150+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giày Da

Ngành giày da là một trong những lĩnh vực sản xuất sử dụng nhiều lao động biết tiếng Trung tại Việt Nam. Người làm việc trong nhà máy thường xuyên phải trao đổi về nguyên vật liệu, mẫu giày, quy trình sản xuất, lỗi sản phẩm và thời hạn giao hàng.

Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da sẽ giúp bạn đọc tài liệu kỹ thuật, hiểu yêu cầu của quản lý và giao tiếp hiệu quả hơn với đồng nghiệp, chuyên gia hoặc khách hàng Trung Quốc.

Trong bài viết này, Tiếng Trung 520 tổng hợp các thuật ngữ ngành giày thông dụng, kèm chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt.

Ngành giày da trong tiếng Trung là gì?

“Ngành giày” trong tiếng Trung có thể được gọi là:

  • 制鞋业 – zhìxiéyè: ngành sản xuất giày
  • 鞋业 – xiéyè: ngành giày
  • 制鞋行业 – zhìxié hángyè: ngành công nghiệp sản xuất giày
  • 皮革鞋业 – pígé xiéyè: ngành giày da

“Nhà máy sản xuất giày” là:

制鞋厂 – zhìxié chǎng

Từ vựng tiếng Trung về các loại giày dép

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Giày xié
Giày da 皮鞋 píxié
Giày nam 男鞋 nánxié
Giày nữ 女鞋 nǚxié
Giày trẻ em 童鞋 tóngxié
Giày trẻ sơ sinh 婴儿鞋 yīng’ér xié
Giày thể thao 运动鞋 yùndòngxié
Giày chạy bộ 跑步鞋 pǎobùxié
Giày bóng đá 足球鞋 zúqiúxié
Giày bóng rổ 篮球鞋 lánqiúxié
Giày leo núi 登山鞋 dēngshānxié
Giày bảo hộ 安全鞋 ānquánxié
Giày lao động 劳保鞋 láobǎoxié
Giày cao gót 高跟鞋 gāogēnxié
Giày đế thấp 低跟鞋 dīgēnxié
Giày đế bằng 平底鞋 píngdǐxié
Giày đế xuồng 坡跟鞋 pōgēnxié
Giày bệt 平跟鞋 pínggēnxié
Giày vải 布鞋 bùxié
Giày vải canvas 帆布鞋 fānbùxié
Giày không dây 无带鞋 wúdài xié
Giày có dây 系带鞋 jìdài xié
Giày lười 乐福鞋 lèfúxié
Giày bốt 靴子 xuēzi
Bốt cao cổ 高筒靴 gāotǒng xuē
Bốt thấp cổ 短靴 duǎnxuē
Giày đi mưa 雨鞋 yǔxié
Dép 拖鞋 tuōxié
Dép lê 凉拖鞋 liáng tuōxié
Dép xỏ ngón 人字拖 rénzìtuō
Dép quai hậu 后带凉鞋 hòudài liángxié
Xăng đan 凉鞋 liángxié
Giày mẫu 样鞋 yàngxié
Giày thử 试穿鞋 shìchuān xié

Các bộ phận của giày bằng tiếng Trung

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Thân giày 鞋身 xiéshēn
Mặt giày 鞋面 xiémiàn
Mũ giày 鞋帮 xiébāng
Mũi giày 鞋头 xiétóu
Phần trước mũi giày 前帮 qiánbāng
Phần sau giày 后帮 hòubāng
Lưỡi giày 鞋舌 xiéshé
Tai giày 鞋耳 xié’ěr
Miệng giày 鞋口 xiékǒu
Viền miệng giày 鞋口边 xiékǒubiān
Dây giày 鞋带 xiédài
Lỗ xỏ dây 鞋眼 xiéyǎn
Khuy giày 鞋扣 xiékòu
Khóa kéo 拉链 lāliàn
Miếng dán Velcro 魔术贴 móshùtiē
Đế giày 鞋底 xiédǐ
Đế ngoài 大底 dàdǐ
Đế giữa 中底 zhōngdǐ
Đế trong 内底 nèidǐ
Đế lót 鞋垫 xiédiàn
Lót trong giày 鞋里 xiélǐ
Miếng lót trong 内衬 nèichèn
Gót giày 鞋跟 xiégēn
Phần gót sau 后跟 hòugēn
Miếng gia cố gót 后跟片 hòugēnpiàn
Miếng bảo vệ mũi 护趾片 hùzhǐpiàn
Phần lòng bàn chân 鞋腰 xiéyāo
Thanh chống đế 勾心 gōuxīn
Thanh chống bằng thép 钢勾心 gāng gōuxīn
Đường may 缝线 féngxiàn
Viền giày 鞋边 xiébiān
Viền ngoài 外沿 wàiyán
Đường viền trang trí 装饰边 zhuāngshìbiān
Rãnh đế 底槽 dǐcáo
Hoa văn chống trượt 防滑纹 fánghuáwén
Logo giày 鞋标 xiébiāo
Nhãn giày 鞋标签 xié biāoqiān
Hộp giày 鞋盒 xiéhé
Cỡ giày 鞋码 xiémǎ
Bảng kích thước 尺码表 chǐmǎbiǎo
Khuôn giày 鞋楦 xiéxuàn

Từ vựng về nguyên vật liệu ngành giày da

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Nguyên vật liệu 原材料 yuáncáiliào
Da 皮革 pígé
Da thật 真皮 zhēnpí
Da bò 牛皮 niúpí
Da dê 山羊皮 shānyángpí
Da cừu 羊皮 yángpí
Da lợn 猪皮 zhūpí
Da nhân tạo 人造革 rénzàogé
Da tổng hợp 合成革 héchénggé
Da PU PU革 PU gé
Da PVC PVC革 PVC gé
Da microfiber 超纤革 chāoxiāngé
Da lộn 绒面革 róngmiàngé
Vải 布料 bùliào
Vải lưới 网布 wǎngbù
Vải canvas 帆布 fānbù
Vải không dệt 无纺布 wúfǎngbù
Vải lót 里布 lǐbù
Cao su 橡胶 xiàngjiāo
Cao su tự nhiên 天然橡胶 tiānrán xiàngjiāo
Cao su tổng hợp 合成橡胶 héchéng xiàngjiāo
Vật liệu EVA EVA材料 EVA cáiliào
Vật liệu TPR TPR材料 TPR cáiliào
Vật liệu TPU TPU材料 TPU cáiliào
Xốp 泡棉 pàomián
Mút xốp 海绵 hǎimián
Latex 乳胶 rǔjiāo
Keo 胶水 jiāoshuǐ
Keo nóng chảy 热熔胶 rèróngjiāo
Keo xử lý 处理剂 chǔlǐjì
Chỉ may 缝纫线 féngrènxiàn
Khóa kim loại 金属扣 jīnshǔkòu
Phụ kiện kim loại 五金配件 wǔjīn pèijiàn
Giấy định hình 定型纸 dìngxíngzhǐ
Tấm mẫu 样板 yàngbǎn
Bảng màu 色卡 sèkǎ

Từ vựng về máy móc sản xuất giày

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Máy sản xuất giày 制鞋机器 zhìxié jīqì
Máy cắt 裁断机 cáiduànjī
Máy chặt 下料机 xiàliàojī
Máy cắt khuôn 冲裁机 chōngcáijī
Máy lạng da 片皮机 piànpíjī
Máy vạt da 削皮机 xuēpíjī
Máy may 缝纫机 féngrènjī
Máy may công nghiệp 工业缝纫机 gōngyè féngrènjī
Máy may một kim 单针车 dānzhēnchē
Máy may hai kim 双针车 shuāngzhēnchē
Máy may vi tính 电脑针车 diànnǎo zhēnchē
Máy đóng đinh 打钉机 dǎdīngjī
Máy bắn đinh gót 后跟打钉机 hòugēn dǎdīngjī
Máy đục lỗ 冲孔机 chōngkǒngjī
Máy ép 压机 yājī
Máy ép đế 压底机 yādǐjī
Máy ép mũi 前帮机 qiánbāngjī
Máy ép gót 后帮机 hòubāngjī
Máy ép hông 中帮机 zhōngbāngjī
Máy dán đế 贴底机 tiēdǐjī
Máy quét keo 上胶机 shàngjiāojī
Máy đánh nhám 打粗机 dǎcūjī
Máy mài 砂轮机 shālúnjī
Máy mài cạnh 磨边机 móbiānjī
Máy đánh bóng 抛光机 pāoguāngjī
Máy định hình 定型机 dìngxíngjī
Máy định hình nóng 热定型机 rè dìngxíngjī
Máy định hình lạnh 冷冻定型机 lěngdòng dìngxíngjī
Máy ép nhiệt 热压机 rèyājī
Máy lưu hóa 硫化机 liúhuàjī
Lò sấy 烘箱 hōngxiāng
Tủ sấy 烘干箱 hōnggānxiāng
Máy rút khuôn 拔楦机 báxuànjī
Máy dò kim 检针机 jiǎnzhēnjī
Máy nén khí 空压机 kōngyājī
Máy hút bụi 吸尘机 xīchénjī
Băng chuyền 输送带 shūsòngdài
Dây chuyền sản xuất 生产线 shēngchǎnxiàn
Quạt thông gió 排风扇 páifēngshàn

Các công đoạn sản xuất giày bằng tiếng Trung

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Thiết kế 设计 shèjì
Làm mẫu 打样 dǎyàng
Làm bản mẫu 打版 dǎbǎn
Nhảy cỡ 放码 fàngmǎ
Xếp sơ đồ cắt 排版 páibǎn
Chuẩn bị vật liệu 备料 bèiliào
Nhận vật liệu 领料 lǐngliào
Cắt vật liệu 裁料 cáiliào
Chặt vật liệu 裁断 cáiduàn
Lạng da 片皮 piànpí
Vạt mép 削边 xuēbiān
Gấp mép 折边 zhébiān
Đục lỗ 冲孔 chōngkǒng
In lụa 丝印 sīyìn
In chuyển nhiệt 热转印 rèzhuǎnyìn
Thêu 绣花 xiùhuā
Dập nổi 压纹 yāwén
Ép logo 压标 yābiāo
May 缝制 féngzhì
May mũ giày 缝鞋面 féng xiémiàn
Ghép đôi 配双 pèishuāng
Lắp ráp 组装 zǔzhuāng
Kéo mũ giày vào khuôn 绷帮 bēngbāng
Gò mũi 前帮成型 qiánbāng chéngxíng
Gò gót 后帮成型 hòubāng chéngxíng
Xử lý bề mặt 表面处理 biǎomiàn chǔlǐ
Đánh nhám 打粗 dǎcū
Quét keo 上胶 shàngjiāo
Dán đế 贴底 tiēdǐ
Ép đế 压底 yādǐ
Đóng đinh gót 打跟钉 dǎ gēndīng
Định hình 定型 dìngxíng
Làm nguội 冷却 lěngquè
Rút khuôn 拔楦 báxuàn
Cắt mép thừa 修边 xiūbiān
Đánh bóng 抛光 pāoguāng
Vệ sinh giày 清洁鞋面 qīngjié xiémiàn
Xỏ dây giày 穿鞋带 chuān xiédài
Kiểm tra 检验 jiǎnyàn
Đóng gói 包装 bāozhuāng
Nhập kho 入库 rùkù
Xuất hàng 出货 chūhuò

Từ vựng về quản lý sản xuất và kho hàng

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Đơn hàng 订单 dìngdān
Đơn giá 单价 dānjià
Báo giá 报价 bàojià
Số lượng 数量 shùliàng
Mẫu xác nhận 确认样 quèrèn yàng
Phiếu sản xuất 生产单 shēngchǎndān
Lệnh sản xuất 生产指令 shēngchǎn zhǐlìng
Phiếu lĩnh vật liệu 领料单 lǐngliàodān
Phiếu nhập kho 入库单 rùkùdān
Phiếu xuất kho 出库单 chūkùdān
Bảng kê hàng ngày 日报表 rìbàobiǎo
Tiến độ sản xuất 生产进度 shēngchǎn jìndù
Kho nguyên liệu 原材料仓库 yuáncáiliào cāngkù
Kho da thật 真皮仓库 zhēnpí cāngkù
Kho da nhân tạo 人造革仓库 rénzàogé cāngkù
Kho đế giày 鞋底仓库 xiédǐ cāngkù
Kho bán thành phẩm 半成品仓库 bànchéngpǐn cāngkù
Kho thành phẩm 成品仓库 chéngpǐn cāngkù
Hàng tồn kho 库存 kùcún
Bán thành phẩm 半成品 bànchéngpǐn
Thành phẩm 成品 chéngpǐn
Ngày giao hàng 交货期 jiāohuòqī
Xuất khẩu 出口 chūkǒu
Nhập khẩu 进口 jìnkǒu
Khai báo hải quan 报关 bàoguān
Thủ tục hải quan 海关手续 hǎiguān shǒuxù
Thuê gia công 委外加工 wěiwài jiāgōng
Nhà cung cấp 供应商 gōngyìngshāng
Khách hàng 客户 kèhù

Từ vựng về kiểm tra chất lượng giày

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Chất lượng 质量 zhìliàng
Kiểm tra chất lượng 质量检查 zhìliàng jiǎnchá
Kiểm tra toàn bộ 全检 quánjiǎn
Kiểm tra lấy mẫu 抽检 chōujiǎn
Đạt tiêu chuẩn 合格 hégé
Không đạt tiêu chuẩn 不合格 bù hégé
Sản phẩm lỗi 不良品 bùliángpǐn
Hàng loại hai 二等品 èrděngpǐn
Làm lại 返工 fǎngōng
Sửa chữa 返修 fǎnxiū
Loại bỏ 报废 bàofèi
Sai màu 色差 sèchā
Sai kích thước 尺码不符 chǐmǎ bùfú
Bong keo 脱胶 tuōjiāo
Hở keo 开胶 kāijiāo
Đứt chỉ 断线 duànxiàn
Bung đường may 开线 kāixiàn
Bỏ mũi may 跳针 tiàozhēn
Lệch đường may 车线不直 chēxiàn bùzhí
Bẩn 污渍 wūzì
Trầy xước 刮伤 guāshāng
Biến dạng 变形 biànxíng
Nhăn mặt giày 鞋面起皱 xiémiàn qǐzhòu
Đế không phẳng 鞋底不平 xiédǐ bùpíng
Hai chiếc không đồng đều 左右脚不一致 zuǒyòujiǎo bù yízhì

Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành giày da

1. Vui lòng kiểm tra mặt giày có bị lệch màu không

请检查鞋面有没有色差。

Qǐng jiǎnchá xiémiàn yǒu méiyǒu sèchā.

2. Đôi giày này có hiện tượng bong keo

这双鞋有脱胶的问题。

Zhè shuāng xié yǒu tuōjiāo de wèntí.

3. Đế giày cần được quét keo lại

鞋底需要重新上胶。

Xiédǐ xūyào chóngxīn shàngjiāo.

4. Vui lòng sản xuất theo bảng kích thước

请按照尺码表生产。

Qǐng ànzhào chǐmǎbiǎo shēngchǎn.

5. Mẫu giày này đã được khách hàng xác nhận

这个鞋样已经得到客户确认。

Zhè ge xiéyàng yǐjīng dédào kèhù quèrèn.

6. Đơn hàng này phải giao trước cuối tháng

这批订单必须在月底前交货。

Zhè pī dìngdān bìxū zài yuèdǐ qián jiāohuò.

7. Vui lòng chuyển vật liệu đến phân xưởng cắt

请把材料送到裁断车间。

Qǐng bǎ cáiliào sòng dào cáiduàn chējiān.

8. Những sản phẩm không đạt phải làm lại

不合格的产品必须返工。

Bù hégé de chǎnpǐn bìxū fǎngōng.

9. Hai chiếc giày này không cùng màu

这两只鞋的颜色不一样。

Zhè liǎng zhī xié de yánsè bù yíyàng.

10. Khi nào có thể hoàn thành mẫu thử?

样品什么时候可以完成?

Yàngpǐn shénme shíhou kěyǐ wánchéng?

Kết luận

Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da sẽ giúp người lao động, nhân viên kỹ thuật, QC và quản lý sản xuất giao tiếp chính xác hơn trong môi trường nhà máy. Bên cạnh tên nguyên vật liệu và bộ phận của giày, bạn nên học thêm quy trình sản xuất, lỗi chất lượng và các mẫu câu trao đổi công việc thực tế.

Xem thêm bài viết: 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi

Từ vựng tiếng Trung ngành dược đầy đủ

Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện Điện Tử

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x