Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

Ngành cơ khí và kỹ thuật đòi hỏi người học phải nắm được nhiều thuật ngữ chuyên môn để phục vụ công việc sản xuất, bảo trì máy móc và giao tiếp với đối tác nước ngoài.

Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí được Trung tâm Tiếng Trung 520 tổng hợp, bao gồm chữ Hán, phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện tra cứu và học tập.

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Cơ khí 

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Băng dán 摩擦带、绝缘胶带 mócā dài, juéyuán jiāodài
2 Bảng điện có công tắc và ổ cắm 开关插座板 kāiguān chāzuò bǎn
3 Bộ làm mát 冷却器 lěngquè qì
4 Bộ ngắt điện dòng nhỏ 小型电路开关 xiǎoxíng diànlù kāiguān
5 Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm 板式换热器 bǎnshì huànrèqì
6 Bơm vận chuyển 输送泵 shūsòng bèng
7 Bóng đèn chỉ báo 指示灯 zhǐshì dēng
8 Cái búa sắt 铁锤 tiěchuí
9 Cái ngắt điện 断路器 duànlùqì
10 Cầu chì 保险丝 bǎoxiǎnsī
11 Chuôi bóng đèn 灯座 dēngzuò
12 Chuôi đèn ống neon 日光灯座 rìguāng dēngzuò
13 Chuông điện 电铃 diànlíng
14 Phích cắm 插头 chātóu
15 Còi báo hiệu 蜂鸣器 fēngmíngqì
16 Công tắc 开关 kāiguān
17 Công tắc chuông điện 电铃 diànlíng
18 Công tắc đèn 灯光开关 dēngguāng kāiguān
19 Công tắc hai chiều 双形道开关 shuāngxíngdào kāiguān
20 Công tắc kéo dây 拉开关 lā kāiguān
21 Công tắc vặn 旋转开关 xuánzhuǎn kāiguān
22 Dầu bôi trơn 润滑油 rùnhuá yóu
23 Dây cáp ba lõi 三核心电线 sān héxīn diànxiàn
24 Dây cáp điện chịu nhiệt 热塑性电缆 rèsùxìng diànlǎn
25 Dây chì 铅线 qiānxiàn
26 Dây dẫn bằng đồng 铜导线 tóng dǎoxiàn
27 Dây dẫn cao thế 高电力导线 gāo diànlì dǎoxiàn
28 Dây dẫn nhánh 伸缩电线 shēnsuō diànxiàn
29 Dây điện 电线 diànxiàn
30 Đèn bóng tròn 球形电灯 qiúxíng diàndēng
31 Đèn neon 日光灯 rìguāngdēng
32 Đồng hồ đa năng 多功能测试表 duōgōngnéng cèshìbiǎo
33 Đồng hồ điện 电表 diànbiǎo
34 Dụng cụ sửa điện 电子用具 diànzǐ yòngjù
35 Đường dẫn, ống dẫn 管道线 guǎndào xiàn
36 Đường dây dẫn cao thế 高电压传输线 gāo diànyā chuánshū xiàn
37 Đường dây truyền tải 电流 diànliú
38 Giá, dụng cụ giữ 保持器 bǎochíqì
39 Giá treo, chốt 凸缘、端子头 tūyuán, duānzǐtóu
40 Giàn hóa hơi 蒸发器 zhēngfāqì
41 Khí làm kín 密封气 mìfēng qì
42 Kìm bấm dây 断线钳子 duànxiàn qiánzi
43 Kìm bấm thường 胡桃钳 hútáo qián
44 Kìm kẹp tăng 板钳 bǎnqián
45 Kìm mũi nhọn 尖嘴钳 jiānzuǐ qián
46 Kìm tuốt vỏ 剥皮钳 bāopí qián
47 Lắp vào, cài vào 嵌入 qiànrù
48 Máy nén tuần hoàn 循环压缩机 xúnhuán yāsuōjī
49 Máy ổn áp 典雅器 diǎnyǎqì
50 Mỏ hàn điện 点烙铁 diǎn làotiě
51 Mũ an toàn 安全帽 ānquánmào
52 Nẹp ống dây 电缆夹子 diànlǎn jiāzi
53 Nối cầu chì 结合 jiéhé
54 Ổ cắm điện 插口 chākǒu
55 Ổ cầu chì 熔断器 róngduànqì
56 Ổ điện âm dưới sàn 地板下插座 dìbǎn xià chāzuò
57 Ổ điện có dây nối đất 接地插座 jiēdì chāzuò
58 Ổ điện tường 墙上插座 qiángshàng chāzuò
59 Bộ tiếp hợp, bộ nắn điện 适配器 shìpèiqì
60 Phích cắm 插头 chātóu
61 Phích cắm đầu dây nhánh 伸缩插头 shēnsuō chātóu
62 Phích cắm ba pha 三相插座 sānxiàng chāzuò
63 Phích cắm có tiếp đất 接地插座 jiēdì chāzuò
64 Súng bắn nhiệt độ 测温枪 cèwēn qiāng
65 Thiết bị hóa lỏng 液化装置 yèhuà zhuāngzhì
66 Tua vít 螺丝起子 luósī qǐzi
67 Tua vít bốn chiều 四点螺丝起子 sìdiǎn luósī qǐzi

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Cơ khí sẽ giúp bạn tự tin hơn trong quá trình học tập, làm việc tại doanh nghiệp sản xuất, nhà máy, xưởng cơ khí và giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Hy vọng bảng từ vựng trên sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích, giúp bạn nâng cao vốn từ chuyên ngành và ứng dụng hiệu quả vào công việc thực tế.

Xem thêm: 


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch: 120+ từ thông dụng kèm phiên âm và ví dụ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc thông dụng nhất

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x