
Từ vựng tiếng Trung chủ đề pháp luật xuất hiện thường xuyên trong hợp đồng, thủ tục hành chính, tin tức, hoạt động xuất nhập khẩu và môi trường làm việc với doanh nghiệp Trung Quốc. Nắm được những thuật ngữ cơ bản sẽ giúp bạn đọc hiểu văn bản tốt hơn, giao tiếp chính xác và hạn chế nhầm lẫn khi gặp các vấn đề liên quan đến pháp lý.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp hơn 180 từ vựng pháp luật tiếng Trung, được chia thành từng nhóm, kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu và hội thoại thực tế.
Đây cũng là nhóm từ vựng phù hợp với người học trình độ cao. Nếu đang chuẩn bị cho kỳ thi nâng cao, bạn có thể kết hợp ôn bài cùng trọn bộ từ vựng tiếng Trung HSK 7–9 để mở rộng vốn từ học thuật và chuyên ngành.
Lưu ý: Bài viết sử dụng chữ Hán giản thể và các thuật ngữ thường gặp tại Trung Quốc đại lục. Cách gọi có thể thay đổi tùy theo quốc gia, vùng lãnh thổ và hệ thống pháp luật.
Từ vựng tiếng Trung về pháp luật và các ngành luật
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Pháp luật | 法律 | fǎlǜ |
| 2 | Hệ thống pháp luật | 法律体系 | fǎlǜ tǐxì |
| 3 | Pháp trị | 法治 | fǎzhì |
| 4 | Pháp chế | 法制 | fǎzhì |
| 5 | Hiến pháp | 宪法 | xiànfǎ |
| 6 | Bộ luật | 法典 | fǎdiǎn |
| 7 | Dự luật | 法案 | fǎ’àn |
| 8 | Pháp lệnh, sắc lệnh | 法令 | fǎlìng |
| 9 | Pháp quy | 法规 | fǎguī |
| 10 | Điều lệ, quy định | 条例 | tiáolì |
| 11 | Quy định | 规定 | guīdìng |
| 12 | Điều khoản | 条款 | tiáokuǎn |
| 13 | Luật dân sự | 民法 | mínfǎ |
| 14 | Luật hình sự | 刑法 | xíngfǎ |
| 15 | Luật hành chính | 行政法 | xíngzhèngfǎ |
| 16 | Luật thương mại | 商法 | shāngfǎ |
| 17 | Luật kinh tế | 经济法 | jīngjìfǎ |
| 18 | Luật lao động | 劳动法 | láodòngfǎ |
| 19 | Luật hôn nhân và gia đình | 婚姻家庭法 | hūnyīn jiātíng fǎ |
| 20 | Luật thuế | 税法 | shuìfǎ |
| 21 | Luật hàng hải | 海商法 | hǎishāngfǎ |
| 22 | Luật quốc tế | 国际法 | guójìfǎ |
| 23 | Luật sở hữu trí tuệ | 知识产权法 | zhīshi chǎnquán fǎ |
| 24 | Luật an toàn giao thông đường bộ | 道路交通安全法 | dàolù jiāotōng ānquán fǎ |
Trong nhóm trên, 婚姻家庭法 liên quan trực tiếp đến hôn nhân, quan hệ giữa các thành viên và trách nhiệm trong gia đình. Để hiểu rõ hơn các cách gọi vai vế thường xuất hiện trong hồ sơ dân sự, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng tiếng Trung về gia đình.
Từ vựng tiếng Trung về tòa án và người làm công tác pháp luật
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 25 | Bộ Tư pháp | 司法部 | sīfǎbù |
| 26 | Tòa án Nhân dân Tối cao | 最高人民法院 | zuìgāo rénmín fǎyuàn |
| 27 | Tòa án Nhân dân cấp cao | 高级人民法院 | gāojí rénmín fǎyuàn |
| 28 | Tòa án Nhân dân cấp trung | 中级人民法院 | zhōngjí rénmín fǎyuàn |
| 29 | Tòa án Nhân dân cơ sở | 基层人民法院 | jīcéng rénmín fǎyuàn |
| 30 | Tòa án nhân dân địa phương | 地方人民法院 | dìfāng rénmín fǎyuàn |
| 31 | Tòa án nhân dân chuyên môn | 专门人民法院 | zhuānmén rénmín fǎyuàn |
| 32 | Tòa án quân sự | 军事法院 | jūnshì fǎyuàn |
| 33 | Tòa án hàng hải | 海事法院 | hǎishì fǎyuàn |
| 34 | Tòa án sở hữu trí tuệ | 知识产权法院 | zhīshi chǎnquán fǎyuàn |
| 35 | Viện kiểm sát nhân dân | 人民检察院 | rénmín jiǎncháyuàn |
| 36 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao | 最高人民检察院 | zuìgāo rénmín jiǎncháyuàn |
| 37 | Cơ quan công an | 公安机关 | gōng’ān jīguān |
| 38 | Tòa án | 法院 | fǎyuàn |
| 39 | Phiên tòa, phòng xử án | 法庭 | fǎtíng |
| 40 | Tòa, ban xét xử | 审判庭 | shěnpàntíng |
| 41 | Thẩm phán | 法官 | fǎguān |
| 42 | Chánh án tối cao | 首席大法官 | shǒuxí dàfǎguān |
| 43 | Hội thẩm nhân dân | 人民陪审员 | rénmín péishěnyuán |
| 44 | Bồi thẩm đoàn | 陪审团 | péishěntuán |
| 45 | Kiểm sát viên, công tố viên | 检察官 | jiǎncháguān |
| 46 | Công tố viên tại phiên tòa | 公诉人 | gōngsùrén |
| 47 | Luật sư | 律师 | lǜshī |
| 48 | Luật sư bào chữa | 辩护律师 | biànhù lǜshī |
| 49 | Người đại diện tố tụng | 诉讼代理人 | sùsòng dàilǐrén |
| 50 | Thư ký tòa án | 书记员 | shūjìyuán |
| 51 | Cảnh sát tư pháp | 法警 | fǎjǐng |
| 52 | Bác sĩ pháp y | 法医 | fǎyī |
| 53 | Người giám định tư pháp | 司法鉴定人 | sīfǎ jiàndìngrén |
| 54 | Nhân chứng | 证人 | zhèngrén |
Từ vựng tiếng Trung về tố tụng và xét xử
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 55 | Vụ án, vụ việc | 案件 | ànjiàn |
| 56 | Trình báo vụ việc | 报案 | bào’àn |
| 57 | Tố giác, báo cáo hành vi vi phạm | 举报 | jǔbào |
| 58 | Tố cáo | 控告 | kònggào |
| 59 | Thụ lý, lập hồ sơ vụ án | 立案 | lì’àn |
| 60 | Khởi kiện, truy tố | 起诉 | qǐsù |
| 61 | Khởi kiện | 提起诉讼 | tíqǐ sùsòng |
| 62 | Công tố | 公诉 | gōngsù |
| 63 | Tự tố | 自诉 | zìsù |
| 64 | Khiếu nại, đề nghị xem xét lại | 申诉 | shēnsù |
| 65 | Kháng cáo | 上诉 | shàngsù |
| 66 | Xét xử | 审判 | shěnpàn |
| 67 | Phiên xét xử | 庭审 | tíngshěn |
| 68 | Mở phiên tòa | 开庭 | kāitíng |
| 69 | Ngày mở phiên tòa | 开庭日期 | kāitíng rìqī |
| 70 | Ra tòa | 出庭 | chūtíng |
| 71 | Triệu tập | 传唤 | chuánhuàn |
| 72 | Bắt giữ | 逮捕 | dàibǔ |
| 73 | Tạm giữ | 拘留 | jūliú |
| 74 | Tạm giữ hình sự | 刑事拘留 | xíngshì jūliú |
| 75 | Tạm giam | 羁押 | jīyā |
| 76 | Bảo lãnh chờ xét xử | 取保候审 | qǔbǎo hòushěn |
| 77 | Giam lỏng | 软禁 | ruǎnjìn |
| 78 | Thẩm vấn nghi phạm | 讯问 | xùnwèn |
| 79 | Lấy lời khai, hỏi nhân chứng | 询问 | xúnwèn |
| 80 | Điều tra hình sự | 侦查 | zhēnchá |
| 81 | Điều tra, xác minh | 调查 | diàochá |
| 82 | Khám xét | 搜查 | sōuchá |
| 83 | Tạm giữ, thu giữ tài sản | 扣押 | kòuyā |
| 84 | Thu thập dấu vân tay | 采集指纹 | cǎijí zhǐwén |
| 85 | Chứng cứ | 证据 | zhèngjù |
| 86 | Vật chứng | 物证 | wùzhèng |
| 87 | Chứng cứ bằng văn bản | 书证 | shūzhèng |
| 88 | Lời khai của nhân chứng | 证人证言 | zhèngrén zhèngyán |
| 89 | Chứng cứ điện tử | 电子证据 | diànzǐ zhèngjù |
| 90 | Chứng cứ phạm tội | 罪证 | zuìzhèng |
| 91 | Bào chữa | 辩护 | biànhù |
| 92 | Bản án, phán quyết | 判决 | pànjué |
| 93 | Quyết định của tòa án | 裁定 | cáidìng |
| 94 | Tuyên án | 宣判 | xuānpàn |
| 95 | Xét xử sơ thẩm | 一审 | yīshěn |
| 96 | Xét xử phúc thẩm | 二审 | èrshěn |
| 97 | Xét xử chung thẩm | 终审 | zhōngshěn |
| 98 | Tái thẩm | 再审 | zàishěn |
| 99 | Thi hành án | 执行 | zhíxíng |
| 100 | Án treo | 缓刑 | huǎnxíng |
| 101 | Thời hạn chấp hành hình phạt | 刑期 | xíngqī |
Từ vựng pháp luật tiếng Trung về hợp đồng và trách nhiệm pháp lý
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 102 | Nguyên đơn | 原告 | yuángào |
| 103 | Bị đơn | 被告 | bèigào |
| 104 | Bị cáo | 被告人 | bèigàorén |
| 105 | Người bị tình nghi phạm tội | 犯罪嫌疑人 | fànzuì xiányírén |
| 106 | Đương sự | 当事人 | dāngshìrén |
| 107 | Người bị hại trong vụ án hình sự | 被害人 | bèihàirén |
| 108 | Nạn nhân nói chung | 受害人 | shòuhàirén |
| 109 | Hợp đồng | 合同 | hétong |
| 110 | Hợp đồng, thỏa thuận | 合约 | héyuē |
| 111 | Điều khoản hợp đồng | 合同条款 | hétong tiáokuǎn |
| 112 | Thời hạn hợp đồng | 合同期限 | hétong qīxiàn |
| 113 | Ký kết hợp đồng | 签订合同 | qiāndìng hétong |
| 114 | Ký vào từng trang | 逐页签字 | zhúyè qiānzì |
| 115 | Trách nhiệm pháp lý | 法律责任 | fǎlǜ zérèn |
| 116 | Trách nhiệm dân sự | 民事责任 | mínshì zérèn |
| 117 | Trách nhiệm hình sự | 刑事责任 | xíngshì zérèn |
| 118 | Trách nhiệm hành chính | 行政责任 | xíngzhèng zérèn |
| 119 | Vi phạm hợp đồng | 违约 | wéiyuē |
| 120 | Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng | 违约责任 | wéiyuē zérèn |
| 121 | Bồi thường | 赔偿 | péicháng |
| 122 | Bồi thường thiệt hại | 损害赔偿 | sǔnhài péicháng |
| 123 | Hòa giải | 调解 | tiáojiě |
| 124 | Trọng tài | 仲裁 | zhòngcái |
| 125 | Tranh chấp | 纠纷 | jiūfēn |
| 126 | Tranh chấp, vấn đề còn bất đồng | 争议 | zhēngyì |
| 127 | Quyền | 权利 | quánlì |
| 128 | Nghĩa vụ | 义务 | yìwù |
| 129 | Hiệu lực pháp luật | 法律效力 | fǎlǜ xiàolì |
| 130 | Có hiệu lực | 生效 | shēngxiào |
| 131 | Hợp đồng vô hiệu | 无效合同 | wúxiào hétong |
| 132 | Hủy bỏ, thu hồi | 撤销 | chèxiāo |
| 133 | Chế tài | 制裁 | zhìcái |
| 134 | Phạt tiền | 罚款 | fákuǎn |
| 135 | Tịch thu tài sản | 没收财产 | mòshōu cáichǎn |
Từ vựng tiếng Trung về tội phạm và hành vi vi phạm
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 136 | Phạm tội, tội phạm | 犯罪 | fànzuì |
| 137 | Tội phạm, người phạm tội | 罪犯 | zuìfàn |
| 138 | Người phạm tội lần đầu | 初犯 | chūfàn |
| 139 | Người tái phạm | 累犯 | lěifàn |
| 140 | Chủ mưu, người phạm tội chính | 主犯 | zhǔfàn |
| 141 | Tòng phạm có vai trò phụ | 从犯 | cóngfàn |
| 142 | Đồng phạm | 共犯 | gòngfàn |
| 143 | Người đồng mưu | 同谋 | tóngmóu |
| 144 | Bắt cóc | 绑架 | bǎngjià |
| 145 | Kẻ bắt cóc | 绑架者 | bǎngjiàzhě |
| 146 | Tội bắt cóc | 绑架罪 | bǎngjiàzuì |
| 147 | Cố ý giết người | 故意杀人 | gùyì shārén |
| 148 | Vô ý làm chết người | 过失致人死亡 | guòshī zhìrén sǐwáng |
| 149 | Giam giữ người trái pháp luật | 非法拘禁 | fēifǎ jūjìn |
| 150 | Trộm cắp | 盗窃 | dàoqiè |
| 151 | Móc túi | 扒窃 | páqiè |
| 152 | Kẻ móc túi | 扒手 | páshǒu |
| 153 | Cướp tài sản | 抢劫 | qiǎngjié |
| 154 | Kẻ cướp | 强盗 | qiángdào |
| 155 | Lừa đảo | 诈骗 | zhàpiàn |
| 156 | Kẻ lừa đảo | 诈骗犯 | zhàpiànfàn |
| 157 | Tống tiền, cưỡng đoạt tài sản | 敲诈勒索 | qiāozhà lèsuǒ |
| 158 | Buôn lậu | 走私 | zǒusī |
| 159 | Kẻ buôn lậu | 走私犯 | zǒusīfàn |
| 160 | Buôn bán ma túy | 贩毒 | fàndú |
| 161 | Kẻ buôn bán ma túy | 贩毒者 | fàndúzhě |
| 162 | Sử dụng ma túy | 吸毒 | xīdú |
| 163 | Người sử dụng ma túy | 吸毒者 | xīdúzhě |
| 164 | Đưa hối lộ | 行贿 | xínghuì |
| 165 | Người đưa hối lộ | 行贿人 | xínghuìrén |
| 166 | Nhận hối lộ | 受贿 | shòuhuì |
| 167 | Người nhận hối lộ | 受贿人 | shòuhuìrén |
| 168 | Tham ô | 贪污 | tānwū |
| 169 | Rửa tiền | 洗钱 | xǐqián |
| 170 | Tội phạm kinh tế | 经济犯罪 | jīngjì fànzuì |
| 171 | Tội phạm hình sự | 刑事犯罪 | xíngshì fànzuì |
| 172 | Tội phạm mạng | 网络犯罪 | wǎngluò fànzuì |
| 173 | Tội phạm vị thành niên | 未成年人犯罪 | wèichéngniánrén fànzuì |
| 174 | Người chưa thành niên phạm tội | 少年犯 | shàoniánfàn |
| 175 | Xâm phạm bản quyền | 侵犯版权 | qīnfàn bǎnquán |
| 176 | Thông cung | 串供 | chuàngòng |
| 177 | Xúc phạm, sỉ nhục | 侮辱 | wǔrǔ |
| 178 | Phỉ báng, vu khống | 诽谤 | fěibàng |
| 179 | Làm giả, giả mạo | 伪造 | wěizào |
| 180 | Có tội | 有罪 | yǒuzuì |
| 181 | Vô tội | 无罪 | wúzuì |
| 182 | Nhận tội | 认罪 | rènzuì |
| 183 | Lượng hình, quyết định hình phạt | 量刑 | liàngxíng |
Trong hồ sơ điều tra, lời khai nhân chứng hoặc thông báo truy tìm, người học còn có thể gặp các từ dùng để mô tả khuôn mặt, vóc dáng, mái tóc và dấu hiệu nhận dạng. Phần kiến thức này được tổng hợp chi tiết trong bài từ vựng tiếng Trung về ngoại hình.
Cách học từ vựng pháp luật tiếng Trung hiệu quả
Các thuật ngữ pháp lý thường dài và có nghĩa tương đối gần nhau. Bạn có thể ghi nhớ dễ hơn bằng những cách sau:
- Học theo từng nhóm như tòa án, hợp đồng, tố tụng và tội phạm.
- Đặt mỗi từ vào một câu hoàn chỉnh thay vì chỉ học nghĩa riêng lẻ.
- So sánh các từ dễ nhầm như 法院 và 法庭, 被告 và 被告人.
- Tạo thẻ ghi nhớ gồm chữ Hán, Pinyin, nghĩa và một ví dụ.
- Ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày.
- Luyện đọc tin tức hoặc hợp đồng mẫu để nhận biết từ trong ngữ cảnh.
- Ghi âm mẫu câu và luyện nói để nhớ cả phát âm lẫn cách sử dụng.
Ví dụ, thay vì chỉ học từ 合同 /hétong/ là “hợp đồng”, bạn có thể học cả cụm:
- 签订合同: Ký kết hợp đồng.
- 合同条款: Điều khoản hợp đồng.
- 合同期限: Thời hạn hợp đồng.
- 合同生效: Hợp đồng có hiệu lực.
- 违反合同: Vi phạm hợp đồng.
Trên đây là hơn 180 từ vựng tiếng Trung chủ đề pháp luật thường gặp trong học tập, công việc và đời sống. Khi học, bạn nên chia từ thành từng nhóm, kết hợp với mẫu câu và luyện sử dụng trong ngữ cảnh thực tế để ghi nhớ lâu hơn.
Tiếng Trung 520 hy vọng danh sách này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ, đọc hiểu văn bản và sử dụng tiếng Trung chuyên ngành luật chính xác hơn. Đừng quên lưu lại bài viết để thuận tiện ôn tập khi cần.
