi muốn 50% đường, không đá.

==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ nhất 2026

Từ vựng tiếng Trung về topping trà sữa

Topping là phần không thể thiếu trong nhiều ly trà sữa. Dưới đây là những loại topping thường gặp bằng tiếng Trung.

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 珍珠 zhēnzhū Trân châu
2 布丁 bùdīng Pudding
3 红豆 hóngdòu Đậu đỏ
4 西米 xīmǐ Trân châu nhỏ / sago
5 椰果 yēguǒ Thạch dừa
6 仙草 xiāncǎo Sương sáo
7 芦荟 lúhuì Lô hội
8 奶盖 nǎigài Kem cheese
9 芝士 zhīshì Phô mai
10 黑糖珍珠 hēitáng zhēnzhū Trân châu đường đen

Mẫu câu gọi trà sữa bằng tiếng Trung

Sau khi học từ vựng, bạn có thể luyện thêm một số câu giao tiếp đơn giản dưới đây.

Tôi muốn mua một cốc trà sữa

我要一杯奶茶。
/Wǒ yào yì bēi nǎichá./
Tôi muốn một cốc trà sữa.

Cho tôi một cốc trà sữa trân châu

请给我一杯珍珠奶茶。
/Qǐng gěi wǒ yì bēi zhēnzhū nǎichá./
Vui lòng cho tôi một cốc trà sữa trân châu.

Tôi muốn ít đá

我要少冰。
/Wǒ yào shǎo bīng./
Tôi muốn ít đá.

Tôi không muốn đường

我要无糖。
/Wǒ yào wú táng./
Tôi muốn không đường.

Có thể thêm trân châu không?

可以加珍珠吗?
/Kěyǐ jiā zhēnzhū ma?/
Có thể thêm trân châu không?

Ly này bao nhiêu tiền?

这杯多少钱?
/Zhè bēi duōshǎo qián?/
Ly này bao nhiêu tiền?

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa thông dụng, gồm tên các loại trà sữa, topping, mức đường, mức đá và mẫu câu gọi món cơ bản. Trung tâm tiếng Trung 520 hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ hơn và áp dụng được ngay trong cuộc sống hằng ngày.

Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, dễ hiểu và có lộ trình rõ ràng, hãy liên hệ Trung tâm tiếng Trung 520 để được tư vấn khóa học phù hợp.

Chat ngay

==> Xem thêm: Tên các Chủ tịch nước Việt Nam qua các thời kỳ bằng tiếng Trung

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x