170+ Từ vựng tiếng Trung về ngoại hình kèm mẫu câu

Mục lục
Từ vựng tiếng Trung về ngoại hình
Từ vựng tiếng Trung về ngoại hình

Khi giới thiệu bạn bè, người thân hoặc một người mới quen, chúng ta thường cần nói về chiều cao, vóc dáng, khuôn mặt, mái tóc và những đặc điểm nổi bật của họ. Vì vậy, từ vựng tiếng Trung về ngoại hình là một chủ đề rất thiết thực đối với người học tiếng Trung giao tiếp.

Ngoại hình trong tiếng Trung thường được gọi là 外貌 (wàimào). Ngoài ra, người Trung Quốc còn sử dụng các từ như 长相 (zhǎngxiàng) để nói về diện mạo, 身材 (shēncái) để nói về vóc dáng và 个子 (gèzi) để nói về chiều cao.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 sẽ giúp bạn học hơn 170 từ và cụm từ miêu tả ngoại hình, kèm theo cấu trúc câu, ví dụ, hội thoại và đoạn văn mẫu để áp dụng ngay vào giao tiếp.

Ngoại hình trong tiếng Trung là gì?

“ Ngoại hình” trong tiếng Trung là:

  • 外貌 – wàimào: ngoại hình, diện mạo bên ngoài.
  • 长相 – zhǎngxiàng: diện mạo, vẻ ngoài của một người.
  • 相貌 – xiàngmào: tướng mạo, diện mạo.
  • 身材 – shēncái: vóc dáng, thân hình.
  • 个子 – gèzi: chiều cao, tầm vóc của một người.

Từ vựng tiếng Trung miêu tả vóc dáng

Từ vựng tiếng Trung về ngoại hình
Từ vựng tiếng Trung về ngoại hình

Dưới đây là những tính từ miêu tả ngoại hình tiếng Trung thường được dùng khi nói về chiều cao, cân nặng và thân hình.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Ngoại hình 外貌 wàimào
Diện mạo 长相 zhǎngxiàng
Tướng mạo 相貌 xiàngmào
Thể hình, kiểu vóc dáng 体型 tǐxíng
Vóc dáng 身材 shēncái
Chiều cao, tầm vóc 个子 gèzi
Cao gāo
Thấp ǎi
Cao và thanh mảnh 高挑 gāotiǎo
Cao lớn 高大 gāodà
Vóc dáng trung bình 中等身材 zhōngděng shēncái
Mập, béo pàng
Gầy shòu
Hơi mũm mĩm 微胖 wēipàng
Mũm mĩm, phúng phính 胖乎乎 pànghūhū
Thon thả 苗条 miáotiao
Mảnh mai 纤细 xiānxì
Nhỏ nhắn, xinh xắn 娇小 jiāoxiǎo
Cân đối 匀称 yúnchèn
Chắc khỏe, săn chắc 结实 jiēshi
Khỏe mạnh, cường tráng 健壮 jiànzhuàng
Mạnh khỏe, lực lưỡng 强壮 qiángzhuàng
Cao to, vạm vỡ 魁梧 kuíwu
Đầy đặn 丰满 fēngmǎn
Gầy yếu 瘦弱 shòuruò
Cơ bắp phát triển 肌肉发达 jīròu fādá

Từ vựng miêu tả làn da và độ tuổi

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Làn da 皮肤 pífū
Màu da 肤色 fūsè
Da trắng 白皙 báixī
Da trắng trẻo, sạch sẽ 白净 báijing
Da hồng hào 红润 hóngrùn
Da nhợt nhạt 苍白 cāngbái
Da ngăm, sẫm màu 黝黑 yǒuhēi
Màu da tương đối sẫm 肤色较深 fūsè jiào shēn
Bị rám nắng 晒黑 shàihēi
Da mịn màng 皮肤光滑 pífū guānghuá
Da mịn, mềm mại 皮肤细腻 pífū xìnì
Da thô ráp 皮肤粗糙 pífū cūcāo
Làn da căng bóng 皮肤有光泽 pífū yǒu guāngzé
Trẻ tuổi 年轻 niánqīng
Lớn tuổi 年老 niánlǎo
Trung niên 中年 zhōngnián
Trông trẻ hơn tuổi 显年轻 xiǎn niánqīng
Trông già hơn tuổi 显老 xiǎn lǎo

Từ vựng tiếng Trung miêu tả khuôn mặt

Các kiểu khuôn mặt

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Khuôn mặt liǎn
Hình dáng khuôn mặt 脸型 liǎnxíng
Mặt tròn 圆脸 yuánliǎn
Mặt trái xoan 鹅蛋脸 édànliǎn
Mặt V-line, mặt hạt dưa 瓜子脸 guāzǐliǎn
Mặt vuông 方脸 fāngliǎn
Mặt dài 长脸 chángliǎn
Mặt búp bê 娃娃脸 wáwaliǎn
Ngũ quan 五官 wǔguān
Ngũ quan cân đối 五官端正 wǔguān duānzhèng

Trong giao tiếp hiện đại, 圆脸 thường được dùng tự nhiên hơn 苹果脸 khi muốn nói một người có khuôn mặt tròn.

Từ miêu tả vẻ ngoài khuôn mặt

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Thanh tú 清秀 qīngxiù
Xinh đẹp 漂亮 piàoliang
Đẹp 美丽 měilì
Ưa nhìn 好看 hǎokàn
Đẹp trai shuài
Anh tuấn 英俊 yīngjùn
Dễ thương 可爱 kě’ài
Có khí chất 有气质 yǒu qìzhì
Trông khỏe khoắn, có sức sống 精神 jīngshen
Ngoại hình bình thường 长相普通 zhǎngxiàng pǔtōng
Xấu chǒu
Xấu xí 丑陋 chǒulòu

Từ vựng tiếng Trung miêu tả mái tóc

Độ dài và màu tóc

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Tóc 头发 tóufa
Tóc dài 长发 chángfà
Tóc ngắn 短发 duǎnfà
Tóc dài vừa 中长发 zhōngchángfà
Tóc ngang vai 齐肩发 qíjiānfà
Tóc dài xõa ngang vai 披肩长发 pījiān chángfà
Tóc đen 黑发 hēifà
Tóc đen nhánh 乌黑的头发 wūhēi de tóufa
Tóc nâu 棕发 zōngfà
Tóc vàng 金发 jīnfà
Tóc đỏ 红发 hóngfà
Tóc bạc, tóc trắng 白发 báifà
Tóc hoa râm 花白的头发 huābái de tóufa

Chất tóc và kiểu tóc

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Tóc thẳng 直发 zhífà
Tóc xoăn 卷发 juǎnfà
Tóc xoăn sóng 波浪卷发 bōlàng juǎnfà
Tóc xoăn tự nhiên 自然卷 zìránjuǎn
Tóc dày 头发浓密 tóufa nóngmì
Tóc thưa 头发稀疏 tóufa xīshū
Tóc mềm 头发柔软 tóufa róuruǎn
Tóc thô, cứng 头发粗硬 tóufa cūyìng
Tóc mái 刘海 liúhǎi
Tóc mái bằng 齐刘海 qíliúhǎi
Tóc rẽ ngôi giữa 中分 zhōngfēn
Tóc rẽ ngôi lệch 偏分 piānfēn
Tóc đuôi ngựa 马尾辫 mǎwěibiàn
Tóc tết 辫子 biànzi
Tóc búi củ tỏi 丸子头 wánzitóu
Xõa tóc 披着头发 pīzhe tóufa
Buộc tóc 扎着头发 zāzhe tóufa
Hói đỉnh đầu 秃顶 tūdǐng
Đầu trọc 光头 guāngtóu

Từ vựng tiếng Trung miêu tả đôi mắt và lông mày

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Mắt 眼睛 yǎnjing
Mắt to 大眼睛 dà yǎnjing
Mắt nhỏ 小眼睛 xiǎo yǎnjing
Đôi mắt sáng 明亮的眼睛 míngliàng de yǎnjing
Ánh mắt có thần 眼睛有神 yǎnjing yǒushén
Mắt một mí 单眼皮 dānyǎnpí
Mắt hai mí 双眼皮 shuāngyǎnpí
Hai mí ẩn 内双 nèishuāng
Mắt phượng 丹凤眼 dānfèngyǎn
Cận thị 近视 jìnshì
Đeo kính 戴眼镜 dài yǎnjìng
Mắt lác, lé 斜视 xiéshì
Lông mày 眉毛 méimao
Mày rậm 浓眉 nóngméi
Mày nhạt 淡眉 dànméi
Mày lá liễu 柳叶眉 liǔyèméi
Lông mày to, dày 粗眉 cūméi
Lông mày mảnh 细眉 xìméi
Lông mi 睫毛 jiémáo
Lông mi dài 长睫毛 cháng jiémáo
Quầng thâm mắt 黑眼圈 hēiyǎnquān
Bọng mắt 眼袋 yǎndài

Từ vựng miêu tả mũi, miệng và các đặc điểm khác

Từ vựng miêu tả mũi

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Mũi 鼻子 bízi
Sống mũi 鼻梁 bíliáng
Sống mũi cao 高鼻梁 gāo bíliáng
Sống mũi thấp, tẹt 塌鼻梁 tā bíliáng
Mũi hếch 朝天鼻 cháotiānbí
Mũi khoằm 鹰钩鼻 yīnggōubí
Mũi thẳng 挺直的鼻子 tǐngzhí de bízi

Từ vựng miêu tả miệng và răng

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Miệng zuǐ
Môi 嘴唇 zuǐchún
Môi mỏng 薄嘴唇 báo zuǐchún
Môi dày 厚嘴唇 hòu zuǐchún
Miệng nhỏ xinh 樱桃小嘴 yīngtáo xiǎozuǐ
Răng 牙齿 yáchǐ
Hàm răng đều 整齐的牙齿 zhěngqí de yáchǐ
Hàm răng trắng 洁白的牙齿 jiébái de yáchǐ
Nụ cười 笑容 xiàoróng
Cười rất đẹp 笑起来很好看 xiào qǐlái hěn hǎokàn
Lúm đồng tiền 酒窝 jiǔwō

Các đặc điểm khác trên khuôn mặt

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Trán 额头 étóu
Trán rộng 宽额头 kuān étóu
脸颊 liǎnjiá
Gò má 颧骨 quángǔ
Gò má cao 高颧骨 gāo quángǔ
Cằm 下巴 xiàba
Cằm nhọn 尖下巴 jiān xiàba
Hai cằm 双下巴 shuāng xiàba
Râu 胡子 húzi
Râu quai nón 络腮胡 luòsāihú
Râu dê 山羊胡 shānyánghú
Ria mép 小胡子 xiǎohúzi
Nốt ruồi zhì
Tàn nhang 雀斑 quèbān
Nếp nhăn 皱纹 zhòuwén
Sẹo 疤痕 bāhén

Từ vựng miêu tả cách ăn mặc và phong cách

Ngoài những đặc điểm tự nhiên, cách ăn mặc cũng là một phần quan trọng khi miêu tả ngoại hình bằng tiếng Trung.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Cách ăn mặc 穿着打扮 chuānzhuó dǎban
Trang điểm, ăn diện 打扮 dǎban
Thời trang 时尚 shíshàng
Giản dị 朴素 pǔsù
Gọn gàng 整洁 zhěngjié
Gọn gàng, dứt khoát 干净利落 gānjìng lìluo
Luộm thuộm 邋遢 lāta
Đội mũ 戴帽子 dài màozi
Đeo khuyên tai 戴耳环 dài ěrhuán
Đeo dây chuyền 戴项链 dài xiàngliàn
Mặc vest 穿西装 chuān xīzhuāng
Mặc váy liền 穿连衣裙 chuān liányīqún

Trên đây là hơn 170 từ vựng tiếng Trung về ngoại hình, từ những từ cơ bản như , , , đến các cụm từ miêu tả khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da và cách ăn mặc.

Để ghi nhớ từ vựng lâu hơn, bạn nên chọn khoảng 10–15 từ mỗi ngày, sau đó đặt câu với các cấu trúc như 长得, 看起来, 留着. Bạn cũng có thể tự viết một đoạn văn ngắn miêu tả bản thân, bạn bè hoặc người thân.

Tiếng Trung 520 hy vọng bài học này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giới thiệu và miêu tả một người bằng tiếng Trung.

Xem thêm bài viết:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x