Từ vựng tiếng Trung thương mại là chủ đề rất cần thiết với những bạn đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh doanh, mua hàng Trung Quốc, logistics, tài chính hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc.
Khi nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn có thể đọc hiểu báo giá, hợp đồng, đơn đặt hàng, chứng từ giao nhận, email thương mại và trao đổi công việc chuyên nghiệp hơn. Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Trung 520 sẽ tổng hợp cho bạn danh sách từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng, dễ học và có tính ứng dụng cao.
Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng và chứng từ thương mại
STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung
Pinyin
1
Hợp đồng
合同
hétóng
2
Hợp đồng mua bán
买卖合同
mǎimài hétóng
3
Hợp đồng tiêu thụ
销售合同
xiāoshòu hétóng
4
Hợp đồng ngoại thương
外贸合同
wàimào hétóng
5
Ký kết hợp đồng
签订合同
qiāndìng hétóng
6
Vi phạm hợp đồng
违反合同
wéifǎn hétóng
7
Chấm dứt hợp đồng
终止合同
zhōngzhǐ hétóng
8
Đơn đặt hàng
订单
dìngdān
9
Đơn đặt hàng dài hạn
长期订单
chángqī dìngdān
10
Hóa đơn
发票
fāpiào
11
Hóa đơn thương mại
商业发票
shāngyè fāpiào
12
Hóa đơn tạm thời
临时发票
línshí fāpiào
13
Hóa đơn chính thức
正式发票
zhèngshì fāpiào
14
Hóa đơn chiếu lệ
形式发票
xíngshì fāpiào
15
Hóa đơn lãnh sự
领事发票
lǐngshì fāpiào
16
Danh sách hàng hóa
货物清单
huòwù qīngdān
17
Bảng kê khai hàng hóa
舱单
cāngdān
18
Chứng nhận xuất xứ
原产地证明书
yuánchǎndì zhèngmíngshū
19
Chứng nhận chất lượng
品质证明书
pǐnzhì zhèngmíngshū
20
Chứng nhận bảo hiểm
保险单
bǎoxiǎn dān
21
Bồi thường
赔偿
péicháng
22
Khiếu nại, đòi bồi thường
索赔
suǒpéi
23
Thời hạn khiếu nại
索赔期
suǒpéi qī
24
Phiếu yêu cầu bồi thường
索赔清单
suǒpéi qīngdān
25
Tài liệu chứng từ
单证
dānzhèng
Từ vựng tiếng Trung về thanh toán và ngân hàng
STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung
Pinyin
1
Thanh toán
支付
zhīfù
2
Kết toán
结算
jiésuàn
3
Phương thức thanh toán
支付方式
zhīfù fāngshì
4
Phương thức kết toán
结算方式
jiésuàn fāngshì
5
Thanh toán tiền mặt
现金支付
xiànjīn zhīfù
6
Kết toán tiền mặt
现金结算
xiànjīn jiésuàn
7
Thanh toán tín dụng
信用支付
xìnyòng zhīfù
8
Thanh toán đổi hàng
易货支付
yìhuò zhīfù
9
Kết toán quốc tế
国际结算
guójì jiésuàn
10
Kết toán song phương
双边结算
shuāngbiān jiésuàn
11
Kết toán đa phương
多边结算
duōbiān jiésuàn
12
Ngân hàng
银行
yínháng
13
Ngân hàng thương mại
商业银行
shāngyè yínháng
14
Ngân hàng trung ương
中央银行
zhōngyāng yínháng
15
Bảo lãnh ngân hàng
银行保函
yínháng bǎohán
16
Bảo hiểm ngân hàng
银行保险
yínháng bǎoxiǎn
17
Tín dụng
信用
xìnyòng
18
Khoản vay
贷款
dàikuǎn
19
Nợ xấu
不良贷款
bùliáng dàikuǎn
20
Tài khoản vốn
资本账户
zīběn zhànghù
21
Tiền tệ
货币
huòbì
22
Nhân dân tệ
人民币
rénmínbì
23
Đô la Mỹ
美元
měiyuán
24
Tỷ giá ngoại hối
外汇汇率
wàihuì huìlǜ
25
Hối phiếu
汇票
huìpiào
26
Hối phiếu kỳ hạn
远期汇票
yuǎnqī huìpiào
27
Hối phiếu trơn
光票
guāngpiào
28
Hối phiếu kèm chứng từ
跟单汇票
gēndān huìpiào
29
Chấp nhận hối phiếu
承兑
chéngduì
30
Ký hậu hối phiếu
背书
bèishū
Từ vựng tiếng Trung về tài chính doanh nghiệp
STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung
Pinyin
1
Tài chính
金融
jīnróng
2
Tài chính doanh nghiệp
企业融资
qǐyè róngzī
3
Nền kinh tế
经济
jīngjì
4
Kinh tế tài chính
财经
cáijīng
5
Vốn
资金
zījīn
6
Vốn đầu tư
投资资本
tóuzī zīběn
7
Tài sản
资产
zīchǎn
8
Tài sản cố định
固定资产
gùdìng zīchǎn
9
Tài sản ngắn hạn
流动资产
liúdòng zīchǎn
10
Tài sản vô hình
无形资产
wúxíng zīchǎn
11
Tài sản hữu hình
有形资产
yǒuxíng zīchǎn
12
Nợ
债务
zhàiwù
13
Nợ ngắn hạn
流动负债
liúdòng fùzhài
14
Khoản phải trả
应付账款
yìngfù zhàngkuǎn
15
Khoản phải thu
应收账款
yìngshōu zhàngkuǎn
16
Báo cáo thường niên
年报
niánbào
17
Báo cáo tài chính năm
年度财务报告
niándù cáiwù bàogào
18
Báo cáo kiểm toán
审计报告
shěnjì bàogào
19
Bảng cân đối kế toán
资产负债表
zīchǎn fùzhài biǎo
20
Kiểm toán
审计
shěnjì
21
Doanh thu
收入
shōurù
22
Tổng doanh thu
总收益
zǒng shōuyì
23
Thu nhập ròng
净收入
jìng shōurù
24
Chi phí hoạt động
营运开支
yíngyùn kāizhī
25
Dòng tiền
现金流量
xiànjīn liúliàng
26
Vốn lưu động
营运资金
yíngyùn zījīn
27
Hàng tồn kho
存货
cúnhuò
28
Vòng quay hàng tồn kho
库存周转率
kùcún zhōuzhuǎn lǜ
29
Khấu hao
摊销
tānxiāo
30
Phá sản
破产
pòchǎn
Từ vựng tiếng Trung về thị trường và chứng khoán
STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung
Pinyin
1
Thị trường
市场
shìchǎng
2
Thị trường vốn
资本市场
zīběn shìchǎng
3
Thị trường tiền mặt
现货市场
xiànhuò shìchǎng
4
Thị trường kỳ hạn
期货市场
qīhuò shìchǎng
5
Thị trường ngoại hối
外汇市场
wàihuì shìchǎng
6
Cổ phiếu
股票
gǔpiào
7
Giá cổ phiếu
股价
gǔjià
8
Cổ phiếu ưu đãi
优先股
yōuxiān gǔ
9
Trái phiếu
债券
zhàiquàn
10
Trái phiếu công ty
公司债券
gōngsī zhàiquàn
11
Trái phiếu chuyển đổi
可转换公司债券
kě zhuǎnhuàn gōngsī zhàiquàn
12
Giao dịch
交易
jiāoyì
13
Sàn giao dịch chứng khoán
股票交易所
gǔpiào jiāoyì suǒ
14
Công ty niêm yết
上市公司
shàngshì gōngsī
15
Niêm yết
上市
shàngshì
16
Phát hành
发行
fāxíng
17
Tăng giá
上涨
shàngzhǎng
18
Giảm giá
下跌
xiàdié
19
Thị trường giá lên
牛市
niúshì
20
Thị trường giá xuống
熊市
xióngshì
21
Bán khống
卖空
mài kōng
22
Tính thanh khoản thị trường
市场流通性
shìchǎng liútōngxìng
23
Tổng giá trị thị trường
总市值
zǒng shìzhí
24
Quỹ tương hỗ
共同基金
gòngtóng jījīn
25
Giá trị tài sản ròng
资产净值
zīchǎn jìngzhí
26
Bong bóng thị trường
市场泡沫
shìchǎng pàomò
27
Rủi ro
风险
fēngxiǎn
28
Rủi ro phá sản
破产风险
pòchǎn fēngxiǎn
29
Lãi suất
利率
lìlǜ
30
Lãi suất cố định
固定利率
gùdìng lìlǜ
Từ vựng tiếng Trung về hàng hóa và sản phẩm
STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung
Pinyin
1
Sản phẩm
产品
chǎnpǐn
2
Hàng hóa
商品
shāngpǐn
3
Thương hiệu
品牌
pǐnpái
4
Sản xuất
生产
shēngchǎn
5
Ngành nghề
行业
hángyè
6
Công nghiệp
工业
gōngyè
7
Sản phẩm công nghiệp
工业品
gōngyè pǐn
8
Công nghiệp nặng
重工业
zhòng gōngyè
9
Công nghiệp nhẹ
轻工业
qīng gōngyè
10
Nông sản
农产品
nóngchǎnpǐn
11
Thổ sản
土产品
tǔchǎnpǐn
12
Sản phẩm chăn nuôi
畜产品
xùchǎnpǐn
13
Đặc sản
特产品
tèchǎnpǐn
14
Hàng thủ công mỹ nghệ
工艺美术品
gōngyì měishùpǐn
15
Khoáng sản
矿产品
kuàngchǎnpǐn
16
Hàng ngoại
外国商品
wàiguó shāngpǐn
17
Hàng sản xuất để xuất khẩu
出口制造品
chūkǒu zhìzào pǐn
18
Hàng tồn kho
库存商品
kùcún shāngpǐn
19
Chỉ số giá hàng hóa
商品价格指数
shāngpǐn jiàgé zhǐshù
20
Kiểm nghiệm hàng hóa
商品检验
shāngpǐn jiǎnyàn
Mẫu câu tiếng Trung thương mại thường dùng
STT
Tiếng Việt
Tiếng Trung
Pinyin
1
Xin hỏi giá sản phẩm này là bao nhiêu?
请问这个产品的价格是多少?
Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
2
Công ty bạn có thể báo giá cho chúng tôi không?
贵公司可以给我们报价吗?
Guì gōngsī kěyǐ gěi wǒmen bàojià ma?
3
Chúng tôi muốn đặt hàng số lượng lớn.
我们想大量订货。
Wǒmen xiǎng dàliàng dìnghuò.
4
Thời gian giao hàng là khi nào?
交货时间是什么时候?
Jiāohuò shíjiān shì shénme shíhou?
5
Phương thức thanh toán là gì?
支付方式是什么?
Zhīfù fāngshì shì shénme?
6
Bạn có thể giảm giá thêm không?
你们可以再优惠一点吗?
Nǐmen kěyǐ zài yōuhuì yìdiǎn ma?
7
Chúng tôi cần xem hợp đồng trước.
我们需要先看合同。
Wǒmen xūyào xiān kàn hétóng.
8
Hàng hóa đã được gửi đi chưa?
货物已经发出了吗?
Huòwù yǐjīng fāchū le ma?
9
Vui lòng gửi hóa đơn thương mại cho chúng tôi.
请把商业发票发给我们。
Qǐng bǎ shāngyè fāpiào fā gěi wǒmen.
10
Chúng tôi hy vọng hợp tác lâu dài với quý công ty.
我们希望与贵公司长期合作。
Wǒmen xīwàng yǔ guì gōngsī chángqī hézuò.
Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng mà người học nên nắm vững nếu đang làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu, mua hàng, tài chính hoặc hợp tác với doanh nghiệp Trung Quốc.
Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản để ứng dụng trực tiếp vào công việc,Trung tâm tiếng Trung 520 có các khóa học phù hợp cho người đi làm, nhân viên văn phòng, người làm mua hàng, xuất nhập khẩu và kinh doanh quốc tế.
Hãy bắt đầu từ những nhóm từ vựng cơ bản, luyện nói theo tình huống thực tế và sử dụng thường xuyên trong công việc hằng ngày. Khi vốn từ đủ chắc, bạn sẽ tự tin hơn rất nhiều khi giao tiếp, đàm phán và xử lý công việc bằng tiếng Trung.