
Khi học tiếng Trung, ngoài các chủ đề giao tiếp hằng ngày, người học cũng nên mở rộng vốn từ về báo chí, xã hội, chính phủ và hành chính. Nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đặc biệt hữu ích khi bạn đọc tin tức, dịch văn bản, theo dõi thời sự hoặc làm việc trong môi trường cần dùng tiếng Trung chuyên ngành.
Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp các bảng từ vựng quan trọng nhất về chính trị, bộ ngành, cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mẫu câu thường gặp.
Từ vựng tiếng Trung cơ bản về chính trị
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Chính trị | 政治 | zhèngzhì |
| 2 | Nhà nước | 国家 | guójiā |
| 3 | Chính phủ | 政府 | zhèngfǔ |
| 4 | Quốc hội | 国会 | guóhuì |
| 5 | Hiến pháp | 宪法 | xiànfǎ |
| 6 | Pháp luật | 法律 | fǎlǜ |
| 7 | Chính sách | 政策 | zhèngcè |
| 8 | Chế độ | 制度 | zhìdù |
| 9 | Thể chế | 体制 | tǐzhì |
| 10 | Bộ máy nhà nước | 国家机构 | guójiā jīgòu |
| 11 | Cơ quan nhà nước | 国家机关 | guójiā jīguān |
| 12 | Cơ quan hành chính | 行政机关 | xíngzhèng jīguān |
| 13 | Cơ quan tư pháp | 司法机关 | sīfǎ jīguān |
| 14 | Lập pháp | 立法 | lìfǎ |
| 15 | Hành pháp | 行政 | xíngzhèng |
| 16 | Tư pháp | 司法 | sīfǎ |
| 17 | Bầu cử | 选举 | xuǎnjǔ |
| 18 | Bỏ phiếu | 投票 | tóupiào |
| 19 | Đại biểu | 代表 | dàibiǎo |
| 20 | Nhiệm kỳ | 任期 | rènqī |
| 21 | Hội nghị | 会议 | huìyì |
| 22 | Nghị quyết | 决议 | juéyì |
| 23 | Cải cách | 改革 | gǎigé |
| 24 | Giám sát | 监督 | jiāndū |
| 25 | Dư luận | 舆论 | yúlùn |
| 26 | An ninh quốc gia | 国家安全 | guójiā ānquán |
| 27 | Lợi ích quốc gia | 国家利益 | guójiā lìyì |
| 28 | Quan hệ ngoại giao | 外交关系 | wàijiāo guānxì |
| 29 | Quan hệ song phương | 双边关系 | shuāngbiān guānxì |
| 30 | Hợp tác quốc tế | 国际合作 | guójì hézuò |
Tên chức danh chính trị bằng tiếng Trung

| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Tổng Bí thư | 总书记 | zǒngshūjì |
| 2 | Chủ tịch nước | 国家主席 | guójiā zhǔxí |
| 3 | Phó Chủ tịch nước | 国家副主席 | guójiā fù zhǔxí |
| 4 | Thủ tướng Chính phủ | 政府总理 | zhèngfǔ zǒnglǐ |
| 5 | Phó Thủ tướng Chính phủ | 政府副总理 | zhèngfǔ fù zǒnglǐ |
| 6 | Chủ tịch Quốc hội | 国会主席 | guóhuì zhǔxí |
| 7 | Phó Chủ tịch Quốc hội | 国会副主席 | guóhuì fù zhǔxí |
| 8 | Bộ trưởng | 部长 | bùzhǎng |
| 9 | Thứ trưởng | 副部长 | fù bùzhǎng |
| 10 | Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ | 政府办公厅主任 | zhèngfǔ bàngōngtīng zhǔrèn |
| 11 | Thống đốc Ngân hàng Nhà nước | 国家银行行长 | guójiā yínháng hángzhǎng |
| 12 | Tổng Thanh tra Chính phủ | 政府总监察长 | zhèngfǔ zǒng jiāncházhǎng |
| 13 | Bí thư | 书记 | shūjì |
| 14 | Phó Bí thư | 副书记 | fù shūjì |
| 15 | Bí thư Tỉnh ủy | 省委书记 | shěngwěi shūjì |
| 16 | Chủ tịch UBND tỉnh | 省人民委员会主席 | shěng rénmín wěiyuánhuì zhǔxí |
| 17 | Đại biểu Quốc hội | 国会代表 | guóhuì dàibiǎo |
| 18 | Người phát ngôn | 发言人 | fāyánrén |
| 19 | Tổng thống | 总统 | zǒngtǒng |
| 20 | Tổng thư ký | 秘书长 | mìshūzhǎng |
Khi học nhóm từ vựng về chức danh lãnh đạo như 国家主席, 总理, 部长 hay 国会主席, bạn cũng có thể mở rộng thêm bằng cách tìm hiểu tên các Chủ tịch nước Việt Nam qua các thời kỳ bằng tiếng Trung. Nội dung này giúp người học ghi nhớ tốt hơn cách dịch tên riêng, chức danh cấp cao và cách diễn đạt các mốc lịch sử quan trọng bằng tiếng Trung.
Tên các bộ, cơ quan ngang bộ Việt Nam bằng tiếng Trung
Cơ cấu Chính phủ hiện hành gồm 14 bộ và 3 cơ quan ngang bộ. Khi dùng trong bài dịch hoặc văn bản chính thức, nên ưu tiên các tên hiện hành dưới đây.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Bộ Quốc phòng | 国防部 | guófángbù |
| 2 | Bộ Công an | 公安部 | gōng’ānbù |
| 3 | Bộ Ngoại giao | 外交部 | wàijiāobù |
| 4 | Bộ Nội vụ | 内务部 | nèiwùbù |
| 5 | Bộ Tư pháp | 司法部 | sīfǎbù |
| 6 | Bộ Tài chính | 财政部 | cáizhèngbù |
| 7 | Bộ Công Thương | 工贸部 | gōngmàobù |
| 8 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 农业与环境部 | nóngyè yǔ huánjìng bù |
| 9 | Bộ Xây dựng | 建设部 | jiànshèbù |
| 10 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 文化、体育暨旅游部 | wénhuà, tǐyù jì lǚyóu bù |
| 11 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 科技部 | kējìbù |
| 12 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 教育与培训部 | jiàoyù yǔ péixùn bù |
| 13 | Bộ Y tế | 卫生部 | wèishēngbù |
| 14 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 民族与宗教部 | mínzú yǔ zōngjiào bù |
| 15 | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | 越南央行 / 越南国家银行 | Yuènán yāngháng / Yuènán guójiā yínháng |
| 16 | Thanh tra Chính phủ | 政府监察总署 | zhèngfǔ jiānchá zǒngshǔ |
| 17 | Văn phòng Chính phủ | 政府办公厅 | zhèngfǔ bàngōngtīng |
Một số tên bộ, ngành cũ thường gặp trong tài liệu
Các tên dưới đây có thể xuất hiện trong tài liệu, sách cũ hoặc văn bản tham khảo. Khi dịch văn bản hiện hành, cần kiểm tra lại tên cơ quan mới nhất.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Bộ Bưu chính Viễn thông | 邮政通讯部 | yóuzhèng tōngxùn bù |
| 2 | Bộ Công nghiệp | 工业部 | gōngyèbù |
| 3 | Bộ Giao thông Vận tải | 交通运输部 | jiāotōng yùnshū bù |
| 4 | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 计划投资部 | jìhuà tóuzī bù |
| 5 | Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | 劳动荣军与社会事务部 | láodòng róngjūn yǔ shèhuì shìwù bù |
| 6 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 农业与农村发展部 | nóngyè yǔ nóngcūn fāzhǎn bù |
| 7 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 资源环境部 | zīyuán huánjìng bù |
| 8 | Bộ Thủy sản | 水产部 | shuǐchǎn bù |
| 9 | Bộ Thương mại | 贸易部 | màoyì bù |
| 10 | Bộ Văn hóa – Thông tin | 文化通信部 | wénhuà chuánbò bù |
Ngoài các thuật ngữ chính trị, người học cũng nên bổ sung thêm vốn từ về văn hóa, lịch sử và các ngày kỷ niệm quan trọng. Bạn có thể tham khảo thêm bài danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung để biết cách nói Tết Nguyên đán, Quốc khánh, Giỗ Tổ Hùng Vương, ngày Nhà giáo Việt Nam và nhiều ngày lễ quen thuộc khác.
Tên cơ quan Đảng, tổ chức chính trị – xã hội bằng tiếng Trung
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Đảng Cộng sản Việt Nam | 越南共产党 | Yuènán gòngchǎndǎng |
| 2 | Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | 越南共产党中央委员会 | Yuènán gòngchǎndǎng zhōngyāng wěiyuánhuì |
| 3 | Bộ Chính trị | 政治局 | zhèngzhìjú |
| 4 | Ban Bí thư | 书记处 | shūjìchù |
| 5 | Bí thư Ban Bí thư | 书记处书记 | shūjìchù shūjì |
| 6 | Bí thư thứ nhất | 第一书记 | dì yī shūjì |
| 7 | Bí thư thường trực | 常务书记 | chángwù shūjì |
| 8 | Ủy ban Kiểm tra Trung ương | 中央纪律检查委员会 | zhōngyāng jìlǜ jiǎnchá wěiyuánhuì |
| 9 | Ban Tổ chức Trung ương | 中央组织委员会 | zhōngyāng zǔzhī wěiyuánhuì |
| 10 | Ban Nội chính Trung ương | 中央内政委员会 | zhōngyāng nèizhèng wěiyuánhuì |
| 11 | Ban Đối ngoại Trung ương | 中央对外委员会 | zhōngyāng duìwài wěiyuánhuì |
| 12 | Ban Kinh tế Trung ương | 中央经济委员会 | zhōngyāng jīngjì wěiyuánhuì |
| 13 | Ban Dân vận Trung ương | 中央民运委员会 | zhōngyāng mínyùn wěiyuánhuì |
| 14 | Ban Tuyên giáo Trung ương | 中央宣传教育委员会 | zhōngyāng xuānchuán jiàoyù wěiyuánhuì |
| 15 | Văn phòng Trung ương Đảng | 党中央办公厅 | dǎng zhōngyāng bàngōngtīng |
| 16 | Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 越南祖国阵线 | Yuènán zǔguó zhènxiàn |
| 17 | Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam | 越南祖国阵线中央委员会 | Yuènán zǔguó zhènxiàn zhōngyāng wěiyuánhuì |
| 18 | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | 越南总工会 | Yuènán zǒng gōnghuì |
| 19 | Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 胡志明共产主义青年团 | Hú Zhìmíng gòngchǎn zhǔyì qīngniántuán |
| 20 | Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 胡志明共产主义青年团中央 | Hú Zhìmíng gòngchǎn zhǔyì qīngniántuán zhōngyāng |
| 21 | Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 越南妇女联合会 | Yuènán fùnǚ liánhéhuì |
| 22 | Hội Nông dân Việt Nam | 越南农民协会 | Yuènán nóngmín xiéhuì |
| 23 | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 越南退伍军人协会 | Yuènán tuìwǔ jūnrén xiéhuì |
Tên đơn vị hành chính, cơ quan nhà nước bằng tiếng Trung
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | 越南社会主义共和国 | Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó |
| 2 | Trung ương | 中央 | zhōngyāng |
| 3 | Địa phương | 地方 | dìfāng |
| 4 | Tỉnh | 省 | shěng |
| 5 | Thành phố trực thuộc Trung ương | 直辖市 | zhíxiáshì |
| 6 | Thành phố | 城市 | chéngshì |
| 7 | Quận | 郡 | jùn |
| 8 | Huyện | 县 | xiàn |
| 9 | Thị xã | 市镇 | shìzhèn |
| 10 | Phường | 坊 | fāng |
| 11 | Xã | 社 | shè |
| 12 | Ủy ban nhân dân | 人民委员会 | rénmín wěiyuánhuì |
| 13 | Hội đồng nhân dân | 人民议会 | rénmín yìhuì |
| 14 | Tòa án nhân dân tối cao | 最高人民法院 | zuìgāo rénmín fǎyuàn |
| 15 | Viện kiểm sát nhân dân tối cao | 最高人民检察院 | zuìgāo rénmín jiǎncháyuàn |
| 16 | Tòa án nhân dân | 人民法院 | rénmín fǎyuàn |
| 17 | Viện kiểm sát nhân dân | 人民检察院 | rénmín jiǎncháyuàn |
| 18 | Cục | 局 | jú |
| 19 | Tổng cục | 总局 | zǒngjú |
| 20 | Chi cục | 分局 | fēnjú |
| 21 | Vụ | 司 | sī |
| 22 | Sở | 厅 | tīng |
| 23 | Phòng | 处 / 科 | chù / kē |
| 24 | Văn phòng | 办公室 | bàngōngshì |
| 25 | Văn phòng cấp bộ/ngành | 办公厅 | bàngōngtīng |
Tên cơ quan chuyên môn, tổng cục, cục bằng tiếng Trung
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Cục Thuế | 税务局 | shuìwùjú |
| 2 | Cục Thống kê | 统计局 | tǒngjìjú |
| 3 | Cục Hải quan | 海关局 | hǎiguān jú |
| 4 | Tổng cục Hải quan Việt Nam | 越南海关总局 | Yuènán hǎiguān zǒngjú |
| 5 | Tổng cục Thống kê Việt Nam | 越南统计总局 | Yuènán tǒngjì zǒngjú |
| 6 | Kho bạc Nhà nước | 国家金库 | guójiā jīnkù |
| 7 | Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh | 省广播电视台 | shěng guǎngbō diànshìtái |
| 8 | Đài Phát thanh – Truyền hình thành phố | 市广播电视台 | shì guǎngbō diànshìtái |
| 9 | Hải quan tỉnh | 省海关 | shěng hǎiguān |
| 10 | Hải quan thành phố | 市海关 | shì hǎiguān |
| 11 | Ngân hàng Nhà nước tỉnh | 省国家银行 | shěng guójiā yínháng |
| 12 | Ngân hàng Nhà nước thành phố | 市国家银行 | shì guójiā yínháng |
| 13 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 教育与培训厅 | jiàoyù yǔ péixùn tīng |
| 14 | Sở Y tế | 卫生厅 | wèishēng tīng |
| 15 | Sở Tài chính | 财政厅 | cáizhèng tīng |
| 16 | Sở Công Thương | 工贸厅 | gōngmào tīng |
| 17 | Sở Xây dựng | 建设厅 | jiànshè tīng |
| 18 | Sở Tư pháp | 司法厅 | sīfǎ tīng |
| 19 | Sở Ngoại vụ | 外务厅 | wàiwù tīng |
| 20 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 农业与环境厅 | nóngyè yǔ huánjìng tīng |
| 21 | Chi cục Kiểm lâm | 森林监察分局 | sēnlín jiānchá fēnjú |
| 22 | Tổng cục Du lịch Việt Nam | 越南旅游总局 | Yuènán lǚyóu zǒngjú |
| 23 | Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | 标准计量质量总局 | biāozhǔn jìliáng zhìliàng zǒngjú |
Tên hiệp hội, hội nghề nghiệp bằng tiếng Trung
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Hiệp hội Ngân hàng | 银行协会 | yínháng xiéhuì |
| 2 | Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường | 自然与环境保护协会 | zìrán yǔ huánjìng bǎohù xiéhuì |
| 3 | Hội Cấp thoát nước | 供排水协会 | gōng páishuǐ xiéhuì |
| 4 | Hội Cầu đường | 路桥协会 | lùqiáo xiéhuì |
| 5 | Hội Cơ học Việt Nam | 越南力学协会 | Yuènán lìxué xiéhuì |
| 6 | Hội Chăn nuôi | 养殖协会 | yǎngzhí xiéhuì |
| 7 | Hội Điện ảnh Việt Nam | 越南电影协会 | Yuènán diànyǐng xiéhuì |
| 8 | Hội Điện lực Việt Nam | 越南电力协会 | Yuènán diànlì xiéhuì |
| 9 | Hội Đông y Việt Nam | 越南传统医学协会 | Yuènán chuántǒng yīxué xiéhuì |
| 10 | Hội Đúc luyện kim Việt Nam | 越南冶金协会 | Yuènán yějīn xiéhuì |
| 11 | Hội Giao lưu văn hóa Việt – Nhật | 越日文化交流协会 | Yuè-Rì wénhuà jiāoliú xiéhuì |
| 12 | Hội Hóa học | 化学协会 | huàxué xiéhuì |
| 13 | Hội Kế hoạch hóa gia đình Việt Nam | 越南家庭计划协会 | Yuènán jiātíng jìhuà xiéhuì |
| 14 | Hội Kiến trúc sư Việt Nam | 越南建筑师协会 | Yuènán jiànzhùshī xiéhuì |
| 15 | Hội Khai thác mỏ địa chất | 地质开采协会 | dìzhì kāicǎi xiéhuì |
| 16 | Hội Khoa học đất Việt Nam | 越南土地科学协会 | Yuènán tǔdì kēxué xiéhuì |
| 17 | Hội Khoa học kỹ thuật biển Việt Nam | 越南海洋科学技术协会 | Yuènán hǎiyáng kēxué jìshù xiéhuì |
| 18 | Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam | 越南热能科学协会 | Yuènán rènéng kēxué xiéhuì |
| 19 | Hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam | 越南科学技术协会 | Yuènán kēxué jìshù xiéhuì |
| 20 | Hội Khoa học kỹ thuật xây dựng Việt Nam | 越南建设科学技术协会 | Yuènán jiànshè kēxué jìshù xiéhuì |
| 21 | Hội Luật gia Việt Nam | 越南法学家协会 | Yuènán fǎxuéjiā xiéhuì |
| 22 | Hội Mỹ thuật Việt Nam | 越南美术协会 | Yuènán měishù xiéhuì |
| 23 | Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam | 越南舞蹈家协会 | Yuènán wǔdǎojiā xiéhuì |
| 24 | Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam | 越南摄影家协会 | Yuènán shèyǐngjiā xiéhuì |
| 25 | Hội Nhà báo Việt Nam | 越南记者协会 | Yuènán jìzhě xiéhuì |
| 26 | Hội Nhà văn Việt Nam | 越南作家协会 | Yuènán zuòjiā xiéhuì |
| 27 | Hội Nhạc sĩ Việt Nam | 越南音乐家协会 | Yuènán yīnyuèjiā xiéhuì |
| 28 | Hội Sân khấu Việt Nam | 越南舞台艺术协会 | Yuènán wǔtái yìshù xiéhuì |
| 29 | Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số | 少数民族文学艺术协会 | shǎoshù mínzú wénxué yìshù xiéhuì |
| 30 | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam | 越南民间文艺协会 | Yuènán mínjiān wényì xiéhuì |
| 31 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | 越南科学技术联合会 | Yuènán kēxué jìshù liánhéhuì |
| 32 | Liên minh Hợp tác xã | 合作社联盟 | hézuòshè liánméng |
Cấu trúc và mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong chính trị
| STT | Cấu trúc tiếng Việt | Cấu trúc tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Có lợi cho… | 有利于…… | yǒulì yú… |
| 2 | Dưới sự lãnh đạo của… | 在……领导下 | zài… lǐngdǎo xià |
| 3 | Dưới sự chỉ dẫn của… | 在……指引下 | zài… zhǐyǐn xià |
| 4 | Trên tiền đề… | 在……前提下 | zài… qiántí xià |
| 5 | Kết hợp… với… | 把……同……结合起来 | bǎ… tóng… jiéhé qǐlái |
| 6 | Lấy… làm đại diện | 以……为代表 | yǐ… wéi dàibiǎo |
| 7 | Lấy… làm trọng tâm | 以……为核心 | yǐ… wéi héxīn |
| 8 | Mục tiêu là… | 目标是…… | mùbiāo shì… |
| 9 | Nhiệm vụ là… | 任务是…… | rènwù shì… |
| 10 | Nhận lời mời của… | 应……的邀请 | yìng… de yāoqǐng |
| 11 | Thăm chính thức… | 对……进行正式访问 | duì… jìnxíng zhèngshì fǎngwèn |
| 12 | Bày tỏ hài lòng với… | 对……表示满意 | duì… biǎoshì mǎnyì |
| 13 | Nhất trí cho rằng… | 一致认为…… | yízhì rènwéi… |
| 14 | … là vấn đề then chốt | ……是关键问题 | … shì guānjiàn wèntí |
| 15 | … là nội dung quan trọng | ……是重要内容 | … shì zhòngyào nèiróng |
| 16 | … là vấn đề hàng đầu | ……是首要问题 | … shì shǒuyào wèntí |
| 17 | Đưa ra một loạt biện pháp | 提出一系列措施 | tíchū yī xìliè cuòshī |
| 18 | Thúc đẩy quan hệ hợp tác | 推动合作关系 | tuīdòng hézuò guānxì |
| 19 | Nâng quan hệ lên tầm cao mới | 将关系提升到新高度 | jiāng guānxì tíshēng dào xīn gāodù |
| 20 | Mở ra giai đoạn mới | 开启新阶段 | kāiqǐ xīn jiēduàn |
Nếu bạn muốn học tiếng Trung theo nhiều tình huống thực tế hơn, đừng chỉ dừng lại ở nhóm từ vựng chính trị. Với những bạn thường đi du lịch, công tác hoặc làm việc trong lĩnh vực dịch vụ, bài từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ về đặt phòng, nhận phòng, trả phòng, dịch vụ khách sạn và các mẫu câu giao tiếp thông dụng.
Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị được Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp theo từng nhóm: từ vựng cơ bản, chức danh lãnh đạo, tên bộ ngành, cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, bộ máy nhà nước Việt Nam – Trung Quốc và mẫu câu thường dùng.
Khi học nhóm từ vựng này, bạn nên học theo hậu tố như 部, 局, 委员会, 办公厅, 协会 để ghi nhớ nhanh hơn. Nếu cần dùng trong dịch thuật hoặc văn bản chính thức, hãy kiểm tra tên cơ quan theo nguồn cập nhật để tránh dùng nhầm tên cũ.
Tiếng Trung 520 chúc bạn học tốt và ngày càng mở rộng vốn từ tiếng Trung theo nhiều chủ đề thực tế.
