100+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Uống Có Pinyin

Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Uống Có Pinyin
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Uống Có Pinyin

Đồ uống là một trong những chủ đề quen thuộc khi học giao tiếp tiếng Trung. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về đồ uống giúp bạn dễ dàng gọi món tại quán cà phê, mua nước tại cửa hàng hoặc giao tiếp trong môi trường nhà hàng – khách sạn.

Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Trung 520 tổng hợp tên các loại đồ uống bằng tiếng Trung, bao gồm nước giải khát, cà phê, trà, trà sữa, nước ép và đồ uống có cồn. Mỗi từ đều có chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện học tập và tra cứu.

Từ vựng tiếng Trung về đồ uống cơ bản

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Đồ uống, thức uống 饮料 yǐnliào
Uống
Nước shuǐ
Nước uống 饮用水 yǐnyòng shuǐ
Đồ uống nóng 热饮 rèyǐn
Đồ uống lạnh 冷饮 lěngyǐn
Đồ uống có cồn 酒精饮料 jiǔjīng yǐnliào
Đồ uống không cồn 无酒精饮料 wú jiǔjīng yǐnliào
Đồ uống đóng chai 瓶装饮料 píngzhuāng yǐnliào
Đồ uống đóng lon 罐装饮料 guànzhuāng yǐnliào
Đồ uống pha sẵn 即饮饮料 jíyǐn yǐnliào
Đồ uống tự làm 自制饮料 zìzhì yǐnliào

Các loại nước giải khát bằng tiếng Trung

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Nước lọc 白开水 báikāishuǐ
Nước tinh khiết 纯净水 chúnjìngshuǐ
Nước khoáng 矿泉水 kuàngquánshuǐ
Nước ấm 温水 wēnshuǐ
Nước lạnh 冷水 lěngshuǐ
Nước đá 冰水 bīngshuǐ
Nước có ga 碳酸饮料 tànsuān yǐnliào
Nước ngọt 汽水 qìshuǐ
Nước soda 苏打水 sūdáshuǐ
Nước có ga không đường 气泡水 qìpàoshuǐ
Nước tăng lực 能量饮料 néngliàng yǐnliào
Nước uống thể thao 运动饮料 yùndòng yǐnliào
Nước dừa 椰子水 yēzi shuǐ
Sữa đậu nành 豆浆 dòujiāng
Sữa bò 牛奶 niúnǎi
Sữa chua uống 酸奶饮料 suānnǎi yǐnliào
Đồ uống sô-cô-la 巧克力饮料 qiǎokèlì yǐnliào
Nước 7-Up 七喜 qīxǐ
Coca-Cola 可口可乐 kěkǒukělè
Pepsi 百事可乐 bǎishì kělè

Từ vựng tiếng Trung về cà phê

Cà phê trong tiếng Trung là 咖啡 – kāfēi.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Cà phê 咖啡 kāfēi
Cà phê đen 黑咖啡 hēi kāfēi
Cà phê sữa 牛奶咖啡 niúnǎi kāfēi
Cà phê đá 冰咖啡 bīng kāfēi
Cà phê nóng 热咖啡 rè kāfēi
Cà phê hòa tan 速溶咖啡 sùróng kāfēi
Espresso 浓缩咖啡 nóngsuō kāfēi
Double Espresso 双份浓缩咖啡 shuāngfèn nóngsuō kāfēi
Americano 美式咖啡 měishì kāfēi
Latte 拿铁咖啡 nátiě kāfēi
Cappuccino 卡布奇诺 kǎbùqínuò
Mocha 摩卡咖啡 mókǎ kāfēi
Macchiato 玛奇朵 mǎqíduǒ
Cà phê pha lạnh 冷萃咖啡 lěngcuì kāfēi
Cà phê không caffeine 低因咖啡 dīyīn kāfēi
Hạt cà phê 咖啡豆 kāfēidòu
Bột cà phê 咖啡粉 kāfēifěn
Cacao 可可 kěkě

Các loại trà bằng tiếng Trung

Trà trong tiếng Trung là 茶 – chá.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Trà chá
Trà nóng 热茶 rè chá
Trà đá 冰茶 bīng chá
Trà xanh 绿茶 lǜchá
Hồng trà, trà đen 红茶 hóngchá
Trà Ô Long 乌龙茶 wūlóngchá
Trà Phổ Nhĩ 普洱茶 pǔ’ěr chá
Trà hoa nhài 茉莉花茶 mòlìhuā chá
Trà hoa cúc 菊花茶 júhuā chá
Trà chanh 柠檬茶 níngméng chá
Trà gừng 姜茶 jiāng chá
Trà mật ong 蜂蜜茶 fēngmì chá
Trà hoa quả 水果茶 shuǐguǒ chá
Trà đào 桃子茶 táozi chá
Trà túi lọc 袋泡茶 dàipào chá
Trà thảo mộc 花草茶 huācǎo chá
Bột trà xanh Matcha 抹茶 mǒchá

Từ vựng tiếng Trung về trà sữa

Trà sữa trong tiếng Trung là 奶茶 – nǎichá.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Trà sữa 奶茶 nǎichá
Trà sữa trân châu 珍珠奶茶 zhēnzhū nǎichá
Trà sữa đường đen 黑糖奶茶 hēitáng nǎichá
Trà sữa Matcha 抹茶奶茶 mǒchá nǎichá
Trà sữa Ô Long 乌龙奶茶 wūlóng nǎichá
Trà sữa khoai môn 芋头奶茶 yùtou nǎichá
Trà sữa socola 巧克力奶茶 qiǎokèlì nǎichá
Trà sữa vị dâu 草莓奶茶 cǎoméi nǎichá
Trân châu 珍珠 zhēnzhū
Trân châu đen 黑珍珠 hēi zhēnzhū
Trân châu trắng 白珍珠 bái zhēnzhū
Thạch 果冻 guǒdòng
Thạch dừa 椰果 yēguǒ
Kem sữa 奶盖 nǎigài
Đậu đỏ 红豆 hóngdòu
Pudding 布丁 bùdīng

Từ vựng về nước ép và sinh tố

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Nước ép trái cây 果汁 guǒzhī
Nước ép tươi 鲜榨果汁 xiānzhà guǒzhī
Nước cam 橙汁 chéngzhī
Nước chanh 柠檬汁 níngméngzhī
Nước táo 苹果汁 píngguǒzhī
Nước nho 葡萄汁 pútaozhī
Nước dưa hấu 西瓜汁 xīguāzhī
Nước dứa 菠萝汁 bōluózhī
Nước xoài 芒果汁 mángguǒzhī
Nước dâu tây 草莓汁 cǎoméizhī
Nước chanh dây 百香果汁 bǎixiāngguǒzhī
Nước bưởi 柚子汁 yòuzizhī
Nước ổi 番石榴汁 fānshíliuzhī
Nước cà rốt 胡萝卜汁 húluóbozhī
Nước ép hỗn hợp 混合果汁 hùnhé guǒzhī
Sinh tố 冰沙 bīngshā
Sữa lắc 奶昔 nǎixī
Kem 冰淇淋 bīngqílín

Từ vựng về bia

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Bia 啤酒 píjiǔ
Bia chai 瓶装啤酒 píngzhuāng píjiǔ
Bia lon 罐装啤酒 guànzhuāng píjiǔ
Bia tươi 生啤酒 shēng píjiǔ
Bia đen 黑啤酒 hēi píjiǔ
Bia không cồn 无醇啤酒 wúchún píjiǔ
Bia Lager 拉格啤酒 lāgé píjiǔ
Bia Sài Gòn 西贡啤酒 xīgòng píjiǔ
Bia Heineken 喜力啤酒 xǐlì píjiǔ
Bia Tiger 老虎啤酒 lǎohǔ píjiǔ

Từ vựng về rượu

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Rượu jiǔ
Rượu trắng Trung Quốc 白酒 báijiǔ
Rượu vang 葡萄酒 pútaojiǔ
Rượu vang đỏ 红葡萄酒 hóng pútaojiǔ
Rượu vang trắng 白葡萄酒 bái pútaojiǔ
Rượu vang ngọt 甜葡萄酒 tián pútaojiǔ
Rượu hoa quả 果酒 guǒjiǔ
Rượu táo 苹果酒 píngguǒjiǔ
Rượu sâm panh 香槟酒 xiāngbīnjiǔ
Rượu Whisky 威士忌 wēishìjì
Rượu Vodka 伏特加 fútèjiā
Rượu Brandy 白兰地 báilándì
Rượu Gin 杜松子酒 dùsōngzǐjiǔ
Rượu Rum 朗姆酒 lǎngmǔjiǔ
Cocktail 鸡尾酒 jīwěijiǔ
Rượu Martini 马提尼酒 mǎtíní jiǔ
Rượu Sake 清酒 qīngjiǔ
Rượu gạo 米酒 mǐjiǔ

Từ vựng dùng khi gọi và pha chế đồ uống

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Đường táng
Đá viên 冰块 bīngkuài
Mật ong 蜂蜜 fēngmì
Sữa 牛奶 niúnǎi
Kem tươi 奶油 nǎiyóu
Thêm đường 加糖 jiā táng
Không đường 无糖 wútáng
Ít đường 少糖 shǎo táng
Nửa đường 半糖 bàn táng
Bình thường 正常 zhèngcháng
Thêm đá 加冰 jiā bīng
Ít đá 少冰 shǎo bīng
Không đá 去冰 qù bīng
Nhiệt độ thường 常温 chángwēn
Nóng 热的 rè de
Một cốc 一杯 yì bēi
Một chai 一瓶 yì píng
Một lon 一罐 yí guàn
Ống hút 吸管 xīguǎn
Mang đi 打包 dǎbāo

Mẫu câu gọi đồ uống bằng tiếng Trung

1. Bạn muốn uống gì?

你想喝什么?

Nǐ xiǎng hē shénme?

2. Cho tôi một cốc cà phê đá.

请给我一杯冰咖啡。

Qǐng gěi wǒ yì bēi bīng kāfēi.

3. Tôi muốn một cốc trà sữa trân châu.

我要一杯珍珠奶茶。

Wǒ yào yì bēi zhēnzhū nǎichá.

4. Cho tôi ít đường và ít đá.

请少糖、少冰。

Qǐng shǎo táng, shǎo bīng.

5. Tôi không muốn thêm đường.

我不要加糖。

Wǒ bú yào jiā táng.

6. Có thể bỏ đá được không?

可以去冰吗?

Kěyǐ qù bīng ma?

7. Quán có những loại nước ép nào?

你们有什么果汁?

Nǐmen yǒu shénme guǒzhī?

8. Loại đồ uống này có cồn không?

这种饮料含酒精吗?

Zhè zhǒng yǐnliào hán jiǔjīng ma?

9. Cho tôi một chai nước khoáng.

请给我一瓶矿泉水。

Qǐng gěi wǒ yì píng kuàngquánshuǐ.

10. Tôi muốn mang đồ uống đi.

我要打包带走。

Wǒ yào dǎbāo dài zǒu.

Đoạn hội thoại gọi đồ uống tại quán

服务员:您好,请问您想喝什么?

Fúwùyuán: Nín hǎo, qǐngwèn nín xiǎng hē shénme?

Nhân viên: Xin chào, bạn muốn uống gì?

顾客:我要一杯珍珠奶茶。

Gùkè: Wǒ yào yì bēi zhēnzhū nǎichá.

Khách hàng: Tôi muốn một cốc trà sữa trân châu.

服务员:您要几分糖?要冰吗?

Fúwùyuán: Nín yào jǐ fēn táng? Yào bīng ma?

Nhân viên: Bạn muốn mức đường bao nhiêu? Có lấy đá không?

顾客:半糖,少冰,谢谢。

Gùkè: Bàn táng, shǎo bīng, xièxie.

Khách hàng: Nửa đường, ít đá, cảm ơn.

Cách học từ vựng tiếng Trung về đồ uống hiệu quả

Học theo từng nhóm đồ uống

Bạn nên chia từ vựng thành các nhóm nhỏ:

  • Cà phê.
  • Trà và trà sữa.
  • Nước ép và sinh tố.
  • Nước giải khát.
  • Bia và rượu.
  • Nguyên liệu pha chế.

Mỗi ngày chỉ cần học khoảng 10 từ và đặt câu với từng từ để ghi nhớ lâu hơn.

Ghi nhớ cùng lượng từ

Khi gọi đồ uống, lượng từ thường dùng nhất là 杯 – bēi, nghĩa là cốc hoặc ly.

  • 一杯咖啡: một cốc cà phê.
  • 两杯奶茶: hai cốc trà sữa.
  • 三杯果汁: ba cốc nước ép.
  • 一瓶水: một chai nước.
  • 一罐啤酒: một lon bia.

Luyện gọi món bằng tình huống thực tế

我要一杯少糖、去冰的柠檬茶。

Wǒ yào yì bēi shǎo táng, qù bīng de níngméng chá.

Tôi muốn một cốc trà chanh ít đường, không đá.

Kết luận

Nắm vững từ vựng tiếng Trung về đồ uống giúp bạn tự tin hơn khi gọi món, mua nước hoặc giao tiếp trong quán cà phê, nhà hàng và khách sạn. Bên cạnh tên đồ uống, bạn nên ghi nhớ thêm lượng từ, mức đường, lượng đá và các mẫu câu đặt món thông dụng.

Trung tâm Tiếng Trung 520 hy vọng danh sách trên sẽ trở thành tài liệu hữu ích trong quá trình học giao tiếp tiếng Trung theo chủ đề.

Xem thêm bài viết: 

120+ từ vựng chủ đề bảo hiểm trong tiếng Trung thông dụng

137+ từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng thông dụng

99+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, tổng hợp chi tiết

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Bình luận
HotlineZaloFanpage

Bạn không thể sao chép nội dung của trang này

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x