
Ngành giày da là một trong những lĩnh vực sản xuất sử dụng nhiều lao động biết tiếng Trung tại Việt Nam. Người làm việc trong nhà máy thường xuyên phải trao đổi về nguyên vật liệu, mẫu giày, quy trình sản xuất, lỗi sản phẩm và thời hạn giao hàng.
Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da sẽ giúp bạn đọc tài liệu kỹ thuật, hiểu yêu cầu của quản lý và giao tiếp hiệu quả hơn với đồng nghiệp, chuyên gia hoặc khách hàng Trung Quốc.
Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp các thuật ngữ ngành giày thông dụng, kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
Ngành giày da trong tiếng Trung là gì?
“Ngành giày” trong tiếng Trung có thể được gọi là:
- 制鞋业 – zhìxiéyè: ngành sản xuất giày
- 鞋业 – xiéyè: ngành giày
- 制鞋行业 – zhìxié hángyè: ngành công nghiệp sản xuất giày
- 皮革鞋业 – pígé xiéyè: ngành giày da
“Nhà máy sản xuất giày” là:
制鞋厂 – zhìxié chǎng
Từ vựng tiếng Trung về các loại giày dép
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Giày | 鞋 | xié |
| Giày da | 皮鞋 | píxié |
| Giày nam | 男鞋 | nánxié |
| Giày nữ | 女鞋 | nǚxié |
| Giày trẻ em | 童鞋 | tóngxié |
| Giày trẻ sơ sinh | 婴儿鞋 | yīng’ér xié |
| Giày thể thao | 运动鞋 | yùndòngxié |
| Giày chạy bộ | 跑步鞋 | pǎobùxié |
| Giày bóng đá | 足球鞋 | zúqiúxié |
| Giày bóng rổ | 篮球鞋 | lánqiúxié |
| Giày leo núi | 登山鞋 | dēngshānxié |
| Giày bảo hộ | 安全鞋 | ānquánxié |
| Giày lao động | 劳保鞋 | láobǎoxié |
| Giày cao gót | 高跟鞋 | gāogēnxié |
| Giày đế thấp | 低跟鞋 | dīgēnxié |
| Giày đế bằng | 平底鞋 | píngdǐxié |
| Giày đế xuồng | 坡跟鞋 | pōgēnxié |
| Giày bệt | 平跟鞋 | pínggēnxié |
| Giày vải | 布鞋 | bùxié |
| Giày vải canvas | 帆布鞋 | fānbùxié |
| Giày không dây | 无带鞋 | wúdài xié |
| Giày có dây | 系带鞋 | jìdài xié |
| Giày lười | 乐福鞋 | lèfúxié |
| Giày bốt | 靴子 | xuēzi |
| Bốt cao cổ | 高筒靴 | gāotǒng xuē |
| Bốt thấp cổ | 短靴 | duǎnxuē |
| Giày đi mưa | 雨鞋 | yǔxié |
| Dép | 拖鞋 | tuōxié |
| Dép lê | 凉拖鞋 | liáng tuōxié |
| Dép xỏ ngón | 人字拖 | rénzìtuō |
| Dép quai hậu | 后带凉鞋 | hòudài liángxié |
| Xăng đan | 凉鞋 | liángxié |
| Giày mẫu | 样鞋 | yàngxié |
| Giày thử | 试穿鞋 | shìchuān xié |
Các bộ phận của giày bằng tiếng Trung
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Thân giày | 鞋身 | xiéshēn |
| Mặt giày | 鞋面 | xiémiàn |
| Mũ giày | 鞋帮 | xiébāng |
| Mũi giày | 鞋头 | xiétóu |
| Phần trước mũi giày | 前帮 | qiánbāng |
| Phần sau giày | 后帮 | hòubāng |
| Lưỡi giày | 鞋舌 | xiéshé |
| Tai giày | 鞋耳 | xié’ěr |
| Miệng giày | 鞋口 | xiékǒu |
| Viền miệng giày | 鞋口边 | xiékǒubiān |
| Dây giày | 鞋带 | xiédài |
| Lỗ xỏ dây | 鞋眼 | xiéyǎn |
| Khuy giày | 鞋扣 | xiékòu |
| Khóa kéo | 拉链 | lāliàn |
| Miếng dán Velcro | 魔术贴 | móshùtiē |
| Đế giày | 鞋底 | xiédǐ |
| Đế ngoài | 大底 | dàdǐ |
| Đế giữa | 中底 | zhōngdǐ |
| Đế trong | 内底 | nèidǐ |
| Đế lót | 鞋垫 | xiédiàn |
| Lót trong giày | 鞋里 | xiélǐ |
| Miếng lót trong | 内衬 | nèichèn |
| Gót giày | 鞋跟 | xiégēn |
| Phần gót sau | 后跟 | hòugēn |
| Miếng gia cố gót | 后跟片 | hòugēnpiàn |
| Miếng bảo vệ mũi | 护趾片 | hùzhǐpiàn |
| Phần lòng bàn chân | 鞋腰 | xiéyāo |
| Thanh chống đế | 勾心 | gōuxīn |
| Thanh chống bằng thép | 钢勾心 | gāng gōuxīn |
| Đường may | 缝线 | féngxiàn |
| Viền giày | 鞋边 | xiébiān |
| Viền ngoài | 外沿 | wàiyán |
| Đường viền trang trí | 装饰边 | zhuāngshìbiān |
| Rãnh đế | 底槽 | dǐcáo |
| Hoa văn chống trượt | 防滑纹 | fánghuáwén |
| Logo giày | 鞋标 | xiébiāo |
| Nhãn giày | 鞋标签 | xié biāoqiān |
| Hộp giày | 鞋盒 | xiéhé |
| Cỡ giày | 鞋码 | xiémǎ |
| Bảng kích thước | 尺码表 | chǐmǎbiǎo |
| Khuôn giày | 鞋楦 | xiéxuàn |
Từ vựng về nguyên vật liệu ngành giày da
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Nguyên vật liệu | 原材料 | yuáncáiliào |
| Da | 皮革 | pígé |
| Da thật | 真皮 | zhēnpí |
| Da bò | 牛皮 | niúpí |
| Da dê | 山羊皮 | shānyángpí |
| Da cừu | 羊皮 | yángpí |
| Da lợn | 猪皮 | zhūpí |
| Da nhân tạo | 人造革 | rénzàogé |
| Da tổng hợp | 合成革 | héchénggé |
| Da PU | PU革 | PU gé |
| Da PVC | PVC革 | PVC gé |
| Da microfiber | 超纤革 | chāoxiāngé |
| Da lộn | 绒面革 | róngmiàngé |
| Vải | 布料 | bùliào |
| Vải lưới | 网布 | wǎngbù |
| Vải canvas | 帆布 | fānbù |
| Vải không dệt | 无纺布 | wúfǎngbù |
| Vải lót | 里布 | lǐbù |
| Cao su | 橡胶 | xiàngjiāo |
| Cao su tự nhiên | 天然橡胶 | tiānrán xiàngjiāo |
| Cao su tổng hợp | 合成橡胶 | héchéng xiàngjiāo |
| Vật liệu EVA | EVA材料 | EVA cáiliào |
| Vật liệu TPR | TPR材料 | TPR cáiliào |
| Vật liệu TPU | TPU材料 | TPU cáiliào |
| Xốp | 泡棉 | pàomián |
| Mút xốp | 海绵 | hǎimián |
| Latex | 乳胶 | rǔjiāo |
| Keo | 胶水 | jiāoshuǐ |
| Keo nóng chảy | 热熔胶 | rèróngjiāo |
| Keo xử lý | 处理剂 | chǔlǐjì |
| Chỉ may | 缝纫线 | féngrènxiàn |
| Khóa kim loại | 金属扣 | jīnshǔkòu |
| Phụ kiện kim loại | 五金配件 | wǔjīn pèijiàn |
| Giấy định hình | 定型纸 | dìngxíngzhǐ |
| Tấm mẫu | 样板 | yàngbǎn |
| Bảng màu | 色卡 | sèkǎ |
Từ vựng về máy móc sản xuất giày
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Máy sản xuất giày | 制鞋机器 | zhìxié jīqì |
| Máy cắt | 裁断机 | cáiduànjī |
| Máy chặt | 下料机 | xiàliàojī |
| Máy cắt khuôn | 冲裁机 | chōngcáijī |
| Máy lạng da | 片皮机 | piànpíjī |
| Máy vạt da | 削皮机 | xuēpíjī |
| Máy may | 缝纫机 | féngrènjī |
| Máy may công nghiệp | 工业缝纫机 | gōngyè féngrènjī |
| Máy may một kim | 单针车 | dānzhēnchē |
| Máy may hai kim | 双针车 | shuāngzhēnchē |
| Máy may vi tính | 电脑针车 | diànnǎo zhēnchē |
| Máy đóng đinh | 打钉机 | dǎdīngjī |
| Máy bắn đinh gót | 后跟打钉机 | hòugēn dǎdīngjī |
| Máy đục lỗ | 冲孔机 | chōngkǒngjī |
| Máy ép | 压机 | yājī |
| Máy ép đế | 压底机 | yādǐjī |
| Máy ép mũi | 前帮机 | qiánbāngjī |
| Máy ép gót | 后帮机 | hòubāngjī |
| Máy ép hông | 中帮机 | zhōngbāngjī |
| Máy dán đế | 贴底机 | tiēdǐjī |
| Máy quét keo | 上胶机 | shàngjiāojī |
| Máy đánh nhám | 打粗机 | dǎcūjī |
| Máy mài | 砂轮机 | shālúnjī |
| Máy mài cạnh | 磨边机 | móbiānjī |
| Máy đánh bóng | 抛光机 | pāoguāngjī |
| Máy định hình | 定型机 | dìngxíngjī |
| Máy định hình nóng | 热定型机 | rè dìngxíngjī |
| Máy định hình lạnh | 冷冻定型机 | lěngdòng dìngxíngjī |
| Máy ép nhiệt | 热压机 | rèyājī |
| Máy lưu hóa | 硫化机 | liúhuàjī |
| Lò sấy | 烘箱 | hōngxiāng |
| Tủ sấy | 烘干箱 | hōnggānxiāng |
| Máy rút khuôn | 拔楦机 | báxuànjī |
| Máy dò kim | 检针机 | jiǎnzhēnjī |
| Máy nén khí | 空压机 | kōngyājī |
| Máy hút bụi | 吸尘机 | xīchénjī |
| Băng chuyền | 输送带 | shūsòngdài |
| Dây chuyền sản xuất | 生产线 | shēngchǎnxiàn |
| Quạt thông gió | 排风扇 | páifēngshàn |
Các công đoạn sản xuất giày bằng tiếng Trung
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Thiết kế | 设计 | shèjì |
| Làm mẫu | 打样 | dǎyàng |
| Làm bản mẫu | 打版 | dǎbǎn |
| Nhảy cỡ | 放码 | fàngmǎ |
| Xếp sơ đồ cắt | 排版 | páibǎn |
| Chuẩn bị vật liệu | 备料 | bèiliào |
| Nhận vật liệu | 领料 | lǐngliào |
| Cắt vật liệu | 裁料 | cáiliào |
| Chặt vật liệu | 裁断 | cáiduàn |
| Lạng da | 片皮 | piànpí |
| Vạt mép | 削边 | xuēbiān |
| Gấp mép | 折边 | zhébiān |
| Đục lỗ | 冲孔 | chōngkǒng |
| In lụa | 丝印 | sīyìn |
| In chuyển nhiệt | 热转印 | rèzhuǎnyìn |
| Thêu | 绣花 | xiùhuā |
| Dập nổi | 压纹 | yāwén |
| Ép logo | 压标 | yābiāo |
| May | 缝制 | féngzhì |
| May mũ giày | 缝鞋面 | féng xiémiàn |
| Ghép đôi | 配双 | pèishuāng |
| Lắp ráp | 组装 | zǔzhuāng |
| Kéo mũ giày vào khuôn | 绷帮 | bēngbāng |
| Gò mũi | 前帮成型 | qiánbāng chéngxíng |
| Gò gót | 后帮成型 | hòubāng chéngxíng |
| Xử lý bề mặt | 表面处理 | biǎomiàn chǔlǐ |
| Đánh nhám | 打粗 | dǎcū |
| Quét keo | 上胶 | shàngjiāo |
| Dán đế | 贴底 | tiēdǐ |
| Ép đế | 压底 | yādǐ |
| Đóng đinh gót | 打跟钉 | dǎ gēndīng |
| Định hình | 定型 | dìngxíng |
| Làm nguội | 冷却 | lěngquè |
| Rút khuôn | 拔楦 | báxuàn |
| Cắt mép thừa | 修边 | xiūbiān |
| Đánh bóng | 抛光 | pāoguāng |
| Vệ sinh giày | 清洁鞋面 | qīngjié xiémiàn |
| Xỏ dây giày | 穿鞋带 | chuān xiédài |
| Kiểm tra | 检验 | jiǎnyàn |
| Đóng gói | 包装 | bāozhuāng |
| Nhập kho | 入库 | rùkù |
| Xuất hàng | 出货 | chūhuò |
Từ vựng về quản lý sản xuất và kho hàng
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Đơn hàng | 订单 | dìngdān |
| Đơn giá | 单价 | dānjià |
| Báo giá | 报价 | bàojià |
| Số lượng | 数量 | shùliàng |
| Mẫu xác nhận | 确认样 | quèrèn yàng |
| Phiếu sản xuất | 生产单 | shēngchǎndān |
| Lệnh sản xuất | 生产指令 | shēngchǎn zhǐlìng |
| Phiếu lĩnh vật liệu | 领料单 | lǐngliàodān |
| Phiếu nhập kho | 入库单 | rùkùdān |
| Phiếu xuất kho | 出库单 | chūkùdān |
| Bảng kê hàng ngày | 日报表 | rìbàobiǎo |
| Tiến độ sản xuất | 生产进度 | shēngchǎn jìndù |
| Kho nguyên liệu | 原材料仓库 | yuáncáiliào cāngkù |
| Kho da thật | 真皮仓库 | zhēnpí cāngkù |
| Kho da nhân tạo | 人造革仓库 | rénzàogé cāngkù |
| Kho đế giày | 鞋底仓库 | xiédǐ cāngkù |
| Kho bán thành phẩm | 半成品仓库 | bànchéngpǐn cāngkù |
| Kho thành phẩm | 成品仓库 | chéngpǐn cāngkù |
| Hàng tồn kho | 库存 | kùcún |
| Bán thành phẩm | 半成品 | bànchéngpǐn |
| Thành phẩm | 成品 | chéngpǐn |
| Ngày giao hàng | 交货期 | jiāohuòqī |
| Xuất khẩu | 出口 | chūkǒu |
| Nhập khẩu | 进口 | jìnkǒu |
| Khai báo hải quan | 报关 | bàoguān |
| Thủ tục hải quan | 海关手续 | hǎiguān shǒuxù |
| Thuê gia công | 委外加工 | wěiwài jiāgōng |
| Nhà cung cấp | 供应商 | gōngyìngshāng |
| Khách hàng | 客户 | kèhù |
Từ vựng về kiểm tra chất lượng giày
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| Chất lượng | 质量 | zhìliàng |
| Kiểm tra chất lượng | 质量检查 | zhìliàng jiǎnchá |
| Kiểm tra toàn bộ | 全检 | quánjiǎn |
| Kiểm tra lấy mẫu | 抽检 | chōujiǎn |
| Đạt tiêu chuẩn | 合格 | hégé |
| Không đạt tiêu chuẩn | 不合格 | bù hégé |
| Sản phẩm lỗi | 不良品 | bùliángpǐn |
| Hàng loại hai | 二等品 | èrděngpǐn |
| Làm lại | 返工 | fǎngōng |
| Sửa chữa | 返修 | fǎnxiū |
| Loại bỏ | 报废 | bàofèi |
| Sai màu | 色差 | sèchā |
| Sai kích thước | 尺码不符 | chǐmǎ bùfú |
| Bong keo | 脱胶 | tuōjiāo |
| Hở keo | 开胶 | kāijiāo |
| Đứt chỉ | 断线 | duànxiàn |
| Bung đường may | 开线 | kāixiàn |
| Bỏ mũi may | 跳针 | tiàozhēn |
| Lệch đường may | 车线不直 | chēxiàn bùzhí |
| Bẩn | 污渍 | wūzì |
| Trầy xước | 刮伤 | guāshāng |
| Biến dạng | 变形 | biànxíng |
| Nhăn mặt giày | 鞋面起皱 | xiémiàn qǐzhòu |
| Đế không phẳng | 鞋底不平 | xiédǐ bùpíng |
| Hai chiếc không đồng đều | 左右脚不一致 | zuǒyòujiǎo bù yízhì |
Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành giày da
1. Vui lòng kiểm tra mặt giày có bị lệch màu không
请检查鞋面有没有色差。
Qǐng jiǎnchá xiémiàn yǒu méiyǒu sèchā.
2. Đôi giày này có hiện tượng bong keo
这双鞋有脱胶的问题。
Zhè shuāng xié yǒu tuōjiāo de wèntí.
3. Đế giày cần được quét keo lại
鞋底需要重新上胶。
Xiédǐ xūyào chóngxīn shàngjiāo.
4. Vui lòng sản xuất theo bảng kích thước
请按照尺码表生产。
Qǐng ànzhào chǐmǎbiǎo shēngchǎn.
5. Mẫu giày này đã được khách hàng xác nhận
这个鞋样已经得到客户确认。
Zhè ge xiéyàng yǐjīng dédào kèhù quèrèn.
6. Đơn hàng này phải giao trước cuối tháng
这批订单必须在月底前交货。
Zhè pī dìngdān bìxū zài yuèdǐ qián jiāohuò.
7. Vui lòng chuyển vật liệu đến phân xưởng cắt
请把材料送到裁断车间。
Qǐng bǎ cáiliào sòng dào cáiduàn chējiān.
8. Những sản phẩm không đạt phải làm lại
不合格的产品必须返工。
Bù hégé de chǎnpǐn bìxū fǎngōng.
9. Hai chiếc giày này không cùng màu
这两只鞋的颜色不一样。
Zhè liǎng zhī xié de yánsè bù yíyàng.
10. Khi nào có thể hoàn thành mẫu thử?
样品什么时候可以完成?
Yàngpǐn shénme shíhou kěyǐ wánchéng?
Kết luận
Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da sẽ giúp người lao động, nhân viên kỹ thuật, QC và quản lý sản xuất giao tiếp chính xác hơn trong môi trường nhà máy. Bên cạnh tên nguyên vật liệu và bộ phận của giày, bạn nên học thêm quy trình sản xuất, lỗi chất lượng và các mẫu câu trao đổi công việc thực tế.
Xem thêm bài viết:
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi
