Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi

Ngành dệt may và dệt sợi sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên môn liên quan đến chất liệu, loại vải, sợi và sản phẩm dệt. Việc nắm vững từ vựng giúp người học trao đổi công việc, đọc tài liệu và làm việc hiệu quả hơn trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc.

Dưới đây là toàn bộ bảng từ vựng được Trung tâm Tiếng Trung 520 tổng hợp, gồm nghĩa tiếng Việt, chữ Hán và phiên âm Pinyin để thuận tiện tra cứu.

Bảng 100+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn
2 Bông thô 原棉 yuánmián
3 Bông tơ 丝绵 sīmián
4 Card gắn mẫu vải, thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ
5 Dạ (nỉ) mỏng 薄呢 báo ní
6 Dạ có vân hoa cương 花岗纹呢 huā gāng wén ní
7 Dạ hoa văn dích dắc (vân chéo gãy) 人字呢 rén zì ní
8 Dạ melton, nỉ áo khoác 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
9 Doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may 亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diàn
10 Doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ 呢绒商 níróng shāng
11 Đăng ten lưới 珠罗纱花边 zhū luó shā huābiān
12 Đốm hoa 花形点子 huāxíng diǎnzi
13 Etiket, nhãn (phiếu ghi những điều chú ý khi sử dụng) 衣物使用须知标签 yīwù shǐyòng xūzhī biāoqiān
14 Gấm 织锦 zhījǐn
15 Hàng dệt bông 棉织物 mián zhīwù
16 Hàng dệt cô-tông 棉织品 miánzhīpǐn
17 Hàng dệt hoa 花式织物 huāshì zhīwù
18 Hàng dệt khổ rộng 宽幅织物 kuānfú zhīwù
19 Hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn
20 Hàng dệt kim mắt lưới 网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù
21 Hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēn zhīpǐn
22 Hàng dệt len 毛织物 máo zhīwù
23 Hàng dệt tơ 丝织物 sī zhīwù
24 Hàng dệt vải lanh, sợi đay 亚麻织品 yàmá zhīpǐn
25 Hàng len dạ 毛料、呢子 máoliào, nízi
26 Hàng thêu kim tuyến 花缎刺绣 huā duàn cìxiù
27 Hàng tơ lụa 绢丝织物 juàn sī zhīwù
28 Khổ (vải) đơn 单幅 dānfú
29 Len kẻ ô, len sọc vuông 彩格呢 cǎi gé ní
30 Len nhung Anh cao cấp 英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng
31 Len pha cotton vải lạc đà 羽纱 yǔshā
32 Lông cừu loại xấu 劣等羊毛 lièděng yángmáo
33 Lông thú chưa gia công, len sống 原毛 yuánmáo
34 Lụa hoa kẻ, lụa thêm kim tuyến 花格绸 huā gé chóu
35 Lụa kép Trung Quốc (crepe de China), nhiễu 双绉 shuāng zhòu
36 Lụa kép, nhiễu 绉纱、绉丝 zhòushā, zhòu sī
37 Lụa sọc chéo 斜纹绸 xiéwén chóu
38 Lụa tơ tằm, lụa mộc 茧绸 jiǎn chóu
39 Lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸 cánsī xì bó chóu
40 Lụa tơ vàng mỏng 金丝透明绸 jīn sī tòumíng chóu
41 Người buôn vải 布商 bù shāng
42 Người kinh doanh hàng tơ lụa 丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén
43 Nhiễu palétxơ 派力斯绉 pài lì sī zhòu
44 Nhung kẻ 灯心绒 dēngxīnróng
45 Nhung lông vịt 鸭绒 yāróng
46 Nhung mịn (vải bông mặt chân nhung) 平绒 píngróng
47 Nhung tơ 丝绒 sīróng
48 Nhuộm ngay từ sợi 原纤染色 yuán xiān rǎnsè
49 Ni lông 尼龙 nílóng
50 Nỉ Ăng-gô-la 安哥拉呢 āngēlā ní
51 Satanh mỏng, vải satinet 薄缎 bó duàn
52 Satin gấm 织锦缎 zhījǐnduàn
53 Sợi dacron (sợi tổng hợp) 的确良 díquèliáng
54 Sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng
55 Sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi
56 Terylen (sợi tổng hợp) 涤纶 dílún
57 Tơ axetat 醋酯人造丝 cù zhǐ rénzào sī
58 Tơ lụa 丝绸 sīchóu
59 Tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī
60 Vải ba lớp sợi 三层织物 sān céng zhīwù
61 Vải bạt, vải bố 帆布 fānbù
62 Vải bông, vải cotton 棉布 miánbù
63 Vải bông ánh lụa 仿丝薄棉布 fǎng sī bó miánbù
64 Vải bông cứng 硬挺织物 yìngtǐng zhīwù
65 Vải dày 厚棉麻平纹布 hòu mián má píngwén bù
66 Vải bông in hoa 印花棉布 yìnhuā miánbù
67 Vải carô 格子布 gézi bù
68 Vải cashmere 开士米 kāishìmǐ
69 Vải cashmere, len casomia 羊绒 yángróng
70 Vải chéo, vải vân chéo 斜纹布 xiéwénbù
71 Vải chéo go dày (của Anh) 马裤呢 mǎkù ní
72 Vải có vân mắt lưới 网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù
73 Vải dày 厚重织物 hòuzhòng zhīwù
74 Vải denim, jean denim 粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù
75 Vải đăng ten 花边织物 huābiān zhīwù
76 Vải flanen 法兰绒 fǎlánróng
77 Vải gabardine 华达呢 huádání
78 Vải kaki 卡其布 kǎqí bù
79 Vải khổ đúp 双幅布 shuāngfú bù
80 Vải khổ hẹp 狭幅布 xiáfú bù
81 Vải khổ rộng 宽幅布 kuānfú bù
82 Vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù
83 Vải len mộc 原色哔叽 yuánsè bìjī
84 Vải lỗi 疵布 cī bù
85 Vải mắt lưới 网眼织物 wǎngyǎn zhīwù
86 Vải mịn 质地细的织物 zhìdì xì de zhīwù
87 Vải muxơlin 平纹细布 píngwén xìbù
88 Vải nhăn 绉面织物、皱纹织物 zhòu miàn zhīwù, zhòuwén zhīwù
89 Vải nhung 绒布 róngbù
90 Vải nhung (vải bông có một mặt nhung) 棉绒 miánróng
91 Vải nhung dày 2 mặt (như nhau) 厚双面绒布 hòu shuāngmiàn róngbù
92 Vải pôpơlin 府绸、毛葛 fǔchóu, máogé
93 Vải pôpơlin hoa 花府绸 huā fǔchóu
94 Vải rèm cửa sổ mắt lưới 网眼窗帘布 wǎngyǎn chuānglián bù
95 Vải ren 花边纱 huābiān shā
96 Vải satanh, vóc 缎子 duànzi
97 Vải sọc, vải kẻ sọc 条子布 tiáozi bù
98 Vải sọc bông 鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
99 Vải sọc nhăn 泡泡纱 pàopàoshā
100 Vải taffeta (vải bông giả tơ tằm) 塔夫绸 tǎfūchóu
101 Vải taffeta cứng 硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎfūchóu
102 Vải the, vải sa 雪纺绸 xuěfǎng chóu
103 Vải thô 质地粗的织物 zhìdì cū de zhīwù
104 Vải thun 汗布 hàn bù
105 Vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chún mián hàn bù
106 Vải tuyn 薄纱 bó shā
107 Vải tuyết (vải len có bề mặt sần sùi) 花呢 huāní
108 Vải vân mây 云斑织物 yún bān zhīwù
109 Vải xéc 哔叽、哔叽呢 bìjī, bìjī ní
110 Vóc nhiễu, satin lụa 绉缎 zhòu duàn

Bảng trên gồm đầy đủ 100+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Dệt may – Dệt sợi, phù hợp để tra cứu, học tiếng Trung chuyên ngành và sử dụng trong môi trường sản xuất, kinh doanh dệt may.

Xem thêm: 

137+ từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng thông dụng

120+ từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung thông dụng

100+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x