Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ nhất 2026

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ

Khi học tiếng Trung, ngoài các chủ đề giao tiếp hằng ngày, người học cũng nên mở rộng vốn từ về báo chí, xã hội, chính phủ và hành chính. Nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đặc biệt hữu ích khi bạn đọc tin tức, dịch văn bản, theo dõi thời sự hoặc làm việc trong môi trường cần dùng tiếng Trung chuyên ngành.

Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp các bảng từ vựng quan trọng nhất về chính trị, bộ ngành, cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mẫu câu thường gặp.

Từ vựng tiếng Trung cơ bản về chính trị

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Chính trị 政治 zhèngzhì
2 Nhà nước 国家 guójiā
3 Chính phủ 政府 zhèngfǔ
4 Quốc hội 国会 guóhuì
5 Hiến pháp 宪法 xiànfǎ
6 Pháp luật 法律 fǎlǜ
7 Chính sách 政策 zhèngcè
8 Chế độ 制度 zhìdù
9 Thể chế 体制 tǐzhì
10 Bộ máy nhà nước 国家机构 guójiā jīgòu
11 Cơ quan nhà nước 国家机关 guójiā jīguān
12 Cơ quan hành chính 行政机关 xíngzhèng jīguān
13 Cơ quan tư pháp 司法机关 sīfǎ jīguān
14 Lập pháp 立法 lìfǎ
15 Hành pháp 行政 xíngzhèng
16 Tư pháp 司法 sīfǎ
17 Bầu cử 选举 xuǎnjǔ
18 Bỏ phiếu 投票 tóupiào
19 Đại biểu 代表 dàibiǎo
20 Nhiệm kỳ 任期 rènqī
21 Hội nghị 会议 huìyì
22 Nghị quyết 决议 juéyì
23 Cải cách 改革 gǎigé
24 Giám sát 监督 jiāndū
25 Dư luận 舆论 yúlùn
26 An ninh quốc gia 国家安全 guójiā ānquán
27 Lợi ích quốc gia 国家利益 guójiā lìyì
28 Quan hệ ngoại giao 外交关系 wàijiāo guānxì
29 Quan hệ song phương 双边关系 shuāngbiān guānxì
30 Hợp tác quốc tế 国际合作 guójì hézuò

Tên chức danh chính trị bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ
STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Tổng Bí thư 总书记 zǒngshūjì
2 Chủ tịch nước 国家主席 guójiā zhǔxí
3 Phó Chủ tịch nước 国家副主席 guójiā fù zhǔxí
4 Thủ tướng Chính phủ 政府总理 zhèngfǔ zǒnglǐ
5 Phó Thủ tướng Chính phủ 政府副总理 zhèngfǔ fù zǒnglǐ
6 Chủ tịch Quốc hội 国会主席 guóhuì zhǔxí
7 Phó Chủ tịch Quốc hội 国会副主席 guóhuì fù zhǔxí
8 Bộ trưởng 部长 bùzhǎng
9 Thứ trưởng 副部长 fù bùzhǎng
10 Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 政府办公厅主任 zhèngfǔ bàngōngtīng zhǔrèn
11 Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 国家银行行长 guójiā yínháng hángzhǎng
12 Tổng Thanh tra Chính phủ 政府总监察长 zhèngfǔ zǒng jiāncházhǎng
13 Bí thư 书记 shūjì
14 Phó Bí thư 副书记 fù shūjì
15 Bí thư Tỉnh ủy 省委书记 shěngwěi shūjì
16 Chủ tịch UBND tỉnh 省人民委员会主席 shěng rénmín wěiyuánhuì zhǔxí
17 Đại biểu Quốc hội 国会代表 guóhuì dàibiǎo
18 Người phát ngôn 发言人 fāyánrén
19 Tổng thống 总统 zǒngtǒng
20 Tổng thư ký 秘书长 mìshūzhǎng

Khi học nhóm từ vựng về chức danh lãnh đạo như 国家主席, 总理, 部长 hay 国会主席, bạn cũng có thể mở rộng thêm bằng cách tìm hiểu tên các Chủ tịch nước Việt Nam qua các thời kỳ bằng tiếng Trung. Nội dung này giúp người học ghi nhớ tốt hơn cách dịch tên riêng, chức danh cấp cao và cách diễn đạt các mốc lịch sử quan trọng bằng tiếng Trung.

Tên các bộ, cơ quan ngang bộ Việt Nam bằng tiếng Trung

Cơ cấu Chính phủ hiện hành gồm 14 bộ và 3 cơ quan ngang bộ. Khi dùng trong bài dịch hoặc văn bản chính thức, nên ưu tiên các tên hiện hành dưới đây.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Bộ Quốc phòng 国防部 guófángbù
2 Bộ Công an 公安部 gōng’ānbù
3 Bộ Ngoại giao 外交部 wàijiāobù
4 Bộ Nội vụ 内务部 nèiwùbù
5 Bộ Tư pháp 司法部 sīfǎbù
6 Bộ Tài chính 财政部 cáizhèngbù
7 Bộ Công Thương 工贸部 gōngmàobù
8 Bộ Nông nghiệp và Môi trường 农业与环境部 nóngyè yǔ huánjìng bù
9 Bộ Xây dựng 建设部 jiànshèbù
10 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 文化、体育暨旅游部 wénhuà, tǐyù jì lǚyóu bù
11 Bộ Khoa học và Công nghệ 科技部 kējìbù
12 Bộ Giáo dục và Đào tạo 教育与培训部 jiàoyù yǔ péixùn bù
13 Bộ Y tế 卫生部 wèishēngbù
14 Bộ Dân tộc và Tôn giáo 民族与宗教部 mínzú yǔ zōngjiào bù
15 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 越南央行 / 越南国家银行 Yuènán yāngháng / Yuènán guójiā yínháng
16 Thanh tra Chính phủ 政府监察总署 zhèngfǔ jiānchá zǒngshǔ
17 Văn phòng Chính phủ 政府办公厅 zhèngfǔ bàngōngtīng

Một số tên bộ, ngành cũ thường gặp trong tài liệu

Các tên dưới đây có thể xuất hiện trong tài liệu, sách cũ hoặc văn bản tham khảo. Khi dịch văn bản hiện hành, cần kiểm tra lại tên cơ quan mới nhất.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Bộ Bưu chính Viễn thông 邮政通讯部 yóuzhèng tōngxùn bù
2 Bộ Công nghiệp 工业部 gōngyèbù
3 Bộ Giao thông Vận tải 交通运输部 jiāotōng yùnshū bù
4 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 计划投资部 jìhuà tóuzī bù
5 Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 劳动荣军与社会事务部 láodòng róngjūn yǔ shèhuì shìwù bù
6 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 农业与农村发展部 nóngyè yǔ nóngcūn fāzhǎn bù
7 Bộ Tài nguyên và Môi trường 资源环境部 zīyuán huánjìng bù
8 Bộ Thủy sản 水产部 shuǐchǎn bù
9 Bộ Thương mại 贸易部 màoyì bù
10 Bộ Văn hóa – Thông tin 文化通信部 wénhuà chuánbò bù

Ngoài các thuật ngữ chính trị, người học cũng nên bổ sung thêm vốn từ về văn hóa, lịch sử và các ngày kỷ niệm quan trọng. Bạn có thể tham khảo thêm bài danh sách các ngày Lễ, Tết của Việt Nam bằng tiếng Trung để biết cách nói Tết Nguyên đán, Quốc khánh, Giỗ Tổ Hùng Vương, ngày Nhà giáo Việt Nam và nhiều ngày lễ quen thuộc khác.

Tên cơ quan Đảng, tổ chức chính trị – xã hội bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Đảng Cộng sản Việt Nam 越南共产党 Yuènán gòngchǎndǎng
2 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam 越南共产党中央委员会 Yuènán gòngchǎndǎng zhōngyāng wěiyuánhuì
3 Bộ Chính trị 政治局 zhèngzhìjú
4 Ban Bí thư 书记处 shūjìchù
5 Bí thư Ban Bí thư 书记处书记 shūjìchù shūjì
6 Bí thư thứ nhất 第一书记 dì yī shūjì
7 Bí thư thường trực 常务书记 chángwù shūjì
8 Ủy ban Kiểm tra Trung ương 中央纪律检查委员会 zhōngyāng jìlǜ jiǎnchá wěiyuánhuì
9 Ban Tổ chức Trung ương 中央组织委员会 zhōngyāng zǔzhī wěiyuánhuì
10 Ban Nội chính Trung ương 中央内政委员会 zhōngyāng nèizhèng wěiyuánhuì
11 Ban Đối ngoại Trung ương 中央对外委员会 zhōngyāng duìwài wěiyuánhuì
12 Ban Kinh tế Trung ương 中央经济委员会 zhōngyāng jīngjì wěiyuánhuì
13 Ban Dân vận Trung ương 中央民运委员会 zhōngyāng mínyùn wěiyuánhuì
14 Ban Tuyên giáo Trung ương 中央宣传教育委员会 zhōngyāng xuānchuán jiàoyù wěiyuánhuì
15 Văn phòng Trung ương Đảng 党中央办公厅 dǎng zhōngyāng bàngōngtīng
16 Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 越南祖国阵线 Yuènán zǔguó zhènxiàn
17 Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam 越南祖国阵线中央委员会 Yuènán zǔguó zhènxiàn zhōngyāng wěiyuánhuì
18 Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam 越南总工会 Yuènán zǒng gōnghuì
19 Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 胡志明共产主义青年团 Hú Zhìmíng gòngchǎn zhǔyì qīngniántuán
20 Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 胡志明共产主义青年团中央 Hú Zhìmíng gòngchǎn zhǔyì qīngniántuán zhōngyāng
21 Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 越南妇女联合会 Yuènán fùnǚ liánhéhuì
22 Hội Nông dân Việt Nam 越南农民协会 Yuènán nóngmín xiéhuì
23 Hội Cựu chiến binh Việt Nam 越南退伍军人协会 Yuènán tuìwǔ jūnrén xiéhuì

Tên đơn vị hành chính, cơ quan nhà nước bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam 越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó
2 Trung ương 中央 zhōngyāng
3 Địa phương 地方 dìfāng
4 Tỉnh shěng
5 Thành phố trực thuộc Trung ương 直辖市 zhíxiáshì
6 Thành phố 城市 chéngshì
7 Quận jùn
8 Huyện xiàn
9 Thị xã 市镇 shìzhèn
10 Phường fāng
11 shè
12 Ủy ban nhân dân 人民委员会 rénmín wěiyuánhuì
13 Hội đồng nhân dân 人民议会 rénmín yìhuì
14 Tòa án nhân dân tối cao 最高人民法院 zuìgāo rénmín fǎyuàn
15 Viện kiểm sát nhân dân tối cao 最高人民检察院 zuìgāo rénmín jiǎncháyuàn
16 Tòa án nhân dân 人民法院 rénmín fǎyuàn
17 Viện kiểm sát nhân dân 人民检察院 rénmín jiǎncháyuàn
18 Cục
19 Tổng cục 总局 zǒngjú
20 Chi cục 分局 fēnjú
21 Vụ
22 Sở tīng
23 Phòng 处 / 科 chù / kē
24 Văn phòng 办公室 bàngōngshì
25 Văn phòng cấp bộ/ngành 办公厅 bàngōngtīng

Tên cơ quan chuyên môn, tổng cục, cục bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Cục Thuế 税务局 shuìwùjú
2 Cục Thống kê 统计局 tǒngjìjú
3 Cục Hải quan 海关局 hǎiguān jú
4 Tổng cục Hải quan Việt Nam 越南海关总局 Yuènán hǎiguān zǒngjú
5 Tổng cục Thống kê Việt Nam 越南统计总局 Yuènán tǒngjì zǒngjú
6 Kho bạc Nhà nước 国家金库 guójiā jīnkù
7 Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh 省广播电视台 shěng guǎngbō diànshìtái
8 Đài Phát thanh – Truyền hình thành phố 市广播电视台 shì guǎngbō diànshìtái
9 Hải quan tỉnh 省海关 shěng hǎiguān
10 Hải quan thành phố 市海关 shì hǎiguān
11 Ngân hàng Nhà nước tỉnh 省国家银行 shěng guójiā yínháng
12 Ngân hàng Nhà nước thành phố 市国家银行 shì guójiā yínháng
13 Sở Giáo dục và Đào tạo 教育与培训厅 jiàoyù yǔ péixùn tīng
14 Sở Y tế 卫生厅 wèishēng tīng
15 Sở Tài chính 财政厅 cáizhèng tīng
16 Sở Công Thương 工贸厅 gōngmào tīng
17 Sở Xây dựng 建设厅 jiànshè tīng
18 Sở Tư pháp 司法厅 sīfǎ tīng
19 Sở Ngoại vụ 外务厅 wàiwù tīng
20 Sở Nông nghiệp và Môi trường 农业与环境厅 nóngyè yǔ huánjìng tīng
21 Chi cục Kiểm lâm 森林监察分局 sēnlín jiānchá fēnjú
22 Tổng cục Du lịch Việt Nam 越南旅游总局 Yuènán lǚyóu zǒngjú
23 Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 标准计量质量总局 biāozhǔn jìliáng zhìliàng zǒngjú

Tên hiệp hội, hội nghề nghiệp bằng tiếng Trung

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Hiệp hội Ngân hàng 银行协会 yínháng xiéhuì
2 Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường 自然与环境保护协会 zìrán yǔ huánjìng bǎohù xiéhuì
3 Hội Cấp thoát nước 供排水协会 gōng páishuǐ xiéhuì
4 Hội Cầu đường 路桥协会 lùqiáo xiéhuì
5 Hội Cơ học Việt Nam 越南力学协会 Yuènán lìxué xiéhuì
6 Hội Chăn nuôi 养殖协会 yǎngzhí xiéhuì
7 Hội Điện ảnh Việt Nam 越南电影协会 Yuènán diànyǐng xiéhuì
8 Hội Điện lực Việt Nam 越南电力协会 Yuènán diànlì xiéhuì
9 Hội Đông y Việt Nam 越南传统医学协会 Yuènán chuántǒng yīxué xiéhuì
10 Hội Đúc luyện kim Việt Nam 越南冶金协会 Yuènán yějīn xiéhuì
11 Hội Giao lưu văn hóa Việt – Nhật 越日文化交流协会 Yuè-Rì wénhuà jiāoliú xiéhuì
12 Hội Hóa học 化学协会 huàxué xiéhuì
13 Hội Kế hoạch hóa gia đình Việt Nam 越南家庭计划协会 Yuènán jiātíng jìhuà xiéhuì
14 Hội Kiến trúc sư Việt Nam 越南建筑师协会 Yuènán jiànzhùshī xiéhuì
15 Hội Khai thác mỏ địa chất 地质开采协会 dìzhì kāicǎi xiéhuì
16 Hội Khoa học đất Việt Nam 越南土地科学协会 Yuènán tǔdì kēxué xiéhuì
17 Hội Khoa học kỹ thuật biển Việt Nam 越南海洋科学技术协会 Yuènán hǎiyáng kēxué jìshù xiéhuì
18 Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam 越南热能科学协会 Yuènán rènéng kēxué xiéhuì
19 Hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam 越南科学技术协会 Yuènán kēxué jìshù xiéhuì
20 Hội Khoa học kỹ thuật xây dựng Việt Nam 越南建设科学技术协会 Yuènán jiànshè kēxué jìshù xiéhuì
21 Hội Luật gia Việt Nam 越南法学家协会 Yuènán fǎxuéjiā xiéhuì
22 Hội Mỹ thuật Việt Nam 越南美术协会 Yuènán měishù xiéhuì
23 Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 越南舞蹈家协会 Yuènán wǔdǎojiā xiéhuì
24 Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam 越南摄影家协会 Yuènán shèyǐngjiā xiéhuì
25 Hội Nhà báo Việt Nam 越南记者协会 Yuènán jìzhě xiéhuì
26 Hội Nhà văn Việt Nam 越南作家协会 Yuènán zuòjiā xiéhuì
27 Hội Nhạc sĩ Việt Nam 越南音乐家协会 Yuènán yīnyuèjiā xiéhuì
28 Hội Sân khấu Việt Nam 越南舞台艺术协会 Yuènán wǔtái yìshù xiéhuì
29 Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số 少数民族文学艺术协会 shǎoshù mínzú wénxué yìshù xiéhuì
30 Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam 越南民间文艺协会 Yuènán mínjiān wényì xiéhuì
31 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 越南科学技术联合会 Yuènán kēxué jìshù liánhéhuì
32 Liên minh Hợp tác xã 合作社联盟 hézuòshè liánméng

Cấu trúc và mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong chính trị

STT Cấu trúc tiếng Việt Cấu trúc tiếng Trung Pinyin
1 Có lợi cho… 有利于…… yǒulì yú…
2 Dưới sự lãnh đạo của… 在……领导下 zài… lǐngdǎo xià
3 Dưới sự chỉ dẫn của… 在……指引下 zài… zhǐyǐn xià
4 Trên tiền đề… 在……前提下 zài… qiántí xià
5 Kết hợp… với… 把……同……结合起来 bǎ… tóng… jiéhé qǐlái
6 Lấy… làm đại diện 以……为代表 yǐ… wéi dàibiǎo
7 Lấy… làm trọng tâm 以……为核心 yǐ… wéi héxīn
8 Mục tiêu là… 目标是…… mùbiāo shì…
9 Nhiệm vụ là… 任务是…… rènwù shì…
10 Nhận lời mời của… 应……的邀请 yìng… de yāoqǐng
11 Thăm chính thức… 对……进行正式访问 duì… jìnxíng zhèngshì fǎngwèn
12 Bày tỏ hài lòng với… 对……表示满意 duì… biǎoshì mǎnyì
13 Nhất trí cho rằng… 一致认为…… yízhì rènwéi…
14 … là vấn đề then chốt ……是关键问题 … shì guānjiàn wèntí
15 … là nội dung quan trọng ……是重要内容 … shì zhòngyào nèiróng
16 … là vấn đề hàng đầu ……是首要问题 … shì shǒuyào wèntí
17 Đưa ra một loạt biện pháp 提出一系列措施 tíchū yī xìliè cuòshī
18 Thúc đẩy quan hệ hợp tác 推动合作关系 tuīdòng hézuò guānxì
19 Nâng quan hệ lên tầm cao mới 将关系提升到新高度 jiāng guānxì tíshēng dào xīn gāodù
20 Mở ra giai đoạn mới 开启新阶段 kāiqǐ xīn jiēduàn

Nếu bạn muốn học tiếng Trung theo nhiều tình huống thực tế hơn, đừng chỉ dừng lại ở nhóm từ vựng chính trị. Với những bạn thường đi du lịch, công tác hoặc làm việc trong lĩnh vực dịch vụ, bài từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ về đặt phòng, nhận phòng, trả phòng, dịch vụ khách sạn và các mẫu câu giao tiếp thông dụng.

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị được Trung tâm tiếng Trung 520 tổng hợp theo từng nhóm: từ vựng cơ bản, chức danh lãnh đạo, tên bộ ngành, cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, bộ máy nhà nước Việt Nam – Trung Quốc và mẫu câu thường dùng.

Khi học nhóm từ vựng này, bạn nên học theo hậu tố như 部, 局, 委员会, 办公厅, 协会 để ghi nhớ nhanh hơn. Nếu cần dùng trong dịch thuật hoặc văn bản chính thức, hãy kiểm tra tên cơ quan theo nguồn cập nhật để tránh dùng nhầm tên cũ.

Tiếng Trung 520 chúc bạn học tốt và ngày càng mở rộng vốn từ tiếng Trung theo nhiều chủ đề thực tế.

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x