Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng

Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng
Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng

Từ vựng tiếng Trung thương mại là chủ đề rất cần thiết với những bạn đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh doanh, mua hàng Trung Quốc, logistics, tài chính hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc.

Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn có thể đọc hiểu báo giá, hợp đồng, đơn đặt hàng, chứng từ giao nhận, email thương mại và trao đổi công việc chuyên nghiệp hơn. Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp cho bạn danh sách từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng, dễ học và có tính ứng dụng cao.

Từ vựng tiếng Trung về các loại hình thương mại

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Thương mại 商业 shāngyè
2 Mậu dịch, thương mại 贸易 màoyì
3 Thương mại quốc tế 国际贸易 guójì màoyì
4 Thương mại tự do 自由贸易 zìyóu màoyì
5 Thương mại điện tử 电子商务 diànzǐ shāngwù
6 Xuất nhập khẩu 进出口 jìn chūkǒu
7 Ngoại thương 外贸 wàimào
8 Mậu dịch biên giới 边境贸易 biānjìng màoyì
9 Hợp tác thương mại 贸易合作 màoyì hézuò
10 Hiệp định thương mại 贸易协定 màoyì xiédìng

Từ vựng tiếng Trung về công ty và doanh nghiệp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Công ty 公司 gōngsī
2 Doanh nghiệp 企业 qǐyè
3 Công ty tư nhân 民营企业 mínyíng qǐyè
4 Công ty liên doanh 合资企业 hézī qǐyè
5 Công ty trách nhiệm hữu hạn 有限责任公司 yǒuxiàn zérèn gōngsī
6 Công ty cổ phần 股份公司 gǔfèn gōngsī
7 Công ty mẹ 母公司 mǔ gōngsī
8 Công ty con 子公司 zǐ gōngsī
9 Công ty liên kết 关联公司 guānlián gōngsī
10 Tập đoàn 集团 jítuán
11 Công ty xuất nhập khẩu 进出口公司 jìn chūkǒu gōngsī
12 Công ty thương mại quốc tế 国际贸易公司 guójì màoyì gōngsī
13 Nhà sản xuất 制造商 zhìzào shāng
14 Đại lý 代理商 dàilǐ shāng
15 Nhà phân phối 经销商 jīngxiāo shāng
16 Nhà bán buôn 批发商 pīfā shāng
17 Đối tác thương mại 贸易伙伴 màoyì huǒbàn
18 Khách hàng 客户 kèhù
19 Người tiêu dùng 消费者 xiāofèi zhě
20 Đối thủ cạnh tranh 竞争对手 jìngzhēng duìshǒu

==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại hạt

Từ vựng tiếng Trung về tổ chức kinh tế và thương mại quốc tế

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Tổ chức Thương mại Thế giới WTO 世界贸易组织 Shìjiè màoyì zǔzhī
2 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ASEAN 东盟 Dōngméng
3 Quỹ Tiền tệ Quốc tế IMF 国际货币基金组织 Guójì huòbì jījīn zǔzhī
4 Phòng Thương mại Quốc tế ICC 国际商会 Guójì shānghuì
5 Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương APEC 亚太经济合作组织 Yàtài jīngjì hézuò zǔzhī
6 Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế OECD 经济合作与发展组织 Jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī
7 Tổ chức Y tế Thế giới WHO 世界卫生组织 Shìjiè wèishēng zǔzhī
8 Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ OPEC 石油输出国组织 Shíyóu shūchū guó zǔzhī
9 Liên hợp quốc 联合国 Liánhéguó
10 Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc 联合国安全理事会 Liánhéguó ānquán lǐshìhuì
11 Tổng sản phẩm quốc nội GDP 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒngzhí
12 Tổng sản phẩm quốc dân GNP 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒngzhí

Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Xuất khẩu 出口 chūkǒu
2 Nhập khẩu 进口 jìnkǒu
3 Nước xuất khẩu 出口国 chūkǒu guó
4 Nước nhập khẩu 进口国 jìnkǒu guó
5 Giá trị xuất khẩu 出口值 chūkǒu zhí
6 Tổng giá trị xuất khẩu 出口总值 chūkǒu zǒngzhí
7 Giá trị nhập khẩu 进口值 jìnkǒu zhí
8 Tổng giá trị nhập khẩu 进口总值 jìnkǒu zǒngzhí
9 Nhập siêu 贸易逆差 màoyì nìchā
10 Xuất siêu 贸易顺差 màoyì shùnchā
11 Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì
12 Thuế xuất khẩu 出口税 chūkǒu shuì
13 Giấy phép nhập khẩu 进口许可证 jìnkǒu xǔkězhèng
14 Danh mục hàng nhập khẩu 进口商品目录 jìnkǒu shāngpǐn mùlù
15 Hạn ngạch nhập khẩu 进口限额 jìnkǒu xiàn’é
16 Quản lý nhập khẩu 进口管制 jìnkǒu guǎnzhì
17 Hàng quá cảnh 过境货物 guòjìng huòwù
18 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 wàimào hétóng
19 Khu mậu dịch đối ngoại 对外贸易区 duìwài màoyì qū
20 Hội chợ giao dịch hàng hóa 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì

==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề trà sữa đầy đủ, dễ nhớ

Từ vựng tiếng Trung về giá cả và báo giá

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Giá 价格 jiàgé
2 Giá cả hàng hóa 商品价格 shāngpǐn jiàgé
3 Báo giá 报价 bàojià
4 Hỏi giá 询价 xúnjià
5 Chào giá 发盘 fāpán
6 Định giá 定价 dìngjià
7 Giá thị trường 市场价格 shìchǎng jiàgé
8 Giá ưu đãi 优惠价格 yōuhuì jiàgé
9 Giá mua 买方出价 mǎifāng chūjià
10 Giá giao hàng 交货价格 jiāohuò jiàgé
11 Giá FOB 离岸价格 lí’àn jiàgé
12 Giá CIF 到岸价格 dào’àn jiàgé
13 Đàm phán giá 价格谈判 jiàgé tánpàn
14 Chi phí 成本 chéngběn
15 Phí vận chuyển 运费 yùnfèi
16 Phí bảo quản hàng hóa 货物保管费 huòwù bǎoguǎn fèi
17 Chiết khấu 折扣 zhékòu
18 Lợi nhuận 利润 lìrùn
19 Tỷ suất lợi nhuận 利润率 lìrùn lǜ
20 Hoa hồng 佣金 yōngjīn

Từ vựng tiếng Trung về giao hàng và vận chuyển

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Giao hàng 交货 jiāohuò
2 Thời gian giao hàng 交货时间 jiāohuò shíjiān
3 Địa điểm giao hàng 交货地点 jiāohuò dìdiǎn
4 Phương thức giao hàng 交货方式 jiāohuò fāngshì
5 Giao hàng tại xưởng 工厂交货 gōngchǎng jiāohuò
6 Giao hàng tại kho 仓库交货 cāngkù jiāohuò
7 Giao hàng trên tàu 船上交货 chuánshàng jiāohuò
8 Giao hàng tại biên giới 边境交货 biānjìng jiāohuò
9 Giao hàng gần 近期交货 jìnqī jiāohuò
10 Giao hàng xa hạn 远期交货 yuǎnqī jiāohuò
11 Giao hàng định kỳ 定期交货 dìngqī jiāohuò
12 Giao cho người vận tải 货交承运人 huò jiāo chéngyùn rén
13 Vận chuyển hàng hóa 货物运输 huòwù yùnshū
14 Vận chuyển container 集装箱货运 jízhuāngxiāng huòyùn
15 Phiếu vận chuyển 托运单 tuōyùn dān
16 Vận đơn 提货单 tíhuò dān
17 Vận đơn đường biển 海运提单 hǎiyùn tídān
18 Vận đơn liên vận 联运提单 liányùn tídān
19 Danh sách đóng gói 装箱单 zhuāngxiāng dān
20 Phiếu báo giao hàng 发货通知书 fāhuò tōngzhīshū

==> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị đầy đủ nhất 2026

Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng và chứng từ thương mại

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Hợp đồng 合同 hétóng
2 Hợp đồng mua bán 买卖合同 mǎimài hétóng
3 Hợp đồng tiêu thụ 销售合同 xiāoshòu hétóng
4 Hợp đồng ngoại thương 外贸合同 wàimào hétóng
5 Ký kết hợp đồng 签订合同 qiāndìng hétóng
6 Vi phạm hợp đồng 违反合同 wéifǎn hétóng
7 Chấm dứt hợp đồng 终止合同 zhōngzhǐ hétóng
8 Đơn đặt hàng 订单 dìngdān
9 Đơn đặt hàng dài hạn 长期订单 chángqī dìngdān
10 Hóa đơn 发票 fāpiào
11 Hóa đơn thương mại 商业发票 shāngyè fāpiào
12 Hóa đơn tạm thời 临时发票 línshí fāpiào
13 Hóa đơn chính thức 正式发票 zhèngshì fāpiào
14 Hóa đơn chiếu lệ 形式发票 xíngshì fāpiào
15 Hóa đơn lãnh sự 领事发票 lǐngshì fāpiào
16 Danh sách hàng hóa 货物清单 huòwù qīngdān
17 Bảng kê khai hàng hóa 舱单 cāngdān
18 Chứng nhận xuất xứ 原产地证明书 yuánchǎndì zhèngmíngshū
19 Chứng nhận chất lượng 品质证明书 pǐnzhì zhèngmíngshū
20 Chứng nhận bảo hiểm 保险单 bǎoxiǎn dān
21 Bồi thường 赔偿 péicháng
22 Khiếu nại, đòi bồi thường 索赔 suǒpéi
23 Thời hạn khiếu nại 索赔期 suǒpéi qī
24 Phiếu yêu cầu bồi thường 索赔清单 suǒpéi qīngdān
25 Tài liệu chứng từ 单证 dānzhèng

Từ vựng tiếng Trung về thanh toán và ngân hàng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Thanh toán 支付 zhīfù
2 Kết toán 结算 jiésuàn
3 Phương thức thanh toán 支付方式 zhīfù fāngshì
4 Phương thức kết toán 结算方式 jiésuàn fāngshì
5 Thanh toán tiền mặt 现金支付 xiànjīn zhīfù
6 Kết toán tiền mặt 现金结算 xiànjīn jiésuàn
7 Thanh toán tín dụng 信用支付 xìnyòng zhīfù
8 Thanh toán đổi hàng 易货支付 yìhuò zhīfù
9 Kết toán quốc tế 国际结算 guójì jiésuàn
10 Kết toán song phương 双边结算 shuāngbiān jiésuàn
11 Kết toán đa phương 多边结算 duōbiān jiésuàn
12 Ngân hàng 银行 yínháng
13 Ngân hàng thương mại 商业银行 shāngyè yínháng
14 Ngân hàng trung ương 中央银行 zhōngyāng yínháng
15 Bảo lãnh ngân hàng 银行保函 yínháng bǎohán
16 Bảo hiểm ngân hàng 银行保险 yínháng bǎoxiǎn
17 Tín dụng 信用 xìnyòng
18 Khoản vay 贷款 dàikuǎn
19 Nợ xấu 不良贷款 bùliáng dàikuǎn
20 Tài khoản vốn 资本账户 zīběn zhànghù
21 Tiền tệ 货币 huòbì
22 Nhân dân tệ 人民币 rénmínbì
23 Đô la Mỹ 美元 měiyuán
24 Tỷ giá ngoại hối 外汇汇率 wàihuì huìlǜ
25 Hối phiếu 汇票 huìpiào
26 Hối phiếu kỳ hạn 远期汇票 yuǎnqī huìpiào
27 Hối phiếu trơn 光票 guāngpiào
28 Hối phiếu kèm chứng từ 跟单汇票 gēndān huìpiào
29 Chấp nhận hối phiếu 承兑 chéngduì
30 Ký hậu hối phiếu 背书 bèishū

Từ vựng tiếng Trung về tài chính doanh nghiệp

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Tài chính 金融 jīnróng
2 Tài chính doanh nghiệp 企业融资 qǐyè róngzī
3 Nền kinh tế 经济 jīngjì
4 Kinh tế tài chính 财经 cáijīng
5 Vốn 资金 zījīn
6 Vốn đầu tư 投资资本 tóuzī zīběn
7 Tài sản 资产 zīchǎn
8 Tài sản cố định 固定资产 gùdìng zīchǎn
9 Tài sản ngắn hạn 流动资产 liúdòng zīchǎn
10 Tài sản vô hình 无形资产 wúxíng zīchǎn
11 Tài sản hữu hình 有形资产 yǒuxíng zīchǎn
12 Nợ 债务 zhàiwù
13 Nợ ngắn hạn 流动负债 liúdòng fùzhài
14 Khoản phải trả 应付账款 yìngfù zhàngkuǎn
15 Khoản phải thu 应收账款 yìngshōu zhàngkuǎn
16 Báo cáo thường niên 年报 niánbào
17 Báo cáo tài chính năm 年度财务报告 niándù cáiwù bàogào
18 Báo cáo kiểm toán 审计报告 shěnjì bàogào
19 Bảng cân đối kế toán 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo
20 Kiểm toán 审计 shěnjì
21 Doanh thu 收入 shōurù
22 Tổng doanh thu 总收益 zǒng shōuyì
23 Thu nhập ròng 净收入 jìng shōurù
24 Chi phí hoạt động 营运开支 yíngyùn kāizhī
25 Dòng tiền 现金流量 xiànjīn liúliàng
26 Vốn lưu động 营运资金 yíngyùn zījīn
27 Hàng tồn kho 存货 cúnhuò
28 Vòng quay hàng tồn kho 库存周转率 kùcún zhōuzhuǎn lǜ
29 Khấu hao 摊销 tānxiāo
30 Phá sản 破产 pòchǎn

Từ vựng tiếng Trung về thị trường và chứng khoán

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Thị trường 市场 shìchǎng
2 Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
3 Thị trường tiền mặt 现货市场 xiànhuò shìchǎng
4 Thị trường kỳ hạn 期货市场 qīhuò shìchǎng
5 Thị trường ngoại hối 外汇市场 wàihuì shìchǎng
6 Cổ phiếu 股票 gǔpiào
7 Giá cổ phiếu 股价 gǔjià
8 Cổ phiếu ưu đãi 优先股 yōuxiān gǔ
9 Trái phiếu 债券 zhàiquàn
10 Trái phiếu công ty 公司债券 gōngsī zhàiquàn
11 Trái phiếu chuyển đổi 可转换公司债券 kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
12 Giao dịch 交易 jiāoyì
13 Sàn giao dịch chứng khoán 股票交易所 gǔpiào jiāoyì suǒ
14 Công ty niêm yết 上市公司 shàngshì gōngsī
15 Niêm yết 上市 shàngshì
16 Phát hành 发行 fāxíng
17 Tăng giá 上涨 shàngzhǎng
18 Giảm giá 下跌 xiàdié
19 Thị trường giá lên 牛市 niúshì
20 Thị trường giá xuống 熊市 xióngshì
21 Bán khống 卖空 mài kōng
22 Tính thanh khoản thị trường 市场流通性 shìchǎng liútōngxìng
23 Tổng giá trị thị trường 总市值 zǒng shìzhí
24 Quỹ tương hỗ 共同基金 gòngtóng jījīn
25 Giá trị tài sản ròng 资产净值 zīchǎn jìngzhí
26 Bong bóng thị trường 市场泡沫 shìchǎng pàomò
27 Rủi ro 风险 fēngxiǎn
28 Rủi ro phá sản 破产风险 pòchǎn fēngxiǎn
29 Lãi suất 利率 lìlǜ
30 Lãi suất cố định 固定利率 gùdìng lìlǜ

Từ vựng tiếng Trung về hàng hóa và sản phẩm

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Sản phẩm 产品 chǎnpǐn
2 Hàng hóa 商品 shāngpǐn
3 Thương hiệu 品牌 pǐnpái
4 Sản xuất 生产 shēngchǎn
5 Ngành nghề 行业 hángyè
6 Công nghiệp 工业 gōngyè
7 Sản phẩm công nghiệp 工业品 gōngyè pǐn
8 Công nghiệp nặng 重工业 zhòng gōngyè
9 Công nghiệp nhẹ 轻工业 qīng gōngyè
10 Nông sản 农产品 nóngchǎnpǐn
11 Thổ sản 土产品 tǔchǎnpǐn
12 Sản phẩm chăn nuôi 畜产品 xùchǎnpǐn
13 Đặc sản 特产品 tèchǎnpǐn
14 Hàng thủ công mỹ nghệ 工艺美术品 gōngyì měishùpǐn
15 Khoáng sản 矿产品 kuàngchǎnpǐn
16 Hàng ngoại 外国商品 wàiguó shāngpǐn
17 Hàng sản xuất để xuất khẩu 出口制造品 chūkǒu zhìzào pǐn
18 Hàng tồn kho 库存商品 kùcún shāngpǐn
19 Chỉ số giá hàng hóa 商品价格指数 shāngpǐn jiàgé zhǐshù
20 Kiểm nghiệm hàng hóa 商品检验 shāngpǐn jiǎnyàn

Mẫu câu tiếng Trung thương mại thường dùng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
1 Xin hỏi giá sản phẩm này là bao nhiêu? 请问这个产品的价格是多少? Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
2 Công ty bạn có thể báo giá cho chúng tôi không? 贵公司可以给我们报价吗? Guì gōngsī kěyǐ gěi wǒmen bàojià ma?
3 Chúng tôi muốn đặt hàng số lượng lớn. 我们想大量订货。 Wǒmen xiǎng dàliàng dìnghuò.
4 Thời gian giao hàng là khi nào? 交货时间是什么时候? Jiāohuò shíjiān shì shénme shíhou?
5 Phương thức thanh toán là gì? 支付方式是什么? Zhīfù fāngshì shì shénme?
6 Bạn có thể giảm giá thêm không? 你们可以再优惠一点吗? Nǐmen kěyǐ zài yōuhuì yìdiǎn ma?
7 Chúng tôi cần xem hợp đồng trước. 我们需要先看合同。 Wǒmen xūyào xiān kàn hétóng.
8 Hàng hóa đã được gửi đi chưa? 货物已经发出了吗? Huòwù yǐjīng fāchū le ma?
9 Vui lòng gửi hóa đơn thương mại cho chúng tôi. 请把商业发票发给我们。 Qǐng bǎ shāngyè fāpiào fā gěi wǒmen.
10 Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với quý công ty. 我们希望与贵公司长期合作。 Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī chángqī hézuò.

Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng mà người học nên nắm vững nếu đang làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, mua hàng, tài chính hoặc hợp tác với doanh nghiệp Trung Quốc.

Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản để ứng dụng trực tiếp vào công việc, Trung tâm tiếng Trung 520 có các khóa học phù hợp cho người đi làm, nhân viên văn phòng, người làm mua hàng, xuất nhập khẩu và kinh doanh quốc tế.

Hãy bắt đầu từ những nhóm từ vựng cơ bản, luyện nói theo tình huống thực tế và sử dụng thường xuyên trong công việc hằng ngày. Khi vốn từ đủ chắc, bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp, đàm phán và xử lý công việc bằng tiếng Trung.

Liên hệ ngay

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x